Sơn phủ 2K ngoài trời chống ngả vàng CADIN – A280

190.000

Mô tả

1. Mô tả & Ứng dụng.   

Sơn phủ 2K là loại sơn cao cấp 2 thành phần được pha chế từ nhựa Polyol Acrylic đặc biệt khi kết hợp với chất đóng rắn Polyisocyanate tạo thành loại sơn phủ ngoài, bóng, sáng rất bền, chống trầy xước, kháng hóa chất tốt, không bị ố vàng khi ở môi trường ngoài trời. Sản phẩm ứng dụng trên nhiều bề mặt như: thiết bị ôtô , xe máy, đồ gỗ, bê tông….

2. Đặc tính.

Nhanh khô, độ bóng cao, độ bền bóng tuyệt hảo.

Độ bám dính cao, chống trầy xước tốt.

Chịu thời tiết tốt, không bị ố vàng

3. Thông số kỹ thuật.

Màu sắc                                                Trong suốt, theo bảng màu

Hàm lượng rắn (sau phối trộn)      Min.55 %

Tỷ trọng                                               0.96 ± 0.05 g/ml

Độ phủ lý thuyết                                10 – 12m2/kg/lớp 45mm

Tỷ lệ phối trộn (A/B)                       4/1

Độ dày màng sơn                               Độ dày ướt: 80µm

Độ dày khô: 45µm

Thời gian khô                                     Khô mặt: Sau 30 phút.

Khô cứng: Sau 20 giờ.

Khô hoàn toàn để sử dụng : sau 5 ngày

Thời gian phủ lớp kế tiếp                 Tối thiểu sau 4 giờ.

Thời gian sống                                    2 giờ.

Chất pha loãng/ làm sạch                 Dung môi H101

Tỷ lệ pha loãng                                   1-5 %(theo khối lượng hỗn hợp)

4. Hệ thống sơn đề nghị.

Sơn phủ 2K CADIN                                       2 lớp

5. Hướng dẫn sử dụng.

Chuẩn bị bề mặt: Bề mặt cần sơn phải sạch, khô ráo, không dính dầu mỡ, tạp chất .

Bề mặt bê tông mới phải để sau 21-28 ngày mới thi công sơn. độ ẩm bề mặt <16 %

Thi công:

Khuấy đều phần A bằng máy khuấy. Đổ từ từ phần đóng rắn (phần B) vào thùng chứa

phần A theo tỉ lệ 4 phần A và 1 phần B. Khuấy thật đều cho đến khi hỗn hợp đồng nhất. Để ổn định sau 5 phút tiến hành thi công

Hỗn hợp đã phối trộn không được để quá 2 giờ

6. Dụng cụ.

Súng phun, cọ, ru lô , máy khuấy

7. Đóng gói.           

Sản phẩm được đóng gói trong thùng sắt:

20Kg/1 bộ với 16 Kg A và 4Kg B

5Kg/1 bộ với 4 Kg A và 1Kg B

1Kg/1 bộ với 0.8 Kg A và 0.2Kg B

Tồn trữ nơi mát mẻ khô ráo. Tránh nguồn nhiệt và lửa.

8. Lưu ý.

Khuấy đều trước khi sử dụng

Thời gian khô phụ thuộc vào nhiệt độ, độ ẩm, mức độ thông thoáng của môi trường thi công. Nhiệt độ cao và thông thoáng tốt giúp cho sơn khô nhanh hơn.

9. Sức khỏe & An toàn.

Để xa tầm tay trẻ em.

Đảm bảo thông thoáng tốt khi thi công và chờ khô. Tránh hít phải bụi sơn.

Nên đeo kính bảo hộ khi thi công.

Không được đổ sơn ra cống rãnh hoặc nguồn nước

Hạn sử dụng: 24 tháng

Ngày phát hành 30/01/2021

Bảng thông tin này do Hợp Thành Phát phát hành và thay thế cho các bảng đã phát hành trước đây.

Bộ/1kg

Số lượng:

Hàng chính hãng

Thanh toán linh hoạt

Cam kết giá tốt

Miễn phí giao hàng

Trong nội thành TP. HCM

Từ 2.000.000 đ

giao hàng 24 giờ

Kể từ lúc đặt hàng

giao hàng 24 giờ

Miễn phí tư vấn

Mô tả

1. Mô tả & Ứng dụng.   

Sơn phủ 2K là loại sơn cao cấp 2 thành phần được pha chế từ nhựa Polyol Acrylic đặc biệt khi kết hợp với chất đóng rắn Polyisocyanate tạo thành loại sơn phủ ngoài, bóng, sáng rất bền, chống trầy xước, kháng hóa chất tốt, không bị ố vàng khi ở môi trường ngoài trời. Sản phẩm ứng dụng trên nhiều bề mặt như: thiết bị ôtô , xe máy, đồ gỗ, bê tông….

2. Đặc tính.

Nhanh khô, độ bóng cao, độ bền bóng tuyệt hảo.

Độ bám dính cao, chống trầy xước tốt.

Chịu thời tiết tốt, không bị ố vàng

3. Thông số kỹ thuật.

Màu sắc                                                Trong suốt, theo bảng màu

Hàm lượng rắn (sau phối trộn)      Min.55 %

Tỷ trọng                                               0.96 ± 0.05 g/ml

Độ phủ lý thuyết                                10 – 12m2/kg/lớp 45mm

Tỷ lệ phối trộn (A/B)                       4/1

Độ dày màng sơn                               Độ dày ướt: 80µm

Độ dày khô: 45µm

Thời gian khô                                     Khô mặt: Sau 30 phút.

Khô cứng: Sau 20 giờ.

Khô hoàn toàn để sử dụng : sau 5 ngày

Thời gian phủ lớp kế tiếp                 Tối thiểu sau 4 giờ.

Thời gian sống                                    2 giờ.

Chất pha loãng/ làm sạch                 Dung môi H101

Tỷ lệ pha loãng                                   1-5 %(theo khối lượng hỗn hợp)

4. Hệ thống sơn đề nghị.

Sơn phủ 2K CADIN                                       2 lớp

5. Hướng dẫn sử dụng.

Chuẩn bị bề mặt: Bề mặt cần sơn phải sạch, khô ráo, không dính dầu mỡ, tạp chất .

Bề mặt bê tông mới phải để sau 21-28 ngày mới thi công sơn. độ ẩm bề mặt <16 %

Thi công:

Khuấy đều phần A bằng máy khuấy. Đổ từ từ phần đóng rắn (phần B) vào thùng chứa

phần A theo tỉ lệ 4 phần A và 1 phần B. Khuấy thật đều cho đến khi hỗn hợp đồng nhất. Để ổn định sau 5 phút tiến hành thi công

Hỗn hợp đã phối trộn không được để quá 2 giờ

6. Dụng cụ.

Súng phun, cọ, ru lô , máy khuấy

7. Đóng gói.           

Sản phẩm được đóng gói trong thùng sắt:

20Kg/1 bộ với 16 Kg A và 4Kg B

5Kg/1 bộ với 4 Kg A và 1Kg B

1Kg/1 bộ với 0.8 Kg A và 0.2Kg B

Tồn trữ nơi mát mẻ khô ráo. Tránh nguồn nhiệt và lửa.

8. Lưu ý.

Khuấy đều trước khi sử dụng

Thời gian khô phụ thuộc vào nhiệt độ, độ ẩm, mức độ thông thoáng của môi trường thi công. Nhiệt độ cao và thông thoáng tốt giúp cho sơn khô nhanh hơn.

9. Sức khỏe & An toàn.

Để xa tầm tay trẻ em.

Đảm bảo thông thoáng tốt khi thi công và chờ khô. Tránh hít phải bụi sơn.

Nên đeo kính bảo hộ khi thi công.

Không được đổ sơn ra cống rãnh hoặc nguồn nước

Hạn sử dụng: 24 tháng

Ngày phát hành 30/01/2021

Bảng thông tin này do Hợp Thành Phát phát hành và thay thế cho các bảng đã phát hành trước đây.

Hãng sơn CADIN - VINAGARD ở thời điểm hiện tại tuy là hãng sơn mới nhưng đã được thị trường đánh giá cao về chất lượng. Được lựa chọn của nhiều công trình trong nước, dự án bất động sản lớn bởi sự đa dạng trong các dòng sản phẩm, cung cấp đầy đủ các loại sơn đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật cao của các công trình xây dựng hiện nay. Được đầu tư công nghệ hiện đại đến từ Nhật Bản với nguyên liệu được lựa chọn khắt khe tạo nên những sản phẩm sơn có nhiều tính năng kỹ thuật cao, đáp ứng được các tiêu chí về tiêu chuẩn chất lượng của sản phẩm sơn

BẢNG GIÁ SỐ 43

(Áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2024)

STT SẢN PHẨM ĐVT ĐƠN GIÁ
1 SƠN CHỐNG RỈ  CADIN
2 Sơn chống rỉ màu đỏ A101 Lon/ 0,8 L 55.000
3 Lon/ 03L 165.000
4 Lon/05L 275.000
5 Th/17.5L 962.500
6 Sơn chống rỉ màu xám Lon/ 0,8 L 60.000
7 Lon/ 03L 180.000
8 Lon/05L 300.000
9 Th/17.5L 1.050.000
10 Sơn chống rỉ clo màu xám (cho vùng mặn) A102 Lon/ 0,8 L 80.000
11 Lon/ 05L 400.000
12 Th/17.5L 1.330.000
13 SƠN CHỐNG RỈ  VINA GARD
14 Sơn chống rỉ màu đỏ V101 Th/17.5L 800.000
15 Sơn chống rỉ màu xám Th/17.5L 850.000
16 SƠN DẦU
17 Sơn dầu CADIN các màu A110 Lon/ 0.8 L 93.000
18 Lon/03 L 279.000
19 Lon/05L 465.000
20 Th/17.5 L 1.627.500
21 Sơn dầu không chì các màu (Trên: 10Th) A1102 Th/17.5 L 1.925.000
22 Sơn dầu siêu nhanh khô (15 phút khô bề mặt) A 113 Lon/05 L 525.000
23 Th/17.5 L 1.837.500
24 Sơn dàu Clo vùng biển các màu A114 Lon/ 0,8 L 130.000
25 Lon/ 05L 650.000
26 Th/17.5L 2.161.250
27 SƠN DẦU VINAGARD các màu V110 Th/17.5 L 1.450.000
28 SƠN SẮT MẠ KẼM, MÁY MÓC CADIN
29 Sơn lót màu xám A120 Lon/ 0,8 L 85.000
30 Lon/ 03L 255.000
31 Lon/ 05L 425.000
32 Th/17.5L 1.487.500
33 Sơn phủ kẽm đa năng các màu A130 Lon/ 0,8 L 123.000
34 Lon/ 03L 369.000
35 Lon/ 05L 615.000
36 Th/17.5L 2.152.500
37 SƠN DẦU HỆ NƯỚC BÁM DÍNH CAO (Bê tông, kim loại)
38 Sơn dầu hệ nước kháng khuẩn (cây màu màu sơn nước) A140 Lon/05L 802.322
39 Th/18L 2.625.780
40 Sơn chống rỉ hệ nước A141 1L 140.000
41 05L 700.000
42 Th/18L 2.394.000
43 SƠN VÂN BÔNG (1, 5, 20KG)
44 Sơn vân các màu  1 TP A150 Kg 110.000
45 Sơn vân các màu  2 TP trong nhà A156 Kg 140.000
46 Sơn vân các màu  2 TP ngoài trời A157 Kg 180.000
47 BỘT TRÉT, MASTIC
48 Bột trét nội & ngoại thất VINA GARD V162 Bao/40Kg 150.000
49 Bột trét nội ngoại thất CADIN A160 Bao/40Kg 300.000
50 Mastic dẻo trắng nội & ngoại không nứt: tường, gai gấm, giả đá. A161 Th/25Kg 450.000
51 Mastic dẻo epoxy cho sàn và gián đá granite (9/1) A162 Bộ/10 Kg 500.000
52 Mastic Poly (cho kim loại,nứt bê tông, gỗ chịu nhiệt) A163 Bộ/01 Kg 80.000
53 Bộ/03 Kg 225.000
54 VỮA - KEO CHÀ ROON
55 Vữa dán gạch A167 Bao/40Kg 300.000
56 Keo chà roon A168 Bao/25Kg 250.000
57 SƠN NƯỚC NỘI THẤT
58 Nội thất VINA GARD (Trắng) V170 Th/18 L 600.000
59 Th/3.8 L 128.333
60 Sơn nội thất lau chùi CADIN mờ (Trắng) A170 Th/18 L 1.500.000
61 Th/05 L 458.333
62 Th/3.8 L 348.333
63 Sơn nội thất  lau chùi CADIN bán bóng kháng khuẩn (Trắng) A171 Th/18 L 1.800.000
64 Th/05 L 550.000
65 Th/3.8 L 418.000
66 Sơn nội thất Ceramic CADIN (Sơn men: trắng) M100 Th/18 L 2.500.000
67 Th/5 L 763.889
68 SƠN NƯỚC NGOẠI THẤT
69 Sơn nước ngoại thất VINA GARD (Trắng) V180 Th/18 L 900.000
70 Th/3.8 L 209.000
71 Sơn ngoai thất chông thấm CADIN mờ (Trắng) A180 Th/18 L 1.800.000
72 Th/05 L 550.000
73 Th/3.8 L 418.000
74 Sơn ngoai thất chông thấm CADIN bán bóng (Trắng) A181 Th/18 L 2.100.000
75 Th/05 L 641.667
76 Th/3.8 L 487.667
77 Sơn ngoai thất Silicon CADIN (Co dãn, chống thấm, trắng) A182 Th/18 L 2.700.000
78 Th/5 L 750.000
79 SƠN CHỐNG THẤM HỆ DẦU
80 Sơn lót chống thấm, chống ố hệ dầu A185 Th/05Kg 550.000
81 Th/20Kg 2.200.000
82 Sơn chống thấm hệ dầu bóng cho tường đứng các màu A186 Th/05Kg 600.000
83 Th/20Kg 2.400.000
84 SƠN LÓT KHÁNG KIỀM
85 Sơn lót kháng kiềm nội & ngoại VINA GARD V190 Th/18L 800.000
86 Th/3.8 L 185.778
87 Sơn lót kháng kiềm chống thấm nội & ngoại cao cấp CADIN A190 Th/18L 1.588.950
88 Th/3.8 L 368.990
89 SƠN KẺ VẠCH, PHẢN QUANG HỆ DM
90 Màu đỏ, vàng, vàng m, xanh, trắng, đen KV 100 01 Kg 130.000
91 05 Kg 585.000
92 20 Kg 2.340.000
93 SƠN KẺ VẠCH PHẢN QUANG HỆ NƯỚC
94 Màu: đỏ, vàng, xanh, trắng, đen KV 200 05 L 800.000
95 18L 2.592.000
96 SƠN LÓT KẺ VẠCH ĐƯỜNG HỆ DM
97 Sơn lót màu trong (Áp dụng cho KV100, KV 400) KV300 Lon/01L 85.000
98 Lon/05L 416.000
99 Th/18L 1.500.000
100 SƠN KẺ VẠCH PHẢN QUANG PU (2 THÀNH PHẦN BÁM DINH CAO, CHỐNG MÀI MÒN)
101 Màu:Trắng, đen, đỏ, vàng, xanh KV 500 Bộ: 01 Kg 175.000
102 Bộ :05 Kg 875.000
103 Bộ :20 Kg 3.325.000
104 SƠN KẺ VẠCH PHẢN QUANG NHIỆT DẺO
105 Sơn kẻ vạch nhiệt dẻo trắng KV400 Bao/25Kg 609.900
106 Sơn kẻ vạch nhiệt dẻo vàng Bao/25Kg 642.000
107 HẠT PHẢN QUANG
108 Hạt phản quang 20% KV600 Bao/25Kg 550.000
109 SƠN EPOXY HỆ NƯỚC
110 Sơn lót màu trong A201 Bộ 1 Kg 139.100
111 Bộ 5 Kg 695.500
112 Bộ 20Kg 2.675.000
113 Sơn phủ epoxy kháng khuẩn các màu A202 Bộ 1 Kg 144.450
114 Bộ 5 Kg 722.250
115 Bộ 20Kg 2.888.893
116 SƠN EPOXY CADIN HỆ DM CHO BÊ TÔNG VÀ KIM LOẠI
117 Sơn lót màu trong cho bê tông (4/1) A210 Bộ 1 Kg 117.700
118 Bộ 5 Kg 588.500
119 Bộ 20Kg 2.353.893
120 Sơn lót nền ẩm màu trong cho bê tông (4/1) A211 Bộ 1 Kg 145.520
121 Bộ 5 Kg 727.600
122 Bộ 20Kg 2.910.293
123 Sơn lót màu: đỏ, xám kẽm cho kim loại (4/1) A220 Bộ 1 Kg 117.700
124 Bộ 5 Kg 588.500
125 Bộ 20Kg 2.353.893
126 Sơn lót giàu kẽm chống ăn mòn cho kim loại (09/1) A221 Bộ/10Kg 1.185.600
127 Bộ/25Kg 2.964.000
128 Sơn lót chống ăn mòn xám (zin photphat) (5/1) A224 Bộ 6 Kg 674.100
129 Bộ 24Kg 2.589.400
130 Sơn epoxy đa dụng tạo độ dày cho lót và đệm A212 Bộ 10 Kg 1.176.947
131 Bộ 20Kg 2.353.893
132 Sơn phủ các màu bóng cho bê tông, kim loại (4/1) A213 Bộ 1 Kg 117.700
133 Bộ 5 Kg 588.500
134 Bộ 20Kg 2.353.893
135 Sơn phủ vảy thủy tinh (4/1) A214 Bộ 10 Kg 145.520
136 Bộ 20Kg 727.600
137 Sơn phủ chịu mài mòn, va đập cao các màu (4/1) A215 Bộ 1 Kg 140.000
138 Bộ 5 Kg 700.000
139 Bộ 20Kg 2.660.000
140 SƠN EPOXY VINA GARD HỆ DM CHO BÊ TÔNG VÀ KIM LOẠI
141 Sơn lót trong suốt cho bê tông V201 Bộ 05Kg 450.000
142 Bộ 20Kg 1.800.000
143 Sơn lót đỏ xám cho kim loại V202 Bộ 20Kg 450.000
144 Bộ 20Kg 1.800.000
145 Sơn phủ các màu bê tông, kim loại V210 Bộ 05Kg 475.000
146 Bộ 20Kg 1.900.000
147 SƠN EPOXY ĐA CHUYÊN DỤNG
148 Epoxy tar
149 Sơn Epoxy tar (Tl : 17/1) ngâm nước biển, hồ nước thải A226 Bộ 5 Kg 625.000
150 Bộ : 22Kg 2.750.000
151 Epoxy chống ăn mòn cao, hóa chất cao
152 Sơn epoxy chống ăn mòn (xăng dầu, hóa chất, nước biển) A227 Bộ : 05 Kg 1.000.000
153 Bộ : 20Kg 3.800.000
154 Epoxy cho bể nước sinh hoạt
155 Sơn epoxy cho hồ nước uống (trong suốt), hồ bơi (xanh) A228 Bộ : 05 Kg 1.000.000
156 Bộ : 20Kg 3.800.000
157 Epoxy chống tĩnh điện
158 Sơn epoxy đệm chống tĩnh điện A229 Bộ : 05 Kg 750.000
159 Bộ : 20Kg 3.000.000
160 Sơn epoxy phủ các màu chống tĩnh điện A230 Bộ : 05 Kg 950.000
161 Bộ : 20Kg 3.610.000
162 SƠN COMPOSTE BỂ NƯỚC, BỒN HÓA CHẤT
163 Sơn lót trong cho bê tông (Tỷ lệ: 05/0,1) A234 Bộ 5,1 Kg 688.500
164 Bộ : 20,4Kg 2.654.000
165 Sơn lót đệm màu xám (Tỷ lệ: 05/0,1) A235 Bộ 5,1 Kg 433.500
166 Bộ : 20,4Kg 1.634.000
167 Sơn lót màu xám cho kim loại (Tỷ lệ: 05/0,1) A236 Bộ 5,1 Kg 714.000
168 Bộ : 20,4Kg 2.756.000
169 Mastic composite đệm (thùng nhựa) A237 Bộ: 7,05Kg 350.000
170 Bộ : 30,2/Kg 1.500.000
171 Sơn phủ màu trong, xám, xanh lá cây, xanh dương (Tỷ lệ: 05/0,1) A239 Bộ :  20,4 Kg 2.858.000
172 Bộ 5,1 Kg 739.500
173 SƠN EPOXY TỰ PHẲNG
174 Sơn phủ các màu (4/1) không su dụng dung môi A250 Bộ 05Kg 675.000
175 Bộ 20Kg 2.565.000
176 Sơn Epoxy tự san phẳng 3D (2/1) không su dụng dung môi A251 Bộ 1,5Kg 255.000
177 Bộ 03Kg 510.000
178 Bộ 15Kg 2.422.500
179 Sơn đệm tự san phẳng màu xám (8/1/2) A252 Bộ 11Kg 880.000
180 Bộ 22Kg 1.760.000
181 Sơn phủ sàn chịu axit các màu không dung môi (4/1) A253 Bộ 05Kg 675.000
182 Bộ 20Kg 2.700.000
183 SƠN EPOXY TỰ PHẲNG VINA GARD
184 Sơn phủ các màu (4/1) không sử dụng dung môi V250 Bộ 20Kg 2.400.000
185 SƠN PU HỆ DM
186 Sơn PU phủ các màu bóng  ngoài trời A260 Bộ 1 Kg 162.640
187 Bộ 5 Kg 813.200
188 Bộ 20Kg 3.252.693
189 Sơn PU Đa Năng các màu bóng A270 Bộ 1 Kg 173.340
190 Bộ 5 Kg 866.700
191 Bộ 20Kg 3.466.693
192 Sơn PU Century các màu bóng - Kháng nước, hóa chất, bền màu -  Độ bền trên 20 năm, chuyên cho các công trình trọng điểm X270 Bộ 1 Kg 400.000
193 Bộ 5 Kg 2.000.000
194 Bộ 20Kg 7.600.000
195 SƠN PU KHO LẠNH TỰ SAN PHẲNG (-40 độ - 120 độ C)
196 Sơn PU kho lạnh tự san phẳng (4/4/14) A276 Bộ/22Kg 1.534.960
197 5,5Kg 422.114
198 Sơn PU kho lạnh lên tường cho kim loai và bê tông A277 Bộ /5Kg 900.000
199 SƠN 2K SƠN NGOÀI TRỜI CHỐNG NGẢ VÀNG (1, 5, 20KG)
200 Trong suốt A280 Kg 180.000
201 Sơn phủ các màu Kg 190.000
202 Trong suốt chống trầy xước cao A281 Kg 200.000
203 KEO BÓNG
204 Keo bóng dầu A301 Lon/0,8L 115.000
205 Lon/05l 575.000
206 Th/18L 1.966.500
207 Keo bóng NANO hệ nước (Bám dính cao, bóng cho kim loại, sơn đá, gai, gấm ngoài trời) A302 Lon/0,8L 139.100
208 Cal/05L 695.500
209 Th/18L 2.503.800
210 Keo bóng phản quang hệ dầu A303 Bộ/05L 1.700.000
211 Keo bóng nước (Cho sơn nước, sơn đá, gai, gấm trong ngoài trời) A304 Cal/05L 625.000
212 Th/18L 2.137.500
213 SƠN ĐẶC BIỆT
214 Sơn  nhũ vàng 999 hệ nước A320 0,8L 200.000
215 5L 1.000.000
216 18L 3.420.000
217 Sơn huỳnh quang (trong nhà) hệ nước cho tường A321 Lít 150.000
218 Sơn huỳnh quang (trong nhà) hệ dung môi cho kim loại A322 Lít 150.000
219 SƠN GỐM SỨ
220 Sơn cho các chậu kiểng hệ dầu (Các màu) A330 Kg 120.000
221 SƠN ĐÁ (CADIN STONE)
222 Sơn nền hạt trắng A340 Th/25Kg 743.650
223 Lon/05Kg 163.603
224 Sơn đá phủ màu bảng màu A341 Th/25Kg 1.300.000
225 Lon/05Kg 260.000
226 SƠN HIỆU ỨNG
227 Sơn hiệu ứng trắng A345 Lon/05Kg 308.000
228 Th/25Kg 1.400.000
229 Sơn hiệu ứng  các màu A346 Lon/05Kg 450.000
230 Th/25Kg 1.800.000
231 CHỐNG THẤM
232 Chống thấm xi măng cho sàn và tường A360 Lon/1Kg 96.300
233 Th/04Kg 385.200
234 Th/20Kg 1.829.700
235 Chống thấm cho ngói, gốm. A361 Lon/1Kg 90.950
236 Cal/5Kg 454.750
237 Chống thấm Silicon lộ thiên màu xám cho sàn (co dãn 500%) S100 Lon/1Kg 101.650
238 Lon/04 Kg 406.600
239 Th/20Kg 2.033.000
240 Chống thấm PUD lộ thiên màu xám (4241) xanh (618) A363 Bộ/1Kg 165.000
241 Bộ/05 Kg 783.750
242 Bộ/20Kg 2.970.000
243 Chống thấm đen bitum A364 Th/18Kg 909.500
244 Lon/3,5Kg 193.670
245 Chống thấm ngược, kháng ẩm cho sàn, thành bê tông A365 Bộ/1Kg 95.000
246 Bộ/05Kg 451.250
247 Bộ/20Kg 1.710.000
248 Chống thấm composite cho sàn và thành bể nước A366 Bộ/5,1Kg 663.000
249 Bộ/20,4Kg 2.519.400
250 SƠN NGÓI
251 Sơn lót ngói gốc nước A370 Lon/1L 120.000
252 Th/05L 600.000
253 Th/18L 2.052.000
254 Sơn phủ chống thấm, chống rêu mốc, bền màu gốc nước (Các màu) A371 Lon/1L 173.000
255 Th/05L 850.000
256 Th/18L 2.958.300
257 Sơn phủ chống thấm, chống rêu mốc, bền màu gốc dầu (Các màu) A372 Lon/1Kg 150.000
258 Th/05Kg 750.000
259 Th/20Kg 2.850.000
260 SƠN CHỐNG NÓNG, CÁCH NHIỆT
261 Sơn chống nóng, cách nhiệt mái tôn, tường đứng hệ nước A380 Lon/3.8L 583.245
262 Lon/05L 767.428
263 Th/18L 2.762.740
264 Sơn chống nóng, cách nhiệt mái tôn hệ dầu A381 Lon/05L 900.000
265 Th/18L 3.078.000
266 Sơn Chống nóng, cách nhiệt mái tôn hệ 2 TP (5/1) A382 Lon/4,8L 1.050.000
267 Th/18L 3.591.000
268 SƠN THỂ THAO (CADIN SPORT)
269 Sơn phủ màu co dãn, chịu mài mòn không cát A385 Th/20Kg 2.500.000
270 Lon/05Kg 625.000
271 Sơn phủ màu co dãn, chịu mài mòn có cát A386 Th/20Kg 2.200.000
272 Lon/05Kg 550.000
273 SƠN KÍNH
274 Sơn kính trong nhà  các màu (2TP) A390 Kg 210.000
275 Sơn kính ngoài trời các màu (2TP) A391 Kg 220.000
276 Sơn kính màu die (nhìn xuyên qua) A392 Kg 210.000
277 Sơn lót cho kính (màu trong) A393 Kg 200.000
278 SƠN CHỊU NHIỆT (CADIN HEAT: 1,5,20Kg)
279 Chịu nhiệt 200 độ C
280 Sơn lót chịu nhiệt xám cho sắt mạ kẽm 1TP A421 Kg 190.000
281 Sơn phủ các màu 1TP A423 Kg 200.000
282 Sơn lót chịu nhiệt màu xám 2TP A422 Kg 190.000
283 Sơn phủ các màu 2TP A424 Kg 200.000
284 Chịu nhiệt 400 độ C các màu
285 Sơn lót màu đỏ bầm, xám A441 Kg 190.000
286 Sơn phủ các màu đỏ, nhũ bạc, đen A442 Kg 240.000
287 Chịu nhiệt 600 độ C
288 Sơn lót màu đỏ, xám A461 Kg 200.000
289 Sơn phủ màu nhũ bạc, đen A462 Kg 240.000
290 Sơn phủ màu nhũ bạc sáng A463 Kg 250.000
291 CHỐNG CHÁY
292 Dich chống cháy cho gỗ, vải A450 Kg 110.000
293 Sơn chống cháy cho sắt thép A451 Th/20Kg 2.900.000
294 SƠN NHỰA (1, 5, 20Kg, 18L)
295 Sơn lót A500 Lit 125.000
296 Sơn phủ các màu hệ DM A506 Kg 125.000
297 SƠN SẤY
298 Sơn sấy hệ dung môi các màu A510 Th/20Kg 2.500.000
299 Sơn sấy hệ nước các màu A511 Th/20Kg 2.700.000
300 SƠN CHỐNG HÀ
301 Sơn chống hà 24 tháng A532 Lon/05L 2.500.000
302 Th/15L 7.500.000
303 SƠN OTO
304 Sơn lót 1 TP A540 Kg 120.000
305 Sơn lót 2 TP A550 Kg 130.000
306 Sơn phủ 1TP trên kim loại các màu A560 Kg 180.000
307 Sơn phủ 1TP trên nhựa các màu A566 Kg 175.000
308 Sơn phủ 2 TP các màu A570 Kg 250.000
309 HOÁ CHẤT, PHU GIA
310 Tăng bám dính inox A600 Lon/01Kg 85000
311 Cal/05Kg 425.000
312 Cal/25Kg 2.075.000
313 Chất tẩy rỉ sét, tăng bám dính cho kim loại A601 Lon/01Kg 85000
314 Cal/05Kg 425.000
315 Cal/25Kg 2.075.000
316 Chất tẩy dầu nhớ cho kim loại và bê tông A602 Lon/01Kg 85000
317 Cal/05Kg 425.000
318 Cal/25Kg 2.075.000
319 Chất tẩy sơn A603 Lon/01Kg 120.000
320 Cal/05Kg 570.000
321 Cal/25Kg 2.160.000
322 Chất kết nối bê tông cũ và mới, chống thấm A604 Lon/1L 80.250
323 Cal/5L 401.250
324 Dầu Tách khuân A605 Cal/5L 267.500
325 Cal/25L 1.337.500
326 Tăng cứng, chống bám bụi cho bê tông A606 Cal/5L 225.000
327 Cal/25L 1.068.750
328 DUNG MÔI SƠN
329 Cho : KV, Epoxy, PU, Dầu, ….. H101 1L 45.000
330 05 L 225.000
331 20 L 900.000
332 Cho : Sơn dầu, chống rỉ (A101, 102, 110, 111) H102 20 L 700.000
333 Cho : Sơn lót và phủ sắt mạ kẽm (A120, 130) H103 1L 45.000
334 05 L 225.000
335 20 L 900.000
336 Cho : Sơn composite H104 1L 50.000
337 05 L 250.000
338 20 L 1.000.000
339 Cho : Sơn chống mài mòn, san phẳng H105 1L 60.000
340 05 L 300.000
341 20 L 1.200.000
342 TINH MÀU
343 Tinh màu hệ nước
344 Màu : trắng, đen, xanh TMA 0,5Kg 100.000
345 Màu hệ nước : vàng, đỏ 0,5Kg 150.000
346 Tinh màu hệ dung môi (Tinh màu đa tương hợp)
347 Trắng TMB Kg 130.000
348 Màu xanh dương, xanh lá cây, vàng nghệ, vàng chành Kg 150.000
349 Màu đỏ tươi, đỏ tím Kg 200.000
350 Tím Kg 500.000
351 KEO
352 Keo AB
353 Keo gián sắt, đá, bê tông K101 Kg
354 Kéo gián gỗ K110 Kg
355 MỰC IN
356 Mực in cho nhựa M101 Kg
357 Mực in trên giấy M110 Kg
Để tiện việc theo dõi các bảng giá sơn khác, truy cập ngay website sieuthison, dễ dàng tìm kiếm chi tiết sản phẩm, so sánh giá với các hãng sơn nổi tiếng hiện nay...Hoặc bạn có thể đến trực tiếp tư vấn tại showroom 89 Cộng Hòa, P4, Q. Tân Bình.Tại Sieuthison luôn được cập nhật thông tin giá cả của từng dòng sản phẩm sơn CADIN do nhà máy sản xuất. Chúng tôi cung cấp đầy đủ bảng giá sơn CADIN VINAGARD, bảng màu sơn và tư vấn miễn phí qua hotline 19006716. Ngoài ra, chúng tôi còn có thêm dịch vụ thi công, tư vấn sản phẩm sơn và thi công phương pháp hiệu quả nhất cho công trình của bạn.

phụ kiện sơn

12.121

Chổi sơn số 4

20.000

Chổi sơn đẹp số 2.5

15.000

Bàn chà nhám