A232 – SƠN EPOXY LÓT CHỐNG TĨNH ĐIỆN

2.926.000

Mô tả

MÔ TẢ & ỨNG DỤNG.

Sơn Epoxy lót chống tĩnh điện CADIN A232 là loại sơn phủ epoxy 2 thành phần, hệ dung môi, đóng rắn bằng Polyamide. Là dòng sơn lót có tác dụng loại bỏ các trường hợp bề mặt kim loại bị nhiễm tĩnh điện, phóng điện do trong quá trình hoạt động, ma sát tạo ra, cùng với đó là khả năng chống rỉ, chống ăn mòn, tăng khả năng bám dính với sơn phủ…. được ứng dụng nhiều cho các xí nghiệp, nhà máy sản xuất linh kiện điện tử, bệnh viện, phòng thí nghiệm.

Sơn Epoxy lót chống tĩnh điện CADIN A232 được sản xuất dựa theo tiêu chuẩn cơ sở TCCS 164:2021/HTP, phù hợp với Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9014:2011 về “Sơn Epoxy” và được quản lý chất lượng theo Hệ thống quản lý ISO 9001:2015.

ĐẶC TÍNH.

Độ bám dính, độ bóng cao.

Chịu mài mòn, va đập.

Chịu ẩm, chịu hóa chất, chống rêu mốc.

Chống tĩnh điện.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT.

Màu sắc                                      Xám

Hàm lượng rắn (sau phối trộn)   Min.60 %

Tỷ trọng                                      1.30 ± 0.1 g/ml

Định mức lý thuyết                      8-10m2/kg/lớp 40μm (tuỳ thuộc điều kiện bề mặt)

Định mức trung bình                   8m2/kg/ lớp

Tỷ lệ phối trộn (A/B)                    4/1

Độ kháng điện                            10^4Ω – 10^6Ω

Độ dày màng sơn                       Độ dày ướt: 50-83µm

                                                    Độ dày khô: 30-50 µm

Thời gian khô                              Khô mặt: sau 25 phút

                                                    Khô chân: sau 8 giờ

                                                    Khô cứng hoàn toàn để sử dụng: sau 5-7 ngày

Thời gian phủ lớp kế tiếp            Tối thiểu sau 6 giờ

Thời gian sống                            2 giờ

Chất pha loãng/ làm sạch           Dung môi Epoxy H101

Tỷ lệ pha loãng                          10-20%

HỆ THỐNG SƠN ĐỀ NGHỊ.

Sơn Epoxy lót chống tĩnh điện CADIN A232         1-2 lớp

Sơn Epoxy phủ chống tĩnh điện CADIN A233       2 lớp

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG.

Kim loại

Độ ẩm không khí không quá 85%.

Nhiệt độ bề mặt ít nhất phải cao hơn nhiệt độ điểm sương 3 độ C.

Nhiệt độ môi trường từ 10 độ C đến 40 độ C.

Bề mặt đã được làm sạch theo yêu cầu.

Chuẩn bị bề mặt: 

Chất nền vật liệu sơn Tối thiểu Khuyến nghị
Thép các loại: thép carbon, thép không gỉ, thép mạ kẽm,…
(thép mới)
Bề mặt cần sơn phải được xử lý sạch và khô, không còn dầu mỡ, bụi bẩn tạp chất.
Xử lý theo St 2 (ISO 8501-1)
Làm sạch bề mặt bằng dụng cụ cầm tay (hand tool).
Bề mặt cần sơn phải được xử lý sạch và khô, không còn dầu mỡ, bụi bẩn tạp chất.
Xử lý theo Sa 2.5 (ISO 8501-1)
Làm sạch bề mặt bằng phương pháp phun hạt.
Thép các loại: thép carbon, thép không gỉ, thép mạ kẽm,…
(thép cũ)
Bề mặt cần sơn phải được xử lý sạch và khô, không còn dầu mỡ, bụi bẩn tạp chất.
Xử lý theo St 3 (ISO 8501-1)
Làm sạch bề mặt bằng dụng cụ điện (power tool).
Bề mặt cần sơn phải được xử lý sạch và khô, không còn dầu mỡ, bụi bẩn tạp chất.
Xử lý theo Sa 2.5 (ISO 8501-1)
Làm sạch bề mặt bằng phương pháp phun hạt.

Thi công:

Khuấy đều phần A bằng máy khuấy. Đổ từ từ phần đóng rắn (phần B) vào thùng chứa phần A theo tỉ lệ 4 phần A và 1 phần B. Khuấy thật đều khoảng 3 phút cho đến khi hỗn hợp đồng nhất. Để ổn định sau 5 phút tiến hành thi công.

Hỗn hợp đã phối trộn không được để quá 2 giờ.

DỤNG CỤ.

Cọ, ru lô, máy khuấy.

ĐÓNG GÓI.

Sản phẩm được đóng gói trong lon/thùng sắt:

20 Kg/1 bộ với 16 Kg A và 4 Kg B

5 Kg/1 bộ với 4 Kg A và 1 Kg B

Tồn trữ nơi mát mẻ khô ráo. Tránh nguồn nhiệt và lửa.

LƯU Ý.

Khuấy đều trước khi sử dụng.

Thời gian khô phụ thuộc vào nhiệt độ, độ ẩm, mức độ thông thoáng của môi trường thi công. Nhiệt độ cao và thông thoáng tốt giúp cho sơn khô nhanh hơn.

SỨC KHỎE & AN TOÀN.

Để xa tầm tay trẻ em. 

Đảm bảo thông thoáng tốt khi thi công và chờ khô. Tránh hít phải bụi sơn. 

Nên đeo kính bảo hộ khi thi công. 

Không được đổ sơn ra cống rãnh hoặc nguồn nước.

Hạn sử dụng: 24 tháng

Bộ/5Kg

770.000

Bộ/20Kg

2.926.000

Số lượng:
hàng chính hãng

Hàng chính hãng

Thanh toán linh hoạt

Thanh toán linh hoạt

Cam kết giá tốt

Cam kết giá tốt

'Miễn phí giao hàng

Miễn phí giao hàng

Trong nội thành TP. HCM

Từ 2.000.000 đ

giao hàng 24 giờ

giao hàng 24 giờ

Kể từ lúc đặt hàng

'Miễn phí tư vấn

giao hàng 24 giờ

Miễn phí tư vấn

Mô tả

MÔ TẢ & ỨNG DỤNG.

Sơn Epoxy lót chống tĩnh điện CADIN A232 là loại sơn phủ epoxy 2 thành phần, hệ dung môi, đóng rắn bằng Polyamide. Là dòng sơn lót có tác dụng loại bỏ các trường hợp bề mặt kim loại bị nhiễm tĩnh điện, phóng điện do trong quá trình hoạt động, ma sát tạo ra, cùng với đó là khả năng chống rỉ, chống ăn mòn, tăng khả năng bám dính với sơn phủ…. được ứng dụng nhiều cho các xí nghiệp, nhà máy sản xuất linh kiện điện tử, bệnh viện, phòng thí nghiệm.

Sơn Epoxy lót chống tĩnh điện CADIN A232 được sản xuất dựa theo tiêu chuẩn cơ sở TCCS 164:2021/HTP, phù hợp với Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9014:2011 về “Sơn Epoxy” và được quản lý chất lượng theo Hệ thống quản lý ISO 9001:2015.

ĐẶC TÍNH.

Độ bám dính, độ bóng cao.

Chịu mài mòn, va đập.

Chịu ẩm, chịu hóa chất, chống rêu mốc.

Chống tĩnh điện.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT.

Màu sắc                                      Xám

Hàm lượng rắn (sau phối trộn)   Min.60 %

Tỷ trọng                                      1.30 ± 0.1 g/ml

Định mức lý thuyết                      8-10m2/kg/lớp 40μm (tuỳ thuộc điều kiện bề mặt)

Định mức trung bình                   8m2/kg/ lớp

Tỷ lệ phối trộn (A/B)                    4/1

Độ kháng điện                            10^4Ω – 10^6Ω

Độ dày màng sơn                       Độ dày ướt: 50-83µm

                                                    Độ dày khô: 30-50 µm

Thời gian khô                              Khô mặt: sau 25 phút

                                                    Khô chân: sau 8 giờ

                                                    Khô cứng hoàn toàn để sử dụng: sau 5-7 ngày

Thời gian phủ lớp kế tiếp            Tối thiểu sau 6 giờ

Thời gian sống                            2 giờ

Chất pha loãng/ làm sạch           Dung môi Epoxy H101

Tỷ lệ pha loãng                          10-20%

HỆ THỐNG SƠN ĐỀ NGHỊ.

Sơn Epoxy lót chống tĩnh điện CADIN A232         1-2 lớp

Sơn Epoxy phủ chống tĩnh điện CADIN A233       2 lớp

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG.

Kim loại

Độ ẩm không khí không quá 85%.

Nhiệt độ bề mặt ít nhất phải cao hơn nhiệt độ điểm sương 3 độ C.

Nhiệt độ môi trường từ 10 độ C đến 40 độ C.

Bề mặt đã được làm sạch theo yêu cầu.

Chuẩn bị bề mặt: 

Chất nền vật liệu sơn Tối thiểu Khuyến nghị
Thép các loại: thép carbon, thép không gỉ, thép mạ kẽm,…
(thép mới)
Bề mặt cần sơn phải được xử lý sạch và khô, không còn dầu mỡ, bụi bẩn tạp chất.
Xử lý theo St 2 (ISO 8501-1)
Làm sạch bề mặt bằng dụng cụ cầm tay (hand tool).
Bề mặt cần sơn phải được xử lý sạch và khô, không còn dầu mỡ, bụi bẩn tạp chất.
Xử lý theo Sa 2.5 (ISO 8501-1)
Làm sạch bề mặt bằng phương pháp phun hạt.
Thép các loại: thép carbon, thép không gỉ, thép mạ kẽm,…
(thép cũ)
Bề mặt cần sơn phải được xử lý sạch và khô, không còn dầu mỡ, bụi bẩn tạp chất.
Xử lý theo St 3 (ISO 8501-1)
Làm sạch bề mặt bằng dụng cụ điện (power tool).
Bề mặt cần sơn phải được xử lý sạch và khô, không còn dầu mỡ, bụi bẩn tạp chất.
Xử lý theo Sa 2.5 (ISO 8501-1)
Làm sạch bề mặt bằng phương pháp phun hạt.

Thi công:

Khuấy đều phần A bằng máy khuấy. Đổ từ từ phần đóng rắn (phần B) vào thùng chứa phần A theo tỉ lệ 4 phần A và 1 phần B. Khuấy thật đều khoảng 3 phút cho đến khi hỗn hợp đồng nhất. Để ổn định sau 5 phút tiến hành thi công.

Hỗn hợp đã phối trộn không được để quá 2 giờ.

DỤNG CỤ.

Cọ, ru lô, máy khuấy.

ĐÓNG GÓI.

Sản phẩm được đóng gói trong lon/thùng sắt:

20 Kg/1 bộ với 16 Kg A và 4 Kg B

5 Kg/1 bộ với 4 Kg A và 1 Kg B

Tồn trữ nơi mát mẻ khô ráo. Tránh nguồn nhiệt và lửa.

LƯU Ý.

Khuấy đều trước khi sử dụng.

Thời gian khô phụ thuộc vào nhiệt độ, độ ẩm, mức độ thông thoáng của môi trường thi công. Nhiệt độ cao và thông thoáng tốt giúp cho sơn khô nhanh hơn.

SỨC KHỎE & AN TOÀN.

Để xa tầm tay trẻ em. 

Đảm bảo thông thoáng tốt khi thi công và chờ khô. Tránh hít phải bụi sơn. 

Nên đeo kính bảo hộ khi thi công. 

Không được đổ sơn ra cống rãnh hoặc nguồn nước.

Hạn sử dụng: 24 tháng

Hãng sơn CADIN - VINAGARD ở thời điểm hiện tại tuy là hãng sơn mới nhưng đã được thị trường đánh giá cao về chất lượng. Được lựa chọn của nhiều công trình trong nước, dự án bất động sản lớn bởi sự đa dạng trong các dòng sản phẩm, cung cấp đầy đủ các loại sơn đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật cao của các công trình xây dựng hiện nay. Được đầu tư công nghệ hiện đại đến từ Nhật Bản với nguyên liệu được lựa chọn khắt khe tạo nên những sản phẩm sơn có nhiều tính năng kỹ thuật cao, đáp ứng được các tiêu chí về tiêu chuẩn chất lượng của sản phẩm sơn

BẢNG GIÁ SỐ 47

(Áp dụng từ ngày 29 tháng 05 năm 2026)

TT SẢN PHẨM ĐVT ĐƠN GIÁ
1 SƠN CHỐNG RỈ CADIN
2 Sơn chống rỉ màu đỏ, đỏ M A101 Lon/0.8 L 63,250
3 Lon/03 L 189,750
4 Lon/05 L 316,250
5 Th/17.5 L 1,106,875
6 Sơn chống rỉ màu xám Lon/ 0.8 L 69,000
7 Lon/03 L 207,000
8 Lon/05 L 345,000
9 Th/17.5 L 1,207,500
10 Sơn chống rỉ clo màu xám (cho vùng mặn) A102 Lon/0.8 L 92,000
11 Lon/05 L 460,000
12 Th/17.5 L 1,529,500
13 Sơn Mạ Kẽm (Kẽm trên 95%) A103 Lon/0.8 L 109,250
14 Lon/04 L 437,000
15 Th/16 L 1,660,600
16 Sơn chống rỉ nhanh khô(màu xám) A104 Lon/0.8 L 97,750
17 Lon/05 L 488,750
18 Lon/17.5 L 1,625,094
19 SƠN CHỐNG RỈ VINAGARD
20 Sơn chống rỉ màu đỏ, đỏ M V101 Th/17.5 L 920,000
21 Sơn chống rỉ màu xám Th/17.5 L 977,500
22 SƠN DẦU 
23 Sơn dầu CADIN các màu A110 Lon/0.8 L 106,950
24 Lon/03 L 320,850
25 Lon/05 L 534,750
26 Th/17.5 L 1,871,625
27 Sơn dầu CADIN Siêu Bền (các màu) A111 Lon/0,8 L 132,250
28 Lon/05 L 661,250
29 Th/17.5 L 2,198,656
30 Sơn dầu siêu nhanh khô, bền (15 phút khô bề mặt) A113 Lon/05 L 603,750
31 Th/17.5 L 2,113,125
32 Sơn Dầu Tàu Biển A114 Lon/0,8 L 149,500
33 Lon/05 L 747,500
34 Th/17.5 L 2,485,438
35 SƠN DẦU VINAGARD (các màu) V110 Th/17.5 L 1,667,500
36 SƠN SẮT MẠ KẼM CADIN 
37 Sơn lót màu xám, đỏ A120 Lon/0.8 L 97,750
38 Lon/03 L 293,250
39 Lon/05 L 488,750
40 Th/17.5 L 1,710,625
41 Sơn phủ kẽm đa năng các màu A130 Lon/0.8 L 141,450
42 Lon/03 L 424,350
43 Lon/05 L 707,250
44 Th/17.5 L 2,475,375
45 SƠN DẦU HỆ NƯỚC (bám dính tốt bê tông, kim loại)
46 Sơn dầu hệ nước kháng khuẩn (cây màu màu sơn nước) A140 Lon/01 L 170,000
47 Lon/05 L 850,000
48 Th/18 L 2,907,000
49 Sơn chống rỉ hệ nước A141 Lon/01 L 160,000
50 Lon/05 L 800,000
51 Th/18 L 2,736,000
52 SƠN PU 1K (hệ nước)
53 Sơn lót PU 1K A143 Lon/01 L 170,000
54 Lon/05 L 807,500
55 Sơn phủ PU 1K-144 A144 Lon/01 L 180,000
56 Lon/05 L 855,000
57 Sơn phủ PU 1K-145 A145 Lon/01 L 200,000
58 Lon/05 L 950,000
59 SƠN VÂN BÔNG (1, 5, 20KG)
60 Sơn Vân Bông Một Thành Phần(các màu) A150 Kg 126,500
61 Sơn Vân Bông Hai Thành Phần(trong nhà) A156 Kg 161,000
62 Sơn Vân Bông Hai Thành Phần(ngoài trời) A157 Kg 207,000
63 BỘT TRÉT, MASTIC, VỮA
64 Bột trét nội & ngoại thất VINAGARD V162 Bao/40 Kg 150,000
65 Bột trét nội & ngoại thất CADIN A160 Bao/40 Kg 300,000
66 Mastic dẻo trắng nội & ngoại thất không nứt: tường, gai gấm, giả đá A161 Th/25 Kg 450,000
67 Mastic epoxy trắng (9/1) A162 Bộ/10 Kg 500,000
68 Mastic epoxy nâu (9/1) Bộ/10 Kg 400,000
69 Mastic Poly (cho kim loại, nứt bê tông, gỗ chịu nhiệt) A163 Bộ/01 Kg 80,000
70 Bộ/03 Kg 225,000
71 Sơn Gai, Gấm các màu nội ngoại thất A164 Th/25 Kg 1,700,000
72 VỮA - KEO CHÀ ROON
73 Keo Dán Gạch Sàn A165 Bao/25Kg
74 Keo Dán Gạch Tường A166 Bao/25Kg 300,000
75 Keo Chà Roon A168 Bao/25 Kg 250,000
76 SƠN NƯỚC NỘI THẤT
77 Sơn nội thất VINAGARD (màu nhạt) V170 Th/18 L 600,000
78 Th/3.8 L 128,333
79 Sơn nội thất VINAGARD che phủ (các màu) V171 Th/18 L 850,000
80 Th/3.8 L 181,806
81 Sơn nội thất VINAGARD lau chùi (các màu) V172 Th/18 L 1,050,000
82 Th/3.8 L 224,583
83 Sơn nội thất lau chùi CADIN mờ (các màu) A170 Th/18 L 1,500,000
84 Th/05 L 458,333
85 Th/3.8 L 348,333
86 Sơn nội thất lau chùi CADIN bán bóng kháng khuẩn (các màu) A171 Th/18 L 2,000,000
87 Th/05 L 611,111
88 Th/3.8 L 464,444
89 Sơn nội thất lau chùi CADIN bóng kháng khuẩn (các màu) A172 Th/18 L 2,500,000
90 Th/05 L 763,889
91 Th/3.8 L 580,556
92 Sơn nội thất Ceramic CADIN (Sơn men: các màu) M100 Bộ/20 Kg 3,000,000
93 Th/5 Kg 825,000
94 SƠN NƯỚC NGOẠI THẤT
95 Sơn nước ngoại thất VINAGARD (màu nhạt) V180 Th/3.8 L 209,000
96 Th/18 L 900,000
97 Sơn nước ngoại thất VINAGARD che phủ (các màu) V181 Th/3.8 L 278,667
98 Th/18 L 1,200,000
99 Sơn nước ngoại thất VINAGARD chống thấm (các màu) V182 Th/3.8 L 348,333
100 Th/18 L 1,500,000
101 Sơn ngoại thất chống thấm CADIN mờ (các màu) A180 Th/3.8 L 418,000
102 Th/05 L 550,000
103 Th/18 L 1,800,000
104 Sơn ngoại thất chống thấm CADIN bán bóng (các màu) A181 Th/3.8 L 534,111
105 Th/05 L 702,778
106 Th/18 L 2,300,000
107 Sơn CADIN Ngoại Thất Chống Thấm Bóng  (các màu) A182 Th/5 L 777,778
108 Th/18 L 2,800,000
109 CHỐNG THẤM THẾ HỆ MỚI
110 Keo lót chống thấm Silicone (cho sàn và tường) S100L Lon/1 L 130,000
111 Lon/04 L 520,000
112 Th/18 L 2,223,000
113 Keo chống thấm sàn Silicone (Trong suốt, co giãn 500%) S100 Lon/1 L 155,000
114 Lon/04 L 620,000
115 Th/18 L 2,650,500
116 Sơn CADIN Silicone Ngoại Thất (Co giãn, che phủ, chống thấm) các màu S200 Th/5 L 1,150,000
117 Th/18 L 3,933,000
118 TINH MÀU 
119 Màu acrylic hệ nước (Vẽ....) T100 Lon 1L 180,000
120 Lon/5l 855,000
121 Màu acrylic hệ dầu (Vẽ....) T200 Lon 1L 195,500
122 Lon/5l 928,625
123 SƠN CHỐNG THẤM HỆ DẦU
124 Sơn lót chống thấm, chống ố hệ dầu A185 Th/05 Kg 632,500
125 Th/20 Kg 2,530,000
126 Sơn chống thấm hệ dầu bóng cho tường đứng các màu A186 Th/05 Kg 690,000
127 Th/20 Kg 2,760,000
128 SƠN LÓT KHÁNG KIỀM
129 Sơn Lót Kháng Kiềm Chống Thấm Nội & Ngoại Thất VINAGARD V190 Th/18 L 800,000
130 Th/3.8 L 185,778
131 Sơn Lót Kháng Kiềm Chống Thấm Nội & Ngoại Thất(chống thấm) A190 Th/18 L 1,588,950
132 Th/3.8 L 368,990
133 Sơn Lót Kháng Kiềm Chống Thấm Nội & Ngoại Thất(chống thấm, tăng cứng, màu trong) A191 Th/05 L 575,000
134 Th/18 L 1,966,500
135 Cal/20 L 2,185,000
136 Sơn lót kháng kiềm chống thấm nội & trong suốt VINAGARD V191 Th/18 L 990,000
137 Th/05 L 275,000
138 SƠN KẺ VẠCH, PHẢN QUANG HỆ DM
139 Màu đỏ, vàng, vàng M, xanh, trắng, đen KV100 01 Kg 143,000
140 05 Kg 643,500
141 20 Kg 2,574,000
142 SƠN KẺ VẠCH, PHẢN QUANG HỆ DM VINAGARD
143 Màu: đỏ, vàng, xanh, trắng, đen VN100 05 Kg 577,500
144 20 Kg 2,194,500
145 SƠN KẺ VẠCH PHẢN QUANG HỆ NƯỚC
146 Màu: đỏ, vàng, xanh, trắng, đen KV200 01 L 173,800
147 05 L 880,000
148 18 L 2,851,200
149 SƠN KẺ VẠCH HỆ NƯỚC VINAGARD
150 Màu: đỏ, vàng, xanh, trắng, đen VN200 01 L 143,000
151 05 L 715,000
152 18 L 2,445,300
153 SƠN LÓT KẺ VẠCH ĐƯỜNG HỆ DM
154 KV300 Lon/01 L 93,500
155 Sơn lót màu trong (Áp dụng cho KV100, KV 400) Lon/05 L 457,600
156 Th/18 L 1,650,000
157 SƠN KẺ VẠCH PHẢN QUANG 2TP (chống mài mòn cao)
158 Ngoài trời: Màu Trắng, đen, đỏ, vàng, xanh KV500 Bộ/01 Kg 192,500
159 Bộ/05 Kg 962,500
160 Bộ/20 Kg 3,657,500
161 SƠN KẺ VẠCH PHẢN QUANG NHIỆT DẺO
162 Sơn kẻ vạch nhiệt dẻo trắng KV400 Bao/25 Kg 670,890
163 Sơn kẻ vạch nhiệt dẻo vàng Bao/25 Kg 706,200
164 HẠT PHẢN QUANG 
165 Hạt phản quang 20% KV600 Bao/25Kg 550,000
166 SƠN EPOXY HỆ NƯỚC
167 Sơn lót màu trong A201 Bộ 1 Kg 151,500
168 Bộ 5 Kg 757,500
169 Bộ 20 Kg 2,879,000
170 Sơn phủ epoxy kháng khuẩn các màu A202 Bộ 1 Kg 167,000
171 Bộ 5 Kg 836,000
172 Bộ 20 Kg 3,177,000
173 SƠN EPOXY CADIN HỆ DM CHO BÊ TÔNG VÀ KIM LOẠI 
174 Sơn lót màu trong cho sàn bê tông (4/1) A210 Bộ 1 Kg 122,500
175 Bộ 5 Kg 612,500
176 Bộ 20 Kg 2,327,500
177 Sơn lót nền ẩm cho sàn bê tông (4/1) (màu nâu) A211 Bộ 1 Kg 141,000
178 Bộ 5 Kg 705,000
179 Bộ 20 Kg 2,680,000
180 Sơn lót màu: đỏ, xám kẽm cho kim loại (4/1) A220 Bộ 1 Kg 114,000
181 Bộ 5 Kg 570,000
182 Bộ 20 Kg 2,166,000
183 Sơn lót màu: đỏ, xám kẽm cho kim loại (chịu ẩm 4/1) A220N Bộ 1 Kg 136,000
184 Bộ 5 Kg 680,000
185 Bộ 20 Kg 2,584,000
186 Sơn lót giàu kẽm chống ăn mòn cho kim loại (9/1) A221 Bộ/10 Kg 1,235,000
187 Bộ/25 Kg 2,933,000
188 Sơn lót giàu kẽm chống ăn mòn cho kim loại (chịu ẩm, 9/1) A221N Bộ/10 Kg 1,463,000
189 Bộ/25 Kg 3,475,000
190 Sơn Epoxy Đa Dụng (9/1) A212 Bộ 06 Kg 658,000
191 Bộ 25 Kg 2,606,000
192 Sơn phủ các màu bóng cho bê tông, kim loại (4/1) A213 Bộ 1 Kg 122,500
193 Bộ 5 Kg 612,500
194 Bộ 20 Kg 2,327,500
195 Sơn epoxy thủy tinh (4/1) A214 Bộ 10 Kg 1,828,500
196 Bộ 20 Kg 3,657,000
197 Sơn phủ chịu mài mòn, kháng nước, va đập  các màu (4/1) A215 Bộ 1 Kg 146,000
198 Bộ 5 Kg 730,000
199 Sơn phủ epoxy nội ngoại thất (4/1) A216 Bộ 1 Kg 141,000
200 Bộ 5 Kg 705,000
201 Bộ 20 Kg 2,679,000
202 SƠN EPOXY VINAGARD HỆ DM CHO BÊ TÔNG VÀ KIM LOẠI
203 Sơn lót trong suốt cho bê tông V201 Bộ 05 Kg 522,500
204 Bộ 20 Kg 2,090,000
205 Sơn lót đỏ xám cho kim loại V202 Bộ 05 Kg 495,000
206 Bộ 20 Kg 2,090,000
207 Sơn lót giàu kẽm chống ăn mòn cho kim loại (9/1) V221 Bộ/10 Kg 1,150,000
208 Bộ/25 Kg 2,731,250
209 Sơn phủ các màu bê tông, kim loại V213 Bộ 05 Kg 550,000
210 Bộ 20 Kg 2,200,000
211 SƠN EPOXY CHUYÊN DỤNG
212 EPOXY KHÁNG HÓA CHẤT
213 Sơn Lót Epoxy Độ Dày Cao (màu đỏ, xám, chống ăn mòn) A223 Bộ 05 Kg 888,000
214 Bộ 20 Kg 3,375,000
215 Sơn lót epoxy độ dày cao, (màu đỏ, xám , chống ăn mòn, chịu ẩm,) A223N Bộ 05 Kg 993,000
216 Bộ 20 Kg 3,773,500
217 Sơn epoxy cho bồn chứa xăng dầu (Màu trong, trắng) A224 Bộ 05 Kg 888,000
218 Bộ 20 Kg 3,375,000
219 Sơn epoxy tar (cho các công trình âm dưới nước, kháng hóa chất nhẹ) A225 Bộ 05 Kg 755,500
220 Bộ 20 Kg 2,874,000
221 Sơn Phủ Epoxy Độ Dày Cao(kháng nước, hóa chất nhẹ) A226 Bộ 05 Kg 888,000
222 Bộ 20 Kg 3,375,000
223 Sơn Phủ Epoxy Độ Dày Cao(chịu ẩm, kháng nước, hóa chất nhẹ) A226N Bộ 05 Kg 993,000
224 Bộ 20 Kg 3,773,000
225 Sơn epoxy kháng hóa chất (cho sàn) A227(B) Bộ 05 Kg 1,045,000
226 Bộ 20 Kg 3,971,000
227 Sơn epoxy kháng hóa chất (cho sắt thép) A227(S) Bộ 05 Kg 1,045,000
228 Bộ 20 Kg 3,971,000
229 EPOXY CHO BỂ NƯỚC SINH HOẠT
230 Sơn epoxy cho hồ nước sinh hoạt (Màu trong, trắng) A228 Bộ 05 Kg 1,045,000
231 Bộ 20 Kg 3,971,000
232 EPOXY CHỐNG TĨNH ĐIỆN
233 Sơn epoxy đệm chống tĩnh điện A229 Bộ 05 Kg 784,000
234 Bộ 20 Kg 3,135,000
235 Sơn epoxy phủ chống tĩnh điện san phẳng (các màu, cho sàn) A230 Bộ 05 Kg 1,045,000
236 Bộ 20 Kg 3,971,000
237 Sơn epoxy lót chống tĩnh điện (màu xám cho kim loại) A232 Bộ 05 Kg 770,000
238 Bộ 20 Kg 2,926,000
239 Sơn epoxy phủ chống tĩnh điện (các màu) A233 Bộ 05 Kg 825,000
240 Bộ 20 Kg 3,135,000
241 SƠN EPOXY TỰ PHẲNG 
242 Sơn phủ các màu (4/1) không sử dụng dung môi A250 Bộ 01 Kg 141,000
243 Bộ 05 Kg 705,000
244 Bộ 20 Kg 2,679,000
245 Sơn Epoxy tự san phẳng 3D (2/1) không dung môi A251 Bộ 1.5 Kg 266,500
246 Bộ 03 Kg 533,000
247 Bộ 15 Kg 2,531,500
248 Sơn đệm tự san phẳng màu xám (8/1/2) A252 Bộ 11 Kg 1,034,500
249 Bộ 22 Kg 2,069,000
250 Sơn phủ sàn chịu axit các màu không dung môi ( 4/1) A253 Bộ 05 Kg 705,500
251 Bộ 20 Kg 2,822,000
252 Sơn đá epoxy tự san phẳng (6/1) A254 Bộ 07 Kg 798,000
253 Bộ 21 Kg 2,274,300
254 Vữa epoxy tự san phẳng (6/1) A255 Bộ 07 Kg 798,000
255 Bộ 21 Kg 2,274,300
256 SƠN EPOXY TỰ PHẲNG VINAGARD
257 Sơn phủ các màu (4/1) không sử dụng dung môi V250 Bộ 01 Kg 137,500
258 Bộ 05 Kg 687,500
259 Bộ 20 Kg 2,612,500
260 Sơn Epoxy tự san phẳng 3D (2/1) không dung môi V251 Bộ 1.5 Kg 264,000
261 Bộ 03 Kg 528,000
262 Bộ 15 Kg 2,508,000
263 Sơn đệm tự san phẳng màu xám (8/1/2) V252 Bộ 11 Kg 968,000
264 Bộ 22 Kg 1,936,000
265 SƠN PU
266 Sơn PU phủ các màu bóng ngoài trời A260 Bộ 1 Kg 170,000
267 Bộ 5 Kg 850,000
268 Bộ 20 Kg 3,400,000
269 Sơn PU phủ các màu bóng ngoài trời cho tàu biển A261 Bộ 1 Kg 193,500
270 Bộ 5 Kg 967,500
271 Bộ 20 Kg 3,676,500
272 Sơn đá granite PU (12/1) A265 Bộ 6,5 Kg 926,000
273 Bộ 26 Kg 3,518,800
274 Sơn PU đa năng các màu bóng A270 Bộ 1 Kg 181,000
275 Bộ 5 Kg 905,000
276 Bộ 20 Kg 3,620,000
277 Sơn PU đa năng nhanh khô, bóng mờ, mờ A270F Bộ 1 Kg 188,000
278 Bộ 5 Kg 940,000
279 Bộ 20 Kg 3,572,000
280 Sơn PU Century các màu bóng - Kháng nước, hóa chất, bền màu -  Độ bền trên 20 năm, chuyên cho các công trình trọng điểm A270X Bộ 1 Kg 418,000
281 Bộ 5 Kg 2,090,000
282 Bộ 20 Kg 7,942,000
283 SƠN PU VINAGARD
284 Sơn PU phủ các màu bóng ngoài trời V260 Bộ 5 Kg 825,000
285 Bộ 20 Kg 3,135,000
286 Sơn PU đa năng các màu bóng ngoài trời V270 Bộ 5 Kg 852,500
287 Bộ 20 Kg 3,239,500
288 SƠN PU KHO LẠNH (-5 độ - 20 độ C)
289 Sơn PU kho lạnh tự san phẳng (4/4/14) A276 Bộ 22 Kg 1,675,800
290 Bộ 5.5 Kg 441,000
291 Sơn PU kho lạnh lên tường cho kim loai và bê tông A277 Bộ 5 Kg 940,500
292 SƠN 2K SƠN NGOÀI TRỜI CHỐNG NGẢ VÀNG (1,5, 20KG)
293 Trong suốt A280 Kg 188,000
294 Sơn phủ các màu Kg 198,500
295 Trong suốt chống trầy xước cao (2/1) A280H Kg 209,000
296 KEO BÓNG
297 Keo bóng 1K hệ dầu (màu trong) A301 Lon/0.8 L 143,000
298 Lon/03 L 379,500
299 Lon/05 L 715,000
300 Th/18 L 2,445,300
301 Keo bóng dầu (Alkyd) A306 Lon 01 L 121,000
302 Lon 05 L 605,000
303 Th/18 L 2,069,100
304 Keo bóng phản quang hệ dầu A303 Cal/01L 392,700
305 Cal/05L 1,870,000
306 Dầu điều (bóng điều) A304 Cal/05 Kg 275,000
307 Cal/10 Kg 550,000
308 Keo bóng NANO hệ nước (Bám dính cao, bóng cho kim loại, sơn đá, gai, gấm ngoài trời) A302 Lon/01L 170,000
309 Cal/05 L 850,000
310 Th/18 L 2,907,000
311 Keo bóng nước chống thấm (Cho sơn nước, sơn đá, gai, gấm trong ngoài trời) A307 Cal/05 L 852,500
312 Th/18 L 2,915,550
313 SƠN NHỰA
314 Sơn lót hệ DM A310 Lít 132,000
315 Sơn phủ các màu hệ DM A316 Lít 137,500
316 SƠN MÀU ĐẶC BIỆT
317 Sơn nhũ hệ nước: màu vàng 999, đồng, bạc, xanh A320 0.8 L 200,000
318 5 L 1,000,000
319 18 L 3,420,000
320 Sơn nhũ hệ DM: màu vàng 999, đồng, bạc, xanh A321 0.8 L 209,000
321 5 L 1,045,000
322 18 L 3,573,900
323 Sơn huỳnh quang (trong nhà) hệ nước A322 Lít 150,000
324 Sơn dạ quang hệ nước trong nhà xanh, vàng A323 Lít 150,000
325 SƠN GỐM SỨ
326 Sơn cho các chậu kiểng hệ dầu (các màu) A330 Kg 132,000
327 SƠN CÁCH ĐIỆN (ĐG : 1, 5, 20Kg)
328 Sơn Cách Điện 200 độ C A335 Kg 275,000
329 Sơn Cách Điện 400 độ C A338 Kg 605,000
330 Sơn cách điện 600 độ C A339 Kg 770,000
331 SƠN ĐÁ (CADIN STONE)
332 Sơn nền hạt trắng A340 Th/25 Kg 743,650
333 Lon/05 Kg 163,603
334 Sơn đá phủ màu bảng màu A341 Th/25 Kg 1,300,000
335 Lon/05 Kg 260,000
336 SƠN HIỆU ỨNG
337 Vữa hiệu ứng A349 Lon/05 Kg 205,000
338 Th/25 Kg 971,000
339 Sơn hiệu ứng trắng A345 Lon/05 Kg 308,000
340 Th/25 Kg 1,400,000
341 Sơn hiệu ứng các màu A346 Lon/05 Kg 396,000
342 Th/25 Kg 1,800,000
343 SƠN SẤY
344 Sơn sấy hệ dung môi các màu A350 Th/20 Kg 2,750,000
345 Sơn sấy hệ nước các màu A355 Th/20 Kg 2,700,000
346 CHỐNG THẤM
347 Chống thấm xi măng cho sàn và tường A360 Lon/1 Kg 96,300
348 Th/04 Kg 385,200
349 Th/20 Kg 1,829,700
350 Chống thấm cho ngói, gốm A361 Lon/1 Kg 120,000
351 Cal/5 Kg 406,600
352 Chống thấm tường PUD (các màu) A363 Bộ/1 Kg 181,500
353 Bộ/05 Kg 862,125
354 Bộ/20 Kg 3,267,000
355 Chống thấm đen bitum A364 Th/18 Kg 1,000,450
356 Lon/3.5 Kg 213,037
357 Chống thấm ngược, kháng ẩm cho sàn, thành bê tông A365 Bộ/1 Kg 126,500
358 Bộ/05 Kg 600,875
359 Bộ/20 Kg 2,277,000
360 Chống thấm composite cho sàn và thành bể nước A366 Bộ/5.1 Kg 729,300
361 Bộ/20.4 Kg 2,771,340
362 SƠN NGÓI
363 Sơn lót ngói gốc nước A370 Lon/1 L 120,000
364 Th/05 L 600,000
365 Th/18 L 2,052,000
366 Sơn phủ chống thấm, chống rêu mốc, bền màu gốc nước (các màu) A371 Lon/1 L 173,000
367 Th/05 L 850,000
368 Th/18 L 2,958,300
369 Sơn phủ chống thấm, chống rêu mốc, bền màu gốc dầu (các màu) A372 Lon/1 Kg 172,500
370 Th/05 Kg 862,500
371 Th/20 Kg 3,277,500
372 SƠN CHỐNG NÓNG, CÁCH NHIỆT 
373 Sơn chống nóng, cách nhiệt cho tường đứng, mái tôn hệ nước A380 Lon/3.8 L 583,245
374 Lon/05 L 767,428
375 Th/18 L 2,762,740
376 Sơn chống nóng, cách nhiệt hệ dầu cho mái tôn A381 Lon/05 L 1,035,000
377 Th/18 L 3,539,700
378 Sơn chống nóng, cách nhiệt mái tôn hệ dầu 2 TP (4/1) A382 Bộ/01 Kg 230,000
379 Bộ/05 Kg 1,150,000
380 Bộ/20 Kg 4,370,000
381 Vữa chống nóng (cho sàn sân thượng) A383 Bao/25Kg
382 SƠN THỂ THAO (CADIN SPORT)
383 Sơn đệm giảm chấn cao su màu đen, xám A384 Th/20 Kg 1,900,000
384 Lon/05 Kg 475,000
385 Sơn phủ màu co dãn, chịu mài mòn không cát A385 Th/20 Kg 3,000,000
386 Lon/05 Kg 750,000
387 Sơn phủ màu co dãn, sần, chịu mài mòn có cát, (cho sân Tennis, Pickleball) A386 Th/20 Kg 2,500,000
388 Lon/05 Kg 625,000
389 SƠN THỂ THAO (VINAGARD SPORT)
390 Sơn đệm giảm chấn cao su màu đen, xám V384 Th/20 Kg 1,500,000
391 Lon/05 Kg 375,000
392 Sơn phủ thể thao chịu mài mòn, co dãn có cát V386 Th/20 Kg 2,000,000
393 Lon/05 Kg 500,000
394 SƠN KÍNH 
395 Sơn kính trong nhà các màu (2 TP) A390 Kg 231,000
396 Sơn kính ngoài trời các màu (2 TP) A391 Kg 242,000
397 Sơn kính ngoài trời chống nóng các màu (2 TP) A391P Kg 253,000
398 Sơn kính màu dye (nhìn xuyên qua) A392 Kg 231,000
399 Sơn lót cho kính (màu trong 2 TP) A393 Kg 220,000
400 SƠN CHỊU NHIỆT (CADIN HEAT: 1, 5, 20Kg) 
401 Chịu nhiệt 200 độ C
402 Sơn lót chịu nhiệt cho sắt mạ kẽm 1 TP đỏ, xám A421 Kg 209,000
403 Sơn lót chịu nhiệt giàu kẽm 1 TP A425 Kg 220,000
404 Sơn phủ các màu 1 TP A423 Kg 220,000
405 Sơn lót chịu nhiệt màu xám 2 TP A422 Kg 209,000
406 Sơn phủ các màu 2 TP A424 Kg 220,000
407 Chịu nhiệt 300 độ C
408 Sơn lót chịu nhiệt màu xám, đỏ 1 TP A431 Kg 220,000
409 Sơn phủ chịu nhiệt các màu 1 TP A432 Kg 242,000
410 Chịu nhiệt 400 độ C 
411 Sơn lót màu đỏ bầm, xám A441 Kg 231,000
412 Sơn phủ các màu đỏ, vàng, đen, nhũ bạc A442 Kg 264,000
413 Chịu nhiệt 600 độ C
414 Sơn lót màu đỏ, xám A461 Kg 242,000
415 Sơn phủ màu nhũ bạc, đen A462 Kg 264,000
416 Sơn phủ màu nhũ bạc sáng A463 Kg 275,000
417 CHỐNG CHÁY
418 Dịch chống cháy cho gỗ, vải A450 Lon/01 L 110,000
419 Lon/05 L 550,000
420 Th/18 L 1,881,000
421 Sơn chống cháy cho sắt thép (hệ nước, hệ dầu) A451 Th/20 Kg 3,500,000
422 SƠN CHỐNG HÀ
423 Sơn chống hà 24 tháng (màu nâu, đỏ, blue) A501 Lon/05 L 2,750,000
424 Th/15 L 8,250,000
425 SƠN Ô TÔ
426 Sơn lót 1 TP A510 Kg 132,000
427 Sơn lót 2 TP A516 Kg 143,000
428 Sơn phủ 1 TP trên kim loại các màu A520 Kg 198,000
429 Sơn phủ 1 TP trên nhựa các màu A526 Kg 192,500
430 Sơn phủ 2 TP các màu A530 Kg 275,000
431 HOÁ CHẤT, PHỤ GIA
432 Tăng bám dính bề mặt A600 Lon/01 L 85,000
433 Cal/05 L 425,000
434 Cal/20 L 1,360,000
435 Chất tẩy rỉ, tăng bám cho kim loại (quét) A601 Lon/01 Kg 85000
436 Cal/05 Kg 425,000
437 Chất tẩy rỉ, tăng bám cho kim loại(ngâm) Cal/25 Kg 1,700,000
438 Chất tẩy dầu nhớt cho kim loại, bê tông(quét) A602 Lon/01 Kg 85000
439 Cal/05 Kg 425,000
440 Chất tẩy dầu nhớt cho kim loại, bê tông(ngâm) Cal/25 Kg 1,700,000
441 Chất tẩy sơn A603 Lon/01 Lít        120,000
442 Lon/05 Lít 570,000
443 COMPOSITE
444 Lớp lót đệm composite A701 Bộ 5.1 Kg 448,800
445 Bộ 20.4 Kg 1,685,200
446 Mastic composite đệm A706 Bộ 10.1 Kg 440,000
447 Lớp phủ màu composite A710 Bộ 1.02 Kg 187,000
448 Bộ 5.1 Kg 935,000
449 Bộ 20.4 Kg 3,553,000
450 NGÀNH KEO
451 Keo Epoxy  
452 Keo Epoxy Trám Khe (TL : 1/1) (Cho bê tông) A730 Bộ/2 Kg 300,000
453 Bộ/08 Kg 1,140,000
454 Keo Dính Epoxy (TL: 2/1) (Bê tông- Thép) A731 Bộ/1,5 Kg 450,000
455 Bộ/03 Kg 900,000
456 Keo Dán Đá Epoxy (TL: 1/1, dán đá granite, gạch) A732 Bộ/2 Kg 200,000
457 Bộ/10 Kg 950,000
458 Keo dán nhựa
459 Keo PVC (dán ống nhựa) A740 Lon/1Kg 120,000
460 Lon/ 05Kg 570,000
461 Keo Nhựa Đa Năng Trong A741 Lon/1L 150,000
462 Lon/ 05L 712,500
463 Keo Sữa Latex A750 Lon 1L 45,000
464 Lon 05L 225,000
465 HÓA CHẤT VÀ VỮA XÂY DỰNG
466 Vữa tự san phẳng (làm sàn nhà xưởng) A901 Bao/25 Kg 285,000
467 Tăng cứng cho sàn bê tông
468 Vữa xoa nền màu xám A903 Bao/25 Kg 165,000
469 Vữa xoa nền màu xanh Bao/25 Kg 415,000
470 Phụ Gia Tăng Cứng A905 Cal/5L 450,000
471 Cal/25L 2,137,500
472 Vũa Rót Không Co Ngót (vết nứt) A907 Bao/25 Kg 400,000
473 Vữa Chóng Nứt (sân thượng) A909 Bao/25 Kg
474 Vữa Chống Cháy A910 Bao/25 Kg DA
475 Chất Trám Khe Co Dãn A920
476 CADIN Latex (chống thấm, kết nối, hóa dẻo) A930 Lon/01 L 110,000
477 Lon/05 L 550,000
478 Dầu tách khuôn A933 Cal/5 L 267,500
479 Cal/25 L 1,337,500
480 MỰC IN (M)
481 Mực in Flex hệ nước (Bám dính trên nhựa dẻo, giấy) M100
482
483 DUNG MÔI 
484 Cho: KV, Epoxy, PU, Dầu, Mạ kẽm H101 1L 54,000
485 05 L 270,000
486 20 L 1,080,000
487 Cho: Sơn dầu, chống rỉ H102 1L 45,000
488 05 L 225,000
489 20 L 900,000
490 Cho: Sơn chống mài mòn, san phẳng H105 1L 93,600
491 05 L 468,000
492 20 L 1,872,000
493 VẬT TƯ PHỤ
494 Cát thạch anh size 15 CAT15 Bao/40 Kg 100,000
495 Cát thạch anh size 30 CAT30 Bao/40 Kg 100,000
496 Bột đá BD Bao/40 Kg 100,000
497 Lưới thủy tinh Mat 300(1.04mx100m) LT300 Cuộn/30 Kg 1,200,000
Tại Sieuthison.vn, chúng tôi luôn cập nhật giá cả từng dòng sản phẩm sơn CADIN từ nhà máy. Bạn có thể tham khảo bảng giá sơn CADIN VINAGARD, bảng màu sơn, và nhận tư vấn miễn phí qua hotline 1900 6716. Ngoài ra, chúng tôi còn cung cấp dịch vụ thi công và tư vấn phương pháp sơn hiệu quả nhất cho công trình của bạn. Nếu có thắc mắc hoặc cần tư vấn, hãy liên hệ qua thông tin sau: Sieuthison.vn – Công ty Cổ phần Đầu tư Hợp Thành Phát  📞 Hotline: 0918 114 848
🌐 Website: www.sieuthison.vn Địa chỉ: 89 Cộng Hòa, Phường Tân Sơn Nhất, HCM

phụ kiện sơn

Chổi sơn số 4

12.121

Chổi sơn số 4

Chổi sơn đẹp số 2.5

20.000

Chổi sơn đẹp số 2.5

Bàn chà nhám

15.000

Bàn chà nhám