Bảng Báo Giá Sơn Nanpao

Chắc hẳn người tiêu dùng trong nước đều biết các dòng sản phẩm sơn công nghiệp Nanpao được lựa chọn hàng đầu trong thi công sơn nền cho chủ đầu tư nhà máy sản xuất. Khi thi công thương hiệu sơn Nanpao, ưu điểm mang lại rất cao giúp người dùng yên tâm hơn khi lựa chọn các sản phẩm cùng hệ thống sơn Nanpao. Và nhắc đến giá cả hợp lý cũng là điều mà các chủ đầu tư chú trọng, quyết định…khi sản phẩm có mức giá khá hợp túi tiền.

Sieuthison.vn muốn giới thiệu thêm đến với người tiêu dùng các sản phẩm sơn Nanpao như sơn lót Epoxy Nanpao, sơn tự san phẳng Nanpao, sơn phủ epoxy Nanpao đều được thể hiện trong bảng giá sơn Nanpao được chúng tôi phân phối sản phẩm chính hãng trực tiếp tại tại showroom.

BẢNG BÁO GIÁ SƠN NANPAO

STT SẢN PHẦM MÔ TẢ SẢN PHẨM ĐVT  GIÁ BÁN
BẢNG GIÁ SƠN SÀN NANPAO
1 837
Sơn sàn 1 TP
Độ phủ tốt, kháng nước bền màu. Sử dụng dung môi No.27 18L~20KG       2,310,482
3,6L~4KG          531,238
2 926
Sơn sàn pha dung môi
Nhựa Epoxy + acid mine (chất phụ gia đống rắn)
>>>Chịu được hóa chất, acid, kiềm, muối. Không khí ẩm
A 16KG + B 3,2KG       2,358,881
A 3,2KG + B 0,64KG          542,762
3 946
Sơn sàn chịu axit
A 18KG + B 3KG       2,935,061
A 3,6KG + B 0,6KG          675,283
4 932
Sơn sàn tự phẳng
Sơn hai thành phần không dung môi, độ cứng cao chống rỉ sét, chống ăn mòn bởi hóa chất (Không dung môi, tự phẳng) A 20KG + B 4KG       2,661,952
A 4KG + B 0,8KG          611,903
5 933
Sơn sàn chịu axit không dung môi
Sơn sàn kháng kiềm tự phẳng A 19,4KG + B 4,85KG       4,098,945
6 711
Sơn lót sàn epoxy
Sơn lót trong suốt , sau khi khô có màu vàng A 13,05KG + B 4,35KG       1,916,375
A 2.,61KG + B 0,87KG          440,202
7 822M
Lớp phủ giữa epoxy không dung môi
Sơn lót không dung môi màu café A 17,08KG + B 4,27KG       2,516,754
A 3,416KG + B 0,854KG          578,485
8 826
Sơn chống ăn mòn epoxy dành cho bể nước thải
Sơn sàn kháng kiềm tự phẳng A 18,4KG + B 4,6KG       4,478,071
9 NP102
Chất làm cứng bề mặt
20KG       2,395,756
GIÁ SƠN CHỐNG GỈ HIỆU SUẤT CAO NANPAO                   –
1 960PR
Sơn lót epoxy giàu kẽm
Chống rỉ đỏ nâu cao cấp, sử dụng dung môi 926D A 28.58KG + B 3,17KG       4,837,607
A 5.72KG + B 0.63KG       1,113,180
2 965PR.A
Sơn lót epoxy giàu kẽm
Chống rỉ đỏ oxit sắt (oxide)
Sử dụng dung môi 926D
A 13.36KG + B 22.67KG       5,323,903
A 2.67KG + B 4.5KG       1,224,959
3 926PR
Sơn epoxy đỏ nâu
Sơn lót Epoxy giàu kẽm A 24KG + B 3KG       2,659,647
A 4.8KG + B 0.6KG          611,903
4 926IR
Sơn lót epoxy đỏ axit sắt
Sơn phủ Epoxy có dung môi A 22KG + B 2KG       1,692,817
A 4.4KG + B 0.4KG          389,498
5 E#16
Sơn epoxy cho hợp kim
Sơn lót cao su clorua A 16KG + B 3.2KG       2,319,701
A 3.2KG + B 0.64KG          533,543
6 MPW200D
Sơn lót hợp kim
A 19.4KG + B 2.15KG       2,462,593
7 985PR
Sơn hợp kim epoxy
A 18.43KG + B 3.07KG       2,330,072
8 EAL-26
Sơn epoxy nhôm Tripoly phốt phát
Sơn lót cao su clorua A 22KG + B 2KG       1,956,707
A 4.4KG + B 0.4KG          450,573
9 968
Sơn lót epoxy zinc phốt phát
Sơn phù Acrylic A 25KG + B 2,5KG       2,297,806
A 4.,4KG + B 0,4KG          528,933
10 K9302
Sơn epoxy sắt mica
Sơn lót cao su clorua A 20.17KG + B 3.2KG       2,244,797
A 4.03KG + B 0.64KG          516,257
11 8656HB
Sơn epoxy nhựa đường
Sơn phủ Alkyd A 20,3KG + B 3,4KG       2,129,561
A 4,06KG + B 0,68KG          489,753
12 926
Sơn phủ epoxy
Sơn giàu kẽm vô cơ A 16KG + B 3.2KG       2,596,267
A 3.2KG + B 0.64KG          596,922
13 PU
Sơn phủ Polyurethane
Sơn EPOXY nhôm Tripoli phốt phát A 20KG + B 2KG       2,928,147
A 4KG + B 0.4KG          672,978
14 MA366
Sơn phủ Acrylic PU
Sơn epoxy sắt mica A 17.05KG + B 2.44KG       2,928,147
A 3.41KG + B 0.488KG          672,978
15 6500TP
Sơn veni Polyurethane
Sơn phủ Polyurethane A 15KG + B 1.5KG       2,738,007
A 3KG + B 0.3KG          629,189
16 6826
Sơn Fluor-Carbon
Sơn veni Polyurethane A 20KG + B 2KG     12,297,986
A 4KG + B 0.4KG       2,829,044
17 MB210-A07
Sơn phủ Acrylic
Sơn Epoxy cho hợp kim 15.5L~18KG       1,967,079
3,1L~3,6KG          452,877
18 ALK-RED
Sơn lót Alkyd đỏ nâu
Sơn Epoxy cho hợp kim 18L~26KG       1,730,845
3.6L~5,2KG          397,564
19 ALK
Sơn phủ Alkyd
Sơn phủ Alkyd 15L~18KG       1,676,684
3L~3,6KG          386,041
20 MC2060
Sơn phủ Alkyd xám ô xít sắt
Sơn lót Alkyd đỏ nâu 18L~25KG       1,318,300
3,6L~4,9KG          303,071
21 MC2066
Sơn phủ Alkyd đỏ ô xít sắt
Hệ thống pha màu tự động Sơn Alkyd 18L~25KG       1,257,225
3,6L~5KG          289,242
22 MC-2069PR 17L~25KG       1,117,789
23 N-ALK 17L~18KG       1,451,974
24 MC300L
Sơn phủ Alkyd
Hệ thống pha màu tự động Sơn Alkyd 18L~21KG       1,723,931
3,6L~4,2KG          396,412
25 Rustop 1000PR IOR
Sơn lót sắt màu đỏ Alkyd
Hệ thống pha màu tự động Sơn Alkyd 18L~25,10KG       1,863,366
3,6L~5,02KG          428,678
26 SUPERMEL 1000TP
Sơn lót màu xám Alkyd
Hệ thống pha màu tự động Sơn Alkyd 18L~20,88KG       2,078,857
3,6L~4,176KG          478,229
27 Rustop 1000PR GRAY
Sơn lót màu xám Alkyd
Hệ thống pha màu tự động Sơn Alkyd 18L~25,10KG       1,863,366
3,6L~5,02KG          428,678
28 MT600PR
Sơn lót cao su clorua
Hệ thống pha màu tự động Sơn Alkyd 18L~25,10KG       2,596,267
3,6L~5,02KG          596,922
29 MT650
Sơn phủ cao su clorua
Hệ thống pha màu tự động Sơn Alkyd 18L~21KG       3,004,203
3,6L~4,22KG          691,416
BẢNG GIÁ SƠN CHỊU NHIỆT NANPAO                   –
1 N600 SILVER
Sơn chịu nhiệt 6000C
Hệ thống pha màu tự động Sơn Alkyd 18KG       9,017,217
3,6KG       2,074,248
2 N600 BLACK
Sơn chịu nhiệt 6000C
Hệ thống pha màu tự động Sơn Alkyd 18KG       8,517,093
3,6KG       1,959,012
3 N400 SILVER
Sơn chịu nhiệt 4000C
Hệ thống pha màu tự động Sơn Alkyd 18KG       8,517,093
3,6KG       1,959,012
4 N400 BLACK
Sơn chịu nhiệt 4000C
Hệ thống pha màu tự động Sơn Alkyd 18KG       8,015,816
3,6KG       1,843,776
5 N200 SILVER
Sơn chịu nhiệt 2000C
Hệ thống pha màu tự động Sơn Alkyd 18KG       4,509,185
3,6KG       1,037,124
6 N200 BLACK
Sơn chịu nhiệt 2000C
Hệ thống pha màu tự động Sơn Alkyd 18KG       4,007,908
3,6KG          921,888
DUNG MÔI NANPAO                   –
1 926D
Chất pha loãng dùng cho epoxy
Dung môi 18L~15KG       1,064,781
3,6L~3KG          245,453
2 NPS-100
Chất pha sơn Alkyd và sơn Acrylic
Hệ thống pha màu tự động Sơn Alkyd 18L~15KG       1,064,781
3,6L~3KG          245,453
3 NPS-600
Chất pha cao su clorua
Hệ thống pha màu tự động Sơn Alkyd 18L~15KG       1,064,781
3,6L~3KG          245,453
4 D111
Chất pha sơn PU
Hệ thống pha màu tự động Sơn Alkyd 18L~15KG       1,064,781
3,6L~3KG          245,453
5 31D
Chất pha loãng gốc dầu ngoại thất
Hệ thống pha màu tự động Sơn Alkyd 18L~15KG       1,064,781
3,6L~3KG          245,453
6 DR-620
Chất pha sơn epoxy
18L~15,8KG       1,170,798
7 DR-700
Chất pha PU
18L~15,8KG       1,170,798
BÁO GIÁ SƠN XÂY DỰNG NANPAO                   –
1 Anycolor
Sơn nội thất
Chống vết nứt nhỏ, chống rêu mốc 18L~25KG       1,253,768
3,6L~5KG          293,425
2 Merry
Sơn nội thất
Bề mặt sơn mịn, chịu tẩy rửa 18L~25KG          985,268
3,6L~5KG          231,219
3 Beauty 800
Sơn nội thất
Dễ thi công , độ bám dính cao 18L~25KG          825,090
3,6L~5KG          193,661
5 815W
Sơn nước ngoại thất
Chống vết nứt nhỏ, chống rêu mốc 18L~25KG       1,889,870
3,6L~5KG          442,485
6 Colormix
Sơn ngoại thất
Bề mặt sơn mịn, chịu tẩy rửa 18L~24KG       1,597,171
3,6L~4,8KG          374,410
7 520W
Sơn đàn hồi ngoại thất
Dễ thi công , độ bám dính cao 18L~22KG       2,176,808
3,6L~4.4KG          509,386
8 815S
Sơn dầu ngoại thất
18L~21KG       2,741,464
3,6L~4,2KG          642,014
9 6826
Sơn Fluor-Carbon
Dễ thi công , độ bám dính cao A 20KG + B 2KG     13,522,945
A 4KG + B 0.4KG       3,167,816
10 6832SG
Sơn vecni Fluor-Carbon
A 15KG + B 1.5KG       5,057,708
A 3KG + B 0.3KG       1,184,263
SƠN LÓT NANPAO                   –
1 505PS
Sơn lót gốc dầu
Lót cho sơn gốc dầu ngoài trời và sơn gốc nước có tính đàn hồi ngoài trời. 18L~16,5KG       1,623,675
3,6L~3,3KG          380,279
2 900W
Sơn lót gốc nước
Lót nội ngoại thất bền khi tiếp xúc với kiềm/acid 18L~22KG       1,025,600
3,6L~4,4KG          240,609
3 6818
Sơn lót Fluor-Carbon
Lót nội ngoại thất bền khi tiếp xúc với kiềm/acid A 18KG + B 3,6KG       2,795,625
A 3,6KG + B 0.72KG          654,925
4 901W
Sơn lót nội thất
20KG          596,240
5 711
Sơn lót epoxy
Lót nội ngoại thất bền khi tiếp xúc với kiềm/acid A 13.05KG + B 4.35KG       1,916,375
A 2.61KG + B 0.87KG          448,353
GIÁ BỘT TRÉT NANPAO                   –
1 815PE
Bột trét ngoài
Ngoại thất BAO 40KG          300,621
2 815PI
Bột trét trong
Nội thất BAO 40KG          220,596
BẢNG GIÁ SƠN CHỐNG THẤM NANPAO                   –
1 NP-latex
Chất chống thấm trong xây dựng
Lót nội ngoại thất bền khi tiếp xúc với kiềm/acid 5L~5KG          420,611
25L~25KG       1,829,948
2 NP-TH
Chất tăng cường cho xi măng
Lót nội ngoại thất bền khi tiếp xúc với kiềm/acid 5L~5KG          245,453
25L~25KG       1,068,238
3 NP-107
Xi măng đàn hồi
A 5KG + B 20KG          645,322
4 NP-105
Xi măng đàn hồi
A 5KG + B 20KG          580,789
5 NP-609F6
PU nhựa đường chống thấm dạng keo
18KG          849,289
6 NP-609RD
Nhựa đường đàn hồi chống thấm dạng keo
18KG          799,738
7 NP-M1
Xi măng siêu đàn hồi
A 15KG + B 20KG       1,741,216
8 NP-370A
Sơn sàn chịu lực thông hơi
A 5KG + B 20KG       1,076,304
9 NP-370P
Xi măng tăng cường đa chức năng
5L~5KG          409,088
11 NP-P500
POLYUREA
A 220KG + B 200KG   112,468,031
12 NW-P572
NP POLYUREA COATING
A 220KG + B 200KG     98,492,209
13 815WP-CP-310
Sơn kẻ viền PU
18KG       1,918,679
14 815WP-CC301 16KG       2,378,471
15 900W
BLACKTHANE 100
16KG       1,937,117
16 815
BLACKTHANE 2101NT
A 20KG + B 5KG       2,263,235
17 900W
CLEANTHANE 1000
16,58KG       1,730,845
18 825
CLEANTHANE 2100
A 15KG + B 5KG       2,129,561
19 825
CLEANTHANE 3000
A 14,22KG + B 1,78KG       2,459,136

 

Sơn NANPAO

Sơn Nanpao – hãng sơn chất lượng, nổi tiếng nhất với đa dạng các dòng sản phẩm chất lượng, cao cấp nhất, chiếm trọn niềm tin của đại đa số khách hàng. Hãng sơn nổi tiếng, cao cấp, chất lượng của Đài Loan .Được thành lập từ năm 1961 hãng sơn NanPao đã cho ra đời rất nhiều sản phẩm sơn chất lượng cao, đa dạng các chủng loại sản phẩm như: sản phẩm sơn cho trang trí, xây dựng, sơn nền epoxy, sơn chống cháy, sơn dành cho các ngành công nghiệp. Được đại đa số khách hàng tin tưởng và lựa chọn làm sản phẩm yêu thích, chất lượng.

Bảng báo giá sơn NANPAO được cập nhật mới nhất

Sơn NanPao rất đa dạng và phong phú về sản phẩm áp dụng chủ yếu cho các công trình công nghiệp và một số xây dựng dân dụng. Chính vì vậy, giá sơn NANPAO cũng sẽ thay đổi theo từng sản phẩm cũng như trên từng quy cách, đóng gói sản phẩm .

Hiểu được những mong muốn cũng như nhu cầu tìm hiểu của nhiều khách hàng. Chúng tôi luôn muốn đáp ứng đầy đủ thông tin về bảng giá sơn Nanpao cho từng hạng mục công trình, cũng như sản phẩm mà khách hàng quan tâm đến sơn Nanpao, trên hệ thống website: www.sieuthison.vn.

Các dòng sản phẩm của sơn NanPao

Dưới đây là các sản phẩm nổi bật của hãng sơn NANPAO, hiện tại các sản phẩm và giá chính hãng sơn NANPAO đều được cập nhật chi tiết tại sieuthison.vn.

Sơn nước Nanpao

– Sơn nội thất Nanpao

– Sơn ngoại thất Nanpao

Các dòng sơn lót kháng kiềm

– Lót cho sơn gốc dầu ngoài trời và sơn gốc nước có tính đàn hồi ngoài trời.

– Lót nội ngoại thất bền khi tiếp xúc với kiềm/acid.

Các dòng sơn chống thấm

– Hệ thống chống thấm đàn hồi, Màu xám hoặc màu trắng sau khi pha trộn (xi măng đen & cát).

– Màng chống thấm gốc nước, dạng bột nhão màu nâu đen có thể thi công trên bề mặt ẩm ướt.

Sơn giả đá Nanpao

Sơn nền Epoxy  NanPao

Các dòng sơn phủ chống ăn mòn, sơn lót chống ăn mòn hiệu quả

Bảng màu sơn Nanpao có gì đặc biệt

Sơn Nanpao chủ yếu về sơn công nghiệp – epoxy Nanpao chuyên dùng cho sơn nền nhà xưởng có tên gọi đầy đủ là Noroo-Nanpao đó là sự kết hợp của nhãn hiệu sơn epoxy Nanpao của Đài Loan và Noroo của Hàn Quốc. Nên bảng màu sơn Nanpao epoxy cũng vì thế mà có nhiều màu sắc hơn.

Với giải pháp cung ứng sơn epoxy theo tiêu chuẩn màu Ral quốc tế và đồng hành nhiều công trình ở một số Quốc giá, chúng ta hoàn toàn có thể yên tâm về sự đồng nhất về màu sắc của sơn. Các màu sơn còn có mã hoặc tên, tránh các tình trạng khách hàng lệch màu sơn, sai mã màu đã yêu cầu.

Sơn NANPAO được phân phối và bán rộng rãi trong nước và quốc tế.

Sơn NanPao cho ra đời dòng sơn cao cấp, chất lượng trong việc xây dựng, trang trí nhà , với những sản phẩm đạt chất lượng, màu sắc đa dạng, phong phú, độ kết dính cao, màng sơn bóng có nhiều tính năng ưu việt đem đến sự hài lòng cho từng khách hàng, ngày càng nhận được nhiều sự tin tưởng cũng như ủng hộ của đại đa số khách hàng, chủ thầu công trình xây dựng.

Tại Việt Nam, cũng giống như các đại lý khác, Sieuthison đưa nhiều sản phẩm chất lượng, chính hãng nói chung và sơn Nanpao nói riêng, đáp ứng nhiều nhu cầu trong ngành xây dựng và các ngành công nghiệp. Quý khách hàng có nhu cầu tham khảo giá sơn chính hãng của các nhà sản xuất tại bảng giá sơn. Hãy liên hệ ngay với Sieuthison để nhận ngay báo giá tốt, nhiều sản phẩm sơn chính hãng nổi tiếng trên thị trường qua hotline 1900 6716. 

MIỄN PHÍ GIAO HÀNG

Đối với đơn hàng từ 10 triệu

THANH TOÁN LINH HOẠT

COD / Tiền mặt / Chuyển khoản

TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Tư vấn 24/7 - 0918 114 848