Bảng Báo Giá Sơn Hải Âu

Sơn Hải Âu được biết đến từ một thương hiệu sơn đến từ quân đội (tiền thân của hãng sơn từ một trong những đơn vị thành viên của tổng công ty ba son). Hãng sơn Hải Âu nổi tiếng ở phân khúc chuyên các dòng sơn công nghiệp hàng hải, đạt chuẩn chất lương theo tiêu chuẩn ISO Mỹ. Bên cạnh đó còn đạt nhiều thành tích do Nhà nước trao tặng và người tiêu dùng bình chọn

Nhận thấy đây là sản phẩm chất lượng tốt, thị trường đón nhận tạo nhiều thành công trong nhiều năm qua, Sieuthison – nhà phân phối các sản phẩm và bảng báo giá sơn Hải Âu cập nhập theo từng năm.

STT LOẠI SƠN MÃ SỐ GIÁ BÁN
LON/1L LON/5L TH/20L
  A/ SƠN CÔNG NGHIỆP        
SƠN ALKYD
1 Sơn chống gỉ mờ AK-501 62,799 300,080 1,112,364
2 Sơn chống gỉ bóng AK-502 62,799 300,080 1,112,364
3 Sơn chống gỉ xám AK-702 65,098 311,575 1,159,004
4 Sơn phủ xanh ngọc AK-256 74,536 358,765 1,340,900
5 Sơn phủ cẩm thạch AK-262 74,536 358,765 1,340,900
6 Sơn phủ xanh lá cây AK-275 73,447 353,320 1,319,912
7 Sơn phủ xanh dương AK-352 79,618 384,175 1,436,512
8 Sơn phủ xanh hòa bình AK-355 74,536 358,765 1,340,900
9 Sơn phủ đen AK-450 66,187 317,020 1,179,992
10 Sơn phủ đỏ nâu AK-550 73,326 352,715 1,317,580
11 Sơn hồng đơn AK-555 74,536 358,765 1,340,900
12 Sơn hồng đơn AK-574 79,376 382,965 1,434,180
13 Sơn phủ vàng cam AK-653 91,113 441,650 1,660,384
14 Sơn phủ vàng AK-655 89,903 435,600 1,637,064
15 Sơn phủ vàng kem AK-669 77,077 371,470 1,387,540
16 Sơn phủ xám đậm AK-750 71,753 344,850 1,287,264
17 Sơn phủ xám sáng AK-752 71,753 344,850 1,287,264
18 Sơn phủ xám AK-761 79,255 382,360 1,431,848
19 Sơn phủ trắng AK-790 76,956 370,865 1,385,208
SƠN BÊ TÔNG 0 0 0
1 Sơn lót bê tông FE-609 113,014 551,155 2,080,144
SƠN ACRYLIC 0 0 0
1 Sơn phủ trắng AR-501 74,536 358,765 1,340,900
2 Sơn phủ xanh lá AR-275 98,494 478,555 1,802,636
3 Sơn phủ xám AR-752 92,444 448,305 1,683,704
4 Sơn phủ trắng AR-790 106,359 517,880 1,951,884
  B/ SƠN TÀU BIỂN   0 0 0
SƠN ALKYD BIẾN TÍNH 0 0 0
1 Sơn lót chống gỉ AS-503 84,095 406,560 1,522,796
2 Sơn chống gỉ xám AS-702 84,095 406,560 1,522,796
3 Sơn phủ xanh lá cây AU-275 92,323 447,700 1,681,372
4 Sơn phủ xanh dương AU-352 86,394 418,055 1,569,436
5 Sơn phủ hòa bình AU-355 85,184 412,005 1,543,784
6 Sơn phủ đen AU-450 75,141 361,790 1,352,560
7 Sơn phủ xanh cỏ úa AU-452 82,764 399,905 1,499,476
8 Sơn phủ đỏ nâu AU-550 74,536 358,765 1,340,900
9 Sơn phủ đỏ AU-551 93,533 453,750 1,704,692
10 Sơn phủ vàng cam AU-653 95,832 465,245 1,751,332
11 Sơn phủ vàng kem AU-669 89,903 435,600 1,637,064
12 Sơn phủ xám đậm AU-750 82,764 399,905 1,499,476
13 Sơn phủ xám sáng AU-752 82,764 399,905 1,499,476
14 Sơn phủ trắng AU-790 94,017 456,170 1,716,352
15 Sơn nhũ bạc AU-950 91,113 441,650 1,660,384
  SƠN EPOXY   Lon/1 Lít Lon/3,5 L Th/15 L
1 Sơn chống gỉ giàu kẽm EP-701 220,946 763,571 3,092,513
      Lon/1 Lít Lon/5 L Th/20 L
2 Sơn chống gỉ kẽm photphat EP-702 121,847 584,496 2,252,712
3 Sơn lót chống gỉ HEP-706 158,631 765,072 2,933,700
4 Sơn chống gỉ nâu EP-502 112,409 538,164 2,070,816
5 Sơn chống gỉ cam EP-605 115,192 551,826 2,124,452
6 Sơn chống gỉ EP-504 121,847 584,496 2,252,712
7 Sơn phủ xanh ngọc EP-256 121,847 584,496 2,252,712
8 Sơn phủ xanh lá EP-275 121,847 584,496 2,252,712
9 Sơn phủ xanh dương EP-352 119,669 573,804 2,210,736
10 Sơn phủ xanh hòa bình EP-355 120,758 579,150 2,231,724
11 Sơn phủ xanh dương EP-380 129,712 623,106 2,401,960
12 Sơn phủ đen EP-450 110,715 529,848 2,038,168
13 Sơn phủ đỏ nâu EP-550 120,758 579,150 2,231,724
14 Sơn phủ đỏ EP-551 138,545 666,468 2,574,528
15 Sơn phủ hồng đơn EP-555 127,413 611,820 2,359,984
16 Sơn phủ hồng đơn EP-574 127,413 611,820 2,359,984
17 Sơn phủ vàng cam EP-653 131,890 633,798 2,446,268
18 Sơn phủ vàng EP-655 127,413 611,820 2,359,984
19 Sơn phủ vàng kem EP-669 120,758 579,150 2,231,724
20 Sơn phủ xám đậm EP-750 120,758 579,150 2,231,724
21 Sơn phủ xám sáng EP-752 120,758 579,150 2,231,724
22 Sơn phủ xám EP-761 121,847 584,496 2,252,712
23 Sơn phủ xám EP-763 121,847 584,496 2,252,712
24 Sơn phủ trắng EP-790 124,146 595,782 2,294,688
25 Sơn phủ nhũ EP-950 119,669 573,804 2,210,736
  SƠN CAO SU CLO HÓA   0 0 0
1 Sơn chống gỉ CS-601 98,494 469,854 1,802,636
2 Sơn phủ xanh dương CS-352 0 0 0
3 Sơn phủ đỏ nâu CS-550 0 0 0
4 Sơn phủ xám CS-752 0 0 0
  SƠN CHỐNG HÀ   0 0 0
      Lon/1 L Lon/5 L Th/15 L
1 Sơn chống hà AF3-557 405,713 1,923,075 5,738,040
2 Sơn chống hà AF4-558 461,373 2,188,725 6,534,990
  C/ SƠN ĐẶC BIỆT   Lon/1 L Lon/5 L Th/20 L
SƠN CHỊU NHIỆT 0 0 0
1 Sơn nhũ (300 ̊C) SK3-950 205,337 985,149 3,825,360
2 Sơn nhũ (600 ̊C) SK6-950 227,601 1,093,433 4,250,400
  SƠN POLYURETHAN(PU)   0 0 0
1 Sơn phủ xanh lá cây PU-275 0 0 0
2 Sơn phủ xanh dương PU-352 0 0 0
3 Sơn phủ đen PU-450 0 0 0
4 Sơn phủ cỏ úa PU-452 0 0 0
5 Sơn phủ đỏ PU-551 0 0 0
6 Sơn phủ vàng PU-653 0 0 0
7 Sơn phủ xám PU-752 0 0 0
8 Sơn phủ trắng PU-790 0 0 0
9 Sơn nhũ PU-950 0 0 0
SƠN POLYURETHAN (PUM) 0 0 0
1 Sơn phủ xanh lá cây PU-275M 135,278 644,408 2,485,560
2 Sơn phủ xanh dương PU-352M 135,278 644,408 2,485,560
3 Sơn phủ đen PU-450M 129,712 617,337 2,379,300
4 Sơn phủ vàng cam PU-653M 0 0 0
5 Sơn phủ xám đậm PU-750M 132,979 633,226 2,443,980
6 Sơn phủ xám sáng PU-752M 132,979 633,226 2,443,980
7 Sơn phủ trắng PU-790M 149,677 714,439 2,762,760
  DUNG MÔI PHA SƠN   0 0 0
1 Dung môi sơn Alkyd AS-02 37,873 176,055 655,776
2 Dung môi sơn Epoxy ES-03 54,571 259,545 983,664
3 Dung môi sơn Cao su clo CS-02 47,916 226,270 852,984
5 Dung môi sơn PU PS-02 55,660 264,990 1,005,048
6 Dung môi thẩy rửa TS-01 0 0 0

 

Bảng giá sơn Hải Âu thể hiện đầy đủ các dòng sơn chính thức của Hải Âu đang phân phối trên thị trường.

Các dòng sơn chính của Hải Âu đang được sử dụng và thi công cho công trình bao gồm:

+ Sơn công nghiệp Hải Âu gồm có sơn dầu Alkyd, sơn cho bê tông, sơn Acrylic.

+ Sơn tàu biển Hải Âu gồm có các loại sơn chính như Sơn Alky biến tính, sơn epoxy hải âu, sơn cao su clo hóa Hải Âu và sơn chống hà Hải Âu.

+ Sơn đặc biệt của Hải Âu có những dòng sơn chính cho công trình như: sơn chịu nhiệt 300 độ 600 độ Hải Âu, sơn PolyUrethan (PU) và hệ dung môi pha sơn cho các loại sơn chuyên dụng của Hải Âu.

Đây đều là những dòng sơn chính của Hải Âu, những dòng sơn được dùng thông dụng và phân phối rộng rãi trên thị trường hiện nay. Với các dòng sơn chính này, sơn Hải Âu cao cấp luôn đáp ứng tốt nhất các nhu cầu cần thiết của công trình.

Trong bảng giá chính của Hải Âu thể hiện rõ rang các chuẩn loại màu sắt và đơn vị tính chi tiết của từng dòng sơn.

Các loại sơn của Hải Âu đều quy định mã màu tương ứng với từng đơn vị tính của sơn. Sơn dầu Alkyd Hải Âu bao gồm một số mã màu như đen, màu trắng, màu xanh lá cây, màu xanh hòa bình, màu vàng, màu đỏ nâu, …; Sơn tàu biển Hải Âu gồm có một số mã màu thông dụng như màu nhũ, màu đỏ, màu vàng kem, màu hồng đơn, màu xám đậm xám nhạt, ……; Tương ứng với từng mã màu sẽ có từng loại đóng gói tương ứng như đóng gói lon 1 lít, đóng gói lon 5 lít và đóng gói thùng 20 lít. Thể hiện đầy đủ chi tiết để hiểu rõ được từng loại sơn thông dụng của Hải Âu.

Tương ứng với từng loại sơn, trong bảng giá chính của sơn Hải Âu sẽ cung cấp chi tiết giá của từng dòng sơn, từng mã màu và từng loại đóng gói khác nhau.

Các mã màu chính của sơn Hải Âu đều được phân chia và đặc tên rõ rang để thể hiện đầy đủ màu cần thiết và để người tiêu dùng dễ dàng chọn màu, thi công cần thiết và không bị nhầm lẫn giữa các mã màu với nhau.

Sơn Hải Âu – một trong những hãng sơn công nghiệp được tin dùng nhất hiện nay, sơn Hải Âu đã và đang chiếm được vị trí cao trong ngành sơn công nghiệp và ngành xây dựng trong thị trường xây dựng Việt Nam. Sơn Hải Âu không ngừng nâng cao chất lượng sản phẩm, đáp ứng tốt nhất nhu cầu của thị trường xây dựng tại Việt Nam.

Hợp Thành Phát – là đại lý chính thức của sơn Hải Âu, chuyên cung cấp các dòng sơn chính của Hải Âu, cam kết phân phối sơn đúng chất lượng – hàng hóa đảm bảo ổn định nhất từ nhà máy.

Tham khảo bảng giá chính và mới nhất của sơn Hải Âu trên website: sieuthison.vn.

Xin chân thành cảm ơn!

MIỄN PHÍ GIAO HÀNG

Đối với đơn hàng từ 10 triệu

THANH TOÁN LINH HOẠT

COD / Tiền mặt / Chuyển khoản

TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Tư vấn 24/7 - 0918 114 848