Bảng Báo Giá Sơn Joton

Thương hiệu sơn Joton được thành lập từ khá lâu từ năm 1998 đến những năm gần đây, khá nổi tiếng với việc sản xuất đa dạng ngành vật liệu sơn tại Việt Nam. Từ nhu cầu của thị trường cần những sản phẩm nổi trội về tính năng, giá cả phù hợp, nên hãng sơn tập trung nghiên cứu, không ngừng cải thiện chất lượng, tạo ra những sản phẩm mới, phương pháp tối ưu cho các ngành xây dựng, công nghiệp hiện nay.

Những loại sơn Joton được đánh giá cao từ người tiêu dùng và các thợ thầu. Bởi chất lượng tốt, đa dạng sản phẩm, hạng mục công trình, được lựa chọn để ứng dụng cho một số ngành công nghiệp và ngành xây dựng dân dụng. Nên hệ thống sản phẩm sơn Joton được chia làm hai loại chính: sơn nước và sơn công nghiệp. Dưới đây là bảng báo giá sơn Joton chi tiết được cật nhật mới nhất 2019.

Bảng báo giá sơn Joton

ỨNG DỤNG SẢN PHẨM QUY CÁCH GIÁ BÁN
Sơn nước ngoại thất Sơn ngoại thất FA NGOÀI (CT)
Chống thấm nước và rêu mốc, Bền thời tiết và chùi rửa được
Th/18 Lít 2,467,381
Lon/5 Lít 678,653
Lon/1 Lít 161,454
Sơn ngoại thất JONY
Chống thấm nước, rêu mốc, kiềm và chùi rửa được
Th/18 Lít 1,362,036
Lon/5 Lít 464,940
ATOM SUPER Th/18 Lít 958,841
Lon/5 Lít 316,066
Lon/1 Lít 81,183
Sơn nước nội thất Sơn nội thất EXFA Lon/5 Lít 572,983
SENIOR Th/18 Lít 895,276
Lon/5 Lít 273,650
Sơn nội thất NEW FA
Màng sơn mờ, mịn, tuổi thọ cao và rất bền màu
Th/18 Lít 668,584
Lon/3.8 Lít 183,186
Sơn nội thất ACCORD
Màng sơn mờ
Th/18 Lít 455,628
Lon/3.8 Lít 121,318
Sơn lót gốc nước Sơn lót gốc nước PROS – NGOÀI Th/18 Lít 1,236,872
Lon/5 Lít 396,749
Sơn lót gốc nước PROS IN Th/18 Lít 784,199
Sơn lót gốc dầu Sơn lót gốc dầu SEALER 2007 Lon/5 Lít 479,995
Th/18 Lít 1,668,864
Chống thấm gốc dầu Sơn chống thấm gốc dầu JOTON CT
Chống thấm, Kháng kiềm và rêu mốc, Chịu đựng thời tiết tốt
Th/18.5 Kg 1,385,505
Lon/6 Kg 470,254
Sơn chống thấm xi măng Sơn chống thấm xi măng CT11-2010 Th/20 Kg 1,355,083
Lon/4 Kg 275,422
Sơn chống thấm gốc nước Sơn chống thấm gốc nước CT-J-555 Th/20 Kg 1,489,809
Sơn dầu Sơn dầu BÓNG (MÀU) JIMMY Th/20 Kg 1,203,842
Lon/3 Lít 217,858
Lon/0.8 Lít 63,763
Lon/0.45 Lít 35,424
Sơn dầu MÀU 296, TRẮNG BÓNG, ĐEN MỜ, TRẮNG MỜ JIMMY Th/20 Kg 1,383,766
Lon/3 Lít 247,968
Lon/0.8 Lít 72,619
Lon/0.45 Lít 44,280
Sơn dầu MÀU 2 SAO (298, 299, 265, 294, 295, 302, 303, 153) Th/20 Kg 1,453,302
Lon/3 Lít 260,366
Lon/0.8 Lít 76,162
Lon/0.45 Lít 46,937
Sơn chống rỉ  Sơn chống rỉ SP.PRIMER ĐỎ Th/20 Kg 690,768
Lon/3.5 Kg 141,696
Lon/1 Kg 41,623
Lon/0.5 Kg 26,568
sơn chống rỉ SP.PRIMER XÁM Th/20 Kg 752,760
Lon/3.5 Kg 146,124
Lon/1 Kg 44,280
SƠN LÓT KẼM (ĐỎ/ TRẮNG/ XÁM) ALKYD AR Th/20 Kg 1,364,644
Lon/3.5 Kg 253,282
Lon/1 Kg 72,619
SƠN VÂN BÔNG JONA@HAM Th/20 Kg 1,955,700
Lon/3 Kg 318,816
Lon/0.8 Kg 88,560
Chống ố Sơn chống ố gốc dầu JOCLEAN Lon/3.5 Kg 201,133
Lon/1 Kg 62,027
Dung môi pha sơn Dung môi JT-200 Lon/1 Lít 39,675
Lon/5 Lít 183,496
Bột trét Bột trét nội thất Joton SP Filler Bao/40 Kg 189,220
Bột trét ngoại thất Joton trắng 246,900

 

BẢNG GIÁ SƠN CÔNG NGHIỆP JOTON

STT CHỦNG LOẠI MÃ SẢN PHẨM QUY CÁCH GIÁ BÁN
SƠN EPOXY GỐC DẦU
1 Sơn Lót Epoxy Gốc Dầu
Trắng (00), Đỏ (517), Xám (156)
JONES EPO Bộ/3 Kg           379,225
Bộ/4 Kg           506,000
Bộ/20 Kg        2,257,200
2 Sơn Phủ Epoxy Gốc Dầu
2015, 2016, 2024, 2026, 2028, 2033, 2034, 2036, 2085, 2088, 2089.
JONA EPO Bộ/3 Kg           523,215
Bộ/4 Kg           697,620
Bộ/20 Kg        3,112,560
Sơn Phủ Epoxy Gốc Dầu
2038, 2039, 2054, 2059, 2080, 2081, 2082, 2086, 2087.
Bộ/3 Kg           882,420
Bộ/4 Kg        1,176,560
Bộ/20 Kg        5,153,932
Sơn Phủ Epoxy Gốc Dầu
màu 2040, 2041 và mã màu còn lại trong bảng màu
Bộ/3 Kg           511,060
Bộ/4 Kg           681,450
Bộ/20 Kg        3,041,280
3 Sơn đệm Epoxy gốc dầu
MÀU GHI XÁM(01), NÂU ĐỎ(517)
JONA INT Bộ/4 Kg           522,830
Bộ/20 Kg        2,332,800
EPOXY GỐC NƯỚC                    –
1 Mastic Epoxy gốc nước (màu xám trắng) JOTON WEPO BỘ/20KG           982,800
2 Sơn lót Epoxy gốc nước (màu 00) JONES WEPO Bộ/4 Kg           474,760
Bộ/20KG        2,118,960
3 Sơn phủ Epoxy gốc nước
màu 2081
JONA WEPO Bộ/6.5 Kg        1,486,540
Bộ/19.5KG        3,980,340
4 Sơn phủ Epoxy gốc nước
màu 2016,2038,2088
JONA WEPO Bộ/6.5 Kg        1,219,020
Bộ/19.5KG        3,264,300
5 Sơn phủ Epoxy gốc nước
màu 2014,2015,2017,2036
JONA WEPO Bộ/6.5 Kg        1,038,180
Bộ/19.5KG        2,779,920
6 Sơn phủ Epoxy gốc nước
các màu còn lại trong bảng màu
JONA WEPO Bộ/6.5 Kg           985,600
Bộ/19.5KG        2,638,764
SƠN SÀN EPOXY                    –  
1 Sơn lót cho sơn Epoxy tự săn phẳng
(màu trong suốt)
JONES CONC Bộ/4 Kg           847,385
Bộ/20KG        3,782,268
2 Sơn lót chịu ẩm cho sơn Epoxy tự săn phẳng
(màu trong suốt)
JONES SEALER Bộ/4 Kg        1,016,015
Bộ/18KG        4,080,510
3 Vữa đệm cho sơn Epoxy tự săn phẳng JONES MORTAR 14.2kg           981,288
JONES MORTAR P 28.4kg        1,865,052
4 Sơn epoxy tự săn phẳng màu ánh kim
J001, J010, J011, J012, J014, J016, J017, J018.
JONA EPO METALLIC Bộ/1kg           412,720
Bộ/2.8kg        1,155,000
Bộ/21kg        7,733,880
Sơn Phủ Metallic: JONA EPO METALLIC
màu còn lại trong bảng màu Metallic
Bộ/1kg           419,320
Bộ/2.8kg        1,173,920
Bộ/21kg        7,713,090
5 Sơn Phủ Epoxy tự săn phẳng trong suốt JONA EPO CLEAR Bộ/1kg           401,940
Bộ/3kg        1,205,820
Bộ/21kg        7,394,772
6 Sơn Epoxy tự săn phẳng
màu 2013,2015,2036
JONA LEVEL Bộ/3kg           523,050
Bộ/24kg        3,735,072
7 Sơn Epoxy tự săn phẳng
màu 2020
JONA LEVEL Bộ/3kg           580,800
Bộ/24kg        4,147,200
SƠN NGÓI                    –
1 SƠN NGÓI
màu đỏ tươi: DL01, Socola: DL02, xanh rêu: DL03, đỏ đô: DL04, đen: DL05, xanh đen: DL06
JOTILEX 4KG           726,110
20KG        3,240,216
SƠN LÓT NGÓI
màu trong suốt
JOTILEX PRIMER CT 4KG           241,780
20KG        1,079,946
SƠN KẺ VẠCH PHẢN QUANG                    –
1 Sơn kẻ vạch phản quang trắng và đen
(5kg sơn phủ và 5kg sơn clear phản quang)
JOWAY PLUS Bộ/10 Kg        1,341,285
2 Sơn kẻ vạch phản quang đỏ và vàng
(5kg sơn phủ và 5kg sơn clear phản quang)
Bộ/10 Kg        1,481,040
3 Sơn kẻ vạch phản quang trắng và đen
(5kg sơn phủ và 5kg sơn clear phản quang)
JOWAY PLUS Bộ/15 Kg        1,942,050
4 Sơn kẻ vạch phản quang đỏ và vàng
(5kg sơn phủ và 5kg sơn clear phản quang)
Bộ/15 Kg        2,221,560
5 Sơn kẻ vạch đường, sơn lạnh
Đỏ (K314), Vàng (153)
JOWAY Lon/5 Kg           728,805
 Th/25 Kg        3,252,312
6 Sơn kẻ vạch đường, sơn lạnh
Đen (602), Trắng (00)
Lon/5 Kg           590,975
 Th/25 Kg        2,636,928
7 Hạt phản quang JOWAY GLASS BEAD Bao/25 Kg           536,250
SƠN GIAO THÔNG NHIỆT DẺO                    –
1 Sơn giao thông lót màu trong suốt JOLINE PRIMER Lon/4 Kg           356,125
Th/16 Kg        1,271,635
2 Sơn giao thông trắng 20% hạt phản quang JOLINE Bao/25 Kg           620,235
3 Sơn giao thông vàng 20% hạt phản quang Bao/25 Kg           647,570
SƠN PU                    –
1 Sơn Phủ PU:
2039, 2082.
JONA PU Bộ/3 Kg           770,660
Bộ/4 Kg        1,027,950
Bộ/20 Kg        4,585,680
Sơn Phủ PU: JONA PU
2014, 2015, 2016, 2026, 2034, 2036, 2037, 2038, 2080, 2081, 2084, 2085, 2086, 2087, 2088, 2089.
Bộ/3 Kg           698,775
Bộ/4 Kg           931,700
Bộ/20 Kg        4,158,000
Sơn Phủ PU:
đen mờ: mã K1042
trắng mờ: K1049
màu 2022
Bộ/3 Kg           651,035
Bộ/4 Kg           867,790
Bộ/20 Kg        3,872,880
Sơn Phủ PU:
những màu còn lại trong bảng màu
Bộ/3 Kg           570,900
Bộ/4 Kg           761,420
Bộ/20 Kg        3,397,680
2 Sơn PU Clear không màu JONA PU CLEAR Bộ/4 Kg           662,200
Bộ/20 Kg        2,954,880
SƠN LÓT KẼM                    –
1 Sơn lót Epoxy giàu kẽm (71) MÀU XÁM KẼM JONES ZINC-R 20KG        4,052,160
2 Sơn lót Epoxy kẽm (65) MÀU XÁM KẼM JONES ZINC-R 20KG        2,846,880
3 Sơn lót Epoxy phosphate kẽm (65) MÀU NÂU ĐỎ JONES ZINC-P 20KG        2,121,120
4 Sơn lót kẽm silicate chịu nhiệt MÀU XÁM KẼM JONES ZINC-S 20KG        5,041,440
SƠN KỸ THUẬT KHÁC                    –
1 Sơn phủ Silicone chịu nhiệt
màu nhũ bạc, màu đen
JONA SICO-300 Lon/5 Kg        2,302,685
Th/20 Kg        8,068,720
2 Sơn epoxy nhựa than đá
màu đen ( 602), nâu (517)
JONA TAR 4KG           537,900
20KG        2,399,760
3 Sơn Bitum (màu đen) JONA BITUM 20KG           874,800
DUNG MÔI                    –
1 Dung Môi – Sơn Epoxy TN300 Lon/1 Lít             75,600
Lon/5 Lít           378,378
TH/16 Lít        1,100,736
2 Dung Môi – Sơn Epoxy Zinc Rich Primer TN301 Lon/1 Lít             71,820
Lon/5 Lít           358,776
TH/16 Lít        1,043,712
3 Dung Môi – Sơn Epoxy Tar TN302 Lon/1 Lít             69,120
Lon/5 Lít           345,600
TH/16 Lít        1,005,696
4 Dung Môi – Sơn PU TN304 Lon/1 Lít             75,816
Lon/5 Lít           379,080
TH/16 Lít        1,102,464
5 Dung Môi – Sơn Bitum TN307 Lon/1 Lít             62,748
Lon/5 Lít           313,740
TH/16 Lít           912,600
6 Dung Môi – Sơn Epoxy Zinc Phosphate Prime TN308 Lon/1 Lít             64,800
Lon/5 Lít           323,568
TH/16 Lít           941,760
7 Dung Môi – Sơn JOWAY TN400 Lon/1 Lít             68,796
Lon/5 Lít           343,980
TH/16 Lít        1,000,512

Hãng sơn Joton hiện đang bán những sản phẩm nào?

Đới với sơn công nghiệp thực sự nội bật, đưa đến cho thị trường nhiều sản phẩm sơn ứng dụng cao, nên được chia thành nhóm những sản phẩm chính gồm có nhóm sơn epoxy và sơn giao thông

  • Nhóm sơn epoxy Joton có những sản phẩm sau

Nhóm sản phẩm có thành phần sơn epoxy gốc dầu: thường cho dung môi để pha loãng, bề mặt thi công chủ yếu dùng cho sắt – thép và các bề mặt nền nhà xưởng, nơi không yêu cầu quá khắt khe về hàm lượng  VOC, vì dòng sơn này sử dụng dung môi pha loãng nên sẽ gây ra mùi khi sử dụng ( cần đeo khẩu trang trong khi pha sơn )

Có các dòng sản phẩm sơn công nghiệp Joton: Sơn Lót Epoxy Gốc Dầu: JONES EPO, Sơn Phủ Epoxy Gốc Dầu: JONA EPO các màu, Sơn Phủ Epoxy Gốc Dầu: JONA EPO các màu, Sơn Phủ Metallic: JONA EPO METALLIC các màu

Nhóm sơn epoxy hệ nước: chỉ dùng nước pha loãng sơn nên không gây mùi, an toàn cho người thi công, sử dụng và thân thiện với môi trường, thích hợp cho những công trình có yêu cầu cao về hàm lượng VOC cực thấp hoặc không có thành phần các chất gây độc như trường học mẫu giáo ( các cấp), bệnh viện nhi đồng….

Sản phẩm: Sơn Lót Epoxy Hệ Nước JONES WEPO, Sơn Phủ Epoxy Hệ Nước JONA WEPO

  • Nhóm sơn giao thông Joton: gồm 2 nhóm kẻ vạch lạnh và nhiệt dẻo

Sản phẩm kẻ vạch lạnh (JOWAY ): dùng kẻ line trong giao thông tại nhiều công trình  con đường, đường hầm, nhà xưởng, bãi đậu xe, vỉa hè. Có các màu: đỏ, vàng, đen, trắng

Nhóm sơn kẻ vạch Joton nhiệt dẻo (JOLINE): Sơn giao thông Joton này được ưa chuộng sử dụng nhiều loại công trình giao thông khác nhau, để dùng kẻ vạch có độ dày cao, dùng nhiệt đốt khi kẻ line. Có 2 màu: trắng, vàng

Dùng 1 lớp lót trước khi kẻ: JOLINE PRIMER

Tham khảo bài viết: 6 điểm cộng khi thi công sơn giao thông Joton Joline cho đường bộ

Sieuthison sẽ giúp chọn sản phẩm Joton phù hợp cho công trình của bạn

Với một số sản phẩm không chỉ có chất lượng tốt mà còn cần đến màu sắc đa dạng, theo nhu cầu của người tiêu dùng hiện nay nên hệ thống bảng màu sơn Joton gồm có bảng màu sơn nước nội – ngoại thất, bảng màu sơn dầu, bảng màu sơn epoxy…Ngoài các màu cơ bản, còn có các màu pha và màu do người tiêu dùng yêu cầu

Bạn cần tư vấn mua sơn chất lượng và bảng báo giá sơn Joton. Để tư vấn và đặt hàng sản phẩm của hãng sơn Joton liên hệ với chúng tôi qua hotline 19006716. Chuyên phân phối các sản phẩm, nguyên vật liệu chính hãng tại Sieuthison các dòng sơn Joton như sơn nước nội và ngoại thất, sơn công nghiệp, sơn kim loại, phù hợp với tiêu chí nhu cầu khắt khe ở thị trường trong nước.

Nếu như bạn đang phân vân muốn xem sản phẩm chi tiết hoặc so sánh giá với các hãng sơn khác, bạn có thể xem bảng giá sơn chính hãng tại website sieuthison.vn hoặc tư vấn trực tiếp tại showroom số 82 Công Hòa, P.4, Q Tân Bình. Hotline hỗ trợ 1900 6716.

MIỄN PHÍ GIAO HÀNG

Đối với đơn hàng từ 10 triệu

THANH TOÁN LINH HOẠT

COD / Tiền mặt / Chuyển khoản

TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Tư vấn 24/7 - 1900 6716

tư vấn kỹ thuật - thi công

0918 114 848