Bảng Báo Giá Sơn Rainbow

Hãng Sơn Rainbow là thương hiệu sơn đến từ Đài Loan được thành lập từ năm 1951, đến nay đã có chặng đường phát triển lâu đời cũng như những thành công mà công ty sơn Rainbow đạt được đã thể hiện trong sự tin tưởng và sử dụng sản phẩm của người tiêu dùng.Sơn Rainbow – thương hiệu sơn đến từ Đài Loan

Hãng sơn Rainbow là cái tên khá quen thuộc đối với thị trường trong nước, nổi tiếng với sản phẩm dành cho sơn công nghiệp, sơn sàn, …Hãng sơn này, còn biết đến những sản phẩm sơn nước khác và được thể hiện chi tiết qua bảng giá sơn Rainbow tại website sieuthison.vn

BẢNG BÁO GIÁ SƠN RAINBOW

SẢN PHẨM  GIÁ BÁN 
 4L   18L 
1.NHÓM SƠN CHỐNG ĂN MÒN
902 RED OXIDE SURFACER
Sơn lót màu đỏ
   381.900    1.544.400
903 GRAY SURFACER
Sơn lót màu xám
     416.100     1.621.600
904 RED OXIDE PRIMER (OP-95)
Sơn chống gỉ màu đỏ (OP-95)
     381.900     1.476.100
912 ZINC PRIMER  (1-PACK)
Sơn lót bột kẽm (hữu cơ) 1 thành phần màu xám
   1.676.700
992 ALUMINUM TRIPOLYPHOSPHATE PRIMER
Sơn lót chống gỉ Aluminum Tripolyphosphate, Màu Nâu
      465.800     1.782.000
ALUMINUM TRIPOLYPHOSPHATE PRIMER
Sơn lót chống gỉ Aluminum Tripolyphosphate, Màu xám, trắng
      558.900      2.244.100
2. ALKYD ENAMEL PAINT – NHÓM SƠN AKLYD CAO CẤP
101 ALKYD ENAMEL PAINT, RED
Sơn dầu Alkyd màu đỏ
      667.600      2.684.900
102 ALKYD ENAMEL PAINT, WHITE
Sơn dầu Alkyd màu trắng đặc biệt
633.400 2.563.100
103 ALUMINUM PAINT
Sơn dầu Alkyd màu bạc
680.000 2.794.800
105 ALKYD ENAMEL PAINT, MEDIUM COLOR
Sơn dầu Alkyd màu 1,5,43,44,45,46
662.000 2.711.600
105 ALKYD ENAMEL PAINT, MEDIUM COLOR
Sơn dầu Alkyd màu 13,14,15
644.600 2.637.400
106 ALKYD ENAMEL PAINT, YELLOW
Sơn dầu Alkyd màu 16,18,19
667.600 2.732.400
106 ALKYD ENAMEL PAINT
Sơn dầu Alkyd màu 8,9,47,48,49,50,34,88,89,90,91,54
637.800 2.607.700
107 ALKYD ENAMEL PAINT, DARK COLOR
Sơn dầu Alkyd màu 10,26,27,36,38,39,41,51,63,92
555.800 2.248.300
108 ALKYD ENAMEL PAINT, DARK COLOR
Sơn dầu Alkyd màu đen
512.300 2.064.200
110 ALKYD ENAMEL PAINT, DARK COLOR
Sơn dầu Alkyd màu 23,64,93
680.000 2.785.900
110 ALKYD ENAMEL PAINT, DARK COLOR
Sơn dầu Alkyd màu 6,65
606.700 2.474.000
111 ALKYD ENAMEL PAINT GENERAL PURPOSE, WHITE
Sơn dầu Alkyd màu trắng thông dụng
627.200 2.563.100
150 ALKYD ENAMEL PAINT 5050 BLUE GREY, OTHER COLOR
Sơn dầu Alkyd màu 5050, xám xanh, và các màu khác
707.900 2.875.000
155 RAINBOW SELF PRIMERING TOP COAT
Sơn dầu lót và phủ cùng loại Rainbow màu xám, xám xanh, xanh dương nhạt
745.200 3.059.100
2301 ALKYD ENAMEL PAINT, FLAT, WHITE
Sơn dầu alkyd không bóng, màu trắng
732.800 3.017.500
805 ALKYD PAINT THINNER
Chất pha loãng
3. CEMENT MORTAR PAINT – NHÓM SƠN NƯỚC GỐC DẦU
401 SOLVENT – BASED CEMENT MORTAR PAINT
Sơn nước gốc dầu màu trắng, vàng nhạt , xám và hệ màu nhạt
745.200 3.029.400
402 CLEAR SOLVENT – BASED FOR CEMENT MORTAR PAINT
Sơn nước gốc dầu trong suốt, không ố vàng
546.500 2.197.800
404 SOLVENT – BASED CEMENT MORTAR PAINT, PRIMER
Sơn nước gốc dầu lớp lót màu trắng
540.300 2.168.100
405 SOLVENT – BASED CEMENT MORTAR PAINT
Sơn nước gốc dầu bóng mờ – màu xanh lá 06
698.600 2.791.800
405 SOLVENT – BASED CEMENT MORTAR PAINT
Sơn nước gốc dầu bóng mờ – màu xanh lá đậm 08,09
717.900 2.925.500
405 SOLVENT – BASED CEMENT MORTAR PAINT
Sơn nước gốc dầu bóng mờ – màu đỏ cam 23, đỏ 25,da cam 64
838.400 3.504.600
405 SOLVENT – BASED CEMENT MORTAR PAINT
Sơn nước gốc dầu bóng mờ – màu vàng 18, vàng cam 19
683.100 2.774.000
415 SOLVENT – BASED CEMENT MORTAR PAINT
Sơn nước gốc dầu bóng mờ – màu nâu 26,27,92, đen 71
565.100 2.257.200
416 SOLVENT – BASED CEMENT MORTAR PAINT
Sơn nước gốc dầu bóng mờ – màu bạc
729.700 2.970.000
418 SOLVENT – BASED ANTI MILDE
Sơn nước gốc dầu chống mốc
739.000 3.029.400
807 XYLENNE
Dung môi pha loãng sơn nước gốc dầu
4. TRAFFIC PAINT – SƠN VẠCH GIAO THÔNG
1801 TRAFFIC PAINT
Sơn giao thông màu xanh lá 06, đen
577.500 2.227.500
1801 TRAFFIC PAINT
Sơn giao thông màu trắng và màu khác
807.300 3.267.000
1801 TRAFFIC PAINT
Sơn giao thông màu vàng 18 19
894.200 3.694.700
1802 TRAFFIC PAINT
Sơn vạch đường giao thông màu đỏ
875.600 3.593.700
2201 HAMMER TONE PAINT
Sơn Hoa Văn
757.600 3.100.700
806 TRAFFIC PAINT THINNER
Chất pha loãng sơn vạch giao thông
5. HEAT – RESISTING PAINT – SƠN CHỊU NHIỆT CAO CẤP
1500 HEAT RESISTING PRIMER 600ºC
Sơn lót chống gỉ chịu nhiệt 600ºC, màu xám
1.403.500 5.839.000
1501 HEAT RESISTING PAINT 500ºC
Sơn lót chống gỉ chịu nhiệt 500ºC, màu xám
1.403.500 5.839.000
1502 HEAT RESISTING PAINT 500ºC
Sơn chịu nhiệt 500ºC, màu bạc
1.415.900 5.928.100
1503 HEAT RESISTING PAINT 500ºC
Sơn chịu nhiệt 500ºC, màu đen
1.627.000 6.831.000
1504 HEAT RESISTING PAINT 300ºC
Sơn chịu nhiệt 300ºC, màu bạc
881.800 3.653.100
1505 HEAT RESISTING ALUMINUM PAINT 300ºC
Sơn chịu nhiệt 300ºC, màu đen
925.300 3.801.600
1506 HEAT RESISTING PAINT 200ºC
Sơn chịu nhiệt 200ºC, màu bạc
      745.200 3.047.200
1507 HEAT RESISTING PRIMER 300ºC
Sơn lót chịu nhiệt 300ºC màu xám
813.500 3.326.400
1508 HEAT RESISTING PAINT 600ºC
Sơn chịu nhiệt 600ºC, màu bạc
1.502.800 6.266.700
1509 HEAT RESISTING COLORED PAINT 300ºC
Sơn chịu nhiệt 300ºC, màu trắng
2.335.000 9.866.300
1510 HEAT RESISTING COLORED PAINT 300ºC
Sơn chịu nhiệt 300ºC, màu đỏ
3.632.900 15.444.000
1511 HEAT RESISTING PRIMER 200ºC
Sơn lót chịu nhiệt 200ºC
714.200 2.880.900
1512 HEAT RESISTING PAINT 200ºC
Sơn chịu nhiệt 200ºC đa màu trừ màu bạc
816.600 3.326.400
1512 HEAT RESISTING PAINT 200ºC
Sơn chịu nhiệt 200ºC, màu 18,19, 23,25,64
     1.012.200 4.128.300
1513 HEAT RESISTING PAINT 400ºC
Sơn chịu nhiệt 400ºC, màu bạc
848.300 3.480.800
1531 HEAT RESISTING PRIMER 400ºC
Sơn lót chịu nhiệt 400ºC
900.500 3.682.800
1521 HEAT RESISTING THINNER
Dung môi pha loãng sơn chịu nhiệt
6. EMULSION PAINT – SƠN NƯỚC CAO CẤP
B000L0TP RAINBOW INT&EXT PYTTY   (BAO 40KG)
Bột trét nội ngoại thất Rainbow
       341.600
467V WATER – BASED ALKALI RESISTANCE SEALER
Sơn lót chống thấm cho nội thất và ngoại thất tường cũ trong suốt
354.000 1.390.000
467W WATER – BASED ALKALI RESISTANCE PRIMER
Sơn nước lớp lót chống thấm màu trắng cho nội thất và ngoại thất
400.500 1.639.400
420 WATER – BASED ELASTOMERIC COATING PRIMER
Sơn lót trong suốt gốc dầu dùng cho ngoại thất tường mới
449.000 1.758.200
300 RAINBOW EMULSION PAINT, MATT (INTERIOR)
Sơn nước nội thất thông thường, chỉ màu trắng và màu 5011, 5102, 5181, 2189,4075,1162,4070,7341,4003,4043
242.200 891.000
314 RAINBOW EMULSION PAINT, MATT (INTERIOR)
Sơn nước Rainbow nội thất, chỉ màu trắng và màu nhạt
388.100 1.473.100
860 FLAT EMULSON PAINT, GENERAL SERIES (INTERIOR)
Sơn nước nội thất, màu trắng và màu nhạt  (màu đậm giá khác)
425.400 1.675.100
436 RAINBOW EMULSION PAINT, MATT (INTERIOR)
Sơn nước Rainbow nội thất màu chỉ định (màu đậm giá khác)
543.400 2.138.400
350 RAINBOW EMULSION PAINT, SILK (EXTERIOR) ONLY WHITE
Sơn nước ngoại thất thông thường, màu trắng và màu nhạt
295.000 1.158.300
400 RAINBOW EMULSION PAINT, SILK (EXTERIOR)
Sơn nước ngoại thất màu trắng, màu đậm (ko kiến nghị dùng màu đậm)
549.600 2.153.800
421 WATER – BASED ELASTOMERIC COATING
Sơn nước nước ngoại thất đàn hồi, màu trắng, màu nhạt (màu đỏ, vàng, xanh dương và màu đậm giá khác)
593.100 2.346.300
421 WATER – BASED ELASTOMERIC COATING
Sơn nước nước ngoại thất đàn hồi, màu xanh lá 06
558.900 2.298.800
421 WATER – BASED ELASTOMERIC COATING
Sơn nước nước ngoại thất đàn hồi, màu xanh dương 46 47
743.300 2.999.700
421 WATER – BASED ELASTOMERIC COATING
Sơn nước nước ngoại thất đàn hồi, màu đỏ 25,màu xanh 65
857.000 3.397.700
421 WATER – BASED ELASTOMERIC COATING
Sơn nước nước ngoại thất đàn hồi, màu vàng 18
905.400 3.739.200
421 WATER – BASED ELASTOMERIC COATING
Sơn nước nước ngoại thất đàn hồi, màu cam 64
1.341.400 5.316.300
SA3000 WATER – BASED DIRT PICK-UP RESISTANCE ELASTIC PAINT
Sơn nước ngoại thất đàn hồi, chống bụi, ít bóng, màu nhạt 7020.7090.7092.7440.7678.7361.7437.7688, 36, 38
847.700 3.400.700
SA3000 WATER – BASED DIRT PICK-UP RESISTANCE ELASTIC PAINT
Sơn nước ngoại thất đàn hồi, chống bụi, ít bóng, màu đen
776.300 3.166.000
SA3000 WATER – BASED DIRT PICK-UP RESISTANCE ELASTIC PAINT
Sơn nước ngoại thất đàn hồi, chống bụi, ít bóng, màu nâu 26
816.000 3.326.400
SA3000 WATER – BASED DIRT PICK-UP RESISTANCE ELASTIC PAINT
Sơn nước ngoại thất đàn hồi, chống bụi, ít bóng, màu đỏ 25
931.500 3.774.900
SA3000 WATER – BASED DIRT PICK-UP RESISTANCE ELASTIC PAINT
Sơn nước ngoại thất đàn hồi, chống bụi, ít bóng, màu xanh dương 46, 47
965.000 4.178.800
SA3000 WATER – BASED DIRT PICK-UP RESISTANCE ELASTIC PAINT
Sơn nước ngoại thất đàn hồi, chống bụi, ít bóng, màu vàng 16,18,19
1.071.200 4.362.900
406 ACRYLIC EMULSION PAINTS
Sơn nước màu trắng bóng
617.900 2.524.500
407 ACRYLIC EMULSION PAINTS
Sơn nước bóng, màu nhạt
599.900 2.462.100
408 ACRYLIC EMULSION PAINTS
Sơn nước bóng, màu xanh lá cây 6,8
624.100 2.554.200
408 ACRYLIC EMULSION PAINTS
Sơn nước bóng, màu vàng 18,19
817.200 3.356.100
408 ACRYLIC EMULSION PAINTS
Sơn nước bóng, màu đỏ 25
767.600 3.169.600
409 ACRYLIC EMULSION PAINTS
Sơn nước màu đen, màu nâu (bóng)
462.600 1.862.200
422 WATER – BASED ELASTOMERIC PYTTY
Bột trét gốc nước đàn hồi màu trắng
521.600 2.117.600
500-1 WATER-BASED ANTI-MILDEW EMULSION PAINTS
Sơn nước chống mốc, màu trắng và màu chỉ định
680.000 2.880.900
500F WATER-BASED ANTI-MILDEW EMULSION PAINTS
Sơn nước đa năng gốc nước màu đỏ
1.645.700
WATER-BASED ANTI-MILDEW EMULSION PAINTS
Sơn nước đa năng gốc nước màu vàng
1.179.900
WATER-BASED ANTI-MILDEW EMULSION PAINTS
Sơn nước đa năng gốc nước màu trắng, xanh dương
1.133.900
7. PU FOR WATERPROOF – SƠN PU CHỐNG THẤM CAO CẤP
785  sơn lót trong suốt chống thấm PU 1 thành phần (nhỏ 3.4kg và lớn 16kg) 531.000 2.281.000
777 sơn chống thấm PU 1 thành phần màu xám ( nhỏ 3kg và lớn 10kg) 403.700 1.217.700
789 sơn chống thấm PU 1 thành phần màu xám ( nhỏ 3kg và lớn 10kg) 447.100 1.425.600
AT0300TP BỘT PHA (DÙNG CHO CHỐNG THẤM 777 VÀ 789) 260g/L 124.200
477 Sơn xi măng chống thấm đàn hồi 1 thành phần (nhỏ 4kg và lớn 20kg) 291.900 1.217.700
781 WEATHER RESISTANT PU TOPCOATING FOR WATERPROOF
PU lớp phủ chống thấm chịu biến động thời tiết, màu # 6,36 (24kg/ bộ)
1.043.300 3.979.800
424 LOCK ROOF WATER BASED WATERPROOF COATING
sơn chống thấm gốc nước,màu trắng, đa màu (bảng màu rainbow 424)
558.900 2.174.000
8. EPOXY – NHÓM SƠN EPOXY (BỘ)
1001 EPOXY TOPCOAT (EP-04)
Sơn phủ Epoxy màu trắng, xám 36,38 và màu nhạt
857.000 3.492.700
1001 EPOXY TOPCOAT (EP-04)
Sơn phủ Epoxy màu đen
776.300 2.999.700
1001 EPOXY TOPCOAT (EP-04)
Sơn phủ Epoxy, màu xanh dương 46, 47
819.700 3.356.100
1001 EPOXY TOPCOAT (EP-04)
Sơn phủ Epoxy, màu 1,2,8,15,16,85
1.030.900 4.365.900
1001 EPOXY TOPCOAT (EP-04)
Sơn phủ Epoxy, màu 18,19
1.049.500 4.217.400
1055 EPOXY TOPCOAT
Sơn phủ Epoxy Màu Bạc
776.300 3.059.100
1056 Sơn Epoxy lớp phủ , màu 6, 93 (EP-04) 931.500 3.831.300
1056 Sơn Epoxy lớp phủ , màu 25, 64 (EP-04) 947.000 3.801.600
1056 Sơn Epoxy lớp phủ , màu 23 (EP-04) 1.291.700 5.316.300
1002 EPOXY PRIMER, WHITE
Sơn lót Epoxy, màu trắng
689.300 2.714.600
1003 EPOXY PUTTY
Bột trét Epoxy
1.198.500 4.553.000
1004 EPOXY TAR, HB (EP-06)
Sơn Sơn Epoxy nhựa đường mới, màu nâu, màu đen (EP-06)
506.100 1.984.000
1005 EPOXY PAINT THINNER (SP-12)
Dung môi pha loãng
1006 EPOXY ZINC RICH PRIMER (EP-03)
Sơn lót bột kẽm Epoxy mới (EP-03) Bộ nhỏ:9.9kg
2.390.900
1007 EPOXY RED LEAD PRIMER (EP-01)
Sơn lót Red Lead Epoxy mới (EP-01)
726.600 2.895.800
1009 EPOXY RED OXIDE PRIMER (EP-02)
Sơn Epoxy chống gỉ mới (EP-02)
577.500 2.197.800
1010 EPOXY VARNISH
Sơn Véc ni Epoxy mới
853.900 2.970.000
1011 INORGANIC ZINC RICH PRIMER (IZ-01)
Sơn lót bột kẽm vô cơ (IZ-01)
2.257.300 6.444.900
1012 EPOXY ZINC RICH PRIMER THINNER (SP-13)
Dung môi pha loãng cho sơn bột kẽm
1014 SOLVENTLESS EPOXY COATING, CLEAR
Sơn Epoxy trong suốt không dung môi mới
1.381.700 5.657.900
1015 EPOXY TOPCOAT, SOLVENTLESS
Sơn Epoxy phủ không dung môi
1.220.300 4.772.800
1015AS EPOXY ANTI – STATIC COATING
Sơn Epoxy phủ không dung môi, chống tĩnh điện mới
1.478.000 5.702.400
1017 EPOXY WATER TANK COATING, HB (EP-07)
Sơn Epoxy dùng cho bể nước sạch mới, màng dày (EP-07) màu nâu 26,35
909.800 3.742.200
1017 EPOXY WATER TANK COATING, HB (EP-07)
Sơn Epoxy dùng cho bể nước sạch mới, màng dày (EP-07) màu xám 36,38,41
950.100 4.039.200
1017 EPOXY WATER TANK COATING, HB (EP-07)
Sơn Epoxy dùng cho bể nước sạch mới, màng dày (EP-07) màu đen
956.300 3.801.600
1017 EPOXY WATER TANK COATING, HB (EP-07)
Sơn Epoxy dùng cho bể nước sạch mới, màng dày (EP-07) màu trắng
937.700 3.979.800
1017 EPOXY WATER TANK COATING, HB (EP-07)
Sơn Epoxy dùng cho bể nước sạch mới, màng dày (EP-07) màu vàng 28
937.700 3.979.800
1017 EPOXY WATER TANK COATING, HB (EP-07)
Sơn Epoxy dùng cho bể nước sạch mới, màng dày (EP-07) màu xanh lá 55
968.800 4.128.300
1017 EPOXY WATER TANK COATING, HB (EP-07)
Sơn Epoxy dùng cho bể nước sạch mới, màng dày (EP-07) màu xanh lam 43,45,46,47
962.600 3.890.700
1017 EPOXY WATER TANK COATING, HB (EP-07)
Sơn Epoxy dùng cho bể nước sạch mới, màng dày (EP-07) màu xanh lá 6,65
1.155.100 4.662.900
1017 EPOXY WATER TANK COATING, HB (EP-07)
Sơn Epoxy dùng cho bể nước sạch mới, màng dày (EP-07) màu vàng 15,16,18,19, cam 23,64,86 đỏ 25, tím 93
1.564.900 6.415.200
1020 EPOXY ALLOY PRIMER
Sơn lót Epoxy dùng cho hợp kim màu vàng chanh 16, xám 36 sản phẩm có chì
689.300 2.851.200
1020N EPOXY ALLOY PRIMER
Sơn lót Epoxy dùng cho hợp kim màu vàng chanh 16, xám 36 sản phẩm không chì
1.179.900 4.965.800
1022 EPOXY MORTAR
Hỗn hợp nhựa & bột hồ bằng cát Epoxy mới (sơn 3kg, đóng rắn 1kg =4kg, giá chưa bao gồm cát 20kg)
1.248.200
1023 EPOXY NON – SKID PAINT
Sơn chống trượt Epoxy ( sơn 3kg, đóng rắn 1kg =4kg, giá chưa bao gồm cát 8kg)
1.248.200
1025 EPOXY FIBER GLASS MULTILAYER COATING
Sơn Epoxy sợi thủy tinh ( c. chính 3kg +c. đông cứng 1kg = 4kg)
1.211.000
1026 EPOXY MORTAR PUTTY
Bột tré dùng cho vữa Epoxy( chất chính 4.23kg + chất đông cứng 2.11kg = 6kg)
1.574.200
1027 EPOXY ZINC RICH PRIMER (EP-03AA)
Sơn lót bột kẽm Epoxy mới (EP-03AA)
1.490.400 4.247.100
1029 EPOXY SELF – LEVELING MORTAR
Vữa san bằng Epoxy (sơn 21.4kg, đóng rắn 7.13kg =28.53kg, giá chưa bao gồm cát)
1.521.500 5.874.700
1073W WATER-BASED EPOXY CLEAR PRIMER/SEALER
Sơn lót trong suốt Epoxy gốc nước
869.400 3.695.000
1030 WATER – BASED CATALYZED EPOXY TOPCOAT
Sơn phủ Epoxy gốc nước màu trắng, màu khác báo giá riêng
830.300 3.326.400
1050 EPOXY M.I.O PRIMER (EP-20)
Sơn lót chống gỉ lớp giữa M.I.O Epoxy mới (EP-20) # 22
652.100 2.518.600
1058 EPOXY POTABLE WATER TANK LINING (JWWA K-135)
Sơn Epoxy (xám, nâu) dùng trong bể nước uống
1.086.800 4.276.800
1060 EPOXY MIDDLE COATING
Sơn phủ lớp giữa Epoxy mới, màu xám, nâu
720.400 2.821.500
1061H HIGH  SOLIDS EPOXY COATING(EP-999H)
Sơn Epoxy với thành phần chất rắn cao ,màu 36,26
1.037.100 4.149.100
1061H HIGH  SOLIDS EPOXY COATING(EP-999H)
Sơn Epoxy với thành phần chất rắn cao đa màu trừ màu đỏ, cam
1.086.800 4.264.900
1061GF EPOXY HIGH SOLIDS GLASS FLAKE COATING(EP-999GF)
Sơn Epoxy sợi thủy tinh với thành phần chất rắn cao ,màu xám, nâu
1.055.700 4.294.600
1073 EPOXY CLEAR CEMENT PRIMER
Sơn lót trong suốt Epoxy mới
683.100 2.732.400
1074 EPOXY GLASS FLAKE ABRASION RESISTANT PRIMER
Sơn Epoxy sợi thủy tinh chịu mài mòn, màu xám, nâu 26
776.300 3.106.600
1075 EPOXY ALUMINUM TRIPOLYPHOSPHATE PRIMER
Sơn lót chống gỉ Aluminum Tripolyphosphate Epoxy màu nâu 26
562.000 2.197.800
1075 EPOXY ALUMINUM TRIPOLYPHOSPHATE PRIMER,white, grey
Sơn lót chống gỉ Aluminum Tripolyphosphate Epoxy màu trắng, xám
546.500 2.093.900
1076 EPOXY ZINC PHOSPHATE PRIMER (EP-66)
Sơn lót chống gỉ Zinc Phosphate Primer (EP-66), nâu, xám
624.100 2.459.200
4556 AMINE-CURED EPOXY ,HIGH-SOLID, WHITE & IVORY
Sơn Epoxy thành phần chất rắn cao chịu dầu mỡ, màu trắng và trắng ngà voi
1.251.300 5.605.000
1098W EPOXY CONDUCTING PRIMER
Sơn lót Epoxy dẫn điện (chất chính: chất đông cứng = 5.7kg : 11.4kg)
844.600 3.050.200
9. NHÓM SƠN PU
722 POLYURETHANE COATING, CLEAR (N-TYPE)
Sơn PU trong suốt (Loại N)
940.800 3.777.800
725 POLYURETHANE COATING, WHITE (N-TYPE)
Sơn PU màu trắng (Loại N)
1.171.200 4.731.800
726 POLYURETHANE COATING, COLORS (N-TYPE)
Sơn PU màu vàng (Loại N) 16, 18, 19
1.402.200 5.702.400
727 POLYURETHANE COATING, COLORS (N-TYPE)
Sơn PU màu xanh lá cây (Loại N) 3, 6, 8, 9
1.148.900 4.633.200
728 POLYURETHANE COATING, COLORS (N-TYPE)
Sơn PU (Loại N) # màu 23,25,64,93
1.552.500 6.237.000
729 POLYURETHANE COATING, COLORS (N-TYPE)
Sơn PU màu xanh lam (Loại N) # 47, 50
1.170.600 4.760.900
730 POLYURETHANE COATING, COLORS (N-TYPE)
Sơn PU màu đen (Loại N)
975.000 4.336.200
732 POLYURETHANE COATING, COLORS (N-TYPE)
Sơn PU trong suốt (Loại N) không bóng
1.024.700 4.128.300
745 POLYURETHANE COATING, COLORS (N-TYPE) (UP-04)
Sơn PU màu bạc (Loại N) & đa màu
968.800 3.920.400
UP-450 POLYURETHANE COATING, COLORS ( N-TYPE) HIGH SOLID
Sơn  phủ PU với thành phần chất rắn cao, đa màu
1.340.100 5.548.000
UP-450 POLYURETHANE COATING, COLORS ( N-TYPE) HIGH SOLID
Sơn  phủ PU với thành phần chất rắn cao, màu 16, 18,19,23,25,34,64
1.751.200 7.128.000
 DUNG MÔI RAINBOW
736 NO.736 dung môi Pu 521.600 1.853.300
805 NO.805 dung môi Alkyd 558.900 2.120.600
806 NO.806 dung môi sơn giao thông 558.900 2.120.600
807 NO.807 dung môi sơn nước gốc dầu 558.900 2.120.600
1005 NO.1005 (SP-12) dung môi Epoxy 534.100 2.019.600
1012 NO.1012 (SP-13) dung môi lót kẽm vô cơ 534.100 2.019.600
1112 NO.1112 dung môi sơn nung chịu nhiệt thấp 509.200 1.900.800
1407 NO.1407 dung môi sơn cao su 534.100 2.019.600
1521 NO.1521dung môi sơn chịu nhiệt 558.900 2.120.600
1564X HEAT RESISTING THINNER ( For mid temp)
Dung môi pha loãng sơn chịu nhiệt ở nhiệt độ thấp
571.300 2.138.400
1564S HEAT RESISTING THINNER ( For mid temp)
Dung môi pha loãng sơn chịu nhiệt ở nhiệt độ cao
571.300 2.138.400

Danh mục sản phẩm sơn Rainbow

Xây dựng nhà máy sản xuất quy mô lớn, dây chuyền sản xuất hiện đại tại khu công nghiệp Amata, Biên Hòa, Đồng Nai để phục vụ nhu cầu sử dụng sơn tại Việt Nam. Bắt đầu hoạt động tại Việt Nam vào năm 2006, đến nay những sản phẩm mà   cung cấp đã tạo được vị trí vững mạnh trên thị trường và sự tin tưởng sử dụng của người tiêu dùng, đặc biệt là phát triển rất mạnh mẽ trong việc cấp sơn cho nhiều dự án lớn và quy mô tầm cỡ mà rất nhiều hãng sơn khác đang mơ ước.

Với nhà máy diện tích lớn, dây chuyền sản xuất hiện đại tạo nên nhiều sản phẩm sơn từ dân dụng đến sơn công nghiệp, phục vụ tối đa nhu cầu sử dụng sơn của người tiêu dùng. Hiện nay, dòng sản phẩm sơn Rainbow đang được ưa chuộng tại đại lý sơn Sieuthison đó là các dòng sản phẩm:

– Sơn nước dân dụng Rainbow: bao gồm các sản phẩm sơn nội ngoại thất Rainbow, các dòng sơn đa dạng từ trung bình đến cao cấp đáp ứng đầy đủ các yêu cầu của từng công trình thiết kế…

– Các sản phẩm sơn công nghiệp: sơn dầu Rainbow được đánh giá là sản phẩm sơn chất lượng tốt cho các công trình có bề mặt kim loại và các chi tiết máy móc xưởng sản xuất linh kiện công nghiệp…

– Các dòng sơn Epoxy công nghiệp: sơn Epoxy công nghiệp Rainbow dùng được cho bê tông sắt thép các công trình ngoài trời lẫn trong nhà.

– Các sản phẩm sơn chịu nhiệt: Sơn chịu nhiệt Rainbow có các sản phẩm chịu nhiệt từ 200 độ, 300 độ, 400 độ, 600 độ … sơn được đánh giá rất tốt, có thể pha được nhiều màu sắc đa dạng..

– Sơn giao thông Rainbow: Gồm các dòng sơn kẻ vạch đường cho hệ thống giao thông đường phố hoặc khu vực tầng hầm để xe, tòa nhà lớn, các khu công nghiệp nhà máy lớn

– Sơn PU Rainbow: thường được thi công cho các công trình trang trí nội thất bằng gỗ như lan can, cánh cửa sổ gỗ, bàn ghế gỗ…

Tất cả sản phẩm đều được phân phối chính hãng tại sieuthison.vn

Bảng màu sơn Rainbow

Như chúng ta đã biết, sơn Raibow chủ yếu tập trung vào dòng sản phẩm công nghiệp nên ngoài bảng màu Rainbow sơn nước ra, còn có thêm bảng màu sơn công nghiệp về sơn sàn, epoxy hay sơn dầu.

Tất cả các màu bao gồm những màu cơ bản, đậm hoặc nhạt rất đa dạng, trang nhã, đảm bảo nhu cầu sơn trang trí cho tất cả bề mặt của công trình.

Bảng báo giá sơn Rainbow cập nhật mới nhất

Bảng giá sơn Rainbow tại đại lý Hợp Thành Phát luôn cập nhật kịp thời những sản phẩm sơn do nhà máy sơn Rainbow sản xuất, cũng như luôn theo sát những thay đổi về gia của nhà máy nhằm cập nhật liên tục giá cả đáp ứng nhu cầu của khách hàng đầy đủ nhất. Bảng giá sơn Hợp Thành Phát với đầy đủ các sản phẩm nhà máy sơn Rainbow sản xuất. Cùng tham khảo các sản phẩm sơn Rainbow hiện nay tại Hợp Thành Phát cung cấp:
–    Nhóm sơn Alkyd cao cấp
–    Nhóm sơn nước gốc dầu
–    Nhóm sơn nung màu
–    Nhóm sơn PU cho gỗ
–    Nhóm sơn epoxy cho sắt, thép, bê tông
–    Nhóm sơn PU chống thấm cao cấp
–    Nhóm sơn Rainbow chịu nhiệt
–    Nhóm sơn vạch giao thông
–    Nhóm sơn nước Rainbow trang trí cao cấp
–    Nhóm sơn tàu biển,…

Bạn có thể mua sản phẩm và cập nhật giá sơn Rainbow chính hãng ở đâu nhanh nhất ?

Sơn Rainbow với nhiều năm phát triển tại Việt Nam, công ty đã có hệ thống đại lý phân phối rộng khắp trên toan quốc đặc biệt là các tỉnh miền nam, với việc chú trọng phát tiển đại lý, mở rộng thi trường sơn Rainbow đang ngày càng phổ biến với người tiêu dung trên toán quốc.

Riêng với đại lý lớn như Sieuthison chuyên cung cấp sơn Rainbow bạn sẽ được tư vấn chọn sơn một cách chính xác nhất, nhanh nhất thuận tiện nhất, mua hàng chính hãng từ nhà máy với các giấy tờ đảm bảo chứng minh xuất xứ từ nhà máy giúp chủ đầu tư an tâm về chất lượng sản phẩm

Sieuthison luôn cung cấp giá chi tiết, giá mới nhất hiện nay về các sản phẩm sơn Rainbow và các sản phẩm sơn khác cùng tham khảo bảng giá sơn chi tiết tại trang website sieuthison.vn hoặc liên hệ với nhân viên tư vấn và báo giá để cập nhật thông tin và giá đầy đủ nhất qua hotline 1900 6716. Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được biết bảng báo giá sơn rainbow mới nhất ngày hôm nay !

MIỄN PHÍ GIAO HÀNG

Đối với đơn hàng từ 10 triệu

THANH TOÁN LINH HOẠT

COD / Tiền mặt / Chuyển khoản

TƯ VẤN MIỄN PHÍ

1900 6716

tư vấn kỹ thuật - thi công

0918 114 848

chat zalo Chat với chúng tôi qua zalo