Bảng Báo Giá Sơn Rainbow

Hãng Sơn Rainbow là thương hiệu sơn đến từ Đài Loan được thành lập từ năm 1951, đến nay đã có chặng đường phát triển lâu đời cũng như những thành công mà công ty sơn Rainbow đạt được đã thể hiện trong sự tin tưởng và sử dụng sản phẩm của người tiêu dùng.Sơn Rainbow – thương hiệu sơn đến từ Đài Loan

Hãng sơn Rainbow là cái tên khá quen thuộc đối với thị trường trong nước, nổi tiếng với sản phẩm dành cho sơn công nghiệp, sơn sàn, …Hãng sơn này, còn biết đến những sản phẩm sơn nước khác và được thể hiện chi tiết qua bảng giá sơn Rainbow tại website sieuthison.vn

              BẢNG BÁO GIÁ SƠN RAINBOW

(Áp dụng từ ngày 01 tháng 09 năm 2023)

SẢN PHẨM  GIÁ 
 4L   18L 
1.NHÓM SƠN CHỐNG ĂN MÒN
902 RED OXIDE SURFACER
Sơn lót màu đỏ
         522,500         2,112,000
903 GRAY SURFACER
Sơn lót màu xám
         588,500         2,403,500
904 RED OXIDE PRIMER (OP-95)
Sơn chống gỉ màu đỏ (OP-95)
         522,500         2,112,000
912 ZINC PRIMER  (1-PACK)
Sơn lót bột kẽm (hữu cơ) 1 thành phần màu xám
      2,816,000                    –
992 ALUMINUM TRIPOLYPHOSPHATE PRIMER
Sơn lót chống gỉ Aluminum Tripolyphosphate, Màu Nâu
         627,000         2,568,500
ALUMINUM TRIPOLYPHOSPHATE PRIMER
Sơn lót chống gỉ Aluminum Tripolyphosphate, Màu xám, trắng
         759,000         3,190,000
2. ALKYD ENAMEL PAINT – NHÓM SƠN AKLYD CAO CẤP                  –                    –
101 ALKYD ENAMEL PAINT, RED
Sơn dầu Alkyd màu đỏ
         907,500         3,828,000
102 ALKYD ENAMEL PAINT, WHITE
Sơn dầu Alkyd màu trắng đặc biệt
         841,500         3,542,000
103 ALUMINUM PAINT
Sơn dầu Alkyd màu bạc
      1,089,000         4,697,000
105 ALKYD ENAMEL PAINT, MEDIUM COLOR
Sơn dầu Alkyd màu 1,46
         748,000         3,102,000
105 ALKYD ENAMEL PAINT, MEDIUM COLOR
Sơn dầu Alkyd màu 5,43,44,45
         715,000         3,245,000
105 ALKYD ENAMEL PAINT, MEDIUM COLOR
Sơn dầu Alkyd màu 13,14,15
         814,000         3,410,000
106 ALKYD ENAMEL PAINT, YELLOW
Sơn dầu Alkyd màu 16,18,19
         979,000         4,180,000
106 ALKYD ENAMEL PAINT
Sơn dầu Alkyd màu 8,9,47,48,49,50,34,88,89,90,91,54
         792,000         3,278,000
107 ALKYD ENAMEL PAINT, DARK COLOR
Sơn dầu Alkyd màu 10,26,27,36,38,39,41,51,63,92
         770,000         3,278,000
108 ALKYD ENAMEL PAINT, DARK COLOR
Sơn dầu Alkyd màu đen
         737,000         3,080,000
109 OIL PRIMER, WHITE
Sơn lót gốc dầu màu trắng
         770,000         3,190,000
110 ALKYD ENAMEL PAINT, DARK COLOR
Sơn dầu Alkyd màu 23,64,93
         990,000         4,235,000
110 ALKYD ENAMEL PAINT, DARK COLOR
Sơn dầu Alkyd màu 6,65
         847,000         3,575,000
111 ALKYD ENAMEL PAINT GENERAL PURPOSE, WHITE
Sơn dầu Alkyd màu trắng thông dụng
         869,000         3,674,000
150 ALKYD ENAMEL PAINT 5050 BLUE GREY, OTHER COLOR
Sơn dầu Alkyd màu 5050, xám xanh, và các màu khác
         847,000         3,575,000
155 RAINBOW SELF PRIMERING TOP COAT
Sơn dầu lót và phủ cùng loại Rainbow màu xám, xám xanh, xanh dương nhạt
         803,000         3,410,000
2301 ALKYD ENAMEL PAINT, FLAT, WHITE
Sơn dầu alkyd không bóng, màu trắng
      1,012,000         4,312,000
805 ALKYD PAINT THINNER
Chất pha loãng
                 –                    –
3. CEMENT MORTAR PAINT – NHÓM SƠN NƯỚC GỐC DẦU                  –                    –
401 SOLVENT – BASED CEMENT MORTAR PAINT
Sơn nước gốc dầu màu trắng, vàng , xám và hệ màu nhạt
      1,122,000         4,807,000
402 CLEAR SOLVENT – BASED FOR CEMENT MORTAR PAINT
Sơn nước gốc dầu trong suốt, không ố vàng
         880,000         3,696,000
404 SOLVENT – BASED CEMENT MORTAR PAINT, PRIMER
Sơn nước gốc dầu lớp lót màu trắng
         913,000         3,833,500
405 SOLVENT – BASED CEMENT MORTAR PAINT 606
Sơn nước gốc dầu bóng mờ – màu 606
         863,500         3,615,700
405 SOLVENT – BASED CEMENT MORTAR PAINT 606
Sơn nước gốc dầu bóng mờ – màu 608, 609
      1,210,000         5,159,000
405 SOLVENT – BASED CEMENT MORTAR PAINT 623
Sơn nước gốc dầu bóng mờ – màu đỏ cam 623
      2,502,500        10,978,000
405 SOLVENT – BASED CEMENT MORTAR PAINT
Sơn nước gốc dầu bóng mờ – màu da cam 664, màu đỏ 625
      1,276,000         5,473,600
405 SOLVENT – BASED CEMENT MORTAR PAINT
Sơn nước gốc dầu bóng mờ – màu vàng 618, 619
      1,073,600         4,565,000
415 SOLVENT – BASED CEMENT MORTAR PAINT
Sơn nước gốc dầu bóng mờ – màu nâu 626,627,692, 672
         907,500         3,802,700
416 SOLVENT – BASED CEMENT MORTAR PAINT
Sơn nước gốc dầu bóng mờ – màu bạc
      1,127,500         4,803,700
418 SOLVENT – BASED ANTI MILDE
Sơn nước gốc dầu chống mốc
      1,122,000         4,818,000
807 XYLENNE
Dung môi pha loãng sơn nước gốc dầu
                 –                    –
4. TRAFFIC PAINT – SƠN VẠCH GIAO THÔNG                  –                    –
1801 TRAFFIC PAINT
Sơn giao thông màu xanh lá 06, đen
         913,000         3,696,000
1801 TRAFFIC PAINT
Sơn giao thông màu trắng
      1,188,000         5,082,000
1801 TRAFFIC PAINT
Sơn giao thông màu 16 18 19 có chì
      1,188,000         5,082,000
1801N TRAFFIC PAINT
Sơn giao thông màu vàng 16 18 19 sản phẩm không chì
      1,309,000         5,654,000
1802 TRAFFIC PAINT
Sơn vạch đường giao thông màu đỏ
      1,303,500         5,588,000
2201 HAMMER TONE PAINT
Sơn Hoa Văn
      1,155,000         4,950,000
806 TRAFFIC PAINT THINNER
Chất pha loãng sơn vạch giao thông
                 –                    –
5. HEAT – RESISTING PAINT – SƠN CHỊU NHIỆT CAO CẤP                  –                    –
1500 HEAT RESISTING PRIMER 600ºC
Sơn lót chống gỉ chịu nhiệt 600ºC, màu xám
      1,996,500         8,701,000
1501 HEAT RESISTING PAINT 500ºC
Sơn lót chống gỉ chịu nhiệt 500ºC, màu xám
      1,996,500         8,701,000
1502 HEAT RESISTING PAINT 500ºC
Sơn chịu nhiệt 500ºC, màu bạc
      1,991,000         8,745,000
1503 HEAT RESISTING PAINT 500ºC
Sơn chịu nhiệt 500ºC, màu đen
      2,497,000        10,986,800
1504 HEAT RESISTING PAINT 300ºC
Sơn chịu nhiệt 300ºC, màu bạc
      1,446,500         6,270,000
1505 HEAT RESISTING ALUMINUM PAINT 300ºC
Sơn chịu nhiệt 300ºC, màu đen
      1,424,500         6,127,000
1506 HEAT RESISTING PAINT 200ºC
Sơn chịu nhiệt 200ºC, màu bạc
      1,155,000         4,900,500
1507 HEAT RESISTING PRIMER 300ºC
Sơn lót chịu nhiệt 300ºC màu xám
      1,380,500         5,940,000
1508 HEAT RESISTING PAINT 600ºC
Sơn chịu nhiệt 600ºC, màu bạc
      1,991,000         8,745,000
1509 HEAT RESISTING COLORED PAINT 300ºC
Sơn chịu nhiệt 300ºC, màu trắng
      2,931,500        12,947,000
1510 HEAT RESISTING COLORED PAINT 300ºC
Sơn chịu nhiệt 300ºC, màu đỏ
      5,263,500        23,408,000
1511 HEAT RESISTING PRIMER 200ºC
Sơn lót chịu nhiệt 200ºC
         979,000         4,152,500
1512 HEAT RESISTING PAINT 200ºC
Sơn chịu nhiệt 200ºC đã màu trừ màu bạc
      1,265,000         5,390,000
1512 HEAT RESISTING PAINT 200ºC
Sơn chịu nhiệt 200ºC, màu 18,23,25,64
      1,369,500         5,874,000
1513 HEAT RESISTING PAINT 400ºC
Sơn chịu nhiệt 400ºC, màu bạc
      1,375,000         5,775,000
1531 HEAT RESISTING PRIMER 400ºC
Sơn lót chịu nhiệt 400ºC
      1,408,000         6,050,000
1521 HEAT RESISTING THINNER
Dung môi pha loãng sơn chịu nhiệt
                 –                    –
6. EMULSION PAINT – SƠN NƯỚC CAO CẤP                  –                    –
B000L0TP RAINBOW INT&EXT PYTTY   (BAO 40KG)
Bột trét nội ngoại thất Rainbow
         440,000                    –
467V WATER – BASED ALKALI RESISTANCE SEALER
Sơn lót chống thấm cho nội thất và ngoại thất tường cũ
         495,000         2,046,000
467W WATER – BASED ALKALI RESISTANCE PRIMER
Sơn nước lớp lót chống thấm màu trắng cho nội thất và ngoại thất
         572,000         2,420,000
420 WATER – BASED ELASTOMERIC COATING PRIMER
Sơn lót trong suốt gốc dầu dùng cho ngoại thất tường mới
         693,000         2,838,000
300 RAINBOW EMULSION PAINT, MATT (INTERIOR)
Sơn nước nội thất thông thường, chỉ màu trắng và màu 5011, 5102, 5181, 2189,4075,1162,4070,7341,4003,4043
         324,500         1,320,000
314 RAINBOW EMULSION PAINT, MATT (INTERIOR)
Sơn nước Rainbow nội thất, chỉ màu trắng và màu nhạt
         555,500         2,222,000
860 FLAT EMULSON PAINT, GENERAL SERIES (INTERIOR)
Sơn nước nội thất, màu trắng và màu nhạt  (màu đậm giá khác)
         599,500         2,480,500
436 RAINBOW EMULSION PAINT, MATT (INTERIOR)
Sơn nước Rainbow nội thất màu chỉ định (màu đậm giá khác)
         756,800         3,146,000
350 RAINBOW EMULSION PAINT, SILK (EXTERIOR) ONLY WHITE
Sơn nước ngoại thất thông thường, màu trắng và màu nhạt
         429,000         1,787,500
400 RAINBOW EMULSION PAINT, SILK (EXTERIOR)
Sơn nước ngoại thất màu trắng, màu đậm (ko kiến nghị dùng màu đậm)
         759,000         3,190,000
421 WATER – BASED ELASTOMERIC COATING
Sơn nước nước ngoại thất đàn hồi, màu trắng, màu nhạt (màu đỏ, vàng, xanh dương và màu đậm giá khác)
         924,000         3,850,000
SA3000 WATER – BASED DIRT PICK-UP RESISTANCE ELASTIC PAINT
Sơn nước ngoại thất đàn hồi, chống bụi, ít bóng, màu nhạt (màu đỏ,vàng,xanh dương và màu đậm khác giá)
      1,078,000         4,620,000
406 ACRYLIC EMULSION PAINTS
Sơn nước màu trắng bóng
         935,000         4,015,000
407 ACRYLIC EMULSION PAINTS
Sơn nước bóng, màu nhạt
         913,000         3,938,000
408 ACRYLIC EMULSION PAINTS
Sơn nước bóng, màu vàng 18,19, màu xanh lá cây 6,8
         880,000         3,740,000
408 ACRYLIC EMULSION PAINTS
Sơn nước bóng, màu đỏ 25
      1,061,500         4,587,000
409 ACRYLIC EMULSION PAINTS
Sơn nước màu đen, màu nâu (bóng)
         720,500         3,124,000
422 WATER – BASED ELASTOMERIC PYTTY
Bột trét gốc nước đàn hồi màu trắng
         792,000         3,366,000
500-1 WATER-BASED ANTI-MILDEW EMULSION PAINTS
Sơn nước chống mốc, màu trắng và màu chỉ định
      1,001,000         4,268,000
500F WATER-BASED ANTI-MILDEW EMULSION PAINTS
Sơn nước đa năng gốc nước màu đỏ
      2,310,000                    –
WATER-BASED ANTI-MILDEW EMULSION PAINTS
Sơn nước đa năng gốc nước màu vàng
      1,650,000                    –
WATER-BASED ANTI-MILDEW EMULSION PAINTS
Sơn nước đa năng gốc nước màu xanh dương
      1,595,000                    –
7. PU FOR WATERPROOF – SƠN PU CHỐNG THẤM CAO CẤP                  –                    –
785  sơn lót trong suốt chống thấm PU 1 thành phần (3.4kg và 16kg)          940,500         4,224,000
777 sơn chống thấm PU 1 thành phần màu xám ( 3kg và 10kg)          676,500         2,145,000
789 sơn chống thấm PU 1 thành phần màu xám (10kg và 16kg)       2,508,000         4,015,000
AT0300TP BỘT PHA (DÙNG CHO CHỐNG THẤM 777 VÀ 789) 260g/L          176,000                    –
477 Sơn xi măng chống thấm đàn hồi 1 thành phần (4kg và 20kg)          528,000         2,310,000
781 WEATHER RESISTANT PU TOPCOATING FOR WATERPROOF
PU lớp phủ chống thấm chịu biến động thời tiết, màu # 6,36 (24kg/ bộ)
                 –         6,875,000
424 LOCK ROOF WATER BASED WATERPROOF COATING
sơn chống thấm gốc nước,màu trắng, đa màu
         869,000         3,564,000
6. EPOXY – NHÓM SƠN EPOXY (BỘ)                  –                    –
1001 EPOXY TOPCOAT (EP-04)  sản phẩm có chỉ
Sơn phủ Epoxy, đa màu  (EP-04)
      1,254,000         5,379,000
1001 EPOXY TOPCOAT (EP-04)
Sơn phủ Epoxy, màu 15,16,18,19 sản phẩm có chì
      1,441,000         6,413,000
1001N EPOXY TOPCOAT (EP-04)
Sơn phủ Epoxy, màu 6 sản phẩm không chì
      1,529,000         6,457,000
1001N EPOXY TOPCOAT (EP-04)
Sơn phủ Epoxy, màu 16 sản phẩm không chì
      2,090,000         8,998,000
1001N EPOXY TOPCOAT (EP-04)
Sơn phủ Epoxy, màu 18 sản phẩm không chì
      1,925,000         8,228,000
1001N EPOXY TOPCOAT (EP-04)
Sơn phủ Epoxy, màu 19 sản phẩm không chì
      1,694,000         7,172,000
1001N EPOXY TOPCOAT (EP-04)
Sơn phủ Epoxy, màu 23 sản phẩm không chì
      2,057,000         8,855,000
1001N EPOXY TOPCOAT (EP-04)
Sơn phủ Epoxy, màu 64 sản phẩm không chì
      1,749,000         7,425,000
1002 EPOXY PRIMER, WHITE
Sơn lót Epoxy, màu trắng
      1,056,000         4,345,000
1003 EPOXY PUTTY
Bột trét Epoxy
      1,727,000         6,859,600
1004 EPOXY TAR, HB (EP-06)
Sơn Sơn Epoxy nhựa đường mới, màu nâu, màu đen (EP-06)
         770,000         3,212,000
1005 EPOXY PAINT THINNER (SP-12)
Dung môi pha loãng
                 –                    –
1006 EPOXY ZINC RICH PRIMER (EP-03)
Sơn lót bột kẽm Epoxy mới (EP-03) Bộ nhỏ:9.9kg
      3,817,000                    –
1007 EPOXY RED LEAD PRIMER (EP-01)
Sơn lót Red Lead Epoxy mới (EP-01)
         968,000         4,053,500
1009 EPOXY RED OXIDE PRIMER (EP-02)
Sơn Epoxy chống gỉ mới (EP-02)
         852,500         3,399,000
1010 EPOXY VARNISH
Sơn Véc ni Epoxy mới
      1,210,000         4,400,000
1011 INORGANIC ZINC RICH PRIMER (IZ-01)
Sơn lót bột kẽm vô cơ (IZ-01)
      2,475,000         7,425,000
1012 EPOXY ZINC RICH PRIMER THINNER (SP-13)
Dung môi pha loãng cho sơn bột kẽm
                 –                    –
1014 SOLVENTLESS EPOXY COATING, CLEAR
Sơn Epoxy trong suốt không dung môi mới
      1,826,000         7,590,000
1015 EPOXY TOPCOAT, SOLVENTLESS
Sơn Epoxy phủ không dung môi
      1,749,000         7,150,000
1015AS EPOXY ANTI – STATIC COATING
Sơn Epoxy phủ không dung môi, chống tĩnh điện mới
      1,980,000         7,986,000
1017 EPOXY WATER TANK COATING, HB (EP-07)
Sơn Epoxy dùng cho bể nước sạch mới, màng dày (EP-07) màu trắng, xám 36
      1,243,000         5,533,000
1020 EPOXY ALLOY PRIMER
Sơn lót Epoxy dùng cho hợp kim màu vàng chanh 16, xám 36 sản phẩm có chì
      1,029,600         4,455,000
1020N EPOXY ALLOY PRIMER
Sơn lót Epoxy dùng cho hợp kim màu vàng chanh 16, xám 36 sản phẩm không chì
      1,573,000         6,930,000
1022 EPOXY MORTAR
Hỗn hợp nhựa & bột hồ bằng cát Epoxy mới ( 3kg + 1kg =4kg, cát 20kg)
      1,815,000                    –
1023 EPOXY NON – SKID PAINT
Sơn chống trượt Epoxy (c/chính 3kg + c/đông cứng 1kg = 4kg, cát 8kg)
      1,760,000                    –
1025 EPOXY FIBER GLASS MULTILAYER COATING
Sơn Epoxy sợi thủy tinh ( c. chính 3kg +c. đông cứng 1kg = 4kg)
      1,650,000                    –
1027 EPOXY ZINC RICH PRIMER (EP-03AA)
Sơn lót bột kẽm Epoxy mới (EP-03AA)
      2,442,000                    –
1029 EPOXY SELF – LEVELING MORTAR
Vữa san bằng Epoxy
      8,360,000                    –
1030CP WATER – BASED EPOXY CLEAR PRIMER/ SEALER
Sơn lót trong suốt Epoxy gốc nước
      1,287,000         5,500,000
1030 WATER – BASED CATALYZED EPOXY TOPCOAT
Sơn phủ Epoxy gốc nước đa màu (không bao gồm màu 18,19,23,25,54,64,93)
      1,039,500         4,345,000
1030 WATER – BASED CATALYZED EPOXY TOPCOAT
Sơn phủ Epoxy gốc nước màu xanh lam 54, vàng 16,18,19, tím 93
      1,166,000         4,906,000
1030 WATER – BASED CATALYZED EPOXY TOPCOAT
Sơn phủ Epoxy gốc nước màu đỏ 25
      1,281,500         5,417,500
1030 WATER – BASED CATALYZED EPOXY TOPCOAT
Sơn phủ Epoxy gốc nước màu cam 23, 64
      2,585,000        11,220,000
1032 WATER – BASED FLOORING EPOXY TOPCOAT
Sơn phủ Epoxy gốc nước # 6, 36
      1,716,000         7,414,000
1050 EPOXY M.I.O PRIMER (EP-20)
Sơn lót chống gỉ lớp giữa M.I.O Epoxy mới (EP-20) màu 22
         924,000         3,740,000
1055 EPOXY TOPCOAT
Sơn phủ Epoxy Màu Bạc
      1,166,000         4,818,000
1056 Sơn Epoxy lớp phủ , màu 6, 93 (EP-04)       1,254,000         5,390,000
1056 Sơn Epoxy lớp phủ , màu 25, 64 (EP-04)       1,463,000         6,149,000
1056 Sơn Epoxy lớp phủ , màu 23 (EP-04)       2,057,000         8,855,000
1058 EPOXY POTABLE WATER TANK LINING (JWWA K-135)
Sơn Epoxy (xám, nâu) dùng trong bể nước uống
      1,276,000         5,296,500
1060 EPOXY MIDDLE COATING
Sơn phủ lớp giữa Epoxy mới, màu xám, nâu
      1,061,500         4,372,500
1061H HIGH  SOLIDS EPOXY COATING(EP-999H)
Sơn Epoxy với thành phần chất rắn cao ,màu 36,26
      1,364,000         5,610,000
1061H HIGH  SOLIDS EPOXY COATING(EP-999H)
Sơn Epoxy với thành phần chất rắn cao đa màu
      1,672,000         6,842,000
1061GF EPOXY HIGH SOLIDS GLASS FLAKE COATING(EP-999GF)
Sơn Epoxy sợi thủy tinh với thành phần chất rắn cao ,màu xám, nâu
      1,441,000         6,039,000
1073 EPOXY CLEAR CEMENT PRIMER
Sơn lót trong suốt Epoxy mới
         990,000         4,048,000
1074 EPOXY GLASS FLAKE ABRASION RESISTANT PRIMER
Sơn Epoxy sợi thủy tinh chịu mài mòn, màu xám, nâu 26
      1,276,000         5,335,000
1075 EPOXY ALUMINUM TRIPOLYPHOSPHATE PRIMER
Sơn lót chống gỉ Aluminum Tripolyphosphate Epoxy màu nâu 26
         830,500         3,317,600
1075 EPOXY ALUMINUM TRIPOLYPHOSPHATE PRIMER,white, grey
Sơn lót chống gỉ Aluminum Tripolyphosphate Epoxy màu trắng, xám
         896,500         3,619,000
1076 EPOXY ZINC PHOSPHATE PRIMER (EP-66)
Sơn lót chống gỉ Zinc Phosphate Primer (EP-66), nâu, xám
         902,000         3,641,000
4556 AMINE-CURED EPOXY ,HIGH-SOLID, WHITE & IVORY
Sơn Epoxy thành phần chất rắn cao chịu dầu mỡ, màu trắng và trắng ngà voi
      1,925,000         9,025,500
1098W EPOXY CONDUCTING PRIMER
Sơn lót Epoxy dẫn điện (chất chính: chất đông cứng = 5.7kg : 11.4kg)
      1,424,500         5,379,000
9. NHÓM SƠN PU                  –                    –
710 POLYURETHANE SEALER FOR WOOD
Sơn PU lớp lót đầu tiên (1 bộ 3.63kg)
         984,500         3,960,000
711 POLYURETHANE SANDING
Sơn PU lớp lót thứ hai
         797,500         3,443,000
722 POLYURETHANE COATING, CLEAR (N-TYPE)
Sơn PU trong suốt (Loại N)
      1,601,600         6,732,000
725 POLYURETHANE COATING, WHITE (N-TYPE)
Sơn PU màu trắng (Loại N)
      1,650,000         6,974,000
726 POLYURETHANE COATING, COLORS (N-TYPE)  sản phẩm có chì
Sơn PU màu vàng (Loại N) 16, 18, 19
      2,013,000         8,635,000
726N POLYURETHANE COATING, COLORS (N-TYPE) sản phẩm không chì
Sơn PU màu vàng (Loại N) 16, 18, 19
      3,058,000        13,200,000
727 POLYURETHANE COATING, COLORS (N-TYPE) sản phẩm có chì
Sơn PU màu xanh lá cây (Loại N) 3, 6, 9, 8
      1,595,000         6,765,000
727N POLYURETHANE COATING, COLORS (N-TYPE) sản phẩm không chì
Sơn PU màu xanh lá cây (Loại N) 3, 6, 9, 8
      1,666,500         7,073,000
728 POLYURETHANE COATING, COLORS (N-TYPE) sản phẩm có chì
Sơn PU (Loại N) # màu 23,25,64,65,93
      1,727,000         7,337,000
728N POLYURETHANE COATING, COLORS (N-TYPE) sản phẩm không chì
Sơn PU (Loại N) # màu 23,25,64,65,93
      2,585,000        11,110,000
729 POLYURETHANE COATING, COLORS (N-TYPE)
Sơn PU màu xanh lam (Loại N) # 47, 50
      1,606,000         6,809,000
730 POLYURETHANE COATING, COLORS (N-TYPE)
Sơn PU màu đen (Loại N)
      1,562,000         7,304,000
732 POLYURETHANE COATING, COLORS (N-TYPE)
Sơn PU trong suốt (Loại N) không bóng
      1,628,000         6,930,000
745 POLYURETHANE COATING, COLORS (N-TYPE) (UP-04)
Sơn PU màu bạc (Loại N) & đa màu
      1,644,500         6,985,000
UP-450 POLYURETHANE COATING, COLORS ( N-TYPE) HIGH SOLID
Sơn  phủ PU với thành phần chất rắn cao, đa màu
      1,815,000         7,865,000
UP-450 POLYURETHANE COATING, COLORS ( N-TYPE) HIGH SOLID
Sơn  phủ PU với thành phần chất rắn cao, màu vàng 18
      1,969,000         8,415,000
UP-450 POLYURETHANE COATING, #25 RED ( N-TYPE) HIGH SOLID
Sơn  phủ PU với thành phần chất rắn cao, màu đỏ
      2,145,000         9,218,000
10. NHÓM SƠN NUNG MÀU                  –                    –
1101 BAKING ENAMEL
Sơn nung nhiệt độ thấp màu # 6, 18, 25, 34, 47, 50, 65, 68
      1,100,000         4,708,000
1101 BAKING ENAMEL
Sơn nung nhiệt độ thấp màu # 23
      1,201,200         5,373,500
1102 BAKING ENAMEL
Sơn nung màu trắng
      1,232,000         5,236,000
1104 BAKING ENAMEL
Sơn nung các loại, đa màu
         979,000         4,147,000
1109 BAKING PRIMER
Sơn lót màu đỏ nhiệt độ cao
         759,000         3,135,000
1117 BAKING ENAMEL
Sơn nung màu đen
         946,000         4,191,000
1112 BAKING THINNER
Chất pha loãng sơn nung nhiệt độ thấp
                 –                    –
 DUNG MÔI RAINBOW                  –                    –
NO.736 dung môi Pu          275,000         1,078,000
NO.805 dung môi Alkyd          297,000         1,106,600
NO.806 dung môi sơn giao thông          308,000         1,166,000
NO.807 dung môi sơn nước gốc dầu          269,500            984,500
NO.1005 (SP-12) dung môi Epoxy          297,000         1,100,000
NO.1012 (SP-13) dung môi lót kẽm vô cơ          341,000         1,320,000
NO.1112 dung môi sơn nung chịu nhiệt thấp          286,000         1,034,000
NO.1407 dung môi sơn cao su          286,000         1,034,000
NO.1521dung môi sơn chịu nhiệt          286,000         1,034,000
1564X HEAT RESISTING THINNER ( For mid temp)
Dung môi pha loãng sơn chịu nhiệt ở nhiệt độ thấp
         330,000         1,265,000
1564S HEAT RESISTING THINNER ( For mid temp)
Dung môi pha loãng sơn chịu nhiệt ở nhiệt độ cao
         330,000         1,265,000

 

Danh mục sản phẩm sơn Rainbow

Xây dựng nhà máy sản xuất quy mô lớn, dây chuyền sản xuất hiện đại tại khu công nghiệp Amata, Biên Hòa, Đồng Nai để phục vụ nhu cầu sử dụng sơn tại Việt Nam. Bắt đầu hoạt động tại Việt Nam vào năm 2006, đến nay những sản phẩm mà   cung cấp đã tạo được vị trí vững mạnh trên thị trường và sự tin tưởng sử dụng của người tiêu dùng, đặc biệt là phát triển rất mạnh mẽ trong việc cấp sơn cho nhiều dự án lớn và quy mô tầm cỡ mà rất nhiều hãng sơn khác đang mơ ước.

Với nhà máy diện tích lớn, dây chuyền sản xuất hiện đại tạo nên nhiều sản phẩm sơn từ dân dụng đến sơn công nghiệp, phục vụ tối đa nhu cầu sử dụng sơn của người tiêu dùng. Hiện nay, dòng sản phẩm sơn Rainbow đang được ưa chuộng tại đại lý sơn Sieuthison đó là các dòng sản phẩm:

– Sơn nước dân dụng Rainbow: bao gồm các sản phẩm sơn nội ngoại thất Rainbow, các dòng sơn đa dạng từ trung bình đến cao cấp đáp ứng đầy đủ các yêu cầu của từng công trình thiết kế…

– Các sản phẩm sơn công nghiệp: sơn dầu Rainbow được đánh giá là sản phẩm sơn chất lượng tốt cho các công trình có bề mặt kim loại và các chi tiết máy móc xưởng sản xuất linh kiện công nghiệp…

– Các dòng sơn Epoxy công nghiệp: sơn Epoxy công nghiệp Rainbow dùng được cho bê tông sắt thép các công trình ngoài trời lẫn trong nhà.

– Các sản phẩm sơn chịu nhiệt: Sơn chịu nhiệt Rainbow có các sản phẩm chịu nhiệt từ 200 độ, 300 độ, 400 độ, 600 độ … sơn được đánh giá rất tốt, có thể pha được nhiều màu sắc đa dạng..

– Sơn giao thông Rainbow: Gồm các dòng sơn kẻ vạch đường cho hệ thống giao thông đường phố hoặc khu vực tầng hầm để xe, tòa nhà lớn, các khu công nghiệp nhà máy lớn

– Sơn PU Rainbow: thường được thi công cho các công trình trang trí nội thất bằng gỗ như lan can, cánh cửa sổ gỗ, bàn ghế gỗ…

Tất cả sản phẩm đều được phân phối chính hãng tại sieuthison.vn

Bảng màu sơn Rainbow

Như chúng ta đã biết, sơn Raibow chủ yếu tập trung vào dòng sản phẩm công nghiệp nên ngoài bảng màu Rainbow sơn nước ra, còn có thêm bảng màu sơn công nghiệp về sơn sàn, epoxy hay sơn dầu.

Tất cả các màu bao gồm những màu cơ bản, đậm hoặc nhạt rất đa dạng, trang nhã, đảm bảo nhu cầu sơn trang trí cho tất cả bề mặt của công trình.

Bảng báo giá sơn Rainbow cập nhật mới nhất

Bảng giá sơn Rainbow tại đại lý Hợp Thành Phát luôn cập nhật kịp thời những sản phẩm sơn do nhà máy sơn Rainbow sản xuất, cũng như luôn theo sát những thay đổi về gia của nhà máy nhằm cập nhật liên tục giá cả đáp ứng nhu cầu của khách hàng đầy đủ nhất. Bảng giá sơn Hợp Thành Phát với đầy đủ các sản phẩm nhà máy sơn Rainbow sản xuất. Cùng tham khảo các sản phẩm sơn Rainbow hiện nay tại Hợp Thành Phát cung cấp:
–    Nhóm sơn Alkyd cao cấp
–    Nhóm sơn nước gốc dầu
–    Nhóm sơn nung màu
–    Nhóm sơn PU cho gỗ
–    Nhóm sơn epoxy cho sắt, thép, bê tông
–    Nhóm sơn PU chống thấm cao cấp
–    Nhóm sơn Rainbow chịu nhiệt
–    Nhóm sơn vạch giao thông
–    Nhóm sơn nước Rainbow trang trí cao cấp
–    Nhóm sơn tàu biển,…

Bạn có thể mua sản phẩm và cập nhật giá sơn Rainbow chính hãng ở đâu nhanh nhất ?

Sơn Rainbow với nhiều năm phát triển tại Việt Nam, công ty đã có hệ thống đại lý phân phối rộng khắp trên toan quốc đặc biệt là các tỉnh miền nam, với việc chú trọng phát tiển đại lý, mở rộng thi trường sơn Rainbow đang ngày càng phổ biến với người tiêu dung trên toán quốc.

Riêng với đại lý lớn như Sieuthison chuyên cung cấp sơn Rainbow bạn sẽ được tư vấn chọn sơn một cách chính xác nhất, nhanh nhất thuận tiện nhất, mua hàng chính hãng từ nhà máy với các giấy tờ đảm bảo chứng minh xuất xứ từ nhà máy giúp chủ đầu tư an tâm về chất lượng sản phẩm

Sieuthison luôn cung cấp giá chi tiết, giá mới nhất hiện nay về các sản phẩm sơn Rainbow và các sản phẩm sơn khác cùng tham khảo bảng giá sơn chi tiết tại trang website sieuthison.vn hoặc liên hệ với nhân viên tư vấn và báo giá để cập nhật thông tin và giá đầy đủ nhất qua hotline 1900 6716. Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được biết bảng báo giá sơn rainbow mới nhất ngày hôm nay !

MIỄN PHÍ GIAO HÀNG

Đối với đơn hàng từ 10 triệu

THANH TOÁN LINH HOẠT

COD / Tiền mặt / Chuyển khoản

TƯ VẤN MIỄN PHÍ

0918 114 848

tư vấn kỹ thuật - thi công

0918 114 848