Bảng Báo Giá Sơn Rainbow

Hãng Sơn Rainbow là thương hiệu sơn đến từ Đài Loan được thành lập từ năm 1951, đến nay đã có chặng đường phát triển lâu đời cũng như những thành công mà công ty sơn Rainbow đạt được đã thể hiện trong sự tin tưởng và sử dụng sản phẩm của người tiêu dùng.Sơn Rainbow – thương hiệu sơn đến từ Đài Loan

Hãng sơn Rainbow là cái tên khá quen thuộc đối với thị trường trong nước, nổi tiếng với sản phẩm dành cho sơn công nghiệp, sơn sàn, …Hãng sơn này, còn biết đến những sản phẩm sơn nước khác và được thể hiện chi tiết qua bảng giá sơn Rainbow tại website sieuthison.vn

              BẢNG BÁO GIÁ SƠN RAINBOW

SẢN PHẨM  GIÁ BÁN
 4L   18L 
1. ALKYD ENAMEL PAINT – NHÓM SƠN AKLYD CAO CẤP
101 ALKYD ENAMEL PAINT, RED Sơn dầu Alkyd màu đỏ          803,000        3,388,000
102 ALKYD ENAMEL PAINT, WHITE
Sơn dầu Alkyd màu trắng đặc biệt
         748,000        3,124,000
103 ALUMINUM PAINT Sơn dầu Alkyd màu bạc       1,089,000        4,697,000
105 ALKYD ENAMEL PAINT, MEDIUM COLOR
Sơn dầu Alkyd màu 1,5,43,44,45,46
         627,000        2,673,000
105 ALKYD ENAMEL PAINT, MEDIUM COLOR
Sơn dầu Alkyd màu 13,14,15
         715,000        3,003,000
106 ALKYD ENAMEL PAINT, YELLOW
Sơn dầu Alkyd màu 16,18,19
         902,000        3,850,000
106 ALKYD ENAMEL PAINT
Sơn dầu Alkyd màu 8,9,47,48,49,50,34,88,89,90,91,54
         704,000        2,970,000
107 ALKYD ENAMEL PAINT, DARK COLOR
Sơn dầu Alkyd màu 10,26,27,36,38,39,41,51,63,92
         638,000        2,728,000
108 ALKYD ENAMEL PAINT, DARK COLOR
Sơn dầu Alkyd màu đen
         594,000        2,530,000
109 OIL PRIMER, WHITE
Sơn lót gốc dầu màu trắng
         682,000        2,893,000
110 ALKYD ENAMEL PAINT, DARK COLOR
Sơn dầu Alkyd màu 23,64
         863,500        3,685,000
110 ALKYD ENAMEL PAINT, DARK COLOR
Sơn dầu Alkyd màu 6,65,93
         737,000        3,102,000
111 ALKYD ENAMEL PAINT GENERAL PURPOSE, WHITE
Sơn dầu Alkyd màu trắng thông dụng
         737,000        3,124,000
150 ALKYD ENAMEL PAINT 5050 BLUE GREY, OTHER COLOR
Sơn dầu Alkyd màu 5050, xám xanh, và các màu khác
         715,000        3,031,600
155 RAINBOW SELF PRIMERING TOP COAT
Sơn dầu lót và phủ cùng loại Rainbow
         731,500        3,091,000
2301 ALKYD ENAMEL PAINT, FLAT, WHITE
Sơn dầu alkyd không bóng, màu trắng
         880,000        3,734,500
805 ALKYD PAINT THINNER                   –                     –
2. CEMENT MORTAR PAINT – NHÓM SƠN NƯỚC GỐC DẦU                   –                     –
401 SOLVENT – BASED CEMENT MORTAR PAINT
Sơn nước gốc dầu
      1,037,300        4,446,200
402 CLEAR SOLVENT – BASED FOR CEMENT MORTAR PAINT
Sơn nước gốc dầu trong suốt, không ố vàng
         841,500        3,531,000
404 SOLVENT – BASED CEMENT MORTAR PAINT, PRIMER
Sơn nước gốc dầu lớp lót màu trắng
         880,000        3,740,000
405 SOLVENT – BASED CEMENT MORTAR PAINT 606
Sơn nước gốc dầu bóng mờ – màu 606
         880,000        3,740,000
405 SOLVENT – BASED CEMENT MORTAR PAINT 606
Sơn nước gốc dầu bóng mờ – màu 608, 609
      1,155,000        5,016,000
405 SOLVENT – BASED CEMENT MORTAR PAINT 623
Sơn nước gốc dầu bóng mờ – màu da cam 623
      2,398,000      10,538,000
405 SOLVENT – BASED CEMENT MORTAR PAINT
Sơn nước gốc dầu bóng mờ – màu da cam 664, màu đỏ 625
      1,185,800        5,082,000
405 SOLVENT – BASED CEMENT MORTAR PAINT
Sơn nước gốc dầu bóng mờ – màu vàng 618, 619
      1,078,000        4,620,000
415 SOLVENT – BASED CEMENT MORTAR PAINT
Sơn nước gốc dầu bóng mờ – màu nâu 626,627,692, màu đen 672
         910,800        3,762,000
418 SOLVENT – BASED ANTI MILDE
Sơn nước gốc dầu chống mốc
      1,122,000        4,818,000
807 XYLENNE Dung môi pha loãng sơn nước gốc dầu                   –                     –
3. ANTI – CORROSIVE – NHÓM SƠN CHỐNG ĂN MÒN                   –                     –
902 RED OXIDE SURFACER Sơn lót màu đỏ          418,000        1,815,000
903 GRAY SURFACER  Sơn lót màu xám          473,000        1,991,000
904 RED OXIDE PRIMER (OP-95) Sơn chống gỉ màu đỏ (OP-95)          418,000        1,815,000
906 RED LEAD PRIMER
Sơn lót chì chống rỉ màu cam đỏ
         495,000        2,090,000
911 RED LEAD PRIMER, GENERAL PURPOSE
Sơn lót chì chống gỉ chuyên dùng cho công trình
         495,000        2,090,000
912 ZINC PRIMER  (1-PACK)
Sơn lót bột kẽm (hữu cơ) 1 thành phần màu xám
      2,343,000                     –
992 ALUMINUM TRIPOLYPHOSPHATE PRIMER
Sơn lót chống gỉ Aluminum Tripolyphosphate, Màu Nâu, Xám
         638,000        2,662,000
4. BAKING ENAMEL – NHÓM SƠN NUNG MÀU                   –                     –
1101 BAKING ENAMEL
Sơn nung nhiệt độ thấp màu # 6, 18, 25, 34, 47, 50, 65, 68
      1,100,000        4,708,000
1101 BAKING ENAME Sơn nung nhiệt độ thấp màu # 23       1,201,200        5,373,500
1102 BAKING ENAMEL Sơn nung màu trắng       1,155,000        4,944,500
1104 BAKING ENAMEL Sơn nung các loại, đa màu          979,000        4,147,000
1109 BAKING PRIMER Sơn lót màu đỏ nhiệt độ cao          676,500        2,824,800
1117 BAKING ENAMEL Sơn nung màu đen          946,000        4,191,000
1112 BAKING THINNER   Chất pha loãng sơn nung nhiệt độ thấp                   –                     –
5. POLYURETHANE PAINT – NHÓM SƠN GỖ                   –                     –
700 ONE PACK POLYURETHANE MAINTENANCE PRIMER
Sơn PU bột kẽm bảo vệ chống gỉ một thành phần màu xám, màu nâu
      3,036,000                     –
710 POLYURETHANE SEALER FOR WOOD
Sơn PU lớp lót đầu tiên (1 bộ 3.63kg)
         946,000        3,982,000
711 POLYURETHANE SANDING
Sơn PU lớp lót thứ hai (chất chính 2.8kg, chất đông cứng 1.4 kg)
         759,000        3,278,000
722 POLYURETHANE COATING, CLEAR (N-TYPE)
Sơn PU trong suốt (Loại N)
      1,221,000        5,401,000
725 POLYURETHANE COATING, WHITE (N-TYPE)
Sơn PU màu trắng (Loại N)
      1,408,000        6,006,000
726 POLYURETHANE COATING, COLORS (N-TYPE)
Sơn PU màu vàng (Loại N) 16, 18, 19
      1,760,000        7,370,000
727 POLYURETHANE COATING, COLORS (NTYPE)
Sơn PU màu xanh lá cây (Loại N) 3, 6, 9, 8
      1,397,000        5,951,000
728 POLYURETHANE COATING, COLORS (N-TYPE)
Sơn PU (Loại N) # màu 23,25,64,65,93
      1,540,000        6,571,400
729 POLYURETHANE COATING, COLORS (N-TYPE)
Sơn PU màu xanh lam (Loại N)  màu 47, 50
      1,413,500        6,050,000
730 POLYURETHANE COATING, COLORS (N-TYPE)
Sơn PU màu đen (Loại N)
      1,364,000        5,786,000
732 POLYURETHANE COATING, COLORS (N-TYPE)
Sơn PU trong suốt (Loại N) không bóng
      1,383,800        5,841,000
745 POLYURETHANE COATING, COLORS (N-TYPE) (UP-04)
Sơn PU màu bạc (Loại N) & đa màu
      1,383,800        5,841,000
UP-450 POLYURETHANE COATING, COLORS ( N-TYPE) HIGH SOLID
Sơn  phủ PU với thành phần chất rắn cao, đa màu
      1,507,000        6,556,000
UP-450 POLYURETHANE COATING, COLORS ( N-TYPE) HIGH SOLID
Sơn  phủ PU với thành phần chất rắn cao, màu vàng 18
      1,663,200        7,068,600
UP-450 POLYURETHANE COATING, #25 RED ( N-TYPE) HIGH SOLID
Sơn  phủ PU với thành phần chất rắn cao, màu đỏ
      1,881,000        8,151,000
UP-450F POLYURETHANE SUPER WEATHERING -DUR COATING
Sơn  phủ PU chịu biến động thời tiết, màu 36 và đa màu
      2,436,500        9,955,000
UP-450F POLYURETHANE SUPER WEATHERING -DUR COATING màu 18,23,46
Sơn  phủ PU chịu biến động thời tiết, Màu 18,23,46
      3,025,000      12,375,000
UP-450F POLYURETHANE SUPER WEATHERING -DUR COATING,19,61,64
Sơn  phủ PU chịu biến động thời tiết, Màu 19,61,64
      3,025,000      12,375,000
UP-450F POLYURETHANE SUPER WEATHERING -DUR COATING,25
Sơn  phủ PU chịu biến động thời tiết, Màu 25
      3,305,500      13,530,000
736 PU PAINT THINNER                   –                     –
6. EPOXY – NHÓM SƠN EPOXY (BỘ)                   –                     –
1001 EPOXY TOPCOAT (EP-04) Sơn phủ Epoxy, đa màu  (EP-04)       1,254,000        5,379,000
1001 EPOXY TOPCOAT (EP-04)
Sơn phủ Epoxy, màu 1,2,8,15,16,18,19,85 (EP-04)
      1,441,000        6,413,000
1002 EPOXY PRIMER, WHITE   Sơn lót Epoxy, màu trắng       1,100,000        4,604,600
1003 EPOXY PUTTY  Bột trét Epoxy       1,100,000                     –
1004 EPOXY TAR, HB (EP-06)
Sơn Sơn Epoxy nhựa đường mới, màu nâu, màu đen (EP-06)
         770,000        3,212,000
1005 EPOXY PAINT THINNER (SP-12) Dung môi pha loãng                   –                     –
1006 EPOXY ZINC RICH PRIMER (EP-03)
Sơn lót bột kẽm Epoxy mới (EP-03) Bộ nhỏ:9.9kg
      3,003,000                     –
1007 EPOXY RED LEAD PRIMER (EP-01)
Sơn lót Red Lead Epoxy mới (EP-01)
         968,000        4,323,000
1009 EPOXY RED OXIDE PRIMER (EP-02)
Sơn Epoxy chống gỉ mới (EP-02)
         863,500        3,707,000
1010 EPOXY VARNISH     Sơn Véc ni Epoxy mới       1,287,000        5,434,000
1011 INORGANIC ZINC RICH PRIMER (IZ-01)
Sơn lót bột kẽm vô cơ (IZ-01)
      2,475,000                     –
1012 EPOXY ZINC RICH PRIMER THINNER (SP-13)
Dung môi pha loãng cho sơn bột kẽm
                  –                     –
1014 SOLVENTLESS EPOXY COATING, CLEAR
Sơn Epoxy trong suốt không dung môi mới
      1,540,000        6,567,000
1015 EPOXY TOPCOAT, SOLVENTLESS
Sơn Epoxy phủ không dung môi (5kg)
      1,584,000        6,501,000
1015AS EPOXY ANTI – STATIC COATING
Sơn Epoxy phủ không dung môi, chống tĩnh điện mới (5kg)
      1,793,000        7,260,000
1017 EPOXY WATER TANK COATING, HB (EP-07)
Sơn Epoxy dùng cho bể nước sạch mới, màng dày (EP-07)
      1,243,000        5,533,000
1020 EPOXY ALLOY PRIMER
Sơn lót Epoxy dùng cho hợp kim
      1,045,000        4,543,000
1022 EPOXY MORTAR
Hỗn hợp nhựa & bột hồ bằng cát Epoxy mới ( 3kg + 1kg =4kg, : 20kg)
      2,299,000                     –
1023 EPOXY NON – SKID PAINT
Sơn chống trượt Epoxy (c/chính 3kg + c/đông cứng 1kg = 4kg, cát 8kg)
      2,013,000                     –
1025 EPOXY FIBER GLASS MULTILAYER COATING
Sơn Epoxy sợi thủy tinh ( c. chính 3kg +c. đông cứng 1kg = 4kg)
      1,815,000                     –
1027 EPOXY ZINC RICH PRIMER (EP-03AA)
Sơn lót bột kẽm Epoxy mới (EP-03AA)
      2,145,000                     –
1029 EPOXY SELF – LEVELING MORTAR
Vữa san bằng Epoxy
                  –        8,129,000
1030CP WATER – BASED EPOXY CLEAR PRIMER/ SEALER
Sơn lót trong suốt Epoxy gốc nước
      1,287,000        5,500,000
1030 WATER – BASED CATALYZED EPOXY TOPCOAT
Sơn phủ Epoxy gốc nước đa màu (không bao gồm màu 18,19,23,25,54,64,93)
      1,045,000        4,422,000
1030 WATER – BASED CATALYZED EPOXY TOPCOAT                          Sơn phủ Epoxy gốc nước màu xanh lam 54, vàng 16,18,19, tím 93       1,188,000        4,994,000
1030 WATER – BASED CATALYZED EPOXY TOPCOAT
Sơn phủ Epoxy gốc nước màu đỏ 25
      1,342,000        5,665,000
1030 WATER – BASED CATALYZED EPOXY TOPCOAT
Sơn phủ Epoxy gốc nước màu cam 23, 64
      2,530,000      10,780,000
1032 WATER – BASED FLOORING EPOXY TOPCOAT
Sơn phủ Epoxy gốc nước # 6, 36
      1,716,000        7,458,000
1050 EPOXY M.I.O PRIMER (EP-20) Sơn lót chống gỉ lớp giữa M.I.O Epoxy mới (EP-20)          946,000        3,927,000
1055 EPOXY TOPCOAT      Sơn phủ Epoxy Màu Bạc       1,188,000        5,005,000
1056 Sơn Epoxy lớp phủ , màu 6, 93 (EP-04)       1,254,000        5,610,000
1056 Sơn Epoxy lớp phủ , màu 25, 64 (EP-04)       1,331,000        5,951,000
1056 Sơn Epoxy lớp phủ , màu 23 (EP-04)       1,738,000        7,348,000
1058 EPOXY POTABLE WATER TANK LINING (JWWA K-135)
Sơn Epoxy (xám, nâu) dùng trong bể nước uống
      1,309,000        5,445,000
1060 EPOXY MIDDLE COATING
Sơn phủ lớp giữa Epoxy mới, màu xám, nâu
      1,045,000        4,334,000
1061H HIGH  SOLIDS EPOXY COATING(EP-999H)
Sơn Epoxy với thành phần chất rắn cao ,màu 36,26
      1,353,000        5,500,000
1061H HIGH  SOLIDS EPOXY COATING(EP-999H)
Sơn Epoxy với thành phần chất rắn cao đa màu
      1,595,000        6,512,000
1061GF EPOXY HIGH SOLIDS GLASS FLAKE COATING(EP-999GF)
Sơn Epoxy sợi thủy tinh với thành phần chất rắn cao ,màu xám, nâu
      1,474,000        6,105,000
EP-988GF EPOXY HIGH SOLIDS GLASS FLAKE COATING
Sơn Epoxy sợi thủy tinh với thành phần chất rắn cao ,màu xám, nâu
      1,661,000        6,787,000
1073 EPOXY CLEAR CEMENT PRIMER
Sơn lót trong suốt Epoxy mới
      1,045,000        4,290,000
1074 EPOXY GLASS FLAKE ABRASION RESISTANT PRIMER Grey,Red Oxide
Sơn Epoxy sợi thủy tinh chịu mài mòn, màu xám, nâu
      1,276,000        5,390,000
1075 EPOXY ALUMINUM TRIPOLYPHOSPHATE PRIMER
Sơn lót chống gỉ Aluminum Tripolyphosphate Epoxy màu nâu
         858,000        3,531,000
1075 EPOXY ALUMINUM TRIPOLYPHOSPHATE PRIMER,white, grey
Sơn lót chống gỉ Aluminum Tripolyphosphate Epoxy màu trắng, xám
         935,000        3,883,000
1076 EPOXY ZINC PHOSPHATE PRIMER (EP-66)
Sơn lót chống gỉ Zinc Phosphate Primer (EP-66), nâu, xám
         921,800        3,872,000
4556 AMINE-CURED EPOXY ,HIGH-SOLID, WHITE & IVORY
Sơn Epoxy thành phần chất rắn cao chịu dầu mỡ, màu trắng và trắng ngà
      1,925,000        9,025,500
1098W EPOXY CONDUCTING PRIMER
Sơn lót Epoxy dẫn điện (chất chính: chất đông cứng = 5.7kg : 11.4kg)
      1,424,500        5,379,000
7. PU FOR WATERPROOF – SƠN PU CHỐNG THẤM CAO CẤP
785 MOISTURE CURED POLYURETHANE PRIME FOR WATER PROOF
sơn lót trong suốt chống thấm PU 1 thành phần
         770,000        2,156,000
777 SINGLE COMPOMENT POLYURETHANE/ POLYUREA, GREY COLOR
sơn chống thấm PU 1 thành phần màu xám
      1,672,000        2,640,000
789 SINGLE COMPOMENT POLYURETHANE/ POLYUREA, GREY COLOR
sơn chống thấm PU 1 thành phần màu xám
      2,090,000        3,278,000
AT0300TP BỘT PHA (DÙNG CHO CHỐNG THẤM 777 VÀ 789)          154,000                     –
781 WEATHER RESISTANT PU TOPCOATING FOR WATERPROOF
PU lớp phủ chống thấm chịu biến động thời tiết, màu # 6,36 (24kg/ bộ)
                  –        5,654,000
424 LOCK ROOF WATER BASED WATERPROOF COATING
sơn chống thấm gốc nước,màu trắng, đa màu
         803,000        3,300,000
8. HEAT – RESISTING PAINT – SƠN CHỊU NHIỆT CAO CẤP                   –                     –
1500 HEAT RESISTING PRIMER 600ºC
Sơn lót chống gỉ chịu nhiệt 600ºC, màu xám
      1,980,000        8,415,000
1501 HEAT RESISTING PAINT 500ºC
Sơn lót chống gỉ chịu nhiệt 500ºC, màu xám
      1,980,000        8,415,000
1502 HEAT RESISTING PAINT 500ºC
Sơn chịu nhiệt 500ºC, màu bạc
      1,991,000        8,745,000
1503 HEAT RESISTING PAINT 500ºC
Sơn chịu nhiệt 500ºC, màu đen
      2,497,000      10,986,800
1504 HEAT RESISTING PAINT 300ºC
Sơn chịu nhiệt 300ºC, màu bạc
      1,446,500        6,270,000
1505 HEAT RESISTING ALUMINUM PAINT 300ºC
Sơn chịu nhiệt 300ºC, màu đen
      1,380,500        5,940,000
1506 HEAT RESISTING PAINT 200ºC
Sơn chịu nhiệt 200ºC, màu bạc
      1,155,000        4,900,500
1507 HEAT RESISTING PRIMER 300ºC
Sơn lót chịu nhiệt 300ºC (bạc, đen chuyên dùng)
      1,380,500        5,940,000
1508 HEAT RESISTING PAINT 600ºC
Sơn chịu nhiệt 600ºC, màu bạc
      1,991,000        8,745,000
1509 HEAT RESISTING COLORED PAINT 300ºC
Sơn chịu nhiệt 300ºC, màu trắng
      2,931,500      12,947,000
1510 HEAT RESISTING COLORED PAINT 300ºC
Sơn chịu nhiệt 300ºC, màu đỏ
      5,164,500      23,017,500
1511 HEAT RESISTING PRIMER 200ºC
Sơn lót chịu nhiệt 200ºC
         979,000        4,152,500
1512 HEAT RESISTING PAINT 200ºC
Sơn chịu nhiệt 200ºC, màu 18,23,25,64
      1,265,000        5,390,000
1512 HEAT RESISTING PAINT 200ºC
Sơn chịu nhiệt 200ºC, màu còn lại
      1,100,000        4,686,000
1513 HEAT RESISTING PAINT 400ºC
Sơn chịu nhiệt 400ºC, màu bạc
      1,375,000        5,775,000
1531 HEAT RESISTING PRIMER 400ºC
Sơn lót chịu nhiệt 400ºC
      1,408,000        6,050,000
1566 INORGANING HIGH TEMP ANTI-CORROSING
Sơn chịu nhiệt vô cơ chống ăn mòn ở nhiệt độ cao 600 độ, màu xám, bạc
      3,575,000      14,850,000
1567 HIGH TEMP UNDER INSULATION  ANTI-CORROSING COATING
Sơn chống ăn mòn giữ nhiệt độ cao, màu đen, xám, bạc
( 300 độ)
      2,695,000      11,550,000
1568 HIGH TEMP UNDER INSULATION  ANTI-CORROSING COATING
Sơn chống ăn mòn giữ nhiệt độ cao, màu RAL 9007, xám, bạc( 300 độ)
      2,695,000                     –
1569 HEAT-RESISTING TOP COATING ,600oC, GREY
Sơn phủ chịu nhiệt 600 độ, màu xám
      3,795,000                     –
1564X HEAT RESISTING THINNER ( For mid temp)
Dung môi pha loãng sơn chịu nhiệt ở nhiệt độ thường
                  –                     –
1564S HEAT RESISTING THINNER ( For high temp)
Dung môi pha loãng sơn chịu nhiệt ở nhiệt độ cao
                  –                     –
1521 HEAT RESISTING THINNER
Dung môi pha loãng sơn chịu nhiệt
                  –                     –
9. TRAFFIC PAINT – SƠN VẠCH GIAO THÔNG                   –                     –
1801 TRAFFIC PAINT # WHITE, YELLOW
Sơn giao thông màu trắng, vàng
      1,064,800        4,567,200
1801 TRAFFIC PAINT # , BLACK, GREEN
Sơn giao thông màu xanh lá, đen
         957,000        3,803,250
1802 TRAFFIC PAINT #RED
Sơn vạch đường giao thông màu đỏ
      1,207,800        5,181,000
2201 HAMMER TONE PAINT Sơn Hoa Văn       1,155,000        4,950,000
806 TRAFFIC PAINT THINNER
Chất pha loãng sơn vạch giao thông
                  –                     –
10. EMULSION PAINT – SƠN NƯỚC CAO CẤP                   –                     –
B000L0TP RAINBOW INT&EXT PYTTY   (BAO 40KG)
Bột trét nội ngoại thất Rainbow
         396,000                     –
467 WATER – BASED ALKALI RESISTANCE SEALER
Sơn nước lớp lót trong suốt cho nội thất và ngoại thất tường cũ
         462,000        1,925,000
420 WATER – BASED ELASTOMERIC COATING PRIMER
Sơn lót trong suốt dùng cho ngoại thất tường mới
         583,000        2,310,000
300 RAINBOW EMULSION PAINT, MATT (INTERIOR)
Sơn nước Rainbow nội thất thông thường, chỉ màu trắng và màu nhạt
         275,000        1,100,000
314 RAINBOW EMULSION PAINT, MATT (INTERIOR)
Sơn nước Rainbow nội thất, chỉ màu trắng và màu nhạt
         511,500        2,046,000
860 FLAT EMULSON PAINT, GENERAL SERIES (INTERIOR)
Sơn nước Rainbow nội thất, màu trắng và màu nhạt
         544,500        2,255,000
436 RAINBOW EMULSION PAINT, MATT (INTERIOR)
Sơn nước Rainbow nội thất màu chỉ định (màu đậm giá khác)
         687,500        2,860,000
350 RAINBOW EMULSION PAINT, SILK (EXTERIOR) ONLY WHITE
Sơn nước Rainbow ngoại thất thông thường, chỉ màu trắng
         423,500        1,760,000
400 RAINBOW EMULSION PAINT, SILK (EXTERIOR)
Sơn nước Rainbow ngoại thất cao cấp, láng mịn
         737,000        3,080,000
421 WATER – BASED ELASTOMERIC COATING
Sơn nước phủ tính đàn hồi (sơn gai)
         847,000        3,520,000
SA3000 WATER – BASED DIRT PICK-UP RESISTANCE ELASTIC PAINT
Sơn nước ngoại thất đàn hồi, chống bụi, màu mờ, đa màu hoặc màu chỉ định (màu đậm khác giá)
      1,067,000        4,400,000
406 ACRYLIC EMULSION PAINTS
Sơn nước màu trắng bóng, mờ
         951,500        4,125,000
407 ACRYLIC EMULSION PAINTS
Sơn nước bóng, đa màu (màu nhạt)
         874,500        3,784,000
408 ACRYLIC EMULSION PAINTS
Sơn nước bóng, màu vàng 18,19, màu xanh lá cây 6,8
         973,500        4,235,000
408 ACRYLIC EMULSION PAINTS
Sơn nước bóng, màu đỏ 25
      1,171,500        5,104,000
409 ACRYLIC EMULSION PAINTS
Sơn nước màu đen, màu nâu (bóng)
         720,500        3,124,000
422 WATER – BASED ELASTOMERIC PYTTY
Bột trét gốc nước đàn hồi màu trắng
         830,500        3,564,000
500-1 WATER-BASED ANTI-MILDEW EMULSION PAINTS
Sơn nước chống mốc, màu trắng và màu chỉ định
      1,072,500        4,488,000
 DUNG MÔI RAINBOW                   –                     –
NO.805          247,000        1,066,000
NO.806          247,000        1,066,000
NO.807          247,000        1,066,000
NO.736          273,000        1,170,000
NO.1005 (SP-12)          286,000        1,248,000
NO.1012 (SP-13)          286,000        1,222,000
NO.1521          273,000        1,170,000
1564X HEAT RESISTING THINNER ( For mid temp)
Dung môi pha loãng sơn chịu nhiệt ở nhiệt độ thường
         325,000        1,248,000

Danh mục sản phẩm sơn Rainbow

Xây dựng nhà máy sản xuất quy mô lớn, dây chuyền sản xuất hiện đại tại khu công nghiệp Amata, Biên Hòa, Đồng Nai để phục vụ nhu cầu sử dụng sơn tại Việt Nam. Bắt đầu hoạt động tại Việt Nam vào năm 2006, đến nay những sản phẩm mà   cung cấp đã tạo được vị trí vững mạnh trên thị trường và sự tin tưởng sử dụng của người tiêu dùng, đặc biệt là phát triển rất mạnh mẽ trong việc cấp sơn cho nhiều dự án lớn và quy mô tầm cỡ mà rất nhiều hãng sơn khác đang mơ ước.

Với nhà máy diện tích lớn, dây chuyền sản xuất hiện đại tạo nên nhiều sản phẩm sơn từ dân dụng đến sơn công nghiệp, phục vụ tối đa nhu cầu sử dụng sơn của người tiêu dùng. Hiện nay, dòng sản phẩm sơn Rainbow đang được ưa chuộng tại đại lý sơn Sieuthison đó là các dòng sản phẩm:

– Sơn nước dân dụng Rainbow: bao gồm các sản phẩm sơn nội ngoại thất Rainbow, các dòng sơn đa dạng từ trung bình đến cao cấp đáp ứng đầy đủ các yêu cầu của từng công trình thiết kế…

– Các sản phẩm sơn công nghiệp: sơn dầu Rainbow được đánh giá là sản phẩm sơn chất lượng tốt cho các công trình có bề mặt kim loại và các chi tiết máy móc xưởng sản xuất linh kiện công nghiệp…

– Các dòng sơn Epoxy công nghiệp: sơn Epoxy công nghiệp Rainbow dùng được cho bê tông sắt thép các công trình ngoài trời lẫn trong nhà.

– Các sản phẩm sơn chịu nhiệt: Sơn chịu nhiệt Rainbow có các sản phẩm chịu nhiệt từ 200 độ, 300 độ, 400 độ, 600 độ … sơn được đánh giá rất tốt, có thể pha được nhiều màu sắc đa dạng..

– Sơn giao thông Rainbow: Gồm các dòng sơn kẻ vạch đường cho hệ thống giao thông đường phố hoặc khu vực tầng hầm để xe, tòa nhà lớn, các khu công nghiệp nhà máy lớn

– Sơn PU Rainbow: thường được thi công cho các công trình trang trí nội thất bằng gỗ như lan can, cánh cửa sổ gỗ, bàn ghế gỗ…

Tất cả sản phẩm đều được phân phối chính hãng tại sieuthison.vn

Bảng màu sơn Rainbow

Như chúng ta đã biết, sơn Raibow chủ yếu tập trung vào dòng sản phẩm công nghiệp nên ngoài bảng màu Rainbow sơn nước ra, còn có thêm bảng màu sơn công nghiệp về sơn sàn, epoxy hay sơn dầu.

Tất cả các màu bao gồm những màu cơ bản, đậm hoặc nhạt rất đa dạng, trang nhã, đảm bảo nhu cầu sơn trang trí cho tất cả bề mặt của công trình.

Bảng báo giá sơn Rainbow cập nhật mới nhất

Bảng giá sơn Rainbow tại đại lý Hợp Thành Phát luôn cập nhật kịp thời những sản phẩm sơn do nhà máy sơn Rainbow sản xuất, cũng như luôn theo sát những thay đổi về gia của nhà máy nhằm cập nhật liên tục giá cả đáp ứng nhu cầu của khách hàng đầy đủ nhất. Bảng giá sơn Hợp Thành Phát với đầy đủ các sản phẩm nhà máy sơn Rainbow sản xuất. Cùng tham khảo các sản phẩm sơn Rainbow hiện nay tại Hợp Thành Phát cung cấp:
–    Nhóm sơn Alkyd cao cấp
–    Nhóm sơn nước gốc dầu
–    Nhóm sơn nung màu
–    Nhóm sơn PU cho gỗ
–    Nhóm sơn epoxy cho sắt, thép, bê tông
–    Nhóm sơn PU chống thấm cao cấp
–    Nhóm sơn Rainbow chịu nhiệt
–    Nhóm sơn vạch giao thông
–    Nhóm sơn nước Rainbow trang trí cao cấp
–    Nhóm sơn tàu biển,…

Bạn có thể mua sản phẩm và cập nhật giá sơn Rainbow chính hãng ở đâu nhanh nhất ?

Sơn Rainbow với nhiều năm phát triển tại Việt Nam, công ty đã có hệ thống đại lý phân phối rộng khắp trên toan quốc đặc biệt là các tỉnh miền nam, với việc chú trọng phát tiển đại lý, mở rộng thi trường sơn Rainbow đang ngày càng phổ biến với người tiêu dung trên toán quốc.

Riêng với đại lý lớn như Sieuthison chuyên cung cấp sơn Rainbow bạn sẽ được tư vấn chọn sơn một cách chính xác nhất, nhanh nhất thuận tiện nhất, mua hàng chính hãng từ nhà máy với các giấy tờ đảm bảo chứng minh xuất xứ từ nhà máy giúp chủ đầu tư an tâm về chất lượng sản phẩm

Sieuthison luôn cung cấp giá chi tiết, giá mới nhất hiện nay về các sản phẩm sơn Rainbow và các sản phẩm sơn khác cùng tham khảo bảng giá sơn chi tiết tại trang website sieuthison.vn hoặc liên hệ với nhân viên tư vấn và báo giá để cập nhật thông tin và giá đầy đủ nhất qua hotline 1900 6716. Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được biết bảng báo giá sơn rainbow mới nhất ngày hôm nay !

MIỄN PHÍ GIAO HÀNG

Đối với đơn hàng từ 10 triệu

THANH TOÁN LINH HOẠT

COD / Tiền mặt / Chuyển khoản

TƯ VẤN MIỄN PHÍ

0918 114 848

tư vấn kỹ thuật - thi công

0918 114 848