Bảng Báo Giá Sơn Kova

Sơn Kova không là cái tên xa lạ tại thị trường trong nước và một số nước Đông Nam Á. Khẳng định giá trị mang lại của hàng sơn với nhiều công trình, từ những thành công đạt được hãng sơn không ngừng nghiên cứu thêm những sản phẩm mới, không ngừng hoàn thiện nhiều loại sơn …để có thể áp dụng nhiều công trình có yêu cầu ngày càng khắt khe hiện nay.

Bảng báo giá sơn Kova được Sieuthison cung cấp và cập nhật mới nhất năm 2020. Ngoài ra, chúng tôi còn tư vấn chọn lựa những dòng sơn Kova chĩnh hãng chất lượng từ nhà mày sản xuất. Vì hãng sơn Kova thường được mọi người biết đến với sản phẩm chống thấm nhưng ngoài ra, còn có các dòng sơn nước, sơn công nghiệp…Không chỉ được thị trường trong nước đón nhận mà các thị trường ở khu vực Đông Nam Á đánh giá cao về thương hiệu sơn Việt này.

Bảng báo giá sơn Kova

STT SẢN PHẨM SƠN GỐC/MÀU BAO BÌ GIÁ BÁN
(Tham Khảo)
BỘT BẢ/BỘT TRÉT
1 NIPPON SKIMCOAT NỘI THẤT TRẮNG Bao/40 Kg 205,000
2 NIPPON WEATHERGARD SKIMCOAT NGOẠI THẤT TRẮNG Bao/40 Kg 255,000
SƠN LÓT CHỐNG KIỀM NGOÀI TRỜI 0
1 NIPPON WEATHERGARD SEALER TRẮNG Th/18 Lít 1,560,900
TRẮNG Lon/5 Lít 484,200
2 SUPER MATEX SEALER TRẮNG Th/17 Lít 876,500
TRẮNG Lon/5 Lít 287,000
3 NIPPON HITEX SEALER 5180 (GỐC DẦU) TRẮNG Th/20 Lít 0
TRẮNG Lon/5 Lít 0
4 DUNG MÔI NIPPON HITEX 5180 WALL THINER TRẮNG Th/18 Lít 0
TRẮNG Lon/5 Lít 0
SƠN LÓT CHỐNG KIỀM TRONG NHÀ 0
1 NIPPON ODOURLESS SEALER KHÔNG MÙI TRẮNG Th/18 Lít 1,144,400
TRẮNG Lon/5 Lít 343,800
2 SƠN CHỐNG THẤM NIPPON WP100 GHI Th/18 Kg 1,504,900
Lon/5 Kg 439,600
Lon/1 Kg 96,200
3 SƠN CHỐNG THẤM NIPPON WP200 201, 202 20KG 1,555,600
6KG 500,500
4 MATEX SEALER TRẮNG Th/17 Lít 577,600
TRẮNG Lon/5 Lít 185,100
SƠN NIPPON NGOÀI TRỜI 0
1 NIPPON WEATHERGARD SIÊU BÓNG
Chống rêu mốc rất tốt
Chùi rửa tuyệt vời
Chống kiềm hóa
Bám dính tốt
TRẮNG Lon/5 Lít 851,300
Lon/1 Lít 183,400
CHUẨN Lon/5 Lít 963,200
Lon/1 Lít 203,700
2 NIPPON WEATHERGARD PLUS+
Chống rêu mốc rất tốt
Chùi rửa tuyệt vời
Chống kiềm hóa
Bám dính tốt
TRẮNG Th/18 Lít 2,626,300
Lon/5 Lít 773,100
Lon/1 Lít 166,100
CHUẨN Th/18 Lít 2,999,700
Lon/5 Lít 876,900
Lon/1 Lít 186,400
3 NIPPON WEATHERGARD BÓNG
Chống rêu mốc rất tốt
Chùi rửa tuyệt vời
Chống kiềm hóa
Bám dính tốt
TRẮNG Th/18 Lít 2,626,300
Lon/5 Lít 773,100
Lon/1 Lít 166,100
CHUẨN Th/18 Lít 2,999,700
Lon/5 Lít 876,900
Lon/1 Lít 186,400
4 NIPPON SUPERGARD TRẮNG Th/18 Lít 1,454,800
Lon/5 Lít 432,100
CHUẨN Th/18 Lít 1,662,500
Lon/5 Lít 496,300
5 NIPPON SUPER MATEX
Chống rêu mốc, độ che phủ cao
TRẮNG Th/18 Lít 946,200
Lon/5 Lít 296,900
CHUẨN Th/18 Lít 1,088,500
Lon/5 Lít 358,800
SƠN NIPPON NỘI THẤT 0
1 NIPPON ODOURLESS – SIÊU BÓNG
Không mùi
TRẮNG Lon/5 Lít 699,900
Lon/1 Lít 161,600
CHUẨN Lon/5 Lít 787,700
Lon/1 Lít 180,400
2 NIPPON ODOURLESS – BÓNG
Không mùi
TRẮNG Th/18 Lít 1,942,800
Lon/5 Lít 607,800
Lon/1 Lít 138,300
CHUẨN Th/18 Lít 2,188,400
Lon/5 Lít 684,600
Lon/1 Lít 156,300
3 NIPPON ODOUR-LESS SPOT-LESS TRẮNG Th/18 Lít 1,474,000
Lon/5 Lít 445,400
Lon/1 Lít 100,700
CHUẨN Th/18 Lít 1,662,800
Lon/5 Lít 500,300
Lon/1 Lít 113,500
4 NIPPON ODOURLESS CHÙI RỬA VƯỢT TRỘI
Chùi rửa tốt, bền màu, chống rêu mốc
TRẮNG Th/18 Lít 1,168,900
Lon/5 Lít 380,300
Lon/1 Lít 90,200
CHUẨN Th/18 Lít 1,318,900
Lon/5 Lít 426,400
Lon/1 Lít 102,200
5 NIPPON MATEX
Màng sơn phẳng mịn, đô che phủ cao
SIÊU TRẮNG Th/18 Lít 706,700
Lon/4.8kg 178,300
CHUẨN Th/18 Lít 788,200
Lon/5kg 195,600
6 NIPPON VATEX
Chống rêu mốc, rất kinh tế
TRẮNG Th/17 Lít 358,900
Lon/4.8kg 103,500
SƠN DẦU NIPPON (GIÁ LH NCC ĐỂ BIẾT)
1 TILAC  PRIMER RED OXIDE Lon/3 Lít LH
Lon/0.8 Lít LH
2 1053 BLACK Lon/3 Lít LH
Lon/0.8 Lít LH
3 TILAC 1113, 1108, 1133, 1014, 1044, 1114 Lon/3 Lít LH
Lon/0.8 Lít LH
4 TILAC(Màu Chuẩn) Lon/3 Lít LH
Lon/0.8 Lít LH
5 TILAC (T1026S WHITE MATT) Lon/3 Lít LH
Lon/0.8 Lít LH
6 TILAC ( 1045 BLACK MATT) Lon/3 Lít LH
Lon/0.8 Lít LH
7 AQUA BODELAC Lon/1 Lít LH
8 1021 MANDARIN RED Lon/3 Lít LH
Lon/0.8 Lít LH
SƠN KIM LOẠI NHẸ & TRẮNG KẼM (GIÁ LH NCC ĐỂ BIẾT) LH
1 VINILEX 120 ACTIVE PRIMER (BASE) Th/16 Lít LH
Lon/4 Lít LH
2 VINILEX 120 ACTIVE PRIMER (HARDENER) Lon/4 Lít LH
Lon/1 Lít LH
DUNG MÔI PHA SƠN DẦU LH
1 HITEX 5180 Th/18 Lít LH
Lon/5L LH
2 THINNER BODELAC Th/18 Lít LH
Lon/5L LH
3 THINNER V125 ACTIVE PRIMER Th/18 Lít LH
Lon/5 Lít LH
4 THINNER ROADLINE Lon/5 Lít LH
SƠN KẺ ĐƯỜNG LH
1 ROADLINE TRẮNG Lon/5 Lít LH
VÀNG Lon/5 Lít LH
ĐEN Lon/5 Lít LH
ĐỎ Lon/5 Lít LH
2 ROADLINE PHẢN QUANG VÀNG Lon/5 Lít LH
ĐỎ Lon/5 Lít LH
ĐEN Lon/5 Lít LH
TRẮNG Lon/5 Lít LH

Đã từ lâu sơn Kova đã nổi tiếng trên thị trường với dòng sản phẩm đa dạng về mẫu mã chất lượng và giá thành. Sơn Kova là dòng sản phẩm sơn đã nhiệt đới hóa hoàn toàn và nhưng dòng sản phẩm được ưa chuộng nhất sở dĩ vì sơn được sản xuất dựa trên dây chuyền hiện đại từ Mỹ và Việt Nam.
Bảng báo giá sơn Kova mới nhất năm 2020

Sơn được sản xuất dựa trên sự nghiên cứu về khí hậu của từng vùng, từng khu vực và quốc gia. Mỗi một vùng miền, một quốc gia khác nhau, sẽ có riêng dòng sản phẩm thích ứng, nhẳm đảm bảo chắc chắn cho nhiều bề mặt khác nhau

Nhìn trên bảng báo giá sơn Kova chúng ta có thể dễ dàng nhận biết các dòng sơn cao cấp và trung bình của từng dòng sơn. Ngoài ra, trên bảng giá sơn Kova sẽ thể hiện giá của từng lon, từng thùng, để từ đó ta xem xét và chọn dòng sản phẩm phù hợp sử dụng cho từng công trình.

Sản phẩm chi tiết của sơn Kova hiện đang phân phối tại thị trường trong nước

Hiện nay trên website: sieuthison.vn đã cập nhật bảng giá sơn Kova mới nhất hiện nay. Trên bảng báo giá sơn Kova thể hiện từng dòng sản phẩm sơn như
Mastic và sơn nước trong nhà: Trên bảng báo giá thể hiện các dòng bột kova, Mastic kova trong nhà, sơn lót nội thất, các dòng sơn nước nội thất

– Bột trét tường cao cấp trong nhà: MT CITY

– Mastic trong nhà dẻo không nứt ( thùng nhựa) : MT Dẻo

– Sơn lót kháng kiềm trong nhà : K-109

– Sơn nước trong nhà trắng: CARAVAN, CITY, VISTA, K – 203, K – 771,

– Sơn nước trong nhà mịn – trắng: K – 260

– Sơn nước trong nhà bán bóng – trắng: K – 5500

– Sơn nước trong nhà bóng – trắng: K – 871

Mastic và sơn nước ngoài trời: Trên bảng báo giá thể hiện các dòng bột kova, Mastic kova ngoại thất, sơn lót ngoại thất, các dòng sơn nước ngoại thất

– Bột trét tường cao cấp ngoài nhà: MN CITY

– Mastic ngoài trời dẻo không nứt (thùng nhựa): MN Dẻo

– Sơn lót ngoài trời kháng kiềm – trắng: K-209, K-209 New, K-207,

– Sơn nước ngoài trời – trắng: K – 265, K – 261

– Sơn chống thấm ngoài trời không bóng – trắng: K – 5501

– Sơn chống thấm ngoài trời bóng – trắng, không bám bụi: CT-04

Tính năng của sơn chống thấm Kova CT11A

Do dòng sơn nước Kova là dòng sản phẩm sơn pha màu tại trung tâm pha màu. Nên trên bảng báo giá sơn Kova chỉ thể hiện giá màu Trắng cho tất cả các dòng sơn Kova.

Chất chống thấm: Trên bảng báo giá thể hiện chất chống thấm cho tường, sân thượng, sàn sê nô, sàn toilet,.. như: CT11A, CT11A –NEW, CT11A ĐB, CT11B, CT 14, CT05, CT01,

Sơn chống nóng

– Sơn chống nóng cho sàn sân thượng: CN -05 Sàn

– Sơn chống nóng mái tôn, tường xi măng giảm nóng  7-10 độ : CN-05

BẢNG GIÁ HỆ SƠN ĐẶC BIỆT: Trong bảng báo giá hệ sơn đặc biệt thể hiện giá của các dòng sơn giả đá, sơn vân gai: Sơn giả đá cũ, sơn giả đá New, Sơn gấm (Texture), Sơn gấm New, Sơn nhũ tường, Sơn vân gỗ (sơn nền)

Bảng màu sơn Kova

Hãng sơn không chỉ cạnh tranh về chất lượng mà còn chạy đua với hệ bảng màu sơn đa dạng hơn từ sơn trang trí cho không gian nội – ngoại thất và còn mốt số bề mặt kim loại, sàn bê tông. Riêng về bảng màu sơn epoxy Kova đã có hơn 108 mã màu khác nhau, Quý khách hàng có thể tham khảo tại bảng màu sơn Kova để lựa chọn được sản phẩm tốt nhất. Nhìn chung trên bảng báo giá sơn Kova thể hiện đầy đủ những thông tin, chi tiết từng dòng sản phẩm để có thể lựa chọn từng dòng sản phẩm phù hớp với nhu cầu sử dụng. Ngoài ra khách hàng có thể tham khảo những bảng báo giá sơn khác trước khi lựa chọn. Mọi thắc mắc về sản phẩm và hỗ trợ kỹ thuật vui lòng gọi Hotline: 1900 6716 hoặc xem sản phẩm trực tiếp tại 82 Cộng Hòa, P.4, Q Tân Bình.

MIỄN PHÍ GIAO HÀNG

Đối với đơn hàng từ 10 triệu

THANH TOÁN LINH HOẠT

COD / Tiền mặt / Chuyển khoản

TƯ VẤN MIỄN PHÍ

0918 114 848

tư vấn kỹ thuật - thi công

0918 114 848