Bảng Báo Giá Sơn Kova

Sơn Kova không là cái tên xa lạ tại thị trường trong nước và một số nước Đông Nam Á. Khẳng định giá trị mang lại của hàng sơn với nhiều công trình, từ những thành công đạt được hãng sơn không ngừng nghiên cứu thêm những sản phẩm mới, không ngừng hoàn thiện nhiều loại sơn …để có thể áp dụng nhiều công trình có yêu cầu ngày càng khắt khe hiện nay.

Bảng báo giá sơn Kova được Sieuthison cung cấp và cập nhật mới nhất năm 2020. Ngoài ra, chúng tôi còn tư vấn chọn lựa những dòng sơn Kova chĩnh hãng chất lượng từ nhà mày sản xuất. Vì hãng sơn Kova thường được mọi người biết đến với sản phẩm chống thấm nhưng ngoài ra, còn có các dòng sơn nước, sơn công nghiệp…Không chỉ được thị trường trong nước đón nhận mà các thị trường ở khu vực Đông Nam Á đánh giá cao về thương hiệu sơn Việt này.

Bảng báo giá sơn Kova

MÃ SỐ SẢN PHẨM  ĐƠN VỊ  GIÁ BÁN 
MASTIC & SƠN NƯỚC TRONG NHÀ
MT CITY Bột trét tường cao cấp trong nhà City Bao/40 Kg                 279,000
MT DẺO Mastic trong nhà dẻo không nứt ( thùng nhựa) Th/25 Kg                   463,100
K – 109 Sơn lót kháng kiềm trong nhà Th/5 Kg                  258,700
Th/25 Kg               1,172,700
VISTA Sơn nước trong nhà trắng Th/5 Kg                   174,700
Th/25 Kg                 786,200
K – 203 Sơn nước trong nhà trắng Th/5 Kg                   216,200
Th 25 Kg                   993,300
K – 260 Sơn nước trong nhà mịn – trắng Th/5 Kg                  296,800
Th/25 Kg                1,368,500
K – 5500 Sơn nước trong nhà bán bóng – trắng Th/4 Kg                   437,000
Th/20 Kg                 1,990,700
K – 871 Sơn nước trong nhà bóng – trắng Th/4 Kg                  480,700
Th/20 Kg                  2,212,200
MASTIC & SƠN NƯỚC NGOÀI TRỜI
MN CITY Bột trét tường cao cấp ngoài nhà City – trắng Bao/40 Kg                366,000
MT Dẻo Mastic ngoài trời dẻo không nứt (thùng nhựa) Th/25 Kg                570,900
K – 265 Sơn nước ngoài trời – trắng Th/5 Kg                343,800
Th/25 Kg             1,555,000
K – 261 Sơn nước ngoài trời – trắng Th/5 Kg                392,000
Th/25 Kg             1,769,100
K – 209 Sơn lót ngoài trời kháng kiềm – trắng Th/5 Kg                457,000
Th/25 Kg             2,050,000
K-207 Sơn lót ngoài trời kháng kiềm – trắng Th/5 Kg                366,200
Th/25 Kg             1,673,700
K – 5501 Sơn chống thấm ngoài trời không bóng – trắng Th/4 Kg                468,400
Th/20 Kg             2,146,500
CT – 04 Sơn chống thấm ngoài trời bóng – trắng, không bám bụi Th/4 Kg                621,800
Th/20 Kg             2,857,800
NANO SELF-LEANING Sơn tự làm sạch bóng Th/4 Kg 966,700
Sơn tự làm sạch bóng mờ Th/4 Kg                896,800
CHẤT CHỐNG THẤM                           –
CT – 11A Sàn Chống thấm sàn toilet, sàn sân thượng, sênô,… Th/20 Kg             1,751,000
Th/4 Kg                370,200
CT – 11A Tường Chống thấm tường đứng (Trắng) Th/20 Kg             1,707,000
Th/4 Kg                359,200
CT – 11B Phụ gia bê tông, vữa ximăng, trám khe nứt,… Lon/1kg                104,400
Th/4 Kg                393,300
CT – 14 Chất chống thấm co giãn cho bê tông, trám khe nứt  Bộ/2 Kg                293,000
SƠN CHỐNG NÓNG
CN – 05 TƯỜNG S.chống nóng mái tôn, tường xi măng giảm nóng  7-10 độ (Màu: Trắng, Xanh da trời) Th/5 Kg                833,800
Th/20 Kg             3,059,200
CN – 06 SÀN Sơn chống nóng cho sàn sân thượng Th/5 Kg                360,600
Th/20 Kg             1,302,700
CHỐNG THẤM PHỦ SÀN
KL-5 Màu trắng Sơn men epoxy phủ tường, sàn BỘ/5 Kg             1,197,900
KL5 SÀN MÀU OW VÀ P BỘ/5 Kg             1,284,000
MÀU T BỘ/5 Kg             1,391,000
MÀU D VÀ A BỘ/5 Kg             1,498,000
KL-5 Kháng Khuẩn Màu Trắng Sơn men epoxy kháng khuẩn cho tường, sàn BỘ/5 Kg             1,362,500
Mastic KL-5 Tường Làm phẳng TƯỜNG trong nhà xưởng Th/5 Kg                320,300
Mastic KL-5 sàn Làm phẳng SÀN trong nhà & ngoài trời, chịu áp lực ngược nhẹ, chịu mài mòn. Th/5Kg                488,300
SƠN TENNIS                           –
CT – 08 Sơn sân tennis, cầu lông chịu co giãn, chịu mài mòn – có cát . (Theo 3 màu chuẩn Xanh , đỏ, trắng). Th/20 Kg             3,393,100
Th/5 Kg                911,900
Sơn sân tennis, cầu lông chịu co giãn, chịu mài mòn. – có cát (Pha theo catalogue 1010 màu). Th/20 Kg             4,072,500
Th/5 Kg             1,084,600
Không có cát (3 màu chuẩn) Th/20 Kg             4,666,100
Th/5 Kg             1,240,400
Không có cát (theo cây màu) Th/20 Kg             5,358,300
Th/5 Kg             1,424,600
SK – 6 Mastic chống thấm cho sân tennis, chân tường. Bộ/10 Kg                611,600
KG-01 Sơn chống rỉ hệ nước Th/5 Kg             1,103,100
KEO BÓNG                           –
KBN W Keo bóng nước Clear W Kg                159,900
Keo bóng nước Clear W Th/4 Kg                611,800
E-3 Keo bóng nano Clear E3 Kg                185,700
BẢNG GIÁ HỆ SƠN ĐẶC BIỆT                           –
Art Stone Sơn đá nghệ thuật Art Stone Th/5 Kg                609,100
Th/20 Kg             2,404,100
Sơn gấm Sơn gấm texture Th/30 Kg                706,200
Sơn nhũ vàng Sơn nhũ vàng kova Gold Metallic Kg                372,700
Sơn nhũ vàng kova Bronze Metallic Kg                372,700
Sơn nhũ vàng kova Silver Metallic Kg                372,700
SƠN GIAO THÔNG HỆ NƯỚC                           –
SƠN GIAO THÔNG Sơn giao thông hệ nước A9 – Màu trắng Lon/20kg             2,866,700
Lon/5kg                716,800
Sơn giao thông hệ nước A9 – Màu đỏ Lon/20kg             3,439,600
Lon/5kg                871,500
Sơn giao thông hệ nước A9 –  Màu vàng Lon/20kg             3,453,500
Lon/5kg                862,600
Sơn giao thông hệ nước A9 – Màu đen Lon/20kg             3,629,000
Lon/5kg                906,000
Sơn giao thông hệ nước A9 – phản quang Lon/20kg             5,900,200
Lon/5kg             1,219,800
KHÁC                        –
SELF-LEVELLING MÀU NHẠT Lon/5kg                637,100
MÀU TRUNG Lon/5kg                699,600
MÀU ĐẬM Lon/5kg                740,900

Sơn được sản xuất dựa trên sự nghiên cứu về khí hậu của từng vùng, từng khu vực và quốc gia. Mỗi một vùng miền, một quốc gia khác nhau, sẽ có riêng dòng sản phẩm thích ứng, nhẳm đảm bảo chắc chắn cho nhiều bề mặt khác nhauĐã từ lâu sơn Kova đã nổi tiếng trên thị trường với dòng sản phẩm đa dạng về mẫu mã chất lượng và giá thành. Sơn Kova là dòng sản phẩm sơn đã nhiệt đới hóa hoàn toàn và nhưng dòng sản phẩm được ưa chuộng nhất sở dĩ vì sơn được sản xuất dựa trên dây chuyền hiện đại từ Mỹ và Việt Nam.
Bảng báo giá sơn Kova mới nhất năm 2020

Nhìn trên bảng báo giá sơn Kova chúng ta có thể dễ dàng nhận biết các dòng sơn cao cấp và trung bình của từng dòng sơn. Ngoài ra, trên bảng giá sơn Kova sẽ thể hiện giá của từng lon, từng thùng, để từ đó ta xem xét và chọn dòng sản phẩm phù hợp sử dụng cho từng công trình.

Sản phẩm chi tiết của sơn Kova hiện đang phân phối tại thị trường trong nước

Hiện nay trên website: sieuthison.vn đã cập nhật bảng giá sơn Kova mới nhất hiện nay. Trên bảng báo giá sơn Kova thể hiện từng dòng sản phẩm sơn như
Mastic và sơn nước trong nhà: Trên bảng báo giá thể hiện các dòng bột kova, Mastic kova trong nhà, sơn lót nội thất, các dòng sơn nước nội thất

– Bột trét tường cao cấp trong nhà: MT CITY

– Mastic trong nhà dẻo không nứt ( thùng nhựa) : MT Dẻo

– Sơn lót kháng kiềm trong nhà : K-109

– Sơn nước trong nhà trắng: CARAVAN, CITY, VISTA, K – 203, K – 771,

– Sơn nước trong nhà mịn – trắng: K – 260

– Sơn nước trong nhà bán bóng – trắng: K – 5500

– Sơn nước trong nhà bóng – trắng: K – 871

Mastic và sơn nước ngoài trời: Trên bảng báo giá thể hiện các dòng bột kova, Mastic kova ngoại thất, sơn lót ngoại thất, các dòng sơn nước ngoại thất

– Bột trét tường cao cấp ngoài nhà: MN CITY

– Mastic ngoài trời dẻo không nứt (thùng nhựa): MN Dẻo

– Sơn lót ngoài trời kháng kiềm – trắng: K-209, K-209 New, K-207,

– Sơn nước ngoài trời – trắng: K – 265, K – 261

– Sơn chống thấm ngoài trời không bóng – trắng: K – 5501

– Sơn chống thấm ngoài trời bóng – trắng, không bám bụi: CT-04

Tính năng của sơn chống thấm Kova CT11A

Do dòng sơn nước Kova là dòng sản phẩm sơn pha màu tại trung tâm pha màu. Nên trên bảng báo giá sơn Kova chỉ thể hiện giá màu Trắng cho tất cả các dòng sơn Kova.

Chất chống thấm: Trên bảng báo giá thể hiện chất chống thấm cho tường, sân thượng, sàn sê nô, sàn toilet,.. như: CT11A, CT11A –NEW, CT11A ĐB, CT11B, CT 14, CT05, CT01,

Sơn chống nóng

– Sơn chống nóng cho sàn sân thượng: CN -05 Sàn

– Sơn chống nóng mái tôn, tường xi măng giảm nóng  7-10 độ : CN-05

BẢNG GIÁ HỆ SƠN ĐẶC BIỆT: Trong bảng báo giá hệ sơn đặc biệt thể hiện giá của các dòng sơn giả đá, sơn vân gai: Sơn giả đá cũ, sơn giả đá New, Sơn gấm (Texture), Sơn gấm New, Sơn nhũ tường, Sơn vân gỗ (sơn nền)

Bảng màu sơn Kova

Hãng sơn không chỉ cạnh tranh về chất lượng mà còn chạy đua với hệ bảng màu sơn đa dạng hơn từ sơn trang trí cho không gian nội – ngoại thất và còn mốt số bề mặt kim loại, sàn bê tông. Riêng về bảng màu sơn epoxy Kova đã có hơn 108 mã màu khác nhau, Quý khách hàng có thể tham khảo tại bảng màu sơn Kova để lựa chọn được sản phẩm tốt nhất. Nhìn chung trên bảng báo giá sơn Kova thể hiện đầy đủ những thông tin, chi tiết từng dòng sản phẩm để có thể lựa chọn từng dòng sản phẩm phù hớp với nhu cầu sử dụng. Ngoài ra khách hàng có thể tham khảo những bảng báo giá sơn khác trước khi lựa chọn. Mọi thắc mắc về sản phẩm và hỗ trợ kỹ thuật vui lòng gọi Hotline: 1900 6716 hoặc xem sản phẩm trực tiếp tại 82 Cộng Hòa, P.4, Q Tân Bình.

MIỄN PHÍ GIAO HÀNG

Đối với đơn hàng từ 10 triệu

THANH TOÁN LINH HOẠT

COD / Tiền mặt / Chuyển khoản

TƯ VẤN MIỄN PHÍ

1900 6716

tư vấn kỹ thuật - thi công

0918 114 848