Bảng Báo Giá Sơn Kova

Sơn Kova không là cái tên xa lạ tại thị trường trong nước và một số nước Đông Nam Á. Khẳng định giá trị mang lại của hàng sơn với nhiều công trình, từ những thành công đạt được hãng sơn không ngừng nghiên cứu thêm những sản phẩm mới, không ngừng hoàn thiện nhiều loại sơn …để có thể áp dụng nhiều công trình có yêu cầu ngày càng khắt khe hiện nay.

Bảng báo giá sơn Kova được Sieuthison cung cấp và cập nhật mới nhất năm 2019. Ngoài ra, chúng tôi còn tư vấn chọn lựa những dòng sơn Kova chĩnh hãng chất lượng từ nhà mày sản xuất. Vì hãng sơn Kova thường được mọi người biết đến với sản phẩm chống thấm nhưng ngoài ra, còn có các dòng sơn nước, sơn công nghiệp…Không chỉ được thị trường trong nước đón nhận mà các thị trường ở khu vực Đông Nam Á đánh giá cao về thương hiệu sơn Việt này.

Bảng báo giá sơn Kova

MÃ SỐ SẢN PHẨM  ĐƠN VỊ GIÁ BÁN
MASTIC & SƠN NƯỚC TRONG NHÀ
MT CITY Bột trét tường cao cấp trong nhà City Bao/40 Kg 225,000
MT DẺO Mastic trong nhà dẻo không nứt ( thùng nhựa) Th/25 Kg 388,300
K – 109 Sơn lót kháng kiềm trong nhà Th/5 Kg 200,560
Th/25 Kg 936,250
VISTA Sơn nước trong nhà trắng Th/5 Kg 136,400
Th/25 Kg 628,560
K – 203 Sơn nước trong nhà trắng Th/5 Kg 169,400
Th 25 Kg 786,240
K – 260 Sơn nước trong nhà mịn – trắng Th/5 Kg 229,990
Th/25 Kg 1,091,400
K – 5500 Sơn nước trong nhà bán bóng – trắng Th/4 Kg 319,588
Th/20 Kg 1,516,190
K – 871 Sơn nước trong nhà bóng – trắng Th/4 Kg 345,748
Th/20 Kg 1,653,150
MASTIC & SƠN NƯỚC NGOÀI TRỜI 0
MN CITY Bột trét tường cao cấp ngoài nhà City – trắng Bao/40 Kg 293,000
MT Dẻo Mastic ngoài trời dẻo không nứt (thùng nhựa) Th/25 Kg 486,080
K – 265 Sơn nước ngoài trời – trắng Th/5 Kg 265,960
Th/25 Kg 1,250,830
K – 261 Sơn nước ngoài trời – trắng Th/5 Kg 303,020
Th/25 Kg 1,423,100
K – 209 Sơn lót ngoài trời kháng kiềm – trắng Th/5 Kg 353,160
Th/25 Kg 1,647,800
K-207 Sơn lót ngoài trời kháng kiềm – trắng Th/5 Kg 283,400
Th/25 Kg 1,346,060
K – 5501 Sơn chống thấm ngoài trời không bóng – trắng Th/4 Kg 342,478
Th/20 Kg 1,633,890
CT – 04 Sơn chống thấm ngoài trời bóng – trắng, không bám bụi Th/4 Kg 447,118
Th/20 Kg 2,134,650
NANO SELF-LEANING Sơn tự làm sạch bóng mờ trắng Lon/ 5Lít 1,123,354
CHẤT CHỐNG THẤM 0
CT – 11A Sàn Chống thấm sàn toilet, sàn sân thượng, sênô,… Th/20 Kg 1,420,000
Th/4 Kg 305,000
Kg 0
CT – 11A Tường Chống thấm tường đứng (Trắng) Th/20 Kg 1,370,000
Th/4 Kg 295,000
Kg 0
CT – 11B Phụ gia bê tông, vữa ximăng, trám khe nứt,… Lon/1kg 86,016
Th/4 Kg 332,864
CT – 05 Chất chống thấm đông kết nhanh, khô trong 3 phút. Kg 126,336
CT – 14 Chất chống thấm co giãn cho bê tông, trám khe nứt  Bộ/2 Kg 248,192
CT – 02 Gốm Chống thấm cho đồ gốm Th/17,5 Kg 687,960
SƠN CHỐNG NÓNG 0
CN – 05 TƯỜNG S.chống nóng mái tôn, tường xi măng giảm nóng  7-10 độ (Màu: Trắng, Xanh da trời) Th/5 Kg 548,910
Th/20 Kg 2,152,500
CN – 05 SÀN Sơn chống nóng cho sàn sân thượng Th/5 Kg 214,500
Th/20 Kg 842,400
CHỐNG THẤM PHỦ SÀN 0
KL-5 Màu trắng Sơn men epoxy phủ tường, sàn Th/5 Kg 952,560
KL-5 Kháng Khuẩn Màu Trắng Sơn men epoxy kháng khuẩn cho tường, sàn Th/5 Kg 1,083,240
KL-5 kháng khuẩn TP Sơn men Epoxy thực phẩm Kg 208,096
CT-Levelling Sơn Epoxy tự dàn trải cho sàn nhà xưởng màu nhạt Th/20Kg 1,881,600
Sơn Epoxy tự dàn trải cho sàn nhà xưởng màu trung Th/20Kg 2,059,680
Sơn Epoxy tự dàn trải cho sàn nhà xưởng màu đậm Th/20Kg 2,187,360
Mastic KL-5 Tường Làm phẳng TƯỜNG trong nhà xưởng Th/5 Kg 256,480
Mastic KL-5 sàn Làm phẳng SÀN trong nhà & ngoài trời, chịu áp lực ngược nhẹ, chịu mài mòn. Th/5Kg 390,880
SƠN TENNIS 0
CT – 08 Sơn sân tennis, cầu lông chịu co giãn, chịu mài mòn – có cát . (Theo 3 màu chuẩn Xanh , đỏ, trắng). Th/20 Kg 2,892,960
Th/5 Kg 724,640
Sơn sân tennis, cầu lông chịu co giãn, chịu mài mòn. – có cát (Pha theo catalogue 1010 màu). Th/20 Kg 3,472,000
Th/5 Kg 869,120
Không có cát (3 màu chuẩn) Th/20 Kg 3,977,120
Th/5 Kg 995,680
Không có cát (theo cây màu) Th/20 Kg 4,567,360
Th/5 Kg 1,142,400
SK – 6 Mastic chống thấm cho sân tennis, chân tường. Bộ/10 Kg 500,640
KEO BÓNG 0
KBN W Keo bóng nước Clear W Kg 131,936
Keo bóng nước Clear W Th/4 Kg 518,784
E-3 Keo bóng nano Clear E3 Kg 154,336
BẢNG GIÁ HỆ SƠN ĐẶC BIỆT 0
1 Sơn đá nghệ thuật Art Stone Th/5 Kg 470,880
Th/20 Kg 1,947,680
2 Sơn gấm (Texture) KBP Th/30 Kg 764,640
Sơn gấm New KSP Th/30 Kg 598,320
3 Sơn nhũ tường vàng chùa SNT  – (NT26) màu thường Kg 320,096
Sơn nhũ tường vàng chùa SNT  – (NT26) màu vàng chùa Kg 320,096
Sơn nhũ tường vàng chùa SNT  – (NT26) màu đồng Kg 320,096
SƠN GIAO THÔNG HỆ NƯỚC 0
TF-908 Sơn giao thông hệ nước A9 – Màu trắng kg 112,672
Lon/5kg 563,360
Th/20 Kg 2,245,600
TF-909 Sơn giao thông hệ nước A9 – Màu vàng kg 499,000
Lon/5kg 677,600
Th/20 Kg 2,710,400
TF-909-1 Sơn giao thông hệ nước A9 –  Màu đỏ kg 134,624
Lon/5kg 673,120
Th/20 Kg 2,694,720
TF-910 Sơn giao thông hệ nước A9 – Màu đen kg 152,096
Lon/5kg 712,320
Th/20 Kg 2,845,920
Sơn giao thông hệ nước A9 – phản quang kg 234,976
Lon/5kg 1,174,880
Th/20 Kg 4,710,720
HẠT PHẢN QUANG 0
TF-911 Hạt phản quang Tiêu chuẩn BS-6088 Kg 23,072
bao/25kg 576,800


Bảng báo giá sơn Kova mới nhất năm 2019

Đã từ lâu sơn Kova đã nổi tiếng trên thị trường với dòng sản phẩm đa dạng về mẫu mã chất lượng và giá thành. Sơn Kova là dòng sản phẩm sơn đã nhiệt đới hóa hoàn toàn và nhưng dòng sản phẩm được ưa chuộng nhất sở dĩ vì sơn được sản xuất dựa trên dây chuyền hiện đại từ Mỹ và Việt Nam.

Sơn được sản xuất dựa trên sự nghiên cứu về khí hậu của từng vùng, từng khu vực và quốc gia. Mỗi một vùng miền, một quốc gia khác nhau, sẽ có riêng dòng sản phẩm thích ứng, nhẳm đảm bảo chắc chắn cho nhiều bề mặt khác nhau

Nhìn trên bảng báo giá sơn Kova chúng ta có thể dễ dàng nhận biết các dòng sơn cao cấp và trung bình của từng dòng sơn. Ngoài ra, trên bảng giá sơn Kova sẽ thể hiện giá của từng lon, từng thùng, để từ đó ta xem xét và chọn dòng sản phẩm phù hợp sử dụng cho từng công trình.

Sản phẩm chi tiết của sơn Kova hiện đang phân phối tại thị trường trong nước

Hiện nay trên website: sieuthison.vn đã cập nhật bảng giá sơn Kova mới nhất hiện nay. Trên bảng báo giá sơn Kova thể hiện từng dòng sản phẩm sơn như
Mastic và sơn nước trong nhà: Trên bảng báo giá thể hiện các dòng bột kova, Mastic kova trong nhà, sơn lót nội thất, các dòng sơn nước nội thất

– Bột trét tường cao cấp trong nhà: MT CITY

– Mastic trong nhà dẻo không nứt ( thùng nhựa) : MT Dẻo

– Sơn lót kháng kiềm trong nhà : K-109

– Sơn nước trong nhà trắng: CARAVAN, CITY, VISTA, K – 203, K – 771,

– Sơn nước trong nhà mịn – trắng: K – 260

– Sơn nước trong nhà bán bóng – trắng: K – 5500

– Sơn nước trong nhà bóng – trắng: K – 871

Mastic và sơn nước ngoài trời: Trên bảng báo giá thể hiện các dòng bột kova, Mastic kova ngoại thất, sơn lót ngoại thất, các dòng sơn nước ngoại thất

– Bột trét tường cao cấp ngoài nhà: MN CITY

– Mastic ngoài trời dẻo không nứt (thùng nhựa): MN Dẻo

– Sơn lót ngoài trời kháng kiềm – trắng: K-209, K-209 New, K-207,

– Sơn nước ngoài trời – trắng: K – 265, K – 261

– Sơn chống thấm ngoài trời không bóng – trắng: K – 5501

– Sơn chống thấm ngoài trời bóng – trắng, không bám bụi: CT-04

Do dòng sơn nước Kova là dòng sản phẩm sơn pha màu tại trung tâm pha màu. Nên trên bảng báo giá sơn Kova chỉ thể hiện giá màu Trắng cho tất cả các dòng sơn Kova.

Chất chống thấm: Trên bảng báo giá thể hiện chất chống thấm cho tường, sân thượng, sàn sê nô, sàn toilet,.. như: CT11A, CT11A –NEW, CT11A ĐB, CT11B, CT 14, CT05, CT01,

Sơn chống nóng

– Sơn chống nóng cho sàn sân thượng: CN -05 Sàn

– Sơn chống nóng mái tôn, tường xi măng giảm nóng  7-10 độ : CN-05

BẢNG GIÁ HỆ SƠN ĐẶC BIỆT: Trong bảng báo giá hệ sơn đặc biệt thể hiện giá của các dòng sơn giả đá, sơn vân gai: Sơn giả đá cũ, sơn giả đá New, Sơn gấm (Texture), Sơn gấm New, Sơn nhũ tường, Sơn vân gỗ (sơn nền)

Bảng màu sơn Kova

Hãng sơn không chỉ cạnh tranh về chất lượng mà còn chạy đua với hệ bảng màu sơn đa dạng hơn từ sơn trang trí cho không gian nội – ngoại thất và còn mốt số bề mặt kim loại, sàn bê tông. Riêng về bảng màu sơn epoxy Kova đã có hơn 108 mã màu khác nhau, Quý khách hàng có thể tham khảo tại bảng màu sơn Kova để lựa chọn được sản phẩm tốt nhất. Nhìn chung trên bảng báo giá sơn Kova thể hiện đầy đủ những thông tin, chi tiết từng dòng sản phẩm để có thể lựa chọn từng dòng sản phẩm phù hớp với nhu cầu sử dụng. Ngoài ra khách hàng có thể tham khảo những bảng báo giá sơn khác trước khi lựa chọn. Mọi thắc mắc về sản phẩm và hỗ trợ kỹ thuật vui lòng gọi Hotline: 1900 6716 hoặc xem sản phẩm trực tiếp tại 82 Cộng Hòa, P.4, Q Tân Bình.

MIỄN PHÍ GIAO HÀNG

Đối với đơn hàng từ 10 triệu

THANH TOÁN LINH HOẠT

COD / Tiền mặt / Chuyển khoản

TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Tư vấn 24/7 - 0918 114 848