Bảng Báo Giá Sơn Seamaster

Ngoài những thương hiệu sơn đến từ các nước Âu Mỹ hay Nhật Bản đã có từ rất lâu đời và có chất lượng tốt cho sơn bề mặt tường nội thất hiện nay nhưng để cạnh tranh với những ông lớn thương hiệu sơn Seamaster một thương hiệu sơn đến từ Singapore hiểu rất rõ môi trường thời tiết của từng khu vực ở Đông Nam Á và khu vực bị chịu thời tiết khắc nghiệt như ở Việt Nam

Sơn Seamaster được điều chế với những công thức đặt biệt, đồng thời với công nghệ sản xuất tiên tiến và hiện đại nhất ở nước ngoài. Hãng sơn Seamaster cho ra đời rất đa dạng các dòng sản phẩm sơn phục vụ, đáp ứng cho rất nhiều nhu cầu cũng như thị yếu của khách hàng và người tiêu dùng, mang đến những vẻ đẹp kiến trúc cho mọi công trình. Dưới đây là bảng giá sơn Seamaster chính hãng từ nhà sản xuất được cập nhật tại đại lý chính hãng Siêu Thị Sơn

BẢNG BÁO GIÁ SƠN SEAMASTER

STT SẢN PHẨM ĐVT SL GIÁ WEB
SƠN NƯỚC NỘI THẤT  SEAMASTER (INTERIOR)
1 SƠN NỘI THẤT SEAMASTER 7200- PAN TEX EMULSION PAINT
Sơn nước bóng mờ gốc nhựa Acrylic Co-polymer
Lon/4 Lít 1-9 145,921
10-19 138,501
20-49 134,792
50-99 132,318
100  trở lên 129,845
Th/18 Lít 1-4 526,832
5-9 500,044
10-19 486,650
20-49 477,721
50  trở lên 468,791
2 SƠN NỘI THẤT SEAMASTER 7300 -WIN TEX EMULSION PAINT
Sơn nước Seamaster thích hợp sơn trần nhà, có độ bóng mờ, nhanh khô
Lon/4 Lít 1-9 165,820
10-19 157,388
20-49 153,172
50-99 150,362
100  trở lên 147,551
Th/18 Lít 1-4 594,108
5-9 563,899
10-19 548,794
20-49 538,725
50  trở lên 528,655
3 SƠN NỘI THẤT SEAMASTER 7700-WALL SALUTEX LOW VOC (*)
sơn nước bóng mờ gốc nhựa Acrylic Co-polymer
có khả năng chống kiềm, nấm mốc, Hàm lượng VOC thấp
Lon/4 Lít 1-9 244,465
10-19 232,035
20-49 225,820
50-99 221,676
100  trở lên 217,533
Lon/5 Lít 1-9 307,003
10-19 291,393
20-49 283,587
50-99 278,384
100  trở lên 273,181
Th/18 Lít 1-4 920,061
5-9 873,279
10-19 849,887
20-49 834,293
50  trở lên 818,699
4  SƠN NỘI THẤT SEAMASTER 7900- ECOLITE EASY TO CLEAN(*) MÀU TRẮNG
Sơn cao cấp bóng mịn, lau chùi hiệu quả, không chứa chì, thân thiện với môi trường, chống ố vàng
Lon/1 Lít 1-9 124,128
10-19 117,816
20-49 114,660
50-99 112,557
100  trở lên 110,453
Lon/5 Lít 1-9 532,517
10-19 505,440
20-49 491,902
50-99 482,876
100  trở lên 473,850
Th/18 Lít 1-4 1,652,510
5-9 1,568,484
10-19 1,526,471
20-49 1,498,462
50  trở lên 1,470,454
5 SƠN NỘI THẤT SEAMASTER 8500-HIGLOS ANTI- CRACK (*)
sơn nội thất có độ bóng cao, che phủ vết nứt, độ bám dính bền màu cao, chống rêu mốc
Lon/5 Lít 1-9 555,258
10-19 527,025
20-49 512,908
50-99 503,497
100  trở lên 494,086
Th/18 Lít 1-4 1,891,290
5-9 1,795,123
10-19 1,747,039
20-49 1,714,983
50  trở lên 1,682,927
SƠN NƯỚC NGOẠI THẤT  SEAMASTER (EXTERIOR) 0 0
6 SƠN NGOẠI THẤT SEAMASTER 8820 – SUPER WT ACRYLIC CONTRACTOR EMULSION
sơn nhanh khô, sử dụng được trên bề mặt mới hoặc cũ có diện tích rộng, bám dính cao, chống nấm mốc
Lon/4 Lít 1-9 332,587
10-19 315,675
20-49 307,220
50-99 301,583
100  trở lên 295,946
Th/18 Lít 1-4 1,308,553
5-9 1,242,016
10-19 1,208,748
20-49 1,186,569
50  trở lên 1,164,390
7 SƠN NGOẠI THẤT SEAMASTER 8800-SYNTALITE CLASSIC (*)
Nhóm màu chuẩn (Nhóm C)
sơn bóng mờ chịu được thời tiết khắc nghiệt, chống kiềm, chống tảo, chống nấm mốc
Lon/5 Lít 1-9 569,472
10-19 540,515
20-49 526,037
50-99 516,385
100  trở lên 506,733
Th/18 Lít 1-4 1,839,175
5-9 1,745,658
10-19 1,698,899
20-49 1,667,727
50  trở lên 1,636,554
SƠN NGOẠI THẤT SEAMASTER 8800- SYNTALITE CLASSIC (*)
Màu đặc biệt (Nhóm B) SM817,SM827,SM828, SM830
sơn bóng mờ chịu được thời tiết khắc nghiệt, chống kiềm, chống tảo, chống nấm mốc
Lon/1 Lít 1-9 158,239
10-19 150,193
20-49 146,170
50-99 143,488
100  trở lên 140,806
Lon/5 Lít 1-4 663,278
5-9 629,552
10-19 612,689
20-49 601,447
50  trở lên 590,205
SƠN NGOẠI THẤT SEAMASTER 8800-SYNTALITE CLASSIC (*)
Màu đặc biệt (Nhóm B) SM817, AM827
sơn bóng mờ chịu được thời tiết khắc nghiệt, chống kiềm, chống tảo, chống nấm mốc
Th/18 Lít 1-4 2,141,440
5-9 2,032,554
10-19 1,978,110
20-49 1,941,815
50  trở lên 1,905,519
SƠN NGOẠI THẤT SEAMASTER 8800-SYNTALITE CLASSIC (*)
Màu đặc biệt (Nhóm A) SM836
sơn bóng mờ chịu được thời tiết khắc nghiệt, chống kiềm, chống tảo, chống nấm mốc
Lon/1 Lít 1-9 165,820
10-19 157,388
20-49 153,172
50-99 150,362
100  trở lên 147,551
Lon/5 Lít 1-4 725,816
5-9 688,910
10-19 670,457
20-49 658,155
50  trở lên 645,853
SƠN NGOẠI THẤT SEAMASTER 8800- SYNTALITE CLASSIC (*)
Màu đặc biệt (Nhóm AA) SM 829 ,SM805
sơn bóng mờ chịu được thời tiết khắc nghiệt, chống kiềm, chống tảo, chống nấm mốc
Lon/1 Lít 1-9 355,328
10-19 337,260
20-49 328,226
50-99 322,204
100  trở lên 316,181
Lon/5 Lít 1-4 1,338,874
5-9 1,270,796
10-19 1,236,757
20-49 1,214,064
50  trở lên 1,191,371
8 SƠN NGOẠI THẤT SEAMASTER 9000-WEATHER CARE EXCEL – Màu Chuẩn
sơn bán bóng chống bám bụi, chống được hiện tượng carbon hóa, hạn chế sự bám dính các vết bẩn trên bề mặt, độ bền màu cao (6 năm)
Lon/1 Lít 1-9 206,564
10-19 196,060
20-49 190,809
50-99 187,308
100  trở lên 183,807
Lon/5 Lít 1-4 894,478
5-9 848,996
10-19 826,255
20-49 811,094
50  trở lên 795,934
SƠN NGOẠI THẤT SEAMASTER 9000-WEATHER CARE EXCEL –
Chỉ màu trắng
Th/18 Lít 1-4 3,093,718
5-9 2,936,410
10-19 2,857,757
20-49 2,805,321
50  trở lên 2,752,885
SƠN NGOẠI THẤT SEAMASTER 9000- WEATHER CARE EXCEL
Màu đặc biệt : WS8989,WS8990,WS8953,WS8954
WS8943,WS8928,WS8949,WS8915,WS8916
Lon/1 Lít 1-9 230,252
10-19 218,544
20-49 212,691
50-99 208,788
100  trở lên 204,885
Lon/5 Lít 1-4 1,009,130
5-9 957,818
10-19 932,163
20-49 915,059
50  trở lên 897,955
9 SƠN NGOẠI THẤT SEAMASTER AQ 6300- WERTHER CARE ROOFING PAINT
Sơn ngói, sử dụng trên bề mặt kim loại, nhôm gỗ, bê tông, tráng men, sơn có độ bóng cao,bền màu, nhanh khô chống được sự ăn mòn (dung môi là nước)
Lon/1 Lít 1-9 181,928
10-19 172,677
20-49 168,052
50-99 164,968
100  trở lên 161,885
Lon/5 Lít 1-4 786,458
5-9 746,469
10-19 726,474
20-49 713,144
50  trở lên 699,815
SƠN DẦU SEAMASTER (FINISHED – SOLVENT BASE) 0 0
10 SƠN DẦU SEAMASTER 7600-SUPERJET SYNTHETIC HIGH GLOSS ENAMEL
sơn dầu có độ bóng cao, khô nhanh
Lon/450 ml 1-9 56,852
10-19 53,962
20-49 52,516
50-99 51,553
100  trở lên 50,589
Lon/800 ml 1-9 93,806
10-19 89,037
20-49 86,652
50-99 85,062
100  trở lên 83,472
Lon/3 Lít 1-9 324,059
10-19 307,581
20-49 299,342
50-99 293,850
100  trở lên 288,357
11 SƠN DẦU SEAMASTER 9900-SYNLAC SYNTHETIC HIGH GLOSS ENAMEL – Màu chuẩn
sơn dầu thích hợp trên gỗ, kim loại trong và ngoài trời, có độ báng sáng, bám dính cao, chống hơi ẩm tốt – dùng dung môi S1230
Lon/5 Lít 1-4 672,753
5-9 638,546
10-19 621,442
20-49 610,039
50  trở lên 598,637
SƠN DẦU SEAMASTER 9900-SYNLAC SYNTHETIC HIGH GLOSS ENAMEL – Màu đặc biệt (7 màu)
sơn dầu thích hợp trên gỗ, kim loại trong và ngoài trời, có độ báng sáng, bám dính cao, chống hơi ẩm tốt – dùng dung môi S1230
Lon/5 Lít 1-4 844,258
5-9 801,330
10-19 779,866
20-49 765,556
50  trở lên 751,247
SƠN LÓT CHỐNG RỈ SEAMASTER (GỐC DẦU – PRIMER OIL BASED) 0 0
12 SƠN CHỐNG RỈ SEAMASTER 750/785- SUPER GLO RED OXIDE PRIMER (Đỏ /Đen)
Sơn lót chống rỉ ăn mòn
Lon/800 ml 1-9 73,908
10-19 70,150
20-49 68,271
50-99 67,018
100  trở lên 65,766
Lon/3 Lít 1-10 241,623
10-20 229,337
20-50 223,194
50-100 219,099
101  trở lên 215,003
Lon/5 Lít 1-9 398,914
10-19 378,631
20-49 368,489
50-99 361,727
100  trở lên 354,966
13 SƠN CHỐNG RỈ SEAMASTER 795-SUPER GLO GREY PRIMER- Xám
Sơn lót chống rỉ ,ăn mòn
Lon/800 ml 1-9 78,646
10-19 74,647
20-49 72,647
50-99 71,314
100  trở lên 69,981
Lon/3 Lít 1-10 264,364
10-20 250,921
20-50 244,200
50-100 239,720
101  trở lên 235,239
Lon/5 Lít 1-9 437,763
10-19 415,504
20-49 404,375
50-99 396,955
100  trở lên 389,535
14 CHỐNG THẤM SEAMASTER 788- SUPER GLO BITUMINOUS SOLUTION
(Dung dịch chống thấm)
Lon/800 ml 1-9 70,118
10-19 66,553
20-49 64,770
50-99 63,582
100  trở lên 62,393
Lon/3 Lít 1-9 226,462
10-19 214,947
20-49 209,190
50-99 205,351
100  trở lên 201,513
Lon/5 Lít 1-9 376,173
10-19 357,046
20-49 347,482
50-99 341,106
100  trở lên 334,731
SẢN PHẨM TRÉT SEAMASTER (MASTIC PRODUCTS) 0
15 BỘT TRÉT SEAMASTER NỘI & NGOẠI THẤT 1001-WALL PUTTY
bột trét 1001 sử dụng nội & ngoại thất, chống nứt nẻ, cho bề mặt phẳng mịn, bám dính cao
Bao/25 Kg 1-9 584,712
10-19 584,712
20-49 584,712
50-99 584,712
100  trở lên 584,712
16 BỘT TRÉT  SEAMASTER KHE NỨT 1002- READY-MIXED JOINT COMPOUND
Hỗn hợp trét khe nứt dễ xả nhám, không chứa chất Amiăng, sử dụng ngay không cần pha trộn, độ hao hụt thấp
Bao/25 Kg 1-9 449,148
10-19 449,148
20-49 449,148
50-99 449,148
100  trở lên 449,148
17 BỘT TRÉT NGOẠI THẤT SEAMASTER 1003- NICE N EASI PLASTER
Bột trét tường 1003 là loại bột được pha trộn sẵn, chống thấm nước, chống kiềm cao, không sử dụng cho bề mặt đã sơn rồi, ít hao hụt, dễ dàng kết hợp với hệ thống sơn khác
Bao/40 Kg 1-9 306,720
10-19 306,720
20-49 306,720
50-99 306,720
100  trở lên 306,720
18 BỘT TRÉT NỘI THẤT SEAMASTER 1004- PROLITE EMULSION PUTTY
Bột trét sử dụng cho nội thất
Th/18 Lít 1-9 442,550
10-19 442,550
20-49 442,550
50-99 442,550
100  trở lên 442,550
19 BỘT TRÉT NỌI THẤT SEAMASTER 1005-NICE N EASI PLASTER
Bột trét 1005 màu trắng, có khả năng chống thấm nước, sử dụng cho lớp trét lót trên tường và trần nhà
Bao/40 Kg 1-9 247,518
10-19 247,518
20-49 247,518
50-99 247,518
100  trở lên 247,518
SƠN LÓT TƯỜNG SEAMASTER (WALL SEALER) 0
20 SƠN LÓT NGOẠI THẤT SEAMASTER 8601-  ACRYLIC WALL SEALER
Sơn lót ngoại thất 8601 khả năng thẩm thấu cao, che lấp được các vết nứt nhỏ, khả năng kháng kiềm chống thấm, nấm mốc cao
Lon/5 Lít 1-9 468,085
10-19 444,284
20-49 432,383
50-99 424,450
100  trở lên 416,516
Th/18 Lít 1-4 1,518,907
5-9 1,441,674
10-19 1,403,058
20-49 1,377,314
50  trở lên 1,351,569
21 SƠN LÓT NỘI THẤT SEAMASTER 8602-  ACRYLIC WALL SEALER
Sơn lót nội thất 8602 khả năng thẩm thấu cao, che lấp được các vết nứt nhỏ, khả năng kháng kiềm chống thấm, nấm mốc cao
Lon/5 Lít 1-9 337,324
10-19 320,172
20-49 311,596
50-99 305,879
100  trở lên 300,161
Th/18 Lít 1-4 1,136,100
5-9 1,078,333
10-19 1,049,449
20-49 1,030,193
50  trở lên 1,010,937
22 SƠN LÓT GỐC DẦU SEAMASTER 1800- ACRYLIC WALL SEALER
sơn lót gốc dầu sử dụng nội và ngoại thất, có khả năng thoát hơi nước, chống kiềm, chống thấm cao, chống hiện tượng carbon hóa
Lon/5 Lít 1-4 877,422
5-9 832,807
10-19 810,500
20-49 795,628
50  trở lên 780,757
Th/18 Lít 1-4 2,916,528
5-9 2,768,230
10-19 2,694,081
20-49 2,644,648
50  trở lên 2,595,216
SƠN BẢO VỆ SEAMASTER (PROTECTIVE COATINGS) 0
23 SƠN CHỊU NHIỆT SEAMASTER 6003-SEATHERM HEAT RESISTANT ALUMINIUM 200ºC
Sơn bạc chịu nhiệt 200ºC – dùng dung môi S7712
Lon/1 Lít 1-9 300,370
10-19 285,097
20-49 277,461
50-99 272,370
100  trở lên 267,279
Lon/5 Lít 1-4 1,429,838
5-9 1,357,134
10-19 1,320,782
20-49 1,296,548
50  trở lên 1,272,313
24 SƠN CHỊU NHIỆT SEAMASTER 6004-SEATHERM HEAT RESISTANT ALUMINIUM 400ºC
Sơn bạc chịu nhiệt 400ºC
Lon/1 Lít 1-9 443,449
10-19 420,900
20-49 409,626
50-99 402,110
100  trở lên 394,594
Lon/5 Lít 1-4 2,150,916
5-9 2,041,547
10-19 1,986,863
20-49 1,950,407
50  trở lên 1,913,951
25 SƠN CHỊU NHIỆT SEAMASTER 6006-SEATHERM HEAT RESISTANT ALUMINIUM 600ºC
Sơn bạc chịu nhiệt 600ºC – dùng dung môi S7712
Lon/1 Lít 1-9 586,527
10-19 556,704
20-49 541,792
50-99 531,851
100  trở lên 521,910
Lon/5 Lít 1-4 2,842,620
5-9 2,698,080
10-19 2,625,810
20-49 2,577,630
50  trở lên 2,529,450
26 SƠN SÀN SEAMASTER 6100- FLOOR PAINT (HNP)
Sơn sàn 1 thành phần gốc nhựa chlorinate, chống thấm nước, nấm mốc, khô ở nhiệt độ thấp, dễ dặm vá sau thời gian sử dụng
(sử dụng dung môi S4002)
Lon/5 Lít 1-4 1,096,304
5-9 1,040,560
10-19 1,012,687
20-49 994,106
50  trở lên 975,525
Th/20 Lít 1-4 4,017,570
5-9 3,813,286
10-19 3,711,145
20-49 3,643,050
50  trở lên 3,574,956
27 SƠN VẠCH KẺ ĐƯỜNG SEAMASTER 6200- ROAD MARKING PAINT
(Sơn đường: trắng, đỏ, vàng, đen)
sơn 6200 1 thành phần gốc nhựa cao su Chlorinate, chống mài mòn, trơn trượt, độ bền cao, nhanh khô (sử dụng dung môi S7712)
Lon/5 Lít 1-4 703,075
5-9 667,325
10-19 649,450
20-49 637,534
50  trở lên 625,617
28 SƠN PHỦ PHẢN QUANG SEAMASTER 6250-5555- (REFLECTIVE TOP COAT: 6250-5555 )
sơn phủ phản quang 2 thành phần dạng keo trong suốt – dùng dung môi S7712
Bộ/5 Lít 1-4 1,122,835
5-9 1,065,742
10-19 1,037,195
20-49 1,018,164
50  trở lên 999,133
29 SƠN LÓT PHẢN QUANG SEAMASTER 6250P- REFLECTIVE PRIMER COAT
Sơn Lót phản quang các màu: trắng, đỏ, vàng, đen, xanh dương – dùng dung môi S7712
Lon/5 Lít 1-4 903,006
5-9 857,090
10-19 834,132
20-49 818,827
50  trở lên 803,522
30 SƠN PHỦ EPOXY SEAMASTER 9300 ( EPOXY FINISH)
Màu Thường: Mã 9102, 9103 và các mã còn lại trong bảng màu
Bộ/5 Lít 1-4 1,368,248
5-9 1,298,676
10-19 1,263,890
20-49 1,240,699
50  trở lên 1,217,509
31 SƠN PHỦ EPOXY SEAMASTER 9300 ( EPOXY FINISH)
Màu đặc biệt : SM 6295,SM 6260,SM6287,SM6134,SM9308,SM6138, những màu không chấm, và màu new (trừ 9102 và 9103)
Sơn sàn epoxy bê tông & kim loại)
chống trượt, bề mặt cứng, bền, chống trầy xước, chống axit, kiềm, muối, sử dụng trong và ngoài
(sử dụng dung môi S4003)
Bộ/5 Lít 1-4 1,677,146
5-9 1,591,867
10-19 1,549,228
20-49 1,520,802
50  trở lên 1,492,376
32 SƠN LÓT CHO THÉP MẠ KẼM – SUPER GLO Primer Fast Dry
Sơn lót chống rỉ, ăn mòn dùng cho thép mạ kẽm – Đỏ / Xám
Lon/1 Lít 1-9 141,222
10-19 134,042
20-49 130,451
50-99 128,058
100  trở lên 125,664
Lon/5 Lít 1-4 677,037
5-9 642,611
10-19 625,398
20-49 613,923
50  trở lên 602,448
33 SƠN LÓT EPOXY SEAMASTER 9400A- (EPOXY PRIMER)_trắng, xám, đỏ
Sơn lót 9400A dùng bê tông, sắt thép – dùng dung môi S4003
Bộ/5 Lít 1-4 1,310,448
5-9 1,243,815
10-19 1,210,498
20-49 1,188,287
50  trở lên 1,166,076
34 SƠN LÓT KẼM EPOXY SEAMASTER 9500-(WASH PRIMER)
Sơn lót 9500 chuyên dùng cho sắt mạ kẽm- dùng dung môi S4003
xám, đỏ đặt hàng
trắng có sẵn
Bộ/5 Lít 1-4 975,966
5-9 926,341
10-19 901,528
20-49 884,986
50  trở lên 868,445
35 Sơn Lót đường RV22 dạng nóng chảy, khả năng chống nước tốt, độ bám dính cao (sử dụng dung môi S4002)
(Liên hệ giá)
Lon/5 Lít 1-4 1,028,370
5-9 976,080
10-19 949,935
20-49 932,505
50  trở lên 915,075
36 Sơn PU hai thành phần SEamaster 9600-6698 màu bạc
( dùng dung môi S7713)
Bộ/5 Lít 1-4 2,143,470
5-9 2,034,480
10-19 1,979,985
20-49 1,943,655
50  trở lên 1,907,325
DUNG MÔI SEAMASTER (THINNER) 0
37 DUNG MÔI SEAMASTER S1230 (THINNER) Lon/2 Lít 1-4 150,854
5-9 143,183
10-19 139,348
20-49 136,791
50  trở lên 134,234
Lon/5 Lít 1-4 349,629
5-9 331,852
10-19 322,963
20-49 317,037
50  trở lên 311,111
Th/18 Lít 1-4 1,260,488
5-9 1,196,395
10-19 1,164,349
20-49 1,142,985
50  trở lên 1,121,621
38 DUNG MÔI SEAMASTER S303 (THINNER) Lon/5 Lít 1-4 539,631
5-9 512,192
10-19 498,472
20-49 489,326
50  trở lên 480,180
Th/18 Lít 1-4 1,720,136
5-9 1,632,671
10-19 1,588,939
20-49 1,559,784
50  trở lên 1,530,629
39 DUNG MÔI SEAMASTER S4003 (THINNER) Lon/2 Lít 1-4 215,650
5-9 204,684
10-19 199,202
20-49 195,547
50  trở lên 191,892
Lon/5 Lít 1-4 538,618
5-9 511,231
10-19 497,537
20-49 488,408
50  trở lên 479,279
Th/18 Lít 1-4 1,720,136
5-9 1,632,671
10-19 1,588,939
20-49 1,559,784
50  trở lên 1,530,629
40 DUNG MÔI SEAMASTER S7712 (THINNER) Lon/2 Lít 1-4 215,650
5-9 204,684
10-19 199,202
20-49 195,547
50  trở lên 191,892
Lon/5 Lít 1-4 538,618
5-9 511,231
10-19 497,537
20-49 488,408
50  trở lên 479,279
Th/18 Lít 1-4 1,720,136
5-9 1,632,671
10-19 1,588,939
20-49 1,559,784
50  trở lên 1,530,629
41 DUNG MÔI SEAMASTER S7713 (THINNER) Lon/2 Lít 1-4 239,948
5-9 227,748
10-19 221,647
20-49 217,580
50  trở lên 213,513
Lon/5 Lít 1-4 596,327
5-9 566,005
10-19 550,845
20-49 540,737
50  trở lên 530,630
Th/18 Lít 1-4 2,021,843
5-9 1,919,037
10-19 1,867,634
20-49 1,833,366
50  trở lên 1,799,097
42 CHẤT TẨY SƠN SEAMASTER 7676
(PAINT REMOVER)
Lon/1 Lít 1-9 112,381
10-19 106,667
20-49 103,809
50-99 101,905
100  trở lên 100,000
43 SƠN CHO KẼM VÀ INOX 9630 Bộ/5 Lít 1-4 1,300,950
5-9 1,234,800
10-19 1,201,725
20-49 1,179,675
50  trở lên 1,157,625

Hệ thống sản phẩm sơn Seamaster

Tại sieuhtison.vn chúng tôi, ngoài bảng giá sơn Seamaster và các sản phẩm luôn được cập nhật mới cho nhiều người có nhu cầu và các đơn vị thi công có thể tham khảo, quý khách hàng có thể dễ dàng phân biệt các dòng sơn, phân biệt được dòng sơn cao cấp và trung bình, giá thành, màu sắc và quy cách đóng gói, để dễ dàng phục vụ cho nhu cầu cần thiết.

Sơn Seamaster ngoài là dòng sản phẩm sơn trang trí thì sơn còn cung cấp nhiều dòng sản phẩm đa dạng, với chất lượng vượt trội và giá thành hợp lý. tất cả sản phẩm sơn Seamaster hiện đang được phân phối tại sieuthison.vn

Các dòng sản phẩm sơn Seamaster trên thị trường như:

–         Sơn trang trí

–         Sơn giao thông

–         Sơn epoxy

–         Sơn sàn, sơn công nghiệp

–         Sơn phủ đặc biệt

Bảng màu sơn Seamaster

Đi kèm với một số sơn mang tính trang trí sẽ có hệ thống bảng màu Seamaster đa dạng về dòng sản phẩm và phông phú về màu sắc ứng dụng gồm

– Bảng màu sơn nước: ngoại thất, nội thất

– Bảng màu sơn dầu

– Bảng màu sơn sàn epoxy…

Thông tin và bảng giá sản phẩm sơn Seamaster

Nhìn trên bảng báo giá có thể phân biệt được dòng sản phẩm nào cao cấp nhất và dòng sản phẩm trung bình củng như dòng sơn cấp thấp và giá thành sản phẩm. Khi nhìn trên bảng báo giá chúng ta có thể lựa chọn dòng sản phẩm nào tốt nhất cho công trình của bạn, phù hợp với chi phí.

Bảng giá giúp phân biệt được tính chất của tùng dòng sản phẩm, cho biết được tính năng nổi bậc của từng dòng như độ bóng, bóng mờ, mờ, khả năng chống thấm, thời gian bảo vệ, phân biệt dòng sản phẩm sơn cho tường, sơn cho kim loại, sơn cho giao thông. Đối với các dòng sơn công nghiệp như sơn giao thông, sơn epoxy, bảng giá sơn Seamaster còn ghi chú các dòng sản phẩm nào pha với dung môi nào phù hợp.

Ngoài ra tại Sieuthison còn cung cấp nhiều bảng báo giá và các dòng thương hiệu sơn khác tại website sieuthison.vn và tư vấn báo giá trực tiếp qua hotline 1900 6716

MIỄN PHÍ GIAO HÀNG

Đối với đơn hàng từ 10 triệu

THANH TOÁN LINH HOẠT

COD / Tiền mặt / Chuyển khoản

TƯ VẤN MIỄN PHÍ

0918 114 848

tư vấn kỹ thuật - thi công

0918 114 848