Bảng Báo Giá Sơn Seamaster

Ngoài những thương hiệu sơn đến từ các nước Âu Mỹ hay Nhật Bản đã có từ rất lâu đời và có chất lượng tốt cho sơn bề mặt tường nội thất hiện nay nhưng để cạnh tranh với những ông lớn thương hiệu sơn Seamaster một thương hiệu sơn đến từ Singapore hiểu rất rõ môi trường thời tiết của từng khu vực ở Đông Nam Á và khu vực bị chịu thời tiết khắc nghiệt như ở Việt Nam

Sơn Seamaster được điều chế với những công thức đặt biệt, đồng thời với công nghệ sản xuất tiên tiến và hiện đại nhất ở nước ngoài. Hãng sơn Seamaster cho ra đời rất đa dạng các dòng sản phẩm sơn phục vụ, đáp ứng cho rất nhiều nhu cầu cũng như thị yếu của khách hàng và người tiêu dùng, mang đến những vẻ đẹp kiến trúc cho mọi công trình. Dưới đây là bảng giá sơn Seamaster chính hãng từ nhà sản xuất được cập nhật tại đại lý chính hãng Siêu Thị Sơn

BẢNG BÁO GIÁ SƠN SEAMASTER

STT SẢN PHẨM ĐVT SL ĐƠN GIÁ 
BẢNG GIÁ SƠN NƯỚC NỘI THẤT  SEAMASTER (INTERIOR)
1 SƠN NỘI THẤT SEAMASTER 7200- PAN TEX EMULSION PAINT
Sơn nước bóng mờ gốc nhựa Acrylic Co-polymer
Lon/4 Lít 1-9 140,236
10-19 133,105
20-49 129,540
50-99 127,163
100  trở lên 124,786
Th/18 Lít 1-4 501,249
5-9 475,761
10-19 463,018
20-49 454,522
50  trở lên 446,026
2 SƠN NỘI THẤT SEAMASTER 7300 -WIN TEX EMULSION PAINT
Sơn nước Seamaster thích hợp sơn trần nhà, có độ bóng mờ, nhanh khô
Lon/4 Lít 1-9 158,239
10-19 150,193
20-49 146,170
50-99 143,488
100  trở lên 140,666
Th/18 Lít 1-4 564,734
5-9 536,019
10-19 521,661
20-49 512,089
50  trở lên 502,517
3 SƠN NỘI THẤT SEAMASTER 7700-WALL SALUTEX LOW VOC (*)
sơn nước bóng mờ gốc nhựa Acrylic Co-polymer
có khả năng chống kiềm, nấm mốc, Hàm lượng VOC thấp
Lon/4 Lít 1-9 233,095
10-19 221,243
20-49 215,316
50-99 211,366
100  trở lên 207,415
Th/18 Lít 1-4 873,632
5-9 829,210
10-19 806,999
20-49 792,192
50  trở lên 777,384
4 SƠN NỘI THẤT SEAMASTER 7800- SEATEX FIGHT MOULD  (*)
sơn nội thất bóng mờ có độ bền cao,  chống mốc
(Xem bảng giá sản phẩm pha máy)
Lon/1 Lít 0 0
Lon/5 Lít 0 0
5  SƠN NỘI THẤT SEAMASTER 7900- ECOLITE EASY TO CLEAN(*)- MÀU TRẮNG
Sơn cao cấp bóng mịn, lau chùi hiệu quả, không chứa chì, thân thiện với môi trường, chống ố vàng
Lon/1 Lít 1-9 118,443
10-19 112,420
20-49 109,409
50-99 107,401
100  trở lên 105,394
Lon/5 Lít 1-9 504,091
10-19 478,460
20-49 465,644
50-99 457,100
100  trở lên 448,556
Th/18 Lít 1-4 1,570,074
5-9 1,490,240
10-19 1,450,322
20-49 1,423,711
50  trở lên 1,397,100
6 SƠN NỘI THẤT SEAMASTER 8500-HIGLOS ANTI- CRACK (*)
sơn nội thất có độ bóng cao, che phủ vết nứt, độ bám dính bền màu cao, chống rêu mốc
Lon/5 Lít 1-9 527,780
10-19 500,944
20-49 487,525
50-99 478,580
100  trở lên 469,635
Th/18 Lít 1-4 1,796,536
5-9 1,705,187
10-19 1,659,512
20-49 1,629,062
50  trở lên 1,598,612
7 SƠN NỘI THẤT SEAMASTER 8000-ABF ALL 5 IN 1 (*)
sơn nội thất bán bóng chất lượng cao, có khả năng diệt khuẩn, chống bụi bẩn, tảo và nấm mốc
(Xem bảng giá sản phẩm pha máy)
Lon/1 Lít 0 0
Lon/5 Lít 0 0
BẢNG GIÁ SƠN NƯỚC NGOẠI THẤT  SEAMASTER (EXTERIOR)
8 SƠN NGOẠI THẤT SEAMASTER 8820 – SUPER WT ACRYLIC CONTRACTOR EMULSION
sơn nhanh khô, sử dụng được trên bề mặt mới hoặc cũ có diện tích rộng, bám dính cao, chống nấm mốc
Lon/4 Lít 1-9 316,478
10-19 300,386
20-49 292,340
50-99 286,976
100  trở lên 281,612
Th/18 Lít 1-4 1,244,120
5-9 1,180,860
10-19 1,149,230
20-49 1,128,143
50  trở lên 1,107,056
9 SƠN NGOẠI THẤT SEAMASTER 8800-SYNTALITE CLASSIC (*)
Nhóm màu chuẩn (Nhóm C)
sơn bóng mờ chịu được thời tiết khắc nghiệt, chống kiềm, chống tảo, chống nấm mốc
Lon/5 Lít 1-9 541,993
10-19 514,434
20-49 500,654
50-99 491,468
100  trở lên 482,282
Th/18 Lít 1-4 1,742,210
5-9 1,653,623
10-19 1,609,330
20-49 1,579,801
50  trở lên 1,550,272
SƠN NGOẠI THẤT SEAMASTER 8800- SYNTALITE CLASSIC (*)
Màu đặc biệt (Nhóm B) SM817,SM827,SM828, SM830
sơn bóng mờ chịu được thời tiết khắc nghiệt, chống kiềm, chống tảo, chống nấm mốc
Lon/1 Lít 1-9 150,659
10-19 142,998
20-49 139,168
50-99 136,614
100  trở lên 134,061
Lon/5 Lít 1-4 632,009
5-9 599,873
10-19 583,805
20-49 573,093
50  trở lên 562,381
SƠN NGOẠI THẤT SEAMASTER 8800-SYNTALITE CLASSIC (*)
Màu đặc biệt (Nhóm B) SM817, AM827
sơn bóng mờ chịu được thời tiết khắc nghiệt, chống kiềm, chống tảo, chống nấm mốc
Th/18 Lít 1-4 2,034,368
5-9 1,930,926
10-19 1,879,205
20-49 1,844,724
50  trở lên 1,810,243
SƠN NGOẠI THẤT SEAMASTER 8800-SYNTALITE CLASSIC (*)
Màu đặc biệt (Nhóm A) SM836
sơn bóng mờ chịu được thời tiết khắc nghiệt, chống kiềm, chống tảo, chống nấm mốc
Lon/1 Lít 1-9 157,292
10-19 149,294
20-49 145,295
50-99 142,629
100  trở lên 139,963
Lon/5 Lít 1-4 689,809
5-9 654,734
10-19 637,197
20-49 625,505
50  trở lên 613,813
SƠN NGOẠI THẤT SEAMASTER 8800- SYNTALITE CLASSIC (*)
Màu đặc biệt (Nhóm AA) SM 829 ,SM805
sơn bóng mờ chịu được thời tiết khắc nghiệt, chống kiềm, chống tảo, chống nấm mốc
Lon/1 Lít 1-9 338,272
10-19 321,072
20-49 312,471
50-99 306,738
100  trở lên 301,005
Lon/5 Lít 1-4 1,273,494
5-9 1,208,740
10-19 1,176,363
20-49 1,154,778
50  trở lên 1,133,194
10 SƠN NGOẠI THẤT SEAMASTER 9000-WEATHER CARE EXCEL – Màu Chuẩn
sơn bán bóng chống bám bụi, chống được hiện tượng carbon hóa, hạn chế sự bám dính các vết bẩn trên bề mặt, độ bền màu cao (6 năm)
Lon/1 Lít 1-9 196,141
10-19 186,168
20-49 181,181
50-99 177,856
100  trở lên 174,532
Lon/5 Lít 1-4 851,838
5-9 808,525
10-19 786,868
20-49 772,430
50  trở lên 757,992
SƠN NGOẠI THẤT SEAMASTER 9000-WEATHER CARE EXCEL
Chỉ màu trắng
Th/20 Lít 1-4 3,266,170
5-9 3,100,094
10-19 3,017,056
20-49 2,961,697
50  trở lên 2,906,338
SƠN NGOẠI THẤT SEAMASTER 9000- WEATHER CARE EXCEL
Màu đặc biệt : WS8989,WS8990,WS8953,WS8954
WS8943,WS8928,WS8949,WS8915,WS8916
Lon/1 Lít 1-9 220,777
10-19 209,551
20-49 203,938
50-99 200,196
100  trở lên 196,454
Lon/5 Lít 1-4 975,105
5-9 925,523
10-19 900,732
20-49 884,205
50  trở lên 867,678
11 SƠN NGOẠI THẤT SEAMASTER AQ 6300- WERTHER CARE ROOFING PAINT
Sơn ngói, sử dụng trên bề mặt kim loại, nhôm gỗ, bê tông, tráng men, sơn có độ bóng cao,bền màu, nhanh khô chống được sự ăn mòn (dung môi là nước)
Lon/1 Lít 1-9 173,400
10-19 164,583
20-49 160,174
50-99 157,235
100  trở lên 154,296
Lon/5 Lít 1-4 746,662
5-9 708,696
10-19 689,713
20-49 677,057
50  trở lên 664,402
12 SƠN NGOẠI THẤT SEAMASTER 8720-WERTHER CARE ELASTOMERIC WATERPROOFING WALL COATING (*)
sơn thân thiện với môi trường, chống tia cực tím, chống kiềm, hơi ẩm cao, che phủ các vết nứt, độ bám dính cao
Xem bảng giá sản phẩm pha máy
Lon/1 Lít 0
Lon/5 Lít 0
BẢNG GIÁ SƠN DẦU SEAMASTER (FINISHED – SOLVENT BASE)
13 SƠN DẦU SEAMASTER 7600-SUPERJET SYNTHETIC HIGH GLOSS ENAMEL
sơn dầu có độ bóng cao, khô nhanh
Lon/450 ml 1-9 53,063
10-19 50,364
20-49 49,015
50-99 48,116
100  trở lên 47,217
Lon/800 ml 1-9 89,069
10-19 84,540
20-49 82,275
50-99 80,766
100  trở lên 79,256
Lon/3 Lít 1-9 307,951
10-19 292,292
20-49 284,463
50-99 279,243
100  trở lên 274,024
Th/20 Lít 1-10 1,655,640
10-20 1,655,640
20-50 1,655,640
50-100 1,655,640
101  trở lên 1,655,640
14 SƠN DẦU SEAMASTER 9900-SYNLAC SYNTHETIC HIGH GLOSS ENAMEL – Màu chuẩn
sơn dầu thích hợp trên gỗ, kim loại trong và ngoài trời, có độ báng sáng, bám dính cao, chống hơi ẩm tốt – dùng dung môi S1230
Lon/5 Lít 1-4 639,590
5-9 607,068
10-19 590,807
20-49 579,967
50  trở lên 569,126
SƠN DẦU SEAMASTER 9900-SYNLAC SYNTHETIC HIGH GLOSS ENAMEL – Màu đặc biệt (7 màu)
sơn dầu thích hợp trên gỗ, kim loại trong và ngoài trời, có độ báng sáng, bám dính cao, chống hơi ẩm tốt – dùng dung môi S1230
Lon/5 Lít 1-4 802,566
5-9 761,758
10-19 741,354
20-49 727,751
50  trở lên 714,148
BẢNG GIÁ SƠN LÓT CHỐNG RỈ SEAMASTER (GỐC DẦU – PRIMER OIL BASED)
15 SƠN CHỐNG RỈ SEAMASTER 750/785- SUPER GLO RED OXIDE PRIMER (Đỏ /Đen)
Sơn lót chống rỉ ăn mòn
Lon/800 ml 1-9 70,118
10-19 66,553
20-49 64,770
50-99 63,582
100  trở lên 62,393
Lon/5 Lít 1-9 379,964
10-19 360,643
20-49 350,983
50-99 344,543
100  trở lên 338,103
16 SƠN CHỐNG RỈ SEAMASTER 795-SUPER GLO GREY PRIMER- Xám
Sơn lót chống rỉ ,ăn mòn
Lon/800 ml 1-9 73,908
10-19 70,150
20-49 68,271
50-99 67,018
100  trở lên 65,766
Lon/5 Lít 1-9 415,970
10-19 394,819
20-49 384,244
50-99 377,193
100  trở lên 370,143
17 CHỐNG THẤM SEAMASTER 788- SUPER GLO BITUMINOUS SOLUTION
(Dung dịch chống thấm)
Lon/800 ml 1-9 67,275
10-19 63,855
20-49 62,144
50-99 61,004
100  trở lên 59,864
Lon/3 Lít 1-9 215,092
10-19 204,155
20-49 198,686
50-99 195,041
100  trở lên 191,395
Lon/5 Lít 1-9 357,223
10-19 339,059
20-49 329,977
50-99 323,922
100  trở lên 317,868
BẢNG GIÁ SẢN PHẨM TRÉT SEAMASTER (MASTIC PRODUCTS)
18 BỘT TRÉT SEAMASTER NỘI & NGOẠI THẤT 1001-WALL PUTTY
bột trét 1001 sử dụng nội & ngoại thất, chống nứt nẻ, cho bề mặt phẳng mịn, bám dính cao
Bao/25 Kg 1-9 566,398
10-19 561,398
20-49 556,398
50-99 551,398
100  trở lên 548,398
19 BỘT TRÉT  SEAMASTER KHE NỨT 1002- READY-MIXED JOINT COMPOUND
Hỗn hợp trét khe nứt dễ xả nhám, không chứa chất Amiăng, sử dụng ngay không cần pha trộn, độ hao hụt thấp
Bao/25 Kg 1-9 437,698
10-19 432,698
20-49 427,698
50-99 422,698
100  trở lên 419,698
20 BỘT TRÉT NGOẠI THẤT SEAMASTER 1003- NICE N EASI PLASTER
Bột trét tường 1003 là loại bột được pha trộn sẵn, chống thấm nước, chống kiềm cao, không sử dụng cho bề mặt đã sơn rồi, ít hao hụt, dễ dàng kết hợp với hệ thống sơn khác
Bao/40 Kg 1-9 302,134
10-19 297,134
20-49 292,134
50-99 287,134
100  trở lên 284,134
21 BỘT TRÉT NỘI THẤT SEAMASTER 1004- PROLITE EMULSION PUTTY
Bột trét sử dụng cho nội thất
Th/18 Lít 1-9 411,958
10-19 406,958
20-49 401,958
50-99 396,958
100  trở lên 393,958
22 BỘT TRÉT NỌI THẤT SEAMASTER 1005-NICE N EASI PLASTER
Bột trét 1005 màu trắng, có khả năng chống thấm nước, sử dụng cho lớp trét lót trên tường và trần nhà
Bao/40 Kg 1-9 246,364
10-19 241,364
20-49 236,364
50-99 231,364
100  trở lên 228,364
23 BỘT TRÉT SƠN GAI SEAMASTER 1400-TEXTURE COMPOUND 
Bột trét sơn gai tạo ra những vợn sóng, núi hay thác cho bề mặt tường, bề mặt cứng bám dính tốt, sử dụng bằng phun xịt dung môi là nước
Bao/25 Kg 1-9 759,448
10-19 754,448
20-49 749,448
50-99 744,448
100  trở lên 741,448
BẢNG GIÁ SƠN LÓT TƯỜNG SEAMASTER (WALL SEALER)
24 SƠN LÓT NGOẠI THẤT SEAMASTER 8601-  ACRYLIC WALL SEALER
Sơn lót ngoại thất 8601 khả năng thẩm thấu cao, che lấp được các vết nứt nhỏ, khả năng kháng kiềm chống thấm, nấm mốc cao
Lon/5 Lít 1-9 444,396
10-19 421,800
20-49 410,502
50-99 402,969
100  trở lên 395,437
Th/18 Lít 1-4 1,443,103
5-9 1,369,725
10-19 1,333,036
20-49 1,308,577
50  trở lên 1,284,117
25 SƠN LÓT NỘI THẤT SEAMASTER 8602-  ACRYLIC WALL SEALER
Sơn lót nội thất 8602 khả năng thẩm thấu cao, che lấp được các vết nứt nhỏ, khả năng kháng kiềm chống thấm, nấm mốc cao
Lon/5 Lít 1-9 321,216
10-19 304,883
20-49 296,717
50-99 291,272
100  trở lên 285,828
Th/18 Lít 1-4 1,081,143
5-9 1,026,170
10-19 998,683
20-49 980,359
50  trở lên 962,034
26 SƠN LÓT GỐC DẦU SEAMASTER 1800- ACRYLIC WALL SEALER
sơn lót gốc dầu sử dụng nội và ngoại thất, có khả năng thoát hơi nước, chống kiềm, chống thấm cao, chống hiện tượng carbon hóa
Lon/5 Lít 1-4 832,888
5-9 790,537
10-19 769,362
20-49 755,246
50  trở lên 741,129
Th/18 Lít 1-4 2,770,607
5-9 2,629,729
10-19 2,559,289
20-49 2,512,330
50  trở lên 2,465,371
BẢNG GIÁ SƠN BẢO VỆ SEAMASTER (PROTECTIVE COATINGS)
27 SƠN CHỊU NHIỆT SEAMASTER 6003-SEATHERM HEAT RESISTANT ALUMINIUM 200ºC
Sơn bạc chịu nhiệt 200ºC – dùng dung môi S7712
Lon/1 Lít 1-9 285,210
10-19 270,707
20-49 263,456
50-99 258,622
100  trở lên 253,788
Lon/5 Lít 1-4 1,355,298
5-9 1,286,384
10-19 1,251,927
20-49 1,228,956
50  trở lên 1,205,985
28 SƠN CHỊU NHIỆT SEAMASTER 6006-SEATHERM HEAT RESISTANT ALUMINIUM 600ºC
Sơn bạc chịu nhiệt 600ºC – dùng dung môi S7712
Lon/1 Lít 1-9 556,206
10-19 527,924
20-49 513,783
50-99 504,356
100  trở lên 494,929
Lon/5 Lít 1-4 2,719,440
5-9 2,581,163
10-19 2,512,025
20-49 2,465,933
50  trở lên 2,419,841
29 SƠN SÀN SEAMASTER 6100- FLOOR PAINT (HNP)
Sơn sàn 1 thành phần gốc nhựa chlorinate, chống thấm nước, nấm mốc, khô ở nhiệt độ thấp, dễ dặm vá sau thời gian sử dụng
(sử dụng dung môi S4002)
Lon/5 Lít 1-4 1,040,399
5-9 987,497
10-19 961,046
20-49 943,413
50  trở lên 925,779
Th/20 Lít 1-4 3,815,744
5-9 3,621,723
10-19 3,524,712
20-49 3,460,039
50  trở lên 3,395,365
30 SƠN VẠCH KẺ ĐƯỜNG SEAMASTER 6200- ROAD MARKING PAINT
(Sơn đường: trắng, đỏ, vàng, đen)
sơn 6200 1 thành phần gốc nhựa cao su Chlorinate, chống mài mòn, trơn trượt, độ bền cao, nhanh khô (sử dụng dung môi S7712)
Lon/5 Lít 1-4 668,016
5-9 634,049
10-19 617,065
20-49 605,743
50  trở lên 594,421
31 SƠN PHỦ PHẢN QUANG SEAMASTER 6250-5555- (REFLECTIVE TOP COAT: 6250-5555 )
sơn phủ phản quang 2 thành phần dạng keo trong suốt – dùng dung môi S7712
Bộ/5 Lít 1-4 1,065,035
5-9 1,010,881
10-19 983,803
20-49 965,752
50  trở lên 947,701
32 SƠN LÓT PHẢN QUANG SEAMASTER 6250P- REFLECTIVE PRIMER COAT
Sơn Lót phản quang các màu: trắng, đỏ, vàng, đen, xanh dương – dùng dung môi S7712
Lon/5 Lít 1-4 858,471
5-9 814,820
10-19 792,995
20-49 778,444
50  trở lên 763,894
33 SƠN MÁI NGÓI GỐC DẦU 6300- ROOFING PAINT Lon/5 Lít 1-4 832,888
5-9 790,537
10-19 769,362
20-49 755,246
50  trở lên 741,129
34 SƠN PHỦ EPOXY SEAMASTER 9300 ( EPOXY FINISH)
Màu đặc biệt : SM 6295,SM 6260,SM6287,SM6134,SM9308,SM6138, những màu không chấm, và màu new (trừ 9102 và 9103)
Sơn sàn epoxy bê tông & kim loại)
chống trượt, bề mặt cứng, bền, chống trầy xước, chống axit, kiềm, muối, sử dụng trong và ngoài
(sử dụng dung môi S4003)
Bộ/5 Lít 1-4 1,593,762
5-9 1,512,724
10-19 1,472,204
20-49 1,445,191
50  trở lên 1,418,178
SƠN PHỦ EPOXY SEAMASTER 9300 ( EPOXY FINISH) 
Màu Thường: Mã 9102, 9103 và các mã còn lại trong bảng màu
Bộ/5 Lít 1-4 1,300,025
5-9 1,233,922
10-19 1,200,870
20-49 1,178,836
50  trở lên 1,156,802
SƠN LÓT CHO THÉP MẠ KẼM – SUPER GLO Primer Fast Dry
Sơn lót chống rỉ, ăn mòn dùng cho thép mạ kẽm – Đỏ / Xám
Lon/1 Lít 1-9 132,915
10-19 126,157
20-49 122,778
50-99 120,525
100  trở lên 118,272
Lon/5 Lít 1-4 641,731
5-9 609,101
10-19 592,786
20-49 581,909
50  trở lên 571,032
35 SƠN LÓT EPOXY SEAMASTER 9400A- (EPOXY PRIMER)_trắng, xám, đỏ
Sơn lót 9400A dùng bê tông, sắt thép – dùng dung môi S4003
Bộ/5 Lít 1-4 1,244,120
5-9 1,180,860
10-19 1,149,230
20-49 1,128,143
50  trở lên 1,107,056
36 SƠN LÓT KẼM EPOXY SEAMASTER 9500-(WASH PRIMER)
Sơn lót 9500 chuyên dùng cho sắt mạ kẽm- dùng dung môi S4003
Bộ/5 Lít 1-4 925,747
5-9 878,675
10-19 855,139
20-49 839,448
50  trở lên 823,758
37 Sơn Lót đường RV22 dạng nóng chảy, khả năng chống nước tốt, độ bám dính cao (sử dụng dung môi S4002)
(Liên hệ giá)
Lon/5 Lít 1-4 979,400
5-9 929,600
10-19 904,700
20-49 888,100
50  trở lên 871,500
Sơn PU hai thành phần SEamaster 9600-6698 màu bạc
( dùng dung môi S7713)
Bộ/5 Lít 1-4 2,041,400
5-9 1,937,600
10-19 1,885,700
20-49 1,851,100
50  trở lên 1,816,500
GIÁ DUNG MÔI SEAMASTER (THINNER)
38 DUNG MÔI SEAMASTER S1230 (THINNER) Lon/2 Lít 1-4 140,729
5-9 133,573
10-19 129,996
20-49 127,610
50  trở lên 125,225
Lon/5 Lít 1-4 349,629
5-9 331,852
10-19 322,963
20-49 317,037
50  trở lên 311,111
Th/18 Lít 1-4 1,198,729
5-9 1,137,777
10-19 1,107,300
20-49 1,086,983
50  trở lên 1,066,666
39 DUNG MÔI SEAMASTER S303 (THINNER) Lon/5 Lít 1-4 512,295
5-9 486,246
10-19 473,221
20-49 464,538
50  trở lên 455,855
Th/18 Lít 1-4 1,634,078
5-9 1,550,989
10-19 1,509,445
20-49 1,481,749
50  trở lên 1,454,053
40 DUNG MÔI SEAMASTER S4003 (THINNER) Lon/2 Lít 1-4 204,513
5-9 194,114
10-19 188,914
20-49 185,448
50  trở lên 181,982
Lon/5 Lít 1-4 512,295
5-9 486,246
10-19 473,221
20-49 464,538
50  trở lên 455,855
Th/18 Lít 1-4 1,634,078
5-9 1,550,989
10-19 1,509,445
20-49 1,481,749
50  trở lên 1,454,053
41 DUNG MÔI SEAMASTER S7712 (THINNER) Lon/2 Lít 1-4 204,513
5-9 194,114
10-19 188,914
20-49 185,448
50  trở lên 181,982
Lon/5 Lít 1-4 512,295
5-9 486,246
10-19 473,221
20-49 464,538
50  trở lên 455,855
Th/18 Lít 1-4 1,634,078
5-9 1,550,989
10-19 1,509,445
20-49 1,481,749
50  trở lên 1,454,053
42 DUNG MÔI SEAMASTER S7713 (THINNER) Th/18 Lít 1-4 1,920,599
5-9 1,822,941
10-19 1,774,112
20-49 1,741,560
50  trở lên 1,709,007
Lon/5 Lít 1-4 512,295
5-9 486,246
10-19 473,221
20-49 464,538
50  trở lên 455,855
Lon/2 Lít 1-4 204,513
5-9 194,114
10-19 188,914
20-49 185,448
50  trở lên 181,982
43 CHẤT TẨY SƠN SEAMASTER 7676
(PAINT REMOVER)
Lon/1 Lít 1-9 104,281
10-19 98,979
20-49 96,328
50-99 94,560
100  trở lên 92,793
44 SƠN CHO KẼM VÀ INOX 9630 Bộ/5 Lít 1-4 1,115,100
5-9 1,058,400
10-19 1,030,050
20-49 1,011,150
50  trở lên 992,250

 

Hệ thống sản phẩm sơn Seamaster

Tại sieuhtison.vn chúng tôi, ngoài bảng giá sơn Seamaster và các sản phẩm luôn được cập nhật mới cho nhiều người có nhu cầu và các đơn vị thi công có thể tham khảo, quý khách hàng có thể dễ dàng phân biệt các dòng sơn, phân biệt được dòng sơn cao cấp và trung bình, giá thành, màu sắc và quy cách đóng gói, để dễ dàng phục vụ cho nhu cầu cần thiết.

Sơn Seamaster ngoài là dòng sản phẩm sơn trang trí thì sơn còn cung cấp nhiều dòng sản phẩm đa dạng, với chất lượng vượt trội và giá thành hợp lý. tất cả sản phẩm sơn Seamaster hiện đang được phân phối tại sieuthison.vn

Các dòng sản phẩm sơn Seamaster trên thị trường như:

–         Sơn trang trí

–         Sơn giao thông

–         Sơn epoxy

–         Sơn sàn, sơn công nghiệp

–         Sơn phủ đặc biệt

Bảng màu sơn Seamaster

Đi kèm với một số sơn mang tính trang trí sẽ có hệ thống bảng màu Seamaster đa dạng về dòng sản phẩm và phông phú về màu sắc ứng dụng gồm

– Bảng màu sơn nước: ngoại thất, nội thất

– Bảng màu sơn dầu

– Bảng màu sơn sàn epoxy…

Thông tin và bảng giá sản phẩm sơn Seamaster

Nhìn trên bảng báo giá có thể phân biệt được dòng sản phẩm nào cao cấp nhất và dòng sản phẩm trung bình củng như dòng sơn cấp thấp và giá thành sản phẩm. Khi nhìn trên bảng báo giá chúng ta có thể lựa chọn dòng sản phẩm nào tốt nhất cho công trình của bạn, phù hợp với chi phí.

Bảng giá giúp phân biệt được tính chất của tùng dòng sản phẩm, cho biết được tính năng nổi bậc của từng dòng như độ bóng, bóng mờ, mờ, khả năng chống thấm, thời gian bảo vệ, phân biệt dòng sản phẩm sơn cho tường, sơn cho kim loại, sơn cho giao thông. Đối với các dòng sơn công nghiệp như sơn giao thông, sơn epoxy, bảng giá sơn Seamaster còn ghi chú các dòng sản phẩm nào pha với dung môi nào phù hợp.

Ngoài ra tại Sieuthison còn cung cấp nhiều bảng báo giá và các dòng thương hiệu sơn khác tại website sieuthison.vn và tư vấn báo giá trực tiếp qua hotline 1900 6716

MIỄN PHÍ GIAO HÀNG

Đối với đơn hàng từ 10 triệu

THANH TOÁN LINH HOẠT

COD / Tiền mặt / Chuyển khoản

TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Tư vấn 24/7 - 0918 114 848