A270F – SƠN PU ĐA NĂNG NHANH KHÔ, BÓNG MỜ, MỜ

3.572.000

Mô tả

MÔ TẢ & ỨNG DỤNG

Sơn PU đa năng nhanh khô CADIN A270F là loại sơn Polyurethane cao cấp 2 thành phần. Sơn có thể sơn trực tiếp lên thép mạ kẽm, nhôm, inox, kính, bê tông mà không cần lớp sơn lót, thời gian khô cực nhanh giúp tiết kiệm được thời gian và chi phí thi công. Sơn có tác dụng trang trí, kháng UV, chống thấm, bảo vệ các bề mặt dùng cho mục đích sử dụng lâu dài ngoài trời trong công nghiệp, xây dựng, kiến trúc, giao thông…

Sơn PU đa năng nhanh khô CADIN A270F được sản xuất dựa theo tiêu chuẩn cơ sở TCCS 109:2021/HTP, phù hợp với Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9013:2011 về “Sơn Polyurethane bảo vệ kết cấu thép và được quản lý chất lượng theo Hệ thống quản lý ISO 9001:2015.

ĐẶC TÍNH

Thời gian khô nhanh.

Độ bám dính cao, độ bền tuyệt hảo. 

Màng sơn cứng, chịu mài mòn cao.

Chịu thời tiết khắc nghiệt.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Màu sắc                                     Theo bảng màu hoặc theo yêu cầu của khách hàng

Hàm lượng rắn (sau phối trộn)  Min.60 %

Tỷ trọng                                     1.30 ± 0.05 g/ml

Định mức lý thuyết                    10 – 12m2/kg/lớp 35μm

Định mức trung bình                  5m2/kg/2 lớp

Độ dày màng sơn                      Độ dày ướt: 50-83µm

                                                   Độ dày khô: 30-50µm

Tỷ lệ phối trộn (A/B)                   4/1

Thời gian khô                             Khô mặt: Sau 20 phút

                                                   Khô chân: Sau 8 giờ

                                                   Khô cứng hoàn toàn để sử dụng: sau 3 ngày 

Thời gian phủ lớp kế tiếp           Tối thiểu sau 1 giờ

Thời gian sống                           Sau 2 giờ

Chất pha loãng/ làm sạch          Dung môi H101

Tỷ lệ pha loãng                          10-20% (theo khối lượng hỗn hợp)

HỆ THỐNG SƠN ĐỀ NGHỊ

Sơn PU đa năng nhanh khô CADIN 2 lớp

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

Chuẩn bị bề mặt:

Chất nền vật liệu sơn Tối thiểu Khuyến nghị
Thép các loại: thép carbon, thép không rỉ, thép mạ kẽm,… (thép mới) Bề mặt cần sơn phải được xử lý sạch và khô, không còn dầu mỡ, bụi bẩn tạp chất.

Xử lý theo St 2 (ISO 8501-1) Làm sạch bề mặt bằng dụng cụ cầm tay (hand tool)

Bề mặt cần sơn phải được xử lý sạch và khô, không còn dầu mỡ, bụi bẩn tạp chất.

Xử lý theo Sa 2.5 (ISO 8501-1) Làm sạch bề mặt bằng phương pháp phun hạt

Thép các loại: thép carbon, thép không rỉ, thép mạ kẽm,… (thép cũ) Bề mặt cần sơn phải được xử lý sạch và khô, không còn dầu mỡ, bụi bẩn tạp chất.

Xử lý theo St 3 (ISO 8501-1) Làm sạch bề mặt bằng dụng cụ điện (power tool)

Bề mặt cần sơn phải được xử lý sạch và khô, không còn dầu mỡ, bụi bẩn tạp chất.

Xử lý theo Sa 2.5 (ISO 8501-1) Làm sạch bề mặt bằng phương pháp phun hạt

Bề mặt sơn Lớp sơn tương thích sạch, khô và không bị hư hại theo

SSPC SP13/NACE NO 6 /ASTM

D4258 – 05

Lớp sơn tương thích sạch, khô và không bị hư hại theo

SSPC SP13/NACE NO 6 /ASTM D4258 – 05

 

Thi công:

Khuấy đều phần A bằng máy khuấy. Đổ từ từ phần đóng rắn (phần B) vào thùng chứa phần A theo tỉ lệ 4 phần A và 1 phần B. Khuấy thật đều khoảng 3 phút cho đến khi hỗn hợp đồng nhất. Để ổn định sau 5 phút tiến hành thi công.

Hỗn hợp đã phối trộn không được để quá 2 giờ.

DỤNG CỤ

Súng phun, cọ, ru lô, máy khuấy.

ĐÓNG GÓI

Sản phẩm được đóng gói trong thùng sắt:

Bộ/20 Kg với 16 Kg A và 4 Kg B 

Bộ/5 Kg với 4 Kg A và 1 Kg B 

Bộ/1 Kg  với 0.8 Kg A và 0.2 Kg B

Tồn trữ nơi mát mẻ khô ráo. Tránh nguồn nhiệt và lửa.

LƯU Ý

Khuấy đều trước khi sử dụng.

Thời gian khô phụ thuộc vào nhiệt độ, độ ẩm, mức độ thông thoáng của môi trường thi công. Nhiệt độ cao và thông thoáng tốt giúp cho sơn khô nhanh hơn.

SỨC KHỎE & AN TOÀN

Để xa tầm tay trẻ em.

Đảm bảo thông thoáng tốt khi thi công và chờ khô. Tránh hít phải bụi sơn. Nên đeo kính bảo hộ khi thi công.

Không được đổ sơn ra cống rãnh hoặc nguồn nước.

Hạn sử dụng: 24 tháng

Bộ/1kg

188.000

Bộ/5Kg

940.000

Bộ/20Kg

3.572.000

Số lượng:
hàng chính hãng

Hàng chính hãng

Thanh toán linh hoạt

Thanh toán linh hoạt

Cam kết giá tốt

Cam kết giá tốt

'Miễn phí giao hàng

Miễn phí giao hàng

Trong nội thành TP. HCM

Từ 2.000.000 đ

giao hàng 24 giờ

giao hàng 24 giờ

Kể từ lúc đặt hàng

'Miễn phí tư vấn

giao hàng 24 giờ

Miễn phí tư vấn

Mô tả

MÔ TẢ & ỨNG DỤNG

Sơn PU đa năng nhanh khô CADIN A270F là loại sơn Polyurethane cao cấp 2 thành phần. Sơn có thể sơn trực tiếp lên thép mạ kẽm, nhôm, inox, kính, bê tông mà không cần lớp sơn lót, thời gian khô cực nhanh giúp tiết kiệm được thời gian và chi phí thi công. Sơn có tác dụng trang trí, kháng UV, chống thấm, bảo vệ các bề mặt dùng cho mục đích sử dụng lâu dài ngoài trời trong công nghiệp, xây dựng, kiến trúc, giao thông…

Sơn PU đa năng nhanh khô CADIN A270F được sản xuất dựa theo tiêu chuẩn cơ sở TCCS 109:2021/HTP, phù hợp với Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9013:2011 về “Sơn Polyurethane bảo vệ kết cấu thép và được quản lý chất lượng theo Hệ thống quản lý ISO 9001:2015.

ĐẶC TÍNH

Thời gian khô nhanh.

Độ bám dính cao, độ bền tuyệt hảo. 

Màng sơn cứng, chịu mài mòn cao.

Chịu thời tiết khắc nghiệt.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Màu sắc                                     Theo bảng màu hoặc theo yêu cầu của khách hàng

Hàm lượng rắn (sau phối trộn)  Min.60 %

Tỷ trọng                                     1.30 ± 0.05 g/ml

Định mức lý thuyết                    10 – 12m2/kg/lớp 35μm

Định mức trung bình                  5m2/kg/2 lớp

Độ dày màng sơn                      Độ dày ướt: 50-83µm

                                                   Độ dày khô: 30-50µm

Tỷ lệ phối trộn (A/B)                   4/1

Thời gian khô                             Khô mặt: Sau 20 phút

                                                   Khô chân: Sau 8 giờ

                                                   Khô cứng hoàn toàn để sử dụng: sau 3 ngày 

Thời gian phủ lớp kế tiếp           Tối thiểu sau 1 giờ

Thời gian sống                           Sau 2 giờ

Chất pha loãng/ làm sạch          Dung môi H101

Tỷ lệ pha loãng                          10-20% (theo khối lượng hỗn hợp)

HỆ THỐNG SƠN ĐỀ NGHỊ

Sơn PU đa năng nhanh khô CADIN 2 lớp

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

Chuẩn bị bề mặt:

Chất nền vật liệu sơn Tối thiểu Khuyến nghị
Thép các loại: thép carbon, thép không rỉ, thép mạ kẽm,… (thép mới) Bề mặt cần sơn phải được xử lý sạch và khô, không còn dầu mỡ, bụi bẩn tạp chất.

Xử lý theo St 2 (ISO 8501-1) Làm sạch bề mặt bằng dụng cụ cầm tay (hand tool)

Bề mặt cần sơn phải được xử lý sạch và khô, không còn dầu mỡ, bụi bẩn tạp chất.

Xử lý theo Sa 2.5 (ISO 8501-1) Làm sạch bề mặt bằng phương pháp phun hạt

Thép các loại: thép carbon, thép không rỉ, thép mạ kẽm,… (thép cũ) Bề mặt cần sơn phải được xử lý sạch và khô, không còn dầu mỡ, bụi bẩn tạp chất.

Xử lý theo St 3 (ISO 8501-1) Làm sạch bề mặt bằng dụng cụ điện (power tool)

Bề mặt cần sơn phải được xử lý sạch và khô, không còn dầu mỡ, bụi bẩn tạp chất.

Xử lý theo Sa 2.5 (ISO 8501-1) Làm sạch bề mặt bằng phương pháp phun hạt

Bề mặt sơn Lớp sơn tương thích sạch, khô và không bị hư hại theo

SSPC SP13/NACE NO 6 /ASTM

D4258 – 05

Lớp sơn tương thích sạch, khô và không bị hư hại theo

SSPC SP13/NACE NO 6 /ASTM D4258 – 05

 

Thi công:

Khuấy đều phần A bằng máy khuấy. Đổ từ từ phần đóng rắn (phần B) vào thùng chứa phần A theo tỉ lệ 4 phần A và 1 phần B. Khuấy thật đều khoảng 3 phút cho đến khi hỗn hợp đồng nhất. Để ổn định sau 5 phút tiến hành thi công.

Hỗn hợp đã phối trộn không được để quá 2 giờ.

DỤNG CỤ

Súng phun, cọ, ru lô, máy khuấy.

ĐÓNG GÓI

Sản phẩm được đóng gói trong thùng sắt:

Bộ/20 Kg với 16 Kg A và 4 Kg B 

Bộ/5 Kg với 4 Kg A và 1 Kg B 

Bộ/1 Kg  với 0.8 Kg A và 0.2 Kg B

Tồn trữ nơi mát mẻ khô ráo. Tránh nguồn nhiệt và lửa.

LƯU Ý

Khuấy đều trước khi sử dụng.

Thời gian khô phụ thuộc vào nhiệt độ, độ ẩm, mức độ thông thoáng của môi trường thi công. Nhiệt độ cao và thông thoáng tốt giúp cho sơn khô nhanh hơn.

SỨC KHỎE & AN TOÀN

Để xa tầm tay trẻ em.

Đảm bảo thông thoáng tốt khi thi công và chờ khô. Tránh hít phải bụi sơn. Nên đeo kính bảo hộ khi thi công.

Không được đổ sơn ra cống rãnh hoặc nguồn nước.

Hạn sử dụng: 24 tháng

Hãng sơn CADIN - VINAGARD ở thời điểm hiện tại tuy là hãng sơn mới nhưng đã được thị trường đánh giá cao về chất lượng. Được lựa chọn của nhiều công trình trong nước, dự án bất động sản lớn bởi sự đa dạng trong các dòng sản phẩm, cung cấp đầy đủ các loại sơn đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật cao của các công trình xây dựng hiện nay. Được đầu tư công nghệ hiện đại đến từ Nhật Bản với nguyên liệu được lựa chọn khắt khe tạo nên những sản phẩm sơn có nhiều tính năng kỹ thuật cao, đáp ứng được các tiêu chí về tiêu chuẩn chất lượng của sản phẩm sơn

BẢNG GIÁ SỐ 49

(Áp dụng từ ngày 01 tháng 09 năm 2026)

TT SẢN PHẨM  ĐVT ĐƠN GIÁ
1 SƠN CHỐNG RỈ CADIN
2 Sơn chống rỉ (màu đỏ) A101 Lon/0.8 L 63,250
3 Lon/03 L 189,750
4 Lon/05 L 316,250
5 Th/17.5 L 1,106,875
6 Sơn chống rỉ (màu xám) Lon/ 0.8 L 69,000
7 Lon/03 L 207,000
8 Lon/05 L 345,000
9 Th/17.5 L 1,207,500
10 Sơn chống rỉ (màu nhũ bạc) Lon/ 0.8 L 90,000
11 Lon/03 L 270,000
12 Lon/05 L 450,000
13 Th/17.5 L 1,575,000
14 Sơn chống rỉ công trình biển(Clo) A102 Lon/0.8 L 92,000
15 Lon/05 L 460,000
16 Th/17.5 L 1,529,500
17 Sơn chống rỉ kẽm lạnh (Kẽm trên 95%) A103 Lon/0.8 L 109,250
18 Lon/04 L 437,000
19 Th/16 L 1,660,600
20 Sơn chống rỉ nhanh khô(màu xám) A104 Lon/0.8 L 97,750
21 Lon/05 L 488,750
22 Lon/17.5 L 1,625,094
23 SƠN CHỐNG RỈ VINAGARD
24 Sơn chống rỉ (màu đỏ) V101 Th/17.5 L 920,000
25 Sơn chống rỉ (màu xám) Th/17.5 L 977,500
26 SƠN DẦU 
27 Sơn Dầu (các màu ) A110 Lon/0.8 L 106,950
28 Lon/03 L 320,850
29 Lon/05 L 534,750
30 Th/17.5 L 1,871,625
31 Sơn Dầu Siêu Bền (các màu) A111 Lon/0,8 L 132,250
32 Lon/05 L 661,250
33 Th/17.5 L 2,198,656
34 Sơn Dầu Nhanh Khô(15 phút khô bề mặt) A113 Lon/05 L 603,750
35 Th/17.5 L 2,113,125
36 Sơn Dầu Công Trình Biển A114 Lon/0,8 L 149,500
37 Lon/05 L 747,500
38 Th/17.5 L 2,485,438
39 SƠN DẦU VINAGARD (các màu) V110 Th/17.5 L 1,667,500
40 SƠN SẮT MẠ KẼM CADIN 
41 Sơn lót màu xám, đỏ A120 Lon/0.8 L 97,750
42 Lon/03 L 293,250
43 Lon/05 L 488,750
44 Th/17.5 L 1,710,625
45 Sơn phủ kẽm đa năng các màu A130 Lon/0.8 L 141,450
46 Lon/03 L 424,350
47 Lon/05 L 707,250
48 Th/17.5 L 2,475,375
49 SƠN DẦU HỆ NƯỚC (bám dính tốt bê tông, kim loại)
50 Sơn dầu hệ nước kháng khuẩn (cây màu màu sơn nước) A140 Lon/01 L 170,000
51 Lon/05 L 850,000
52 Th/18 L 2,907,000
53 Sơn chống rỉ hệ nước A141 Lon/01 L 160,000
54 Lon/05 L 800,000
55 Th/18 L 2,736,000
56 SƠN PU 1K (hệ nước)
57 Sơn lót PU 1K A143 Lon/01 L 170,000
58 Lon/05 L 807,500
59 Sơn phủ PU 1K-144 A144 Lon/01 L 180,000
60 Lon/05 L 855,000
61 Sơn phủ PU 1K-145 A145 Lon/01 L 200,000
62 Lon/05 L 950,000
63 SƠN VÂN BÔNG (1, 5, 20 KG)
64 Sơn Vân Bông Một Thành Phần (các màu) A150 Kg 126,500
65 Sơn Vân Bông Hai Thành Phần (trong nhà) A156 Kg 161,000
66 Sơn Vân Bông Hai Thành Phần (ngoài trời) A157 Kg 207,000
67 BỘT TRÉT, MASTIC, VỮA
68 Bột trét nội & ngoại thất VINAGARD V162 Bao/40 Kg 150,000
69 Bột trét nội & ngoại thất CADIN A160 Bao/40 Kg 300,000
70 Mastic dẻo trắng nội & ngoại thất không nứt: tường, gai gấm, giả đá A161 Th/25 Kg 450,000
71 Mastic epoxy (9/1) A162 Bộ/05 Kg 216,000
72 Bộ/10 Kg 410,000
73 Mastic Poly (cho kim loại, nứt bê tông, gỗ chịu nhiệt) A163 Bộ/1.02 Kg 80,000
74 Bộ/3.06 Kg 225,000
75 Sơn Gai, Gấm các màu nội ngoại thất A164 Th/25 Kg 1,700,000
76 VỮA - KEO CHÀ ROON
77 Keo Dán Đá (tường) A165 Bao/25Kg 500,000
78 Keo Chà Roon Epoxy A168 Bộ/05 Kg 350,000
79 Bộ/10 Kg 665,000
80 SƠN NƯỚC NỘI THẤT
81 Sơn nội thất VINAGARD (màu nhạt) V170 Th/18 L 850,000
82 Th/3.8 L 181,806
83 Sơn nội thất lau chùi CADIN mờ (các màu) A170 Th/18 L 1,800,000
84 Th/05 L 550,000
85 Th/3.8 L 418,000
86 Sơn nội thất lau chùi CADIN bán bóng kháng khuẩn (các màu) A171 Th/18 L 2,000,000
87 Th/05 L 611,111
88 Th/3.8 L 464,444
89 Sơn nội thất lau chùi CADIN bóng kháng khuẩn (các màu) A172 Th/18 L 2,500,000
90 Th/05 L 763,889
91 Th/3.8 L 580,556
92 SƠN NƯỚC NGOẠI THẤT
93 Sơn nước ngoại thất VINAGARD (Các màu) V180 Th/3.8 L 348,333
94 Th/18 L 1,500,000
95 Sơn ngoại thất chống thấm CADIN mờ (các màu) A180 Th/3.8 L 464,444
96 Th/05 L 611,111
97 Th/18 L 2,000,000
98 Sơn ngoại thất chống thấm CADIN bán bóng (các màu) A181 Th/3.8 L 534,111
99 Th/05 L 702,778
100 Th/18 L 2,300,000
101 Sơn CADIN Ngoại Thất Chống Thấm Bóng  (các màu) A182 Th/5 L 777,778
102 Th/18 L 2,800,000
103 SƠN CHỐNG THẤM HỆ DẦU
104 Sơn lót chống thấm, chống ố hệ dầu A185 Th/1L 147,000
105 Th/05 L 735,000
106 Th/18 L 2,513,700
107 Sơn chống thấm hệ dầu bóng cho tường đứng các màu A186 Th/1L 161,000
108 Th/05 L 805,000
109 Th/18 L 2,753,100
110 CHỐNG THẤM THẾ HỆ MỚI
111 Keo chống thấm sàn Silicone (Trong suốt, co giãn 500%) S100 Lon/1 L 155,000
112 Lon/04 L 620,000
113 Th/18 L 2,650,500
114 Chống thấm xi măng cho sàn và tường S200 Lon/1 L 107,000
115 Th/05 L 535,000
116 Th/18 L 1,829,700
117 Chống thấm PU(Màu xám cho tường và sàn) S300 Lon/1 L 140,000
118 Th/04 L 560,000
119 Th/16 L 2,128,000
120 Chống thấm đen bitum S400 Th/05 L 300,000
121 Th/18 L 1,026,000
122 Chống thấm ngược(cho sàn) S500 Bộ/1 Kg 126,500
123 Bộ/05 Kg 600,875
124 Bộ/20 Kg 2,277,000
125 Chống thấm PU 2K(Màu xám, hệ dầu) S600 Bộ/1 Kg 150,000
126 Bộ/05 Kg 900,000
127 Bộ/20 Kg 2,850,000
128 SƠN LÓT KHÁNG KIỀM
129 Sơn Lót Kháng Kiềm VINAGARD(Nội & ngoại) V190 Th/18 L 800,000
130 Th/3.8 L 185,778
131 Sơn Lót Kháng Kiềm (Nội & ngoại) A190 Th/18 L 1,588,950
132 Th/3.8 L 368,990
133 Sơn Lót Kháng Kiềm (chống thấm, tăng cứng, màu trong) A191 Th/05 L 575,000
134 Th/18 L 1,966,500
135 Cal/20 L 2,185,000
136 Sơn Lót Kháng Kiềm Chống Thấm Nội & Trong Suốt VINAGARD V191 Th/18 L 990,000
137 Th/05 L 275,000
138 TINH MÀU 
139 Màu acrylic hệ nước (Vẽ....) T100 Lon/1 L 180,000
140 Lon/5 L 855,000
141 Màu acrylic hệ dầu (Vẽ....) T200 Lon/1 L 195,500
142 Lon/5 L 928,625
143 SƠN KẺ VẠCH, PHẢN QUANG HỆ DM
144 Màu đỏ, vàng, vàng M, xanh, trắng, đen KV100 01 Kg 143,000
145 05 Kg 643,500
146 20 Kg 2,574,000
147 SƠN KẺ VẠCH, PHẢN QUANG HỆ DM VINAGARD
148 Màu: đỏ, vàng, xanh, trắng, đen VN100 05 Kg 577,500
149 20 Kg 2,194,500
150 SƠN KẺ VẠCH PHẢN QUANG HỆ NƯỚC
151 Màu: đỏ, vàng, xanh, trắng, đen KV200 01 L 173,800
152 05 L 880,000
153 18 L 2,851,200
154 SƠN KẺ VẠCH HỆ NƯỚC VINAGARD
155 Màu: đỏ, vàng, xanh, trắng, đen VN200 01 L 143,000
156 05 L 715,000
157 18 L 2,445,300
158 SƠN LÓT KẺ VẠCH ĐƯỜNG HỆ DM
159 Sơn lót màu trong (Áp dụng cho KV100, KV 400) KV300 Lon/01 L 93,500
160 Lon/05 L 457,600
161 Th/18 L 1,650,000
162 SƠN KẺ VẠCH PHẢN QUANG 2TP (chống mài mòn cao)
163 Ngoài trời: Màu Trắng, đen, đỏ, vàng, xanh KV500 Bộ/01 Kg 192,500
164 Bộ/05 Kg 962,500
165 Bộ/20 Kg 3,657,500
166 SƠN KẺ VẠCH PHẢN QUANG NHIỆT DẺO
167 Sơn kẻ vạch nhiệt dẻo trắng KV400 Bao/25 Kg 670,890
168 Sơn kẻ vạch nhiệt dẻo vàng Bao/25 Kg 706,200
169 HẠT PHẢN QUANG
170 Hạt phản quang 20% KV600 Bao/25Kg 550,000
171 SƠN EPOXY HỆ NƯỚC
172 Sơn lót màu trong A201 Bộ 1 Kg 151,500
173 Bộ 5 Kg 757,500
174 Bộ 20 Kg 2,879,000
175 Sơn phủ epoxy kháng khuẩn các màu A202 Bộ 1 Kg 167,000
176 Bộ 5 Kg 836,000
177 Bộ 20 Kg 3,177,000
178 Sơn Đá Epoxy( các màu) A202
179
180
181 Sơn lót epoxy (màu trong cho sàn bê tông - 4/1) A210 Bộ 1 Kg 122,500
182 Bộ 5 Kg 612,500
183 Bộ 20 Kg 2,327,500
184 Sơn lót nền ẩm cho sàn bê tông (4/1) (màu nâu) A211 Bộ 1 Kg 141,000
185 Bộ 5 Kg 705,000
186 Bộ 20 Kg 2,680,000
187 Sơn lót màu: đỏ, xám kẽm cho kim loại (4/1) A220 Bộ 1 Kg 114,000
188 Bộ 5 Kg 570,000
189 Bộ 20 Kg 2,166,000
190 Sơn lót màu: đỏ, xám kẽm cho kim loại (chịu ẩm 4/1) A220N Bộ 1 Kg 136,000
191 Bộ 5 Kg 680,000
192 Bộ 20 Kg 2,584,000
193 Sơn lót epoxy giàu kẽm (chống ăn mòn cho kim loại - 9/1) A221 Bộ/5 Kg 1,050,000
194 Bộ/10 Kg 2,000,000
195 Bộ/25 Kg 4,750,000
196 Sơn lót epoxy giàu kẽm (chống ăn mòn cho kim loại, chịu ẩm, 9/1) A221N Bộ/5 Kg 1,100,000
197 Bộ/10 Kg 2,090,000
198 Bộ/25 Kg 4,964,000
199 Sơn Epoxy Trung Gian (9/1) A212 Bộ 06 Kg 658,000
200 Bộ 25 Kg 2,606,000
201 Sơn phủ các màu bóng cho bê tông, kim loại (4/1) A213 Bộ 1 Kg 122,500
202 Bộ 5 Kg 612,500
203 Bộ 20 Kg 2,327,500
204 Sơn epoxy thủy tinh (4/1) A214 Bộ 10 Kg 1,828,500
205 Bộ 20 Kg 3,657,000
206 Sơn phủ chịu mài mòn, kháng nước, va đập các màu (4/1) A215 Bộ 1 Kg 146,000
207 Bộ 5 Kg 730,000
208 Bộ 20 Kg 2,774,000
209 Sơn phủ epoxy nội ngoại thất (4/1) A216 Bộ 1 Kg 141,000
210 Bộ 5 Kg 705,000
211 Bộ 20 Kg 2,679,000
212 Sơn phủ epoxy ngoại thất (4/1) A217 Bộ 1 Kg 181,000
213 Bộ 5 Kg 905,000
214 Bộ 20 Kg 3,620,000
215 SƠN EPOXY VINAGARD HỆ DM CHO BÊ TÔNG VÀ KIM LOẠI
216 Sơn lót trong suốt cho bê tông V201 Bộ 05 Kg 550,000
217 Bộ 20 Kg 2,200,000
218 Sơn lót đỏ xám cho kim loại V202 Bộ 05 Kg 495,000
219 Bộ 20 Kg 2,090,000
220 Sơn lót giàu kẽm chống ăn mòn cho kim loại (9/1) V221 Bộ/10 Kg 1,150,000
221 Bộ/25 Kg 2,731,250
222 Sơn phủ các màu bê tông, kim loại V213 Bộ 05 Kg 550,000
223 Bộ 20 Kg 2,200,000
224 SƠN EPOXY CHUYÊN DỤNG
225 EPOXY KHÁNG HÓA CHẤT
226 Sơn Lót Epoxy Độ Dày Cao (màu đỏ, xám, chống ăn mòn) A223 Bộ 05 Kg 888,000
227 Bộ 20 Kg 3,375,000
228 Sơn lót epoxy độ dày cao, (màu đỏ, xám , chống ăn mòn, chịu ẩm) A223N Bộ 05 Kg 993,000
229 Bộ 20 Kg 3,773,500
230 Sơn epoxy cho bồn chứa xăng dầu (Màu trong, trắng) A224 Bộ 05 Kg 888,000
231 Bộ 20 Kg 3,375,000
232 Sơn epoxy tar (cho các công trình âm dưới nước, kháng hóa chất nhẹ) A225 Bộ 05 Kg 755,500
233 Bộ 20 Kg 2,874,000
234 Sơn Phủ Epoxy Độ Dày Cao(kháng nước, hóa chất nhẹ) A226 Bộ 05 Kg 888,000
235 Bộ 20 Kg 3,375,000
236 Sơn Phủ Epoxy Độ Dày Cao(chịu ẩm, kháng nước, hóa chất nhẹ) A226N Bộ 05 Kg 993,000
237 Bộ 20 Kg 3,773,000
238 Sơn epoxy kháng hóa chất (cho sàn) A227(B) Bộ 05 Kg 1,045,000
239 Bộ 20 Kg 3,971,000
240 Sơn epoxy kháng hóa chất (cho sắt thép) A227(S) Bộ 05 Kg 1,045,000
241 Bộ 20 Kg 3,971,000
242 EPOXY CHO BỂ NƯỚC SINH HOẠT
243 Sơn epoxy cho hồ nước sinh hoạt (Màu trong, trắng) A228 Bộ 05 Kg 1,045,000
244 Bộ 20 Kg 3,971,000
245 EPOXY CHỐNG TĨNH ĐIỆN
246 Sơn epoxy đệm chống tĩnh điện A229 Bộ 05 Kg 784,000
247 Bộ 20 Kg 3,135,000
248 Sơn epoxy phủ chống tĩnh điện san phẳng (các màu, cho sàn) A230 Bộ 05 Kg 1,045,000
249 Bộ 20 Kg 3,971,000
250 Sơn epoxy lót chống tĩnh điện (màu xám cho kim loại) A232 Bộ 05 Kg 770,000
251 Bộ 20 Kg 2,926,000
252 Sơn epoxy phủ chống tĩnh điện (các màu) A233 Bộ 05 Kg 825,000
253 Bộ 20 Kg 3,135,000
254 SƠN EPOXY TỰ PHẲNG 
255 Sơn phủ epoxy tự san phẳng các màu (4/1  - không có màu nhũ) A250 Bộ 01 Kg 141,000
256 Bộ 05 Kg 705,000
257 Bộ 20 Kg 2,679,000
258 Sơn Epoxy tự san phẳng 3D (2/1 - chỉ có trong suốt không màu) A251 Bộ 1.5 Kg 266,500
259 Bộ 03 Kg 533,000
260 Bộ 15 Kg 2,531,500
261 Sơn đệm tự san phẳng màu xám (8/1/2) A252 Bộ 11 Kg 1,034,500
262 Bộ 22 Kg 2,069,000
263 Sơn phủ sàn chịu axit các màu không dung môi ( 4/1) A253 Bộ 05 Kg 705,500
264 Bộ 20 Kg 2,822,000
265 Sơn đá epoxy tự san phẳng (6/1) A254 Bộ 07 Kg 798,000
266 Bộ 21 Kg 2,274,300
267 Vữa epoxy tự san phẳng (6/1) A255 Bộ 07 Kg 798,000
268 Bộ 21 Kg 2,274,300
269 SƠN EPOXY TỰ PHẲNG VINAGARD
270 Sơn phủ các màu (4/1) không sử dụng dung môi V250 Bộ 01 Kg 137,500
271 Bộ 05 Kg 687,500
272 Bộ 20 Kg 2,612,500
273 Sơn Epoxy tự san phẳng 3D (2/1) không dung môi V251 Bộ 1.5 Kg 264,000
274 Bộ 03 Kg 528,000
275 Bộ 15 Kg 2,508,000
276 Sơn đệm tự san phẳng màu xám (8/1/2) V252 Bộ 11 Kg 968,000
277 Bộ 22 Kg 1,936,000
278 SƠN PU
279 Sơn PU phủ các màu bóng ngoài trời A260 Bộ 1 Kg 170,000
280 Bộ 5 Kg 850,000
281 Bộ 20 Kg 3,400,000
282 Sơn PU phủ các màu bóng ngoài trời cho tàu biển A261 Bộ 1 Kg 193,500
283 Bộ 5 Kg 967,500
284 Bộ 20 Kg 3,676,500
285 Sơn đá granite PU (12/1) A265 Bộ 6,5 Kg 926,000
286 Bộ 26 Kg 3,518,800
287 Sơn PU đa năng các màu bóng A270 Bộ 1 Kg 181,000
288 Bộ 5 Kg 905,000
289 Bộ 20 Kg 3,620,000
290 Sơn PU đa năng nhanh khô, bóng mờ, mờ A270F Bộ 1 Kg 188,000
291 Bộ 5 Kg 940,000
292 Bộ 20 Kg 3,572,000
293 Sơn PU Century các màu bóng - Kháng nước, hóa chất, bền màu -  Độ bền trên 20 năm, chuyên cho các công trình trọng điểm A270X Bộ 1 Kg 418,000
294 Bộ 5 Kg 2,090,000
295 Bộ 20 Kg 7,942,000
296 SƠN PU VINAGARD
297 Sơn PU phủ các màu bóng ngoài trời V260 Bộ 5 Kg 825,000
298 Bộ 20 Kg 3,135,000
299 Sơn PU đa năng các màu bóng ngoài trời V270 Bộ 5 Kg 852,500
300 Bộ 20 Kg 3,239,500
301 SƠN PU KHO LẠNH (-5 độ - 20 độ C)
302 Sơn PU kho lạnh tự san phẳng (4/4/14) A276 Bộ 22 Kg 1,675,800
303 Bộ 5.5 Kg 441,000
304 Sơn PU kho lạnh lên tường cho kim loại và bê tông A277 Bộ 5 Kg 940,500
305 SƠN 2K SƠN NGOÀI TRỜI CHỐNG NGẢ VÀNG (1, 5, 20KG)
306 Trong suốt A280 Kg 188,000
307 Sơn phủ các màu Kg 198,500
308 Trong suốt chống trầy xước cao (2/1) A280H Kg 209,000
309 KEO BÓNG
310 Keo bóng 1K hệ dầu (màu trong) A301 Lon/0.8 L 143,000
311 Lon/03 L 379,500
312 Lon/05 L 715,000
313 Th/18 L 2,445,300
314 Keo bóng dầu (Alkyd) A306 Lon 01 L 121,000
315 Lon 05 L 605,000
316 Th/18 L 2,069,100
317 Keo bóng phản quang hệ dầu A303 Cal/01 L 392,700
318 Cal/05 L 1,870,000
319 Dầu điều (bóng điều) A304 Cal/05 Kg 275,000
320 Cal/10 Kg 550,000
321 Keo bóng nước  NANO (Bám dính cao, bóng cho kim loại, sơn đá, gai, gấm ngoài trời) A302 Lon/01 L 170,000
322 Cal/05 L 850,000
323 Th/18 L 2,907,000
324 Keo bóng nước chống thấm (Cho sơn nước, sơn đá, gai, gấm trong ngoài trời) A307 Cal/05 L 750,000
325 Th/18 L 2,565,000
326 SƠN NHỰA
327 Sơn lót hệ DM A310 Lít 132,000
328 Sơn phủ các màu hệ DM A316 Lít 137,500
329 SƠN MÀU ĐẶC BIỆT
330 Sơn nhũ hệ nước: màu vàng 999, đồng, bạc, xanh A320 0.8 L 200,000
331 5 L 1,000,000
332 18 L 3,420,000
333 Sơn nhũ hệ DM: màu vàng 999, đồng, bạc, xanh A321 0.8 L 209,000
334 5 L 1,045,000
335 18 L 3,573,900
336 Sơn huỳnh quang (trong nhà) hệ nước A322 Lít 150,000
337 Sơn dạ quang hệ nước trong nhà xanh, vàng A323 Lít 150,000
338 SƠN GỐM SỨ
339 Sơn Dầu Gốm Sứ A330 Lít 132,000
340 Sơn Nước  Gốm Sứ A333 Lít 150,000
341 SƠN CÁCH ĐIỆN (ĐG: 1, 5, 20 Kg)
342 Sơn Cách Điện 200 độ C A335 Kg 275,000
343 Sơn Cách Điện 400 độ C A338 Kg 605,000
344 Sơn Cách Điện 600 độ C A339 Kg 770,000
345 SƠN ĐÁ (CADIN STONE)
346 Sơn nền hạt trắng A340 Th/25 Kg 743,650
347 Lon/05 Kg 163,603
348 Sơn đá phủ màu bảng màu A341 Th/25 Kg 1,300,000
349 Lon/05 Kg 260,000
350 SƠN HIỆU ỨNG
351 Vữa hiệu ứng A349 Lon/05 Kg 205,000
352 Th/25 Kg 971,000
353 Sơn hiệu ứng trắng A345 Lon/05 Kg 308,000
354 Th/25 Kg 1,400,000
355 Sơn hiệu ứng các màu A346 Lon/05 Kg 396,000
356 Th/25 Kg 1,800,000
357 SƠN SẤY
358 Sơn sấy hệ dung môi các màu A350 Th/20 Kg 2,750,000
359 Sơn sấy hệ nước các màu A355 Th/20 Kg 2,700,000
360 SƠN NGÓI
361 Sơn lót ngói gốc nước A370 Lon/1 L 120,000
362 Th/05 L 600,000
363 Th/18 L 2,052,000
364 Sơn phủ chống thấm, chống rêu mốc, bền màu gốc nước (các màu) A371 Lon/1 L 173,000
365 Th/05 L 850,000
366 Th/18 L 2,958,300
367 Sơn phủ chống thấm, chống rêu mốc, bền màu gốc dầu (các màu) A372 Lon/1 Kg 172,500
368 Th/05 Kg 862,500
369 Th/20 Kg 3,277,500
370 SƠN CHỐNG NÓNG, CÁCH NHIỆT 
371 Sơn chống nóng hệ nước (cho tường đứng, mái tôn, màu trắng) A380 Lon/05 L 1,035,000
372 Th/18 L 3,539,700
373 Sơn chống nóng, cách nhiệt hệ dầu cho mái tôn (màu trắng) A381 Lon/05 L 1,035,000
374 Th/18 L 3,539,700
375 Sơn chống nóng, cách nhiệt mái tôn hệ dầu 2 TP (4/1, màu trắng) A382 Bộ/01 Kg 230,000
376 Bộ/05 Kg 1,150,000
377 Bộ/20 Kg 4,370,000
378 Vữa chống nóng (cho sàn sân thượng) A383 Bao/25Kg
379 SƠN THỂ THAO (CADIN SPORT)
380 Sơn đệm giảm chấn cao su màu đen, xám A384 Th/20 Kg 1,900,000
381 Lon/05 Kg 475,000
382 Sơn phủ màu co giãn, chịu mài mòn không cát A385 Th/20 Kg 3,000,000
383 Lon/05 Kg 750,000
384 Sơn phủ màu co giãn, sần, chịu mài mòn có cát (cho sân Tennis, Pickleball) A386 Th/20 Kg 2,500,000
385 Lon/05 Kg 625,000
386 SƠN THỂ THAO (VINAGARD SPORT)
387 Sơn đệm giảm chấn cao su màu đen, xám V384 Th/20 Kg 1,500,000
388 Lon/05 Kg 375,000
389 Sơn phủ thể thao chịu mài mòn, co dãn có cát V386 Th/20 Kg 2,000,000
390 Lon/05 Kg 500,000
391 SƠN KÍNH 
392 Sơn kính trong nhà các màu (2 TP) A390 Kg 231,000
393 Sơn kính ngoài trời các màu (2 TP) A391 Kg 242,000
394 Sơn kính ngoài trời chống nóng màu trắng (2 TP) A391P Kg 253,000
395 Sơn kính màu dye (nhìn xuyên qua) A392 Kg 231,000
396 Sơn lót cho kính (màu trong 2 TP) A393 Kg 220,000
397 SƠN CHỊU NHIỆT (CADIN HEAT: 1, 5, 20 Kg) 
398 Chịu nhiệt 200 độ C
399 Sơn lót chịu nhiệt cho sắt mạ kẽm 1 TP đỏ, xám A421 Kg 209,000
400 Sơn lót chịu nhiệt giàu kẽm 1 TP A425 Kg 220,000
401 Sơn phủ các màu 1 TP A423 Kg 220,000
402 Sơn lót chịu nhiệt màu xám 2 TP A422 Kg 209,000
403 Sơn phủ các màu 2 TP A424 Kg 220,000
404 Chịu nhiệt 300 độ C
405 Sơn lót chịu nhiệt màu xám, đỏ 1 TP A431 Kg 220,000
406 Sơn phủ chịu nhiệt các màu 1 TP A432 Kg 242,000
407 Chịu nhiệt 400 độ C (1TP)
408 Sơn lót màu đỏ bầm, xám A441 Kg 231,000
409 Sơn phủ các màu đỏ, vàng, đen, nhũ bạc A442 Kg 264,000
410 Chịu nhiệt 650 độ C (1TP)
411 Sơn lót màu đỏ, xám A461 Kg 250,000
412 Sơn phủ màu nhũ bạc, đen A462 Kg 280,000
413 Chịu nhiệt đa dụng (2 TP)
414 Sơn lót ethyl silicate chịu nhiệt (650 độ C, chống rỉ, chống ăn mòn cao, nhanh khô, 2TP) A466 Bộ/2 Kg 460,000
415 Bộ/8 Kg 1,748,000
416 Sơn phủ chịu nhiệt màu bạc (600 độ C) A468 Bộ/2 Kg 480,000
417 Bộ/8 Kg 1,824,000
418 CHỐNG CHÁY
419 Dịch chống cháy cho gỗ, vải A450 Lon/01 L 110,000
420 Lon/05 L 550,000
421 Th/18 L 1,881,000
422 Sơn chống cháy cho sắt thép (hệ nước, hệ dầu) A451 Th/20 Kg 3,500,000
423 SƠN CHỐNG HÀ
424 Sơn chống hà 24 tháng (màu nâu, đỏ, blue) A501 Lon/05 L 2,750,000
425 Th/15 L 8,250,000
426 SƠN Ô TÔ
427 Sơn lót 1 TP A510 Kg 132,000
428 Sơn lót 2 TP A516 Kg 143,000
429 Sơn phủ 1 TP trên kim loại các màu A520 Kg 198,000
430 Sơn phủ 1 TP trên nhựa các màu A526 Kg 192,500
431 Sơn phủ 2 TP các màu A530 Kg 275,000
432 HOÁ CHẤT, PHỤ GIA
433 Tăng bám dính (bề mặt kim loại) A600 Lon/01 L 85,000
434 Cal/05 L 425,000
435 Cal/20 L 1,360,000
436 Chất Tẩy
437 Chất tẩy gỉ sét (quét) A601(A) Lon/01 Kg 85000
438 Cal/05 Kg 425,000
439 Chất tẩy gỉ sét (ngâm) A601(B) Cal/25 Kg 1,700,000
440 Chất tẩy dầu nhớt (kim loại, bê tông - quét) A602(A) Lon/01 Kg 85000
441 Cal/05 Kg 425,000
442 Chất tẩy dầu nhớt (kim loại, bê tông -ngâm) A602(B) Cal/25 Kg 1,700,000
443 Chất tẩy sơn (quét/ngâm) A603 Lon/01 L        120,000
444 Cal/05 L        570,000
445 Thùng/20 L     2,166,000
446 Chất Tẩy Rêu Mốc (Ngói, Thép) A604 Lon/01 L        140,000
447 Cal/05 L 665,000
448 COMPOSITE
449 Keo composite A701 Bộ 5.1 Kg 525,000
450 Bộ 20.4 Kg 1,995,000
451 Mastic composite đệm A706 Bộ 10.1 Kg 440,000
452 Lớp phủ màu composite A710 Bộ 1.02 Kg 187,000
453 Bộ 5.1 Kg 935,000
454 Bộ 20.4 Kg 3,553,000
455 NGÀNH KEO
456 Keo Epoxy  
457 Keo Epoxy Trám Khe (TL : 1/1) (Cho bê tông) A730 Bộ/2 Kg 300,000
458 Bộ/8 Kg 1,140,000
459 Vữa Epoxy (2/1) A731 Bộ/1.5 Kg 450,000
460 Bộ/3 Kg 900,000
461 Keo Dán Đá Epoxy (TL: 1/1, dán đá granite, gạch) A732 Bộ/2 Kg 200,000
462 Bộ/10 Kg 950,000
463 Keo Dán Nhựa
464 Keo PVC (dán ống nhựa) CB-100 Lon/1 Kg 120,000
465 Keo Nhựa Đa Năng Trong CB-200 Lon/1 Kg 150,000
466 Keo Sữa Latex A750 Lon/1 Kg 45,000
467 Lon/5 Kg 225,000
468 HÓA CHẤT VÀ VỮA XÂY DỰNG
469 Vữa tự san phẳng (làm sàn nhà xưởng) A901 Bao/25 Kg 285,000
470 Tăng cứng cho sàn bê tông
471 Phụ Gia Tăng Cứng A905 Cal/5 L 450,000
472 Cal/25 L 2,137,500
473 Vũa Rót Không Co Ngót (vết nứt) A907 Bao/25 Kg 400,000
474 Vữa Chống Nứt (sân thượng) A909 Bao/25 Kg
475 Vữa Chống Cháy A910 Bao/25 Kg DA
476 Chất Trám Khe Co Giãn A920
477 CADIN Latex (chống thấm, kết nối, hóa dẻo) A930 Lon/01 L 110,000
478 Lon/05 L 550,000
479 Dầu tách khuôn A933 Cal/5 L 267,500
480 Cal/25 L 1,337,500
481 MỰC IN (M)
482 Mực in Flex hệ nước (Bám dính trên nhựa dẻo, giấy) M100
483
484 DUNG MÔI  
485 Cho: KV, Epoxy, PU, Dầu, Mạ kẽm H101 1 L 54,000
486 5 L 270,000
487 20 L 1,080,000
488 Cho: Sơn dầu, chống rỉ H102 1L 45,000
489 5 L 225,000
490 20 L 900,000
491 Chất pha loãng cho sơn chống mài mòn, san phẳng H105 1 L 93,600
492 5 L 468,000
493 20 L 1,872,000
494 Cho: A103, A120, A130 H107 1 L 54,000
495 05 L 270,000
496 20 L 1,080,000
497 VẬT TƯ PHỤ
498 Cát thạch anh size 15 CAT15 Bao/40 Kg 100,000
499 Cát thạch anh size 30 CAT30 Bao/40 Kg 100,000
500 Bột đá BD Bao/40 Kg 100,000
501 Lưới thủy tinh Mat 300 (1.04m x 100m) LT300 Cuộn/30 Kg 1,200,000
Tại Sieuthison.vn, chúng tôi luôn cập nhật giá cả từng dòng sản phẩm sơn CADIN từ nhà máy. Bạn có thể tham khảo bảng giá sơn CADIN VINAGARD, bảng màu sơn, và nhận tư vấn miễn phí qua hotline 1900 6716. Ngoài ra, chúng tôi còn cung cấp dịch vụ thi công và tư vấn phương pháp sơn hiệu quả nhất cho công trình của bạn. Nếu có thắc mắc hoặc cần tư vấn, hãy liên hệ qua thông tin sau: Sieuthison.vn – Công ty Cổ phần Đầu tư Hợp Thành Phát  📞 Hotline: 0918 114 848
🌐 Website: www.sieuthison.vn Địa chỉ: 89 Cộng Hòa, Phường Tân Sơn Nhất, HCM

phụ kiện sơn

Chổi sơn số 4

12.121

Chổi sơn số 4

Chổi sơn đẹp số 2.5

20.000

Chổi sơn đẹp số 2.5

Bàn chà nhám

15.000

Bàn chà nhám