Sơn epoxy CADIN đã trở thành một trong những sản phẩm hàng đầu trong lĩnh vực sơn epoxy. Nó có chất lượng cao và hiệu suất tuyệt vời. Năm 2026, CADIN giới thiệu bảng báo giá mới nhất cho dòng sản phẩm sơn epoxy, mang đến cho khách hàng sự lựa chọn tốt nhất cho nhu cầu sơn epoxy của họ.
Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong ngành công nghiệp sơn, CADIN đã nghiên cứu và phát triển sơn epoxy với công thức độc quyền, đảm bảo sự bền bỉ, độ bám dính cao và khả năng chống chịu môi trường khắc nghiệt. Sơn epoxy CADIN có thể được sử dụng trên nhiều bề mặt khác nhau, từ bê tông đến kim loại, mang lại bề mặt bóng đẹp và độ bền cao.
Các loại sơn epoxy
Bảng báo giá sơn epoxy CADIN mới nhất năm 2026 được thiết kế để đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng. Dựa trên các yếu tố như loại sơn, dung tích, độ dày phủ và mục đích sử dụng, bảng báo giá cung cấp thông tin chi tiết về giá cả và tính năng của từng sản phẩm.
CADIN cung cấp một loạt các dòng sản phẩm sơn epoxy, bao gồm sơn lót epoxy, sơn phủ epoxy và sơn tự san phẳng epoxy. Sơn lót epoxy được sử dụng để tăng độ bám dính và tạo một lớp bảo vệ cho bề mặt trước khi sơn phủ. Sơn phủ epoxy giúp tạo ra bề mặt mịn màng và bền bỉ, đồng thời tăng khả năng chống chịu mài mòn và hóa chất. Sơn tự san phẳng epoxy được sử dụng để tạo ra một bề mặt phẳng và dễ dàng vệ sinh, thích hợp cho các khu vực có yêu cầu về vệ sinh và an toàn cao.
Với bảng báo giá sơn epoxy CADIN mới nhất, bạn có thể dễ dàng tìm thấy sản phẩm phù hợp với yêu cầu của và ngân sách của mình. Bảng báo giá cung cấp thông tin về giá cả, đơn vị tính, đặc điểm kỹ thuật và các thông số kỹ thuật khác. Nó giúp khách hàng có cái nhìn toàn diện về sản phẩm và lựa chọn một cách thông minh.
BẢNG BÁO GIÁ SƠN EPOXY CADIN SỐ 47
(Áp dụng từ ngày 01 tháng 04 năm 2026)
| TT | SẢN PHẨM | MÃ | ĐVT | ĐƠN GIÁ |
| 1 | SƠN EPOXY HỆ NƯỚC | |||
| 2 | Sơn lót màu trong | A201 | Bộ 1 Kg | 159,500 |
| 3 | Bộ 5 Kg | 797,500 | ||
| 4 | Bộ 20 Kg | 3,030,500 | ||
| 5 | Sơn phủ epoxy kháng khuẩn các màu | A202 | Bộ 1 Kg | 176,000 |
| 6 | Bộ 5 Kg | 880,000 | ||
| 7 | Bộ 20 Kg | 3,344,000 | ||
| 8 | SƠN EPOXY CADIN HỆ DM CHO BÊ TÔNG VÀ KIM LOẠI | |||
| 9 | Sơn lót màu trong cho sàn bê tông (4/1) | A210 | Bộ 1 Kg | 129,470 |
| 10 | Bộ 5 Kg | 647,350 | ||
| 11 | Bộ 20 Kg | 2,589,282 | ||
| 12 | Sơn lót nền ẩm cho sàn bê tông (4/1) (màu nâu) | A211 | Bộ 1 Kg | 148,500 |
| 13 | Bộ 5 Kg | 742,500 | ||
| 14 | Bộ 20 Kg | 2,821,500 | ||
| 15 | Sơn lót epoxy chống ăn mòn cho bê tông (4/1) | A217 | Bộ 1 Kg | 165,000 |
| 16 | Bộ 5 Kg | 825,000 | ||
| 17 | Bộ 20 Kg | 3,135,000 | ||
| 18 | Sơn lót màu: đỏ, xám kẽm cho kim loại (4/1) | A220 | Bộ 1 Kg | 129,470 |
| 19 | Bộ 5 Kg | 647,350 | ||
| 20 | Bộ 20 Kg | 2,589,282 | ||
| 21 | Sơn lót màu: đỏ, xám kẽm cho kim loại (chịu ẩm 4/1) | A220N | Bộ 1 Kg | 143,000 |
| 22 | Bộ 5 Kg | 715,000 | ||
| 23 | Bộ 20 Kg | 2,717,000 | ||
| 24 | Sơn lót giàu kẽm chống ăn mòn cho kim loại (9/1) | A221 | Bộ/10 Kg | 1,304,160 |
| 25 | Bộ/25 Kg | 3,260,400 | ||
| 26 | Sơn lót giàu kẽm chống ăn mòn cho kim loại (chịu ẩm, 9/1) | A221N | Bộ/10 Kg | 1,540,000 |
| 27 | Bộ/25 Kg | 3,657,500 | ||
| 28 | Sơn epoxy trung gian(9/1) | A212 | Bộ 08 Kg | 924,000 |
| 29 | Bộ 25 Kg | 2,743,125 | ||
| 30 | Sơn phủ các màu bóng cho bê tông, kim loại (4/1) | A213 | Bộ 1 Kg | 129,470 |
| 31 | Bộ 5 Kg | 647,350 | ||
| 32 | Bộ 20 Kg | 2,589,282 | ||
| 33 | Sơn epoxy thủy tinh (4/1) | A214 | Bộ 10 Kg | 1,925,000 |
| 34 | Bộ 20 Kg | 3,850,000 | ||
| 35 | Sơn phủ chịu mài mòn, kháng nước, va đập các màu (4/1) | A215 | Bộ 1 Kg | 154,000 |
| 36 | Bộ 5 Kg | 770,000 | ||
| 37 | Sơn phủ epoxy nội ngoại thất (4/1) | A216 | Bộ 1 Kg | 148,500 |
| 38 | Bộ 5 Kg | 742,500 | ||
| 39 | Bộ 20 Kg | 2,821,500 | ||
| 40 | SƠN EPOXY VINAGARD HỆ DM CHO BÊ TÔNG VÀ KIM LOẠI | |||
| 41 | Sơn lót trong suốt cho bê tông | V201 | Bộ 05 Kg | 522,500 |
| 42 | Bộ 20 Kg | 2,090,000 | ||
| 43 | Sơn lót đỏ xám cho kim loại | V202 | Bộ 05 Kg | 495,000 |
| 44 | Bộ 20 Kg | 2,090,000 | ||
| 45 | Sơn phủ các màu bê tông, kim loại | V213 | Bộ 05 Kg | 550,000 |
| 46 | Bộ 20 Kg | 2,200,000 | ||
| 47 | SƠN EPOXY CHUYÊN DỤNG | |||
| 48 | EPOXY KHÁNG HÓA CHẤT | |||
| 49 | Sơn Lót Epoxy Độ Dày Cao (màu đỏ, xám, chống ăn mòn) | A223 | Bộ 05 Kg | 935,000 |
| 50 | Bộ 20 Kg | 3,553,000 | ||
| 51 | Sơn lót epoxy độ dày cao, (màu đỏ, xám , chống ăn mòn, chịu ẩm,) | A223N | Bộ 05 Kg | 1,045,000 |
| 52 | Bộ 20 Kg | 3,971,000 | ||
| 53 | Sơn epoxy cho bồn chứa xăng dầu (Màu trong, trắng) | A224 | Bộ 05 Kg | 935,000 |
| 54 | Bộ 20 Kg | 3,553,000 | ||
| 55 | Sơn epoxy tar (cho các công trình âm dưới nước, kháng hóa chất nhẹ) | A225 | Bộ 05 Kg | 795,300 |
| 56 | Bộ 20 Kg | 3,025,000 | ||
| 57 | Sơn Phủ Epoxy Độ Dày Cao(kháng nước, hóa chất nhẹ) | A226 | Bộ 05 Kg | 935,000 |
| 58 | Bộ 20 Kg | 3,553,000 | ||
| 59 | Sơn Phủ Epoxy Độ Dày Cao(chịu ẩm, kháng nước, hóa chất nhẹ) | A226N | Bộ 05 Kg | 1,045,000 |
| 60 | Bộ 20 Kg | 3,971,000 | ||
| 61 | Sơn epoxy kháng hóa chất (axit, HCl, H2SO4) | A227 | Bộ 05 Kg | 1,100,000 |
| 62 | Bộ 20 Kg | 4,180,000 | ||
| 63 | EPOXY CHO BỂ NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 64 | Sơn epoxy cho hồ nước sinh hoạt (Màu trong, trắng) | A228 | Bộ 05 Kg | 1,045,000 |
| 65 | Bộ 20 Kg | 3,971,000 | ||
| 66 | EPOXY CHỐNG TĨNH ĐIỆN | |||
| 67 | Sơn epoxy đệm chống tĩnh điện | A229 | Bộ 05 Kg | 825,000 |
| 68 | Bộ 20 Kg | 3,300,000 | ||
| 69 | Sơn epoxy phủ chống tĩnh điện san phẳng (các màu, cho sàn) | A230 | Bộ 05 Kg | 1,045,000 |
| 70 | Bộ 20 Kg | 3,971,000 | ||
| 71 | Sơn epoxy lót chống tĩnh điện (màu xám cho kim loại) | A232 | Bộ 05 Kg | 770,000 |
| 72 | Bộ 20 Kg | 2,926,000 | ||
| 73 | Sơn epoxy phủ chống tĩnh điện (các màu) | A233 | Bộ 05 Kg | 825,000 |
| 74 | Bộ 20 Kg | 3,135,000 | ||
| 75 | SƠN EPOXY TỰ PHẲNG | |||
| 76 | Sơn phủ các màu (4/1) không sử dụng dung môi | A250 | Bộ 01 Kg | 148,500 |
| 77 | Bộ 05 Kg | 742,500 | ||
| 78 | Bộ 20 Kg | 2,821,500 | ||
| 79 | Sơn Epoxy tự san phẳng 3D (2/1) không dung môi | A251 | Bộ 1.5 Kg | 280,500 |
| 80 | Bộ 03 Kg | 561,000 | ||
| 81 | Bộ 15 Kg | 2,664,750 | ||
| 82 | Sơn đệm tự san phẳng màu xám (8/1/2) | A252 | Bộ 11 Kg | 1,089,000 |
| 83 | Bộ 22 Kg | 2,178,000 | ||
| 84 | Sơn phủ sàn chịu axit các màu không dung môi ( 4/1) | A253 | Bộ 05 Kg | 742,500 |
| 85 | Bộ 20 Kg | 2,970,000 | ||
| 86 | Sơn đá epoxy tự san phẳng (6/1) | A254 | Bộ 07 Kg | 968,000 |
| 87 | SƠN EPOXY TỰ PHẲNG VINAGARD | |||
| 88 | Sơn phủ các màu (4/1) không sử dụng dung môi | V250 | Bộ 01 Kg | 137,500 |
| 89 | Bộ 05 Kg | 687,500 | ||
| 90 | Bộ 20 Kg | 2,612,500 | ||
| 91 | Sơn Epoxy tự san phẳng 3D (2/1) không dung môi | V251 | Bộ 1.5 Kg | 264,000 |
| 92 | Bộ 03 Kg | 528,000 | ||
| 93 | Bộ 15 Kg | 2,508,000 | ||
| 94 | Sơn đệm tự san phẳng màu xám (8/1/2) | V252 | Bộ 11 Kg | 968,000 |
| 95 | Bộ 22 Kg | 1,936,000 | ||
Các dịch vụ liên quan đến sơn epoxy
Ngoài ra, CADIN cũng cung cấp dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp và hỗ trợ kỹ thuật cho khách hàng. Đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm sẽ giúp định vị và đề xuất giải pháp sơn epoxy phù hợp nhất cho từng dự án cụ thể. Khách hàng có thể yên tâm với chất lượng sản phẩm và dịch vụ mà CADIN mang lại.
Trên cơ sở công nghệ tiên tiến và cam kết đáp ứng mọi yêu cầu của khách hàng, bảng báo giá sơn epoxy CADIN mới nhất năm 2026 là công cụ hữu ích để khách hàng tìm hiểu về sản phẩm và lựa chọn sơn epoxy phù hợp nhất cho dự án của mình. Với CADIN, khách hàng sẽ nhận được sự chất lượng, đáng tin cậy và hiệu quả từ sơn epoxy hàng đầu trên thị trường.
Nhà phân phối và thi công sơn epoxy chính hãng
Sieuthison.vn – Công ty Cổ phần Đầu tư Hợp Thành Phát
Hotline: 0918 114 848
Website: www.sieuthison.vn
Địa chỉ: 89 Cộng Hòa, Phường Tân Sơn Nhất, HCM


