Sơn Seamaster ra đời và sản xuất đầu tiên tại Singapore, sản phẩm không những đa dạng, dễ sử dụng thi công, hợp với nhiều loại công trình khác nhau. Ưu điểm của các sản phẩm sơn có thể thay đổi được thành phần, phù hợp hơn với điều kiện khí hậu ở khu vực đó và có các sản phẩm có tính năng đặc biệt, cùng hệ màu sắc phong phú nên được thị trường ở nhiều nước đón nhận trong đó có Việt Nam… thấu hiểu và nghiên cứu cho ra đời các dòng sản phảm sơn dành cho thời tiết ở Đông Nam Á, chính vì thế mà hãng sơn đã phát triển song song đa dạng về các dòng sản phẩm sơn bảng màu sơn seamaster, đáp ứng được nhu cầu sử dụng và sở thích chọn lựa màu sắc của khách hàng được dễ dàng hơn hãy liên hệ với chúng tôi qua hotline 19006716.

BẢNG MÀU SƠN EPOXY SEAMSATER

BẢNG MÀU SƠN KẼM SEAMSATER 9630

BẢNG MÀU SƠN DẦU SEAMSATER 7600

BẢNG MÀU SƠN NƯỚC NGOẠI THẤT SEAMSATER 8820

BẢNG MÀU SƠN NƯỚC NỘI THẤT SEAMSATER 7700

BẢNG MÀU SƠN NƯỚC NỘI THẤT SEAMASTER 7200 – 7300

BẢNG MÀU SƠN NGÓI SEAMASTER AQ 6300

Hệ thống sản phẩm sơn Seamaster phân phối tại Việt Nam

Những năm gần đây, hãng sơn đã cho nhiều sản phẩm sơn nước mới, bổ sung tính năng đặc biệt, thành phần thân thiện với môi trường và con người nhiều hơn, qua dây chuyền sản xuất máy móc hiện đại đạt được nhiều chứng nhận ở nhiều Quốc gia. Màu sắc là yếu tố không thể, khi sơn Seamaster đầu tư hệ thống pha màu hiện đại, theo nhu cầu của từng đối tương khách hàng

– Các loại sơn nước trang trí ở ngoài trời và không gian trong nhà

– Sơn epoxy Seamaster được dùng thi công chủ yếu cho sàn (nền) bê tông

– Dòng sơn dầu sử dụng cho các bề mặt kim loại ở công trình dân dụng nhà ở như lan can, hàng rào hay ở các hạng mục công nghiệp bề mặt máy móc…

Còn nhiều loại sơn đặc biệt khác, bạn có thể xem chi tiết, cập nhật bảng giá Seamaster chính hãng tại sieuthison.vn. Đối với những công trình lớn, bạn có thể gọi qua hotline 19006716 để có giá tốt nhất thị trường hiện nay, cho công trình của bạn!

Sơn Toa tại Việt Nam vốn có nguồn gốc từ tập đoàn Toa – Thái Lan. Từ sự nỗ lực tìm tòi nghiên cứu và ứng dụng công nghệ tiên tiến trên Thế giới để tạo nên những giá trị sản phẩm trong ngành xây dựng. Từ nền tảng giá trị đó, hãng sơn không ngừng phát triển được bầu chọn thuộc ” Top 500 doanh nghiệp tăng trưởng mạnh nhất Việt Nam vào năm 2010″. Chính vì vậy, các sản phẩm được phân phối rộng khắp trên toàn quốc trên hơn 1000 cửa hàng. Dưới đây là bảng báo giá sơn Toa tại sieuthison cập nhật mới nhất:

Bảng báo giá sơn Toa

STT TÊN SẢN PHẨM ĐÓNG GÓI BASE GIÁ
SƠN NGOẠI THẤT TOA – SIÊU CAO CẤP    
1 TOA 7IN1
Che lấp ngăn chặn vết nứt, chống thấm nước, chống kiềm hóa, chống rong rêu và nấm mốc
15L TRẮNG 3,142,600
5L 1,192,400
15L A 3,051,600
B 2,879,400
5L A 1,158,300
B 1,103,300
C 1,054,900
D 1,015,300
1L A 270,600
B 261,800
C 258,500
D 238,700
2 TOA SUPERSHIELD – (Siêu bóng)
Độ bền đến 10 năm, bề mặt siêu sạch với công nghệ tự làm sạch. Bám dính tốt, chống thấm nước, chống kiềm hóa, chống rong rêu
15L TRẮNG 4,190,100
5L 1,515,800
15L A 4,082,100
B 3,850,900
5L A 1,471,800
B 1,382,700
C 1,310,100
D 1,260,600
1L A 338,800
B 322,300
C 305,800
D 288,200
3 TOA SUPERSHIELD – (Bóng mờ)
Độ bền đến 10 năm, bề mặt siêu sạch với công nghệ tự làm sạch. Bám dính tốt, chống thấm nước, chống kiềm hóa, chống rong rêu
15L TRẮNG 4,071,400
5L 1,471,800
15L A 3,952,600
B 3,725,700
5L A 1,427,800
B 1,354,100
C 1,274,900
D 1,217,700
1L A 326,700
B 311,300
C 294,800
D 281,600
4 TOA NANOSHIELD – ( Bóng /Bóng mờ) bảo vệ 10 năm
Màng sơn bóng đẹp, chống thấm với công nghệ nano, chống bám bẩn với công nghệ Teflon
15L TRẮNG 3,364,100
5L 1,354,100
15L A 3,354,500
B 3,126,500
5L A 1,317,800
B 1,271,600
C 1,230,900
D 1,188,000
1L A 323,400
B 311,300
C 298,100
D 286,000
SƠN LÓT NGOẠI THẤT – SIÊU CAO CẤP    
1 TOA SUPERSHIELD SUPER SEALER
Sơn lót gốc nước ngoại thất
15L   2,195,600
5L   782,100
2 TOA NANOSHIELD SEALER
Sơn lót chống kiềm cao cấp ngoại thất
15L   1,878,900
5L   705,100
SƠN PHỦ NỘI THẤT – SIÊU CAO CẤP    
1 TOA SUPERSHIELD DURACLEAN A+ (Bóng mờ)
100% nhựa acrylic nguyên chất, dễ lau chùi, kháng khuẩn với công nghệ Microban
15L TRẮNG 2,617,200
5L 976,800
15L A 2,573,400
B 2,495,200
5L A 951,500
B 883,300
C 848,100
D 808,500
1L A 232,100
B 225,500
C 216,700
D 207,900
2 TOA NANOCLEAN -( Bóng Mờ )
Kháng khuẩn tuyệt đối với Nano, tự tin lau chùi với công nghệ Teflon, hầu như không mùi, bề mặt nhẵn mịn
15L TRẮNG 2,469,600
5L 926,200
15L A 2,389,300
B 2,281,200
5L A 899,800
B 850,300
C 794,200
D 735,900
1L A 222,200
B 206,800
C 189,200
D 177,100
3 TOA NANOCLEAN- ( Siêu Bóng )
Kháng khuẩn tuyệt đối với Nano, tự tin lau chùi với công nghệ Teflon, hầu như không mùi, bề mặt nhẵn mịn
15L TRẮNG 2,665,400
5L 997,700
15L A 2,570,100
B 2,456,700
5L A 968,000
B 921,800
C 865,700
D 794,200
1L A 238,700
B 228,800
C 211,200
D 191,400
SƠN LÓT NỘI THẤT – SIÊU CAO CẤP    
1 TOA NANOCLEAN PRIMER
Sơn lót nội thất 
15L   1,410,200
5L   499,400
SƠN PHỦ NỘI THẤT – CAO CẤP    
1 TOA LAU CHÙI THOẢI MÁI Bóng mờ
Công nghệ  Clean Max, thoải mái lau chùi gấp 15 lần sơn thường hương hoa Violet dịu nhẹ, màng sơn nhẵn mịn, độ che phủ cao
15L TRẮNG 1,434,400
5L 558,800
15L A 1,403,600
B 1,320,000
C 1,232,000
D 994,400
5L A 525,800
B 500,500
C 463,100
D 447,700
1L A 139,700
B 133,100
C 128,700
D 123,200
2 TOA LAU CHÙI THOẢI MÁI Siêu Bóng
Công nghệ  Clean Max, thoải mái lau chùi gấp 15 lần sơn thường hương hoa Violet dịu nhẹ, màng sơn nhẵn mịn, độ che phủ cao
15L TRẮNG 1,669,200
5L 642,400
15L A 1,636,000
B 1,601,600
C 1,526,800
D 1,441,000
5L A 617,100
B 590,700
C 521,400
D 495,000
1L A 144,100
B 139,700
C 132,000
D 126,500
SƠN PHỦ NGOẠI THẤT – TRUNG CẤP    
1 TOA 4 SEASONS SATIN GLO HIGH SHEEN (SIÊU BÓNG)
Chống thấm tốt, độ che phủ cao, bề mặt bóng mịn ánh ngọc trai, màu sắc tươi đẹp
15L TRẮNG 2,210,600
5L 831,600
15L A 2,176,400
B 2,074,700
C 1,961,300
D 1,869,300
5L A 803,000
B 761,200
C 721,600
D 688,600
1L A 210,100
B 200,200
C 190,300
D 180,400
2 TOA 4 SEASONS SATIN GLO
Chống thấm tốt, độ che phủ cao, bề mặt bóng mờ ánh ngọc trai, màu sắc tươi đẹp
15L TRẮNG 2,074,700
5L 782,100
15L A 2,036,200
B 1,935,600
C 1,292,500
D 1,747,300
5L A 763,400
B 722,700
C 688,600
D 654,500
1L A 199,100
B 189,200
C 179,300
D 170,500
3 TOA 4 SEASONS  EXT TROPIC SHIELD
Độ bền cao, chống kiềm hóa, độ che phủ cao, màu sắc tươi đẹp
15L TRẮNG 1,446,500
5L 539,000
15L A 1,411,300
B 1,339,800
C 1,269,400
D 1,213,300
5L A 530,200
B 503,800
C 479,600
D 456,500
1L A 139,700
B 132,000
C 125,400
D 121,000
4 TOA SUPERTECH PRO EXT- Màu trắng
Độ phủ cao, bám dính tốt, chống nấm mốc, rong rêu, tia uv, bền đẹp màu, không chứa phooc – môn, chì và thủy ngân
15L TRẮNG 1,101,100
5L 467,500
15L AS 1,075,800
BS 1,026,300
5L AS 457,600
BS 434,500
SƠN PHỦ NỘI THẤT – TRUNG CẤP    
1 TOA 4 SEASONS INT TOP SILK BÓNG MỜ
Độ bền cao, bề mặt mịn màng, độ che phủ cao, màu sắc tươi đẹp
15L TRẮNG 1,337,600
5L 493,900
15L A 1,303,500
B 1,235,300
C 1,175,900
D 1,117,600
5L A 480,700
B 451,000
C 433,400
D 410,300
1L A 133,100
B 125,400
C 121,000
D 115,500
2 TOA 4 SEASONS INT TOP SILK
Độ bền cao, bề mặt mịn màng, độ che phủ cao, màu sắc tươi đẹp
15L TRẮNG 1,101,100
5L 400,400
15L A 1,174,800
B 980,100
C 944,900
D 911,900
5L A 393,800
B 368,500
C 354,200
D 338,800
1L A 110,000
B 103,400
C 99,000
D 95,700
3 TOA SUPERTECH PRO INT 
Độ phủ cao, bám dính tốt, màng sơn mịn đẹp, chống nấm mốc, màu sắc tươi sáng, không chứa Apeo, phooc – môn, chì và thủy ngân
18L TRẮNG 920,700
5L 323,400
15L AS 754,600
BS 715,000
5L AS 317,900
BS 303,600
4 HOMECOTE
Độ phủ cao, bám dính tốt, chống nấm móc
17L TRẮNG 666,600
4L 238,700
17L A 653,400
4L 234,300
5 TOA NITTO VÀ NITTO EXTRA (KINH TẾ)
Dễ thi công, độ phủ cao, chống nấm mốc
17L TRẮNG 595,100
4L 181,500
17L AS 584,100
4L 178,200
SƠN LÓT NỘI VÀ NGOẠI THẤT    
1 TOA 4 SEASON ALKALI SEALER
Sơn lót chống kiềm nội và ngoại thất
15L   1,504,800
5L   521,400
3 TOA SUPERTECH PRO SEALER
Sơn lót chống kiềm ngoại thất
15L   1,052,700
5L   367,400
4 TOA SUPERTECH PRO PRIMER
Sơn lót chống kiềm nội thất
15L   754,600
5L   264,000
BỘT TRÉT TOA    
1 TOA PROPUTTY (CAO CẤP)
Bột trét cao cấp nội và ngoại thất
25KG   380,600
2 TOA WALL MASTIC EXT (CAO CẤP)
Bột trét cao cấp ngoại thất
Bao/40 Kg   383,900
3 TOA WALL MASTIC INT (CAO CẤP)
Bột trét cao cấp nội thất
Bao/40 Kg   317,900
4 TOA HOMECOTE (KINH TẾ)
Bột trét kinh tế ngoại – nội Thất
Bao/40 Kg   293,700
5 TOA HOMECOTE (KINH TẾ)
Bột trét kinh tế  nội Thất
Bao/40 Kg   232,100
SƠN DẦU    
1 SƠN DẦU TOA HIỆU CON VỊT  
Các màu thường
17.5 L   1,738,800
3L   323,400
800 ML   97,900
375 ML   51,700
2 SƠN DẦU TOA HIỆU CON VỊT
Màu đặc biệt MD000, MD111, MD222, M232, MD335, MD336, MD444, MD445
17.5 L   1,885,300
3L   352,000
800 ML   104,500
375 ML   55,000
3 TOA 2IN1 MÀU THƯỜNG 3KG   474,100
800G   134,200
375G   71,500
4 TOA 2IN1 MÀU ĐẶC BIỆT
00000,00335,00336,00445,MD444,XF350,XF910,XF911
3KG   533,500
800G   158,400
375G   78,100
SƠN CHỐNG RỈ    
1

SƠN LÓT CHỐNG RỈ HIỆU CON VỊT

Màu đỏ / Màu xám

17.5 L   1,290,300
3L   247,500
800 ML   73,700
CHỐNG THẤM    
1 TOA Weatherkote No.3
(Chống thấm đen Bitumen)
18kg   1,466,300
3.5kg   326,700
1kg   115,500
2 TOA chống thấm đa năng
(chống thấm pha xi măng)
20kg   1,807,200
4kg   426,800
1kg   123,200
3 TOA FloorSeal – Chống thấm sàn
(Chống thấm pha xi măng)
20kg   1,672,400
4kg   394,900
4

TOA WaterBlock Color

(chống thấm màu)

20kg BASE A 2,067,200
6kg 655,600
5 Sơn chống thấm 258 Cement Membrane ( A 5kg + B 15kg) bộ 20kg   609,400
6 Sơn chống thấm 201 Roofseal PU Hybird (màu xám, xanh lá) 20kg   1,808,300
4kg   479,600
7 Sơn chống thấm 201 Roofseal Sun Block (màu xám) 20kg   2,367,900
4kg   587,400

Những nét đặc biệt của sản phẩm sơn Toa

Xu hướng hiện nay trong ngành sơn tránh sử dụng các chất độc hại cho môi trường và con người, nâng cao các tính năng tiết kiệm, bảo vệ tài nguyên. Sơn Toa cũng phát triển theo những tiêu chí đó nên trong mỗi sản phẩm sơn Toa đều tuân thủ đến tiêu chuẩn chất lượng, môi trường. 

Luôn cải tiến không ngừng chất lượng, đáp ứng những nhu cầu ngày càng khắt khe hơn từ thị trường với đa dạng sản phẩm như

– Sơn ngoại thất

– Sơn nội thất

– Phụ gia xây dựng

Các sản phẩm sơn đều dựa trên những công nghệ đặc biệt, các thành phần đều có lượng VOC thấp, an toàn cho thợ thi công và người sử dụng lâu dài.

Cảm hứng màu thiên nhiên vào bảng màu sơn Toa

Những năm gần đây, thị yếu khách hàng đa số thích những màu sắc thiên nhiên hoặc màu pastel nên trong các bảng màu sơn nước đa phần đều có tất cả các màu mô phỏng thiên nhiên, những màu sắc xung quanh. Bạn có thể tham khảo bảng màu sơn Toa khi chọn sản phẩm. Chắc chắn sẽ làm bạn hài lòng! Ngoài những màu trong bảng màu sơn Toa, bạn có thể điều chỉnh màu mà bạn muốn theo tông đậm hoặc nhạt tại các cửa hàng pha màu Toa trên cả nước. 

Cập nhật nhanh chóng bảng giá sơn Toa tại Sieuthison

Nếu bạn đã biết đến và thích thương hiệu sơn Toa, quả là sự lựa chọn đúng đắn với những sản phẩm sơn nước chất lượng lại đa dạng sắc màu, theo ý thích mà bạn mong muốn. 

Bảng báo giá sơn Toa chính hãng được cập nhật tất cả các sản phẩm của hãng sơn Toa tại website Sieuthison.vn. Ngoài ra, chúng tôi còn tư vấn chi tiết từng sản phẩm cũng như bảng màu dòng sơn Toa được thị trường ưa chuộng hiện nay qua website qua hotline: 19006716 hoặc tư vấn trực tiếp tại showroom

Hãy chọn Sieuthison để chúng tôi giúp bạn tư vấn sản phẩm, giải pháp cho công trình của bạn

Bạn đang cần bảng giá sơn Toa mới nhất, nhưng chưa chọn loại sản phẩm, màu sắc phù hợp. Còn chờ chi, gọi ngay Sieuthison tại Hotline 1900 6716 để dự tính giá cả, màu sắc sao cho phù hợp nhất với nhà của bạn. Ngoài những sản phẩm sơn Toa, chúng tôi còn phân phối những dòng sơn, thương hiệu sơn nổi tiếng tại thị trường và phụ kiện ngành sơn hiện đang phối phối tại showroom 89 Cộng Hòa, P4, Q. Tân Bình hoặc có thể bạn tìm kiếm sản phẩm ứng ý tại website sieuthison.vn để so sánh giá cả, thông tin sản phẩm phù hợp với công trình của mình. Tham khảo bảng giá các loại sơn chính hãng trên thị trường tại bảng giá sơn. Luôn cập nhật chi tiết các hãng sơn chính hãng với giá tốt nhất cho bạn lựa chọn.

 

Thương hiệu sơn Tison, vượt qua nhiều khó khăn từ cơ sở sản xuất nhỏ, mạnh dạn mở rộng quy mô sản xuất theo nhu cầu ngày càng lớn tại Việt Nam những 1998. Cho đến nay sản phẩm được đầu tư mới từ dây chuyền sản xuất đến thành phần sơn tạo nên nhiều loại sơn đạt chuẩn chất lượng, đạt nhiều đánh giá và giải thưởng từ người tiêu dùng bình chọn

Thế mạnh của hãng sơn Tison có nhiều dòng sản phẩm kinh tế hợp với nhu cầu sử dụng của thị trường nên Sieuthison luôn có thêm sự lựa chọn cho thị trường cung cấp sản phẩm và bảng giá sơn Tison năm 2020 mới nhất

BẢNG BÁO GIÁ SƠN TISON

 SẢN PHẨM   CÔNG DỤNG   ĐÓNG GÓI   GIÁ BÁN 
                NHÓM BỘT TRÉT 
 TS9- TRONG  Trét nội thất  Bao/40 Kg                218,500
 TS9- NGOÀI  Trét ngoại thất  Bao/40 Kg                287,500
 WIN WIN TRONG  Trét nội thất  Bao/40 Kg                218,500
 WIN WIN NGOÀI  Trét ngoại thất  Bao/40 Kg                287,500
 MAXCOAT TRONG  Trét nội thất  Bao/40 Kg                296,700
 MAXCOAT NGOÀI  Trét ngoại thất  Bao/40 Kg                408,300
 UNILUX TRONG  Trét nội thất  Bao/40 Kg                296,700
 UNILUX NGOÀI  Trét ngoại thất  Bao/40 Kg                408,300
 UNILIC TRONG  Trét nội thất  Bao/40 Kg                333,500
 UNILIC NGOÀI  Trét ngoại thất  Bao/40 Kg                471,500
 BỘT YOKO TRONG  Trét nội thất  Bao/40 Kg                281,800
 BỘT YOKO NGOÀI  Trét ngoại thất  Bao/40 Kg                356,500
 NHÓM SƠN NGOẠI THẤT                        –
 UNILIC GOLD
TRẮNG VÀ MÀU
 Sơn phủ ngoài trời siêu cao cấp  Lon/5 Lít              1,624,000
 Lon/1 Lít                414,000
 UNILIC TRẮNG VÀ MÀU  Sơn phủ ngoài trời cao cấp, màng sơn bóng  Lon/5 Lít              1,008,000
 Lon/1 Lít                253,000
 UNILIC
Màu 1 chấm đỏ
 Sơn phủ ngoài trời cao cấp, màng sơn bóng  Lon/5 Lít              1,131,200
 Lon/1 Lít                276,000
 UNILIC – Exterior
Màu 2 chấm đỏ
 Sơn phủ ngoài trời cao cấp, màng sơn bóng  Lon/5 Lít              1,310,400
 Lon/1 Lít                310,500
 UNILIC – Exterior
Màu 47014 – 47015
 Sơn phủ ngoài trời cao cấp, màng sơn bóng  Lon/5 Lít              1,422,400
 Lon/1 Lít                333,500
 UNILIC – Exterior
Màu 47016
 Sơn phủ ngoài trời cao cấp, màng sơn bóng  Lon/5 Lít              1,489,600
 Lon/1 Lít                356,500
 SATIN COAT TRẮNG VÀ MÀU  Sơn bóng cao cấp ngoài trời, màng sơn siêu bóng  Th/18 Lít              2,856,000
 Lon/5 Lít                896,000
 Lon/1 Lít                241,500
 SATIN COAT MÀU ĐẬM  Sơn bóng cao cấp ngoài trời, màng sơn siêu bóng  Th/18 Lít              3,304,000
 Lon/5 Lít                996,800
 Lon/1 Lít                276,000
 UNILUX  Sơn bóng cao cấp ngoài trời, màng sơn bóng mờ  Th/18 Lít              2,430,400
 Lon/5 Lít                739,200
 SUPPERCOAT PRO
TRẮNG VÀ MÀU NHẠT
 Sơn chống thấm ngoài trời, màng sơn cứng chắc, láng mịn  17 Lít/25kg              1,579,200
 Lon/5 Kg                517,500
 Lon/1 Kg                126,500
 SUPERCOAT PRO
màu 1 chấm đỏ)
 Sơn chống thấm ngoài trời, màng sơn cứng chắc, láng mịn  17 Lít/25kg              1,848,000
 Lon/5 Kg                593,600
 Lon/1 Kg                138,000
 SUPERCOAT PRO
màu 2 chấm đỏ)
 Sơn chống thấm ngoài trời, màng sơn cứng chắc, láng mịn  17 Lít/25kg              2,284,800
 Lon/5 Kg                728,000
 Lon/1 Kg                161,000
 SƠN BALY NGOÀI
TRẮNG VÀ MÀU
 Sơn nước ngoài trời kinh tế  17 Lít/25kg              1,064,000
 Lon/5 Lít                264,500
              NHÓM SƠN NỘI THẤT                         –
 UNILIC SATIN
TRẮNG VÀ MÀU
 Phủ nội thất cao cấp, màng sơn bóng sang trọng  Lon/5 Lít                        –
 Lon/1 Lít                        –
 UNILIC SILK
SIÊU TRẮNG-MÀU
 Phủ nội thất cao cấp, màng sơn láng mịn, lau chùi hiệu quả  17 Lít/25kg              1,108,800
 Lon/5 Lít                437,000
 Lon/1 Kg                115,000
 UNILUX
TRẮNG VÀ MÀU
 Phủ nội thất cao cấp, màng sơn láng mịn, lau chùi hiệu quả  17 Lít/25kg              1,344,000
 3.5lít/5 Kg                368,000
 SƠN NƯỚC YOKO  Phủ nội thất  17 Lít/25kg                957,600
 3.5lít/5 Kg                        –
 SƠN NƯỚC WIN&WIN
TRẮNG, MÀU VÀ MÀU ĐẬM
 Phủ nội thất  17 Lít/25kg                716,800
 3.5lít/5 Kg                184,000
 SƠN NƯỚC TS99
TRẮNG VÀ MÀU
 Phủ nội thất kinh tế  17 Lít/25kg                560,000
 3.5lít/5 Kg                143,800
 SƠN NƯỚC TS99
MÀU ĐẬM
 Phủ nội thất kinh tế  17 Lít/25kg                593,600
 3.5lít/5 Kg                        –
 BALY TRONG  Phủ nội thất kinh tế  17 Lít/25kg                460,000
 3.5lít/5 Kg                115,000
  NHÓM SƠN LÓT CHỐNG KIỀM                        –
 HI – SEALER 2001
(LOẠI I)
 Chống kiềm ngoài trời  Th/18 Lít              2,083,200
 Lon/5 Lít                616,000
 HI – SEALER 2001
(LOẠI II)
 Chống kiềm trong nhà & ngoài trời  Th/18 Lít              1,590,400
 Lon/5 Lít                506,000
 SEALER  Chống kiềm ngoài trời  Lon/5 Lít                        –
 UNILUX SEALER  Chống kiềm ngoài trời  Th/18 Lít              1,433,600
 Lon/5 Lít                460,000
 UNILUX PRIMER  Chống kiềm trong nhà  Th/18 Lít              1,232,000
 Lon/5 Lít                414,000
 PRIMER
Độ thẩm thấu cao
 Chống kiềm kinh tế  14lit/18 Kg              1,136,800
 3.5lít/5 Kg                322,000
 NHÓM SƠN TRANG TRÍ  (ROUGHT COAT, STONE, PAINT)                         –
 STONE PAINT  SƠN TRANG TRÍ CAO CẤP  15lit/25 Kg              1,232,000
 3.5lít/5 Kg                310,500
 SƠN NHŨ VÀNG 9999  SƠN TRANG TRÍ  875ML                        –
 16LIT                        –
 VII. NHÓM CHỐNG THẤM – KEO                        –
 TS 11A
CHỐNG THẤM
Chống thấm nền bê tông và vách song (có pha xi măng)  15lit/18 Kg              2,016,000
 4lit/5 Kg                593,600
 800ml/1kg                138,000
 UNILIC TOPCOAT  Sơn phủ bóng cao cấp trong suốt  Lon/5 Lít                795,200
 Lon/1 Lít                172,500
 UNILIC TOPCOAT
CÓ KIM TUYẾN
 Sơn phủ bóng cao cấp có kim tuyến  Lon/5 Lít                896,000
 Lon/1 Lít                207,000
 UNILIC
CHỐNG Ố VÀNG
 Sơn chống ố vàng  Lon/3 Lít                264,500
 Lon/800ml                  92,000
 CHỐNG THẤM BLACKOTE  Chống thấm đen vách song, sàn nước  14lit/18 Kg              1,064,000
 3lit/4 Kg                276,000
 800ml/1 Kg                  86,300
 CHỐNG THẤM SS10  Chống thấm ngược  Lon/4 Lít                        –
 Lon/1 Lít                        –
 VIII. NHÓM SƠN DẦU                        –
 SƠN KIM LOẠI MẠ KẼM
TRẮNG VÀ MÀU
 Sơn dùng để lót & sơn trên sắt kẽm  Lon/800 ml                126,500
 Lon/3 Lít                437,000
 Th/18 Lít                        –
 SƠN DẦU TISON BÓNG MỜ
Trắng & màu
 Sơn phủ ngoài cho gỗ & kim loại, màu sơn bóng mờ sang trọng  Lon/400 ml                  74,800
 Lon/800 ml                126,500
 Lon/3 Lít                414,000
 SƠN DẦU TISON BÓNG
Trắng & màu
 Sơn phủ ngoài cho gỗ & kim loại, màu sơn bóng đẹp  Lon/400 ml                  63,300
 Lon/800 ml                110,400
 Lon/3 Lít                385,300
 SƠN CHỐNG RỈ MÀU ĐỎ  Sơn lót gỗ và kim loại  Lon/800 ml                  86,300
 Lon/3 Lít                287,500
 Th/18 Lít                        –
 SƠN CHỐNG RỈ MÀU XÁM  Sơn lót gỗ và kim loại  Lon/800 ml                  92,000
 Lon/3 Lít                299,000
 Th/18 Lít                        –

Sản phẩm sơn Tison

Thế mạnh của thương hiệu sơn Tison hiểu rõ được sản phẩm sơn cần gì để đạt được hiệu quả cao, từ việc nghiên cứu màng sơn thích ứng với môi trường nhiệt độ tại khí hậu ở Việt Nam đạt được chất lượng tốt, qua từng năm

Riêng tại Sieuthison chúng tôi đã cập nhật sản phẩm Tison tại website sieuthison.vn có những loại sơn như

– Nhóm bột trét dành cho ngoài trời và trong nhà

– Nhóm sơn nước: loại sơn trang trí nội và ngoại thất

– Nhóm sơn lót kháng kiềm

– Nhóm sơn trang trí giả đá

– Nhóm sơn dầu cho kim loại

– Nhóm sơn chống thấm – keo

Bảng màu sơn Tison có gì đặc biệt

Nếu bạn đang xây dựng nhà cho thuê, homestay, tiêu chí dùng “hàng Việt, chất lượng cao” thì sơn nước Tison sẽ đáp ứng đầy đủ về chất lượng, lẫn màu sắc. Bảng màu sơn Tison phong phú, thỏa sức cho bạn trang trí hoặc vẽ, kết hợp nhiều màu sắc với nhau. Tiết kiệm chi phí, chất lượng màng sơn, màu sơn lên đẹp không thua kém hãng sơn ngoại nào.

Cập nhật ngay bảng giá Tison tại Sieuthison

Đi qua nhiều năm, cạnh tranh khốc liệt với nhiều hãng sơn trong nước và các hãng sơn ngoại. Ngoài chất lượng thực sự tốt thì giá cả ổn định cũng góp phần quan trọng để người tiêu dùng vẫn luôn lựa chọn cho công trình

Từ những ưu điểm của thương hiệu sơn Tison, Sieuthison đã phân phối sản phẩm của hãng sơn từ nhiều năm nên có nhiều kinh nghiệm tư vấn báo giá cho bạn qua hotline 1900 6716. Hoặc bạn muốn chúng tôi hỗ trợ tư vấn trực tiếp tại showroom 82 Cộng Hòa, P4, Q. Tân Bình, chúng tôi luôn sẵn sàng! Để cập nhật nhanh so sánh giá, tìm hiểu thêm nhiều loại sơn khác cho nhà của bạn, truy cập bảng giá sơn chính hãng của hơn 30 nhà sản xuất tại website sieuthison biết thêm thông tin chi tiết.

Sơn Terraco cũng là thương hiệu sơn “giải pháp” từ Thụy Điển, xuất hiện khá sớm trên thị trường Việt Nam từ năm 1997 tại Bình Dương, được phát triển theo dây chuyền công nghệ tiên tiến của Thụy Điển nên sơn luôn được nâng cao chất lượng (chất lượng ổn định) phù hợp với khí hậu nhiệt đới gió mùa Việt Nam. Với nhiều sản phẩm từ sơn nước đến các dòng sơn công nghiệp… và màu sắc đẹp bắt mắt dễ nhìn, được khách hàng ưa chuộng và tin tưởng bao năm qua.

Bảng giá sơn Terraco được cập nhật liên tục tại Sieuthison – là một trong những đại lý phân phối sản phẩm sơn Terraco nhiều năm, không chỉ phân phối mà còn tư vấn thi công theo nhiều yêu cầu khách của chủ đầu tư.

BẢNG BÁO GIÁ SƠN TERRACO

SẢN PHẨM ĐÓNG GÓI GIÁ
PUTTY TRÁM TRÉT LOẠI TRỘN SẲN (READY MIXED) GỐC NHỰA ACRYLIC
HandyCoat Int 25kg/Thùng                 410,900
05kg/Thùng                 135,700
HandyCoat  Ext 25kg/Thùng                 597,400
05kg/Thùng                 173,800
MASTIC TRÁM TRÉT LOẠI TRỘN SẲN (READY MIXED) GỐC XI MĂNG                          –
TERRAMIX SUPPER INT TRẮNG 40kg/Bao                 272,200
TERRAMIX SUPPER EXT TRẮNG 40kg/Bao                 351,500
VỮA CHUYÊN DỤNG ỐP GẠCH, CÓ TÍNH NĂNG CHỐNG THẤM                          –
TERRAFIX (xám) 40 kg/Bao                 284,800
25kg/Bao                 213,000
5kg/Bao                   57,400
TERRAFIX (trắng) 25kg/Bao                 298,000
5kg/Bao                   71,800
 TERRAFIX W 22 (xám) 25kg/Bao                 352,200
VỮA DÁN GẠCH THÔNG DỤNG                          –
TILEBOND 2100 (xám) 25kg/Bao                 151,400
TILEBOND 2000 (xám) 25kg/Bao                 137,600
05kg/Bao                   43,100
TILEBOND 2100 (trắng) 25kg/Bao                 207,100
05kg/Bao                   56,300
KEO CHÀ RON                          –
TERRAGROUT trắng 20kg/Bao                 241,700
01 kg/Túi                   21,500
TERRAGROUT
Màu TG01, TG08, TG 22…
01 kg/Túi                   25,800
TERRAGROUT G 22 trắng 01 kg/Túi                   24,300
CÁC SƠN ĐẶC BIỆT                          –
VELVET-TEX 20kg/Thùng              5,327,300
05 kg/Thùng              1,429,100
HANDYPLUS 18 lít /Thùng              3,175,100
05 lít /Thùng                 774,000
ANTIQUE STUCCO 25 kg/Thùng              2,319,400
05 kg/Thùng                 580,300
STUCCO LOFT 25 kg/Thùng              2,249,800
05 kg/Thùng                 562,900
VICOAT METALIC 18 Lit/Thùng              5,208,400
05 Lit/Thùng              1,497,700
HANDYTEX (White) 25 kg/Thùng                 845,800
05 kg/Thùng                 233,800
MARBLECOAT 25kg/Thùng              3,006,500
05kg/Thùng                 668,000
SƠN  NƯỚC NỘI THẤT                          –
TERRAMATT  (White) 25kg (16,7 Lít)/Thùng                 588,700
05kg/Thùng                 184,700
TERRALAST (White) 18lít/Thùng              1,039,000
05lít/Thùng                 305,300
TERRATOP (White) 18lít/Thùng              2,145,400
05lít/Thùng                 689,900
SƠN NƯỚC NGOẠI THẤT                          –
MAXILUX (White) 18lít/Thùng              1,317,200
05lít/Thùng                 427,200
TERRASHIELD (White) 18lít/Thùng              1,609,800
05lít/Thùng                 503,800
RENU – TILE (White) 18lít/Thùng              2,451,200
05 lít/Thùng                 765,800
VICOAT SUPER (White) 18 lít /Thùng              3,066,500
05 lít /Thùng                 906,600
TERRASHINE SUPER (White) 18 lít /Thùng              3,219,900
05 lít /Thùng                 952,000
TERRACOAT TOPCOAT PLUS 18 lít /Thùng              2,086,800
05 lít /Thùng                 600,900
PHỤ GIA TĂNG CƯỜNG ĐỘ BÁM DÍNH VÀ SƠN LÓT                          –
 PENETRATING PRIMER (white) 20kg/Thùng                 853,600
05kg/Thùng                 291,500
PENETRATING PRIMER (clear) 18kg/Thùng                 823,600
05kg/Thùng                 290,200
P PRIMER PLUS (pigmented) 18lít/Thùng              1,462,800
05 lít/Thùng                 536,500
TERRA KEO 01lít/Thùng                 132,900
SƠN PHỦ CHỐNG THẤM                          –
 FlEXICOAT    (White) 20kg/Thùng              1,499,700
05kg/Thùng                 462,700
 FLEXICOAT  DECOR (White) 18 lít/Thùng              2,107,700
05lít/Thùng                 677,400
 FLEXICOAT  1105 18 lít/Thùng              1,639,900
05lít/Thùng                 523,300
LỚP PHỦ SƠN VÂN GAI                          –
TERRACOAT SMOOTH 25kg/Thùng              1,240,600
05kg/Thùng                 311,100
TERRACOAT SUPERFINE 25kg/Thùng              1,605,300
05kg/Thùng                 397,300
TERRACOAT STANDARD 25kg/Thùng              1,194,800
05kg/Thùng                 311,100
TERRACOAT EXCEL 25kg/Thùng                 874,900
05kg/Thùng                 228,500
TERRACOAT GRANULE 1.5 mm 25kg/Thùng              1,281,900
05kg/Thùng                 350,600
SUEDE 25kg/Thùng              2,300,800
05kg/Thùng                 506,300
TERRACOAT TOPCOAT PLUS 18 Lit/Thùng              2,086,800
05kg/Thùng                 600,900
SƠN ĐÁ                          –
P PRIMER PLUS TEXTURED 25kg/Thùng              1,417,200
05kg/Thùng                 556,600
TERRALITE  STONE VN 25kg/Thùng              1,154,200
05kg/Thùng                 280,500
SƠN TENNIS                          –
FLEXIPAVE CONCRETE PRIMER 18 Lít/Thùng                 988,100
FLEXIPAVE CONCRETE PRIMER PLUS 18kg/Thùng              1,162,400
 FLEXIPAVE PATCHING COMPOUND 05kg + 20KG/Bộ                 598,700
FLEXIPAVE FILLER FINE 25kg/Thùng                 892,300
FLEXIPAVE RESURFACER 20 kg/Thùng              1,312,300
FLEXIPAVE CUSHION BC 15kg//Thùng              1,034,400
FLEXIPAVE CUSHION FC 15kg/Thùng              1,034,400
FLEXIPAVE COATING TEXTURED
màu F17, F19, F20
20kg/Thùng              2,175,000
05kg/Thùng                 594,900
FLEXIPAVE COATING TEXTURED
các màu còn lại (trừ f17,f19,f20)
20kg/Thùng              1,812,500
05kg/Thùng                 517,300
FLEXIPAVE COATING SMOOTH
màu F17, F19, F20
20kg/Thùng              2,530,700
05kg/Thùng                 737,400
FLEXIPAVE COATING SMOOTH
các màu còn lại (trừ f17,f19,f20)
20kg/Thùng              2,108,900
05kg/Thùng                 614,500
FLEXIPAVE LINE PAINT 25kg/Thùng              2,224,900
5kg/Thùng                 576,000
TERRAFILLER NO 1 50kg/bao                 372,000
TERRAFILLER NO 2 50kg/bao                 414,000

Các dòng sản phẩm sơn Terraco

Trong hệ thống sơn Terraco đa dạng hơn 250 sản phẩm đáp ứng nhu cầu của ngành xây dựng và chuỗi sản phẩm sàn cho công nghiệp, tất cả sản phẩm đều có trên hệ thống sản phẩm sieuthison.vn. Ở thị trường Việt, sản phẩm nổi bật nhất chính là sơn thi công tennis và sơn giả đá, sơn vân gai được người tiêu dùng ưu thích vì mẫu mã đẹp, phong phú

Sơn Terraco rất đa dạng – các nhóm sản phẩm

– Sơn nước nội – ngoại thất: được phân ra cao cấp – trung bình – rẻ tiền phù hợp túi tiền của khách hàng. Với sản phẩm sơn nước trung bình và rẻ tiền vẫn đáp ứng đầy đủ cơ bản của dòng sơn ngoại nhập như: chống thấm – chống nấm mốc – ngăn chặn sự phát triển của rong rêu – chống bám bụi – độ bám dính cao – độ che phủ tối đa – chống phai màu – độ bền màu cao theo thời gian tuổi thọ của sơn – có khả năng lau chùi những vết dơ thông thường.

– Ngoài ra, bột trét mastic – sơn chống thấm – sơn lót kháng kiềm cũng đóng vai trò quan trọng. bổ trợ cho lớp sơn phủ phát huy hết các đặc tính tối ưu. Với mục đích nhằm bảo vệ bề mặt tường đẹp – bền – thẩm mỹ cao và cấu trúc nhà vững chắc (chống thấm tốt bảo vệ kết cấu sắt thép bên trong).

– Các dòng sơn như sơn tạo vân gai, sơn giả đá, sơn cho ngói: đều phục vụ cho nhu cầu trang trí và các tiểu cảnh cho ngôi nhà, giúp hoàn thiện một ngôi nhà theo đúng nghĩa: bền – đẹp – thẩm mỹ.

– Bên cạnh đó, Công ty sơn Terraco cho ra đời sơn sân tennis và sơn sàn công nghiệp là những dòng sơn khó, rất kén khách hàng. Nhưng Công ty sơn terrace đã đáp ứng được các tiêu chí của dòng sơn thể thao cũng như sơn công nghiệp: sơn có độ bám dính trên bề mặt bê tông cực tốt – độ đàn hồi cao – chống thấm tốt– độ bền màu tuyệt đối – chống bong tróc – chống mài mòn trầy xước và va đập – sơn có tuổi thọ rất cao – chịu thời tiết khắc nghiệt (ngoài trời).

Bảng màu sơn Terraco 

Các sản phẩm sơn Terraco đa dạng về chủng loại và chất lượng còn phong phú về bảng màu sơn Terraco, giúp người tiêu dung dễ dàng lựa chọn dòng sản phẩm, màu sắc ưng ý phù hợp cho từng công trình, với nhiều mục đích sử dụng khác nhau. Đảm bảo màng sơn màu không bị bong tróc trong thời gian ngắn, được nghiên cứu để thích ứng phù hợp với đặc điểm khí hậu tại Việt Nam.

Bạn hãy liên hệ Sieuthison ngay để cập nhật nhanh giá sơn Terraco và giá các hãng sơn khác tại bảng giá sơn, Các sản phẩm sơn Terraco và bảng giá (bảng màu ) hiện có trên website sieuthison.vn, giúp bạn có thể so sánh nhanh, lựa chọn sản phẩm, dự toán chi phí cho công trình của mình nhanh nhất. Nhưng bạn cần chúng tôi tư vấn sản phẩm và dịch vụ thi công, hãy liên hệ qua hotline 1900 6716 hoặc đến showroom 89 Cộng Hòa, P.4, Q. Tân Bình để chúng tôi hỗ trợ – trao đổi phương pháp thi công và sản phẩm sơn thích hợp

Hãng Sơn Spec đã bắt đầu bước vào thị trường sơn Việt Nam từ những năm 1999 – 2000. Đến nay, đã trở thành một lựa chọn không thể bỏ qua của nhiều công trình trên cả nước, giúp bảo vệ bề mặt tường, cũng như tạo nét đẹp riêng cho công trình của bạn. Cùng với sự phát triển của các sản phẩm sơn, sơn Spec đã tạo nên những sản phẩm với nhiều tính năng vượt trội, sơn được biết đến với chất lượng tốt, màu sắc đẹp, lại phong phú… đã khẳng định mình trên “bản đồ” sơn nước tại Việt Nam.

Để có nhiều lựa chọn tham khảo sản phẩm của dòng sơn Spec dể dàng, Sieuthison chúng tôi luôn cung cấp bảng báo giá sơn Spec mới nhất năm 2022 với những dòng sơn nước vốn nổi tiếng như Spec Walli, Spec Professional, Spec Hello, Spec Go Green … Dòng sơn Spec ngoài tính năng cho bề mặt mịn, bền màu, còn phong phú về màu sắc, vì được sản xuất theo công nghệ của tập đoàn 4Oranges nên bạn có thể lựa chọn theo nhu cầu, màu sắc của công năng công trình

BẢNG BÁO GIÁ SƠN SPEC

CHỦNG LOẠI TÊN SẢN PHẨM LOẠI  GIÁ BÁN 
BỘT BỘT TRÉT SPEC FILLER INT (Bột trét nội thất Spec) Bao/40 Kg           268,000
BỘT TRÉT SPEC FILLER INT & EXT (Bột trét nội ngoại thất Spec) Bao/40 Kg           335,000
SƠN LÓT
GỐC
NƯỚC SPEC
SƠN SPEC ALKALI LOCK
(Sơn lót ngoài trời Spec Alkali Lock)
Lon/4.375 Lít           716,100
Th/18 Lít        2,513,500
SƠN SPEC NANO PRIMER
(Sơn lót đa năng Spec Nano)
Lon/4.375 Lít           760,100
Th/18 Lít        2,677,400
SƠN SPEC ALKALI PRIMER FOR INT
(Sơn lót trong nhà Spec Alkali )
Lon/4.375 Lít           477,675
Th/18 Lít        1,771,000
SƠN LÓT SPEC HELLO PRIMER PLUS FOR EXTERIOR
 (Sơn lót kháng kiềm, kháng muối)
 LON – 4.375            737,825
 THÙNG – 18L         2,600,400
SƠN LÓT
GỐC DẦU SPEC
SƠN SPEC DAMP SEALER
(Sơn lót chống thấm ngược Spec Damp Sealer)
Lon/4.375 Lít           910,525
SƠN TRONG SPEC SƠN SPEC FAST INTERIOR
(sơn nội thất Spec Fast Int)
Lon/4.375 Lít           340,450
Th/18 Lít        1,162,700
SƠN SPEC INTERIOR
( sơn nội thất Spec Int)
Lon/3.8 Lít           320,100
Th/18 Lít        1,244,100
SƠN SPEC EASY WASH
(sơn nội thất lau chùi Spec Easy Wash)
Lon/4.375 Lít           556,050
Th/18 Lít        1,855,700
SƠN SPEC HELLO SATIN FOR INT Màu trắng 111
(sơn nội thất cao cấp bề mặt bóng )
Lon/4 Lít           673,750
Th/18 Lít        2,623,500
SƠN SPEC HELLO ODORLESSKOT Màu trắng 111
(sơn nội thất cao cấp không mùi)
Lon/4 Lít           961,125
SƠN NGOÀI SPEC SƠN SPEC FAST EXTERIOR                 
-Màu Thường
-Màu Đặc Biệt
(Sơn ngoại thất Spec Fast Exterior,Bề mặt láng mờ)
Lon/4.375 Lít           484,000
          532,400
Th/18 Lít        1,684,100
       1,850,200
SƠN SPEC ALL EXTERIOR                 
-Màu Thường
-Màu Đặc Biệt
(Sơn ngoại thất Spec All Exterior,Bề mặt bóng mờ)
Lon/875 ml           159,690
          171,240
Lon/4.375 Lít           821,425
          877,525
Th/18 Lít        2,604,800
       2,797,300
SƠN SPEC SATIN KOTE                     
– Màu Thường
– Màu Đặc Biệt
( Sơn ngoại thất Spec Satin Kote, Bề mặt bóng sáng)
Lon/4.375 Lít           1,016,675
          1,080,750
Th/18 Lít        3,669,600
       3,869,800
SƠN SPEC HI – ANTISTAIN
(Sơn ngoại thất cao cấp Spec Hi- Antistain chống bám bẩn)
Lon/4.375 Lít        1,336,500
CHỐNG THẤM SPEC CHỐNG THẤM SPEC SUPER FIXX
(Hợp chất chống thấm pha xi măng Spec Super Fixx)
Lon/4.375 Lít           688,325
Th/18 Lít        2,579,500
SƠN PHỦ LĂN TRẦN SPEC SƠN SPEC SUPERIOR CEILING COAT
 (Sơn lăn trần màu Trắng Spec superior ceiling coat)
Lon/4.375 Lít           454,850
Th/18 Lít 1,634,600

Sơn Spec – sản phẩm sơn nước trang trí chất lượng

Thương hiệu sơn Spec có sự đầu tư về dây chuyền sản xuất và đội ngũ nghiên cứu, các thành phần đều được cung cấp từ các công ty hóa chất nổi tiếng nên chất lượng ổn định, tập trung sản xuất các dòng sơn nước hoàn thiện cho ngôi nhà cho nhiều hạng mục như

– Bề mặt tường sơn nước nội thất và ngoại thất

– Một số hạng mục như sơn dầu cho hàng rào, cổng nhà 

Sơn nước Spec là loại sơn nước được sản xuất theo xu hướng thân thiện với môi trường, an toàn với người thi công và người sử dụng không gian sau này vì có độ VOC thấp, không gây mùi khó chịu.

Bảng báo giá sơn Spec thể hiện giá cả mới nhất của các dòng sơn Spec từ bột trét , sơn lót nội thất và ngoại thất , sơn phủ nội thất các dòng nhìn vào bảng giá chúng ta có thể biết được dòng nào thường dòng nào cao cấp , sơn nước ngoại thất cũng vậy. Chỉ cần nhìn vào bảng giá chúng ta sẽ hiểu và biết được mình sử dụng dòng nào cho tốt với ngôi nhà của mình và phù hợp với kinh tế gia đình của mình. Mọi sản phẩm sơn Spec đều được cập nhật liên tục tại sieuthison.vn

Bảng màu sơn Spec sẵn sàng theo ý thích của bạn

Ngoài đầu tư vào chất lượng, tốt hơn, thương hiệu sơn còn đưa ra nhiều hệ màu mới theo xu hướng hiện đại, với nhiều phong cách khác nhau gồm 

Bảng màu sơn Spec ngoại thất: All Ext Spec, Fast Ext Spec 

Bảng màu sơn Spec nội thất: Easy Wash Spec

Với nhiều màu sắc phù hợp cho khách hàng lựa chọn sản phẩm, hệ thống màu đa sắc được thống kê chi tiết theo mã màu tại bảng màu sơn Spec.

Tại khu vực ở Hồ Chí Minh bạn nên mua sơn Spec ở đâu ?

Hợp Thành Phát là một trong những đại lý sơn không còn xa lạ. Là phân phối mọi loại sơn nói chung không riêng gì sơn Spec, có nhiều năm kinh nghiệm tư vấn cho mọi công trình trên toàn quốc với hệ thống sản phẩm đa dạng, luôn cập nhật bảng giá sơn chính hãng mới nhất từ các nhà sản xuất trên thị trường. Quý khách hàng có thể xem báo giá chi tiết của 29 hãng sơn chính hãng tại bảng giá sơn trên sieuthison.vn

Việc chọn màu sơn làm bạn bối rối, lại lo về giá. Hãy mạnh dạn gọi cho chúng tôi theo số điện thoại 1900 6716 hoặc đến trực tiếp showroom sơn tại 89 Cộng Hòa, Q. Tân Bình để giúp bạn chọn lựa màu sơn như ý và báo giá các sản phẩm sơn nước tốt nhất cho ngôi nhà của bạn.

Xem thêm bài viết: Các loại sơn nước trên thị trường được sử dụng nhiều nhất hiện nay.

Hãng sơn Sika Việt Nam vốn hoạt động chính thức vào năm 1993,  thuộc Sika AG tại Thụy Sĩ. Cũng giống với Sika tại nhiều nước, tại Việt Nam chuyên sản xuất, cung cấp sản phẩm và giải pháp cho hầu hết các hạng mục nhiều công trình trong xây dựng . Sika Việt Nam hoạt động với trụ sở chính và nhà máy tại tỉnh Đồng Nai, Phòng Kinh Doanh tại thành phố Hồ Chí Minh và các chi nhánh tại Hà Nội và Đà Nẵng.

Cho đến hiện nay, để đồng hành cùng nhiều công trình trên cả nước, các sản phẩm sơn Sika đã có mặt ở hầu hết các tình thành, phục vụ nhu cầu ngày càng nhiều các sản phẩm về ngành xây dựng. Dưới đây là bảng báo giá sơn Sika chi tiết theo từng sản phẩm, Quý khách hàng tham khảo để chọn được cho mình sản phẩm tốt nhất.

Bảng báo giá sơn Sika

 

STT TÊN SẢN PHẨM ĐVT GIÁ BÁN
SẢN PHẨM SẢN XUẤT BÊ TÔNG
1 SIKAMENT 2000 AT Th/25 Lít         LIÊN HỆ
Lon/5 Lít         LIÊN HỆ
2 SIKAMENT R4 Th/25 Lít         LIÊN HỆ
Lon/5 Lít         LIÊN HỆ
3 SIKA R7 N Th/25 Lít         LIÊN HỆ
Lon/5 Lít         LIÊN HỆ
4 SIKAMENT NN Th/25 Lít         LIÊN HỆ
Lon/5 Lít         LIÊN HỆ
CÁC SẢN PHẨM HỔ TRỢ
1 SIKA PLASTOCRETE N (CHỐNG THẤM) Th/25 Lít         LIÊN HỆ
Lon/5 Lít         LIÊN HỆ
2 SIKACRETE PP1 Bao/20 Kg         LIÊN HỆ
3 ANTISOL E Th/25 Lít         LIÊN HỆ
Lon/5 Lít         LIÊN HỆ
4 ANTISOL S Th/25 Lít         LIÊN HỆ
Lon/5 Lít         LIÊN HỆ
5 RUGASOL F Th/15 Kg         LIÊN HỆ
6 RUGASOL C Th/25 Lít         LIÊN HỆ
Lon/5 Lít         LIÊN HỆ
7 SEPAROL Th/25 Lít          LIÊN HỆ
Lon/5 Lít          LIÊN HỆ
VỮA RÓT GỐC XI MĂNG
1 SIKA GROUT 212-11 Bao/25 Kg         LIÊN HỆ
2 SIKA GROUT 214-11 Bao/25 Kg         LIÊN HỆ
3 SIKA GROUT 214-11 HS Bao/25 Kg         LIÊN HỆ
4 SIKA GROUT GP Bao/25 Kg         LIÊN HỆ
Bao/5 Kg
5 TILE GROUT -W Bao/5 Kg          LIÊN HỆ
Bao 1 Kg          LIÊN HỆ
6 SIKA TILEBOND GP Bao/25 Kg          LIÊN HỆ
Bao/5 Kg          LIÊN HỆ
SỮA CHỮA BÊ TÔNG -TẠI CÔNG TRÌNH                      –
1 SIKA LATEX Th/25 Lít         LIÊN HỆ
Lon/5 Lít         LIÊN HỆ
2 SIKA LATEX TH Th/25 Lít          LIÊN HỆ
Lon/5 Lít         LIÊN HỆ
Lon/2 Lít         LIÊN HỆ
3 INTRALAST Z-HV Bao/18 Kg         LIÊN HỆ
SỮA CHỮA BÊ TÔNG -VỮA TRỘN SÀN                      –
1 SIKA MONOTOP 610 Bao/5 Kg         LIÊN HỆ
2 SIKA MONOTOP 615 HB Bao/25 Kg         LIÊN HỆ
3 SIKA MONOTOP R Bao/25 Kg         LIÊN HỆ
4 SIKA RIFIT 2000 Bao/20 Kg         LIÊN HỆ
5 SIKA GARD 75 EPPCEM Bộ/24 Kg          LIÊN HỆ
CHẤT KẾT DÍNH CƯỜNG ĐỘ CAO                      –
1 SIKA DUR 731 Bộ/2 Kg         LIÊN HỆ
Bô/1 Kg         LIÊN HỆ
2 SIKA DUR 732 Bộ/2 Kg         LIÊN HỆ
Bô/1 Kg         LIÊN HỆ
3 SIKADUR 752 Bộ/2 Kg         LIÊN HỆ
Bô/1 Kg         LIÊN HỆ
4 SIKA ANCHORFIX 3001 Tuýp         LIÊN HỆ
5 SIKA ANCHORFIX S Tuýp         LIÊN HỆ
CHẤT TRÁM KHE CO DÃN                      –
1 SIKA FEXL CONTRUCTION (J) G Tuýp         LIÊN HỆ
2 SIKA FEXL  PRO 3W Tuýp         LIÊN HỆ
CHẤT BẢO VỆ THÉP                      –
1 INERTOL POXITAR F Bộ/10 Kg         LIÊN HỆ
CHỐNG THẤM                      –
1 SIKATOP SEAL 105 Bộ/25 Kg         LIÊN HỆ
2 SIKATOP SEAL 107 Bộ/25 Kg         LIÊN HỆ
3 SIKA LITE Lon/5 Lít         LIÊN HỆ
4 SIKA 102 (ngăn nước 30S) bao/2kg         LIÊN HỆ
CHỐNG THẤM CHO MÁI                      –
1 BITUMENT COATING Th/20 Kg         LIÊN HỆ
2 SIKA BIT PRO-30-0 SAND MET         LIÊN HỆ
3 SIKA MEMBRANE (SHELL 3) Th/18 Kg         LIÊN HỆ
Lon/6 Kg         LIÊN HỆ
4 SIKA RAINTILE(CHỐNG NỨT TƯỜNG) Th/20 Kg         LIÊN HỆ
Lon/4 Kg         LIÊN HỆ
5 SIKA LASTIC 110 Th/20 Kg         LIÊN HỆ
6 SIKA LASTIC 590 Th/20 Kg         LIÊN HỆ
7 SIKA 1F Lon/6 Kg         LIÊN HỆ
Th/18 Kg         LIÊN HỆ
8 SIKA BIT W25 MET         LIÊN HỆ
CÁC KHE KẾT NỐI                      –
1 SIKA HYDROTILE CJ Cuộn/10 Mét          LIÊN HỆ
2 SIKA SWELLSHOP 25MM*19MM*5M Cuộn/5 Mét          LIÊN HỆ
3 SIKA SWELLSHOP II 19MM*9MM*7.6M Cuộn/7.6 Mét         LIÊN HỆ
4 SIKA WATERBAR 015 Cuộn/20 Mét         LIÊN HỆ
5 SIKA WATERBAR 020 Cuộn/20 Mét         LIÊN HỆ
6 SIKA WATERBAR 025 Cuộn/20 Mét         LIÊN HỆ
7 SIKA WATERBAR V15 Cuộn/20 Mét         LIÊN HỆ
8 SIKA WATERBAR V20 Cuộn/20 Mét         LIÊN HỆ
9 SIKA WATERBAR V25 Cuộn/20 Mét         LIÊN HỆ
SƠN SÀN VÀ CÁC LỚP PHỦ GỐC NHỰA                      –
1 SIKAFLOOR 161 Bộ/10 Kg         LIÊN HỆ
2 SIKAFLOOR 2530 New RAL 6011/7032/7035 Bộ/10 Kg         LIÊN HỆ
3 SIKAFLOOR 263 RAL 6011/7032/7035 Bộ/10 Kg         LIÊN HỆ
4 SIKAFLOOR 264 RAL6011/7032/7035 Bộ/10 Kg         LIÊN HỆ
5 SIKAFLOOR 81 EPOCEM Bộ/23Kg         LIÊN HỆ
CHẤT PHỦ SÀN GỐC XI MĂNG                      –
1 SIKAFLOOR CHAPDUR GREY Bao/25 Kg         LIÊN HỆ
2 SIKAFLOOR CHAPDUR GREEN Bao/25 Kg         LIÊN HỆ
SP MỚI                      –
1 SIKAFLEX 134 BOND & SEAL (TRÁM KHE) tuýp         LIÊN HỆ
4 SIKADUR-20 CRACKSEAL (TRÁM VẾT NỨT)         LIÊN HỆ
5 RAMSET G5 (CẤY SẮT) tuýp         LIÊN HỆ

Sản phẩm sơn Sika hiện có những sản phẩm nào?

Riêng sản phẩm sơn Sika rất đa dạng nhưng khác biệt so với những thương hiệu sơn khác chủ yếu về các sản phẩm sơn, vật liệu giải pháp cho công trình không sản xuất các loại sơn nước – dòng sơn trang trí.

Đối với thị trường Việt Nam có những hệ sản phẩm như:

– Các loại vữa rót/ neo móc

– Sửa chữa, bão dưỡng bê tông

– Chất kết dính kết cấu

– Chất trám khe và kết dính đàn hồi

– Chống thấm: sàn, tường, mái

– Hệ thống sơn sàn cho công nghiệp và thương mại

Bảng giá Sika chuẩn của nhà sản xuất tại Sieuthison

Đại lý sơn Sika chính hãng được sieuthison phân phối tất cả các loại sơn của thương hiệu nổi tiếng của hãng sơn Sika. Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành sơn. Chúng tôi luôn mong muốn mang lại cho người Việt sử dụng những sản phẩm sơn chất lượng và luôn cập nhật bảng báo giá sơn Sika từ hãng sơn này, tránh mua hãng giả, hàng kém chất lượng trôi nổi trên thị trường.

Sieuthison sẽ giúp bạn cập nhật nhanh mọi thông tin của sơn Sika

Tại đại lý sơn của chúng tôi được trang bị đầy đủ các phương tiện để đáp ứng các yêu cầu của bạn như hỗ trợ kỹ thuật, máy pha màu, giao hàng … Cửa hàng phân phối ở vị trí chiến lược tại nhiều thành phố khác nhau nhằm phục vụ đầu đủ nhu cầu thị trường đa dạng. Đến với chúng tôi, để biết thông tin chi tiết về các dòng sản phẩm sơn khác bạn truy cập ngay website sieuthison.vn hoặc liên hệ trực tiếp qua hotline 1900 6716 để được tư vấn nhanh nhất. Quý khách co nhu cầu tham khảo giá các hãng sơn khác tại bảng giá sơn. Xem sản phẩm trực tiếp tại 89 Cộng Hòa, P.4, Q Tân Bình.

Ngoài những thương hiệu sơn đến từ các nước Âu Mỹ hay Nhật Bản đã có từ rất lâu đời và có chất lượng tốt cho sơn bề mặt tường nội thất hiện nay nhưng để cạnh tranh với những ông lớn thương hiệu sơn Seamaster một thương hiệu sơn đến từ Singapore hiểu rất rõ môi trường thời tiết của từng khu vực ở Đông Nam Á và khu vực bị chịu thời tiết khắc nghiệt như ở Việt Nam

Sơn Seamaster được điều chế với những công thức đặt biệt, đồng thời với công nghệ sản xuất tiên tiến và hiện đại nhất ở nước ngoài. Hãng sơn Seamaster cho ra đời rất đa dạng các dòng sản phẩm sơn phục vụ, đáp ứng cho rất nhiều nhu cầu cũng như thị yếu của khách hàng và người tiêu dùng, mang đến những vẻ đẹp kiến trúc cho mọi công trình. Dưới đây là bảng giá sơn Seamaster chính hãng từ nhà sản xuất được cập nhật tại đại lý chính hãng Siêu Thị Sơn

BẢNG BÁO GIÁ SƠN SEAMASTER

STT SẢN PHẨM ĐVT GIÁ
SƠN NƯỚC NỘI THẤT  SEAMASTER (INTERIOR)
1 SƠN NỘI THẤT SEAMASTER 7200– PAN TEX EMULSION PAINT 5 Lit 250,600
15 Lit 562,100
2 SƠN NỘI THẤT SEAMASTER 7300 -WIN TEX EMULSION PAINT 5 Lit 279,500
15 Lit 618,800
3 SƠN NỘI THẤT SEAMASTER 7700-WALL SALUTEX LOW VOC 5 Lit 411,500
18 Lit 956,000
4 SƠN NỘI THẤT SEAMASTER 7900– ECOLITE EASY TO CLEAN 1 Lit 166,700
5 Lit 663,700
15 Lit 1,735,800
5 SƠN NỘI THẤT SEAMASTER 8500-HIGLOS ANTI- CRACK 5 Lit 696,100
15 Lit 1,966,900
SƠN NƯỚC NGOẠI THẤT  SEAMASTER (EXTERIOR)
6 SƠN NGOẠI THẤT SEAMASTER 8820 – SUPER WT ACRYLIC CONTRACTOR EMULSION 5 Lit 520,700
18 Lit 1,636,900
7 SƠN NGOẠI THẤT SEAMASTER 8800-SYNTALITE CLASSIC
màu chuẩn
5 Lit 710,500
15 Lit 1,924,600
SƠN NGOẠI THẤT SEAMASTER 8800– SYNTALITE CLASSIC
Màu đặc biệt (Nhóm B) SM817,SM827,SM828, SM830
1 lít 222,600
5 Lit 906,500
SƠN NGOẠI THẤT SEAMASTER 8800-SYNTALITE CLASSIC
Màu đặc biệt (Nhóm A) SM836
1 Lit LIÊN HỆ
5 Lit LIÊN HỆ
SƠN NGOẠI THẤT SEAMASTER 8800– SYNTALITE CLASSIC (*)
Màu đặc biệt (Nhóm AA) SM 829 ,SM805
1 Lit LIÊN HỆ
5 Lit LIÊN HỆ
8 SƠN NGOẠI THẤT SEAMASTER 9000-WEATHER CARE EXCEL – Màu Chuẩn 1 Lit 277,600
5 Lit 1,117,000
SƠN NGOẠI THẤT SEAMASTER 9000-WEATHER CARE EXCEL – Chỉ màu trắng 18 Lit 3,861,000
SƠN NGOẠI THẤT SEAMASTER 9000– WEATHER CARE EXCEL
Màu đặc biệt : WS8989,WS8990,WS8953,WS8954
WS8943,WS8928,WS8949,WS8915,WS8916
1 Lit 313,200
5 Lit 1,258,200
9 SƠN NGOẠI THẤT SEAMASTER AQ 6300– WERTHER CARE ROOFING PAINT 1 Lit 243,800
5 Lit 980,300
SƠN DẦU SEAMASTER
10 SƠN DẦU SEAMASTER 7600-SUPERJET SYNTHETIC HIGH GLOSS ENAMEL
sơn dầu có độ bóng cao, khô nhanh
450ml 77,000
800ml 130,100
3 Lit 443,300
11 SƠN DẦU SEAMASTER 9900-SYNLAC SYNTHETIC HIGH GLOSS ENAMEL – Màu chuẩn 5 Lit 858,900
SƠN DẦU SEAMASTER 9900-SYNLAC SYNTHETIC HIGH GLOSS ENAMEL – Màu đặc biệt 5 Lit 1,079,200
SƠN LÓT CHỐNG RỈ SEAMASTER (GỐC DẦU)
12 SƠN CHỐNG RỈ SEAMASTER 750/785– SUPER GLO RED OXIDE PRIMER
(Đỏ /Đen)
800ml 110,800
3 Lit 350,800
5 Lit 544,100
13 SƠN CHỐNG RỈ SEAMASTER 795-SUPER GLO GREY PRIMER- Xám
Sơn lót chống rỉ ,ăn mòn
800ml 113,800
3 Lit 383,500
5 Lit 592,700
14 CHỐNG THẤM SEAMASTER 788– SUPER GLO BITUMINOUS SOLUTION
(Dung dịch chống thấm)
800ml 106,000
3 Lit 330,500
5 Lit 510,800
SẢN PHẨM TRÉT SEAMASTER
15 BỘT TRÉT SEAMASTER NỘI & NGOẠI THẤT 1001 25 Kg 787,800
16 BỘT TRÉT  SEAMASTER KHE NỨT 1002 25 Kg 598,100
17 BỘT TRÉT NGOẠI THẤT SEAMASTER 1003 40 Kg 431,600
18 BỘT TRÉT NỘI THẤT SEAMASTER 1004 18 Lit 563,900
19 BỘT TRÉT NỌI THẤT SEAMASTER 1005 40 Kg 345,000
SƠN LÓT TƯỜNG SEAMASTER
20 SƠN LÓT NGOẠI THẤT SEAMASTER 8601–  ACRYLIC WALL SEALER 5 Lit 585,500
18 Lit 1,898,500
21 SƠN LÓT NỘI THẤT SEAMASTER 8602–  ACRYLIC WALL SEALER 5 Lit 453,800
18 Lit 1,419,200
22 SƠN LÓT GỐC DẦU SEAMASTER 1800– ACRYLIC WALL SEALER 5 Lit 1,184,500
18 Lit 3,939,200
SƠN BẢO VỆ SEAMASTER
23 SƠN CHỊU NHIỆT SEAMASTER 6003 – 200ºC 1 Lit 414,400
5 Lit 1,825,700
24 SƠN CHỊU NHIỆT SEAMASTER 6004 – 400ºC 1 Lit 566,600
5 Lit 2,743,100
25 SƠN CHỊU NHIỆT SEAMASTER 6006- 600ºC 1 Lit 749,200
5 Lit 3,661,300
26 SƠN SÀN SEAMASTER 6100 5 Lit 1,403,000
20 Lit 5,126,400
27 SƠN VẠCH KẺ ĐƯỜNG SEAMASTER 6200
(Sơn đường: trắng, đỏ, vàng, đen)
5 Lit 898,500
28 SƠN PHỦ PHẢN QUANG SEAMASTER 6250-5555
sơn phủ phản quang 2 thành phần dạng keo trong suốt
5 Lit 1,432,700
29 SƠN LÓT PHẢN QUANG SEAMASTER 6250P
Sơn Lót phản quang các màu: trắng, đỏ, vàng, đen, xanh dương
5 Lit 1,155,700
30 SƠN PHỦ EPOXY SEAMASTER 9300
Màu Thường: Mã 9102, 9103 và các mã còn lại trong bảng màu
5 Lit/Bộ 1,746,500
31 SƠN PHỦ EPOXY SEAMASTER 9300
Màu đặc biệt : SM 6295,SM 6260,SM6287,SM6134,SM9308,SM6138, những màu không chấm, và màu new (trừ 9102 và 9103)
5 Lit/Bộ 2,140,400
32 SƠN LÓT CHO THÉP MẠ KẼM – SUPER GLO Primer Fast Dry 1350/1395 1 Lit 192,700
5 Lit 840,900
33 SƠN LÓT EPOXY SEAMASTER 9400A
Sơn lót dùng bê tông, sắt thép
5 Lit/Bộ 1,769,000
34 SƠN LÓT KẼM EPOXY SEAMASTER 9500
Sơn lót chuyên dùng cho sắt mạ kẽm
5 Lit/Bộ 1,319,400
DUNG MÔI SEAMASTER (THINNER)
37 DUNG MÔI SEAMASTER S1230 (THINNER)
dung môi cho các sản phẩm 6600, 7600, 9900, 750/795, 5800, 1800, 9800, 1350/1395
2 Lit 216,800
5 Lit 498,300
18 Lit 1,695,300
38 DUNG MÔI SEAMASTER S303 (THINNER)
dùng cho 4000
5 Lit 724,000
18 Lit 2,309,600
39 DUNG MÔI SEAMASTER S4001 (THINNER)
dùng cho 9500-9550
2 Lit 308,400
5 Lit 724,000
18 Lit 2,309,600
40 DUNG MÔI SEAMASTER S4003 (THINNER)
dùng cho 9300,9400,9500
2 Lit 313,200
5 Lit 724,000
18 Lit 2,309,600
41 DUNG MÔI SEAMASTER S7712 (THINNER)
dùng cho 6003,6004,6006,6100,6200,6250,6250P,6300
2 Lit 313,200
5 Lit 724,000
18 Lit 2,309,600
42 DUNG MÔI SEAMASTER S7713 (THINNER)
dùng cho sản phẩm 9600,1602,9630
2 Lit 356,500
5 Lit 800,500
18 Lit 2,714,300
43 CHẤT TẨY SƠN SEAMASTER 7676
(PAINT REMOVER)
1 Lit 159,000

Hệ thống sản phẩm sơn Seamaster

Tại sieuhtison.vn chúng tôi, ngoài bảng giá sơn Seamaster và các sản phẩm luôn được cập nhật mới cho nhiều người có nhu cầu và các đơn vị thi công có thể tham khảo, quý khách hàng có thể dễ dàng phân biệt các dòng sơn, phân biệt được dòng sơn cao cấp và trung bình, giá thành, màu sắc và quy cách đóng gói, để dễ dàng phục vụ cho nhu cầu cần thiết.

Sơn Seamaster ngoài là dòng sản phẩm sơn trang trí thì sơn còn cung cấp nhiều dòng sản phẩm đa dạng, với chất lượng vượt trội và giá thành hợp lý. tất cả sản phẩm sơn Seamaster hiện đang được phân phối tại sieuthison.vn

Các dòng sản phẩm sơn Seamaster trên thị trường như:

–         Sơn trang trí

–         Sơn giao thông

–         Sơn epoxy

–         Sơn sàn, sơn công nghiệp

–         Sơn phủ đặc biệt

Bảng màu sơn Seamaster

Đi kèm với một số sơn mang tính trang trí sẽ có hệ thống bảng màu Seamaster đa dạng về dòng sản phẩm và phông phú về màu sắc ứng dụng gồm

– Bảng màu sơn nước: ngoại thất, nội thất

– Bảng màu sơn dầu

– Bảng màu sơn sàn epoxy…

Thông tin và bảng giá sản phẩm sơn Seamaster

Nhìn trên bảng báo giá có thể phân biệt được dòng sản phẩm nào cao cấp nhất và dòng sản phẩm trung bình củng như dòng sơn cấp thấp và giá thành sản phẩm. Khi nhìn trên bảng báo giá chúng ta có thể lựa chọn dòng sản phẩm nào tốt nhất cho công trình của bạn, phù hợp với chi phí.

Bảng giá giúp phân biệt được tính chất của tùng dòng sản phẩm, cho biết được tính năng nổi bậc của từng dòng như độ bóng, bóng mờ, mờ, khả năng chống thấm, thời gian bảo vệ, phân biệt dòng sản phẩm sơn cho tường, sơn cho kim loại, sơn cho giao thông. Đối với các dòng sơn công nghiệp như sơn giao thông, sơn epoxy, bảng giá sơn Seamaster còn ghi chú các dòng sản phẩm nào pha với dung môi nào phù hợp.

Ngoài ra tại Sieuthison còn cung cấp nhiều bảng báo giá và các dòng thương hiệu sơn khác tại website sieuthison.vn và tư vấn báo giá trực tiếp qua hotline 1900 6716

Hãng Sơn Rainbow là thương hiệu sơn đến từ Đài Loan được thành lập từ năm 1951, đến nay đã có chặng đường phát triển lâu đời cũng như những thành công mà công ty sơn Rainbow đạt được đã thể hiện trong sự tin tưởng và sử dụng sản phẩm của người tiêu dùng.Sơn Rainbow – thương hiệu sơn đến từ Đài Loan

Hãng sơn Rainbow là cái tên khá quen thuộc đối với thị trường trong nước, nổi tiếng với sản phẩm dành cho sơn công nghiệp, sơn sàn, …Hãng sơn này, còn biết đến những sản phẩm sơn nước khác và được thể hiện chi tiết qua bảng giá sơn Rainbow tại website sieuthison.vn

              BẢNG BÁO GIÁ SƠN RAINBOW

(Áp dụng từ ngày 01 tháng 03 năm 2025)

SẢN PHẨM  GIÁ BÁN
(ĐÃ CÓ 8%VAT) 
 4L   18L 
1.NHÓM SƠN CHỐNG ĂN MÒN
902 RED OXIDE SURFACER
Sơn lót màu đỏ
        381,900      1,544,400
903 GRAY SURFACER
Sơn lót màu xám
        416,100      1,621,600
904 RED OXIDE PRIMER (OP-95)
Sơn chống gỉ màu đỏ (OP-95)
        381,900      1,476,100
912 ZINC PRIMER  (1-PACK)
Sơn lót bột kẽm (hữu cơ) 1 thành phần màu xám
     1,676,700                   –
992 ALUMINUM TRIPOLYPHOSPHATE PRIMER
Sơn lót chống gỉ Aluminum Tripolyphosphate, Màu Nâu
        465,800      1,782,000
ALUMINUM TRIPOLYPHOSPHATE PRIMER
Sơn lót chống gỉ Aluminum Tripolyphosphate, Màu xám, trắng
        558,900      2,244,100
2. ALKYD ENAMEL PAINT – NHÓM SƠN AKLYD CAO CẤP                   –                   –
101 ALKYD ENAMEL PAINT, RED
Sơn dầu Alkyd màu đỏ
        667,600      2,684,900
102 ALKYD ENAMEL PAINT, WHITE
Sơn dầu Alkyd màu trắng đặc biệt
        633,400      2,563,100
103 ALUMINUM PAINT
Sơn dầu Alkyd màu bạc
        680,000      2,794,800
105 ALKYD ENAMEL PAINT, MEDIUM COLOR
Sơn dầu Alkyd màu 1,5,43,44,45,46
        662,000      2,711,600
105 ALKYD ENAMEL PAINT, MEDIUM COLOR
Sơn dầu Alkyd màu 13,14,15
        644,600      2,637,400
106 ALKYD ENAMEL PAINT, YELLOW
Sơn dầu Alkyd màu 16,18,19
        667,600      2,732,400
106 ALKYD ENAMEL PAINT
Sơn dầu Alkyd màu 8,9,47,48,49,50,34,88,89,90,91,54
        637,800      2,607,700
107 ALKYD ENAMEL PAINT, DARK COLOR
Sơn dầu Alkyd màu 10,26,27,36,38,39,41,51,63,92
        555,800      2,248,300
108 ALKYD ENAMEL PAINT, DARK COLOR
Sơn dầu Alkyd màu đen
        512,300      2,064,200
110 ALKYD ENAMEL PAINT, DARK COLOR
Sơn dầu Alkyd màu 23,64,93
        680,000      2,785,900
110 ALKYD ENAMEL PAINT, DARK COLOR
Sơn dầu Alkyd màu 6,65
        606,700      2,474,000
111 ALKYD ENAMEL PAINT GENERAL PURPOSE, WHITE
Sơn dầu Alkyd màu trắng thông dụng
        627,200      2,563,100
150 ALKYD ENAMEL PAINT 5050 BLUE GREY, OTHER COLOR
Sơn dầu Alkyd màu 5050, xám xanh, và các màu khác
        707,900      2,875,000
155 RAINBOW SELF PRIMERING TOP COAT
Sơn dầu lót và phủ cùng loại Rainbow màu xám, xám xanh, xanh dương nhạt
        745,200      3,059,100
2301 ALKYD ENAMEL PAINT, FLAT, WHITE
Sơn dầu alkyd không bóng, màu trắng
        732,800      3,017,500
601 Sơn vecni Alkyd cao cấp trong suốt         512,900      2,004,800
607 Sơn vecni (bitum) màu đen         388,100      1,523,600
805 ALKYD PAINT THINNER
Chất pha loãng
                  –                   –
3. CEMENT MORTAR PAINT – NHÓM SƠN NƯỚC GỐC DẦU                   –                   –
401 SOLVENT – BASED CEMENT MORTAR PAINT
Sơn nước gốc dầu màu trắng, vàng , xám và hệ màu nhạt
        745,200      3,029,400
402 CLEAR SOLVENT – BASED FOR CEMENT MORTAR PAINT
Sơn nước gốc dầu trong suốt, không ố vàng
        546,500      2,197,800
404 SOLVENT – BASED CEMENT MORTAR PAINT, PRIMER
Sơn nước gốc dầu lớp lót màu trắng
        540,300      2,168,100
405 SOLVENT – BASED CEMENT MORTAR PAINT
Sơn nước gốc dầu bóng mờ – màu xanh lá 06
        698,600      2,791,800
405 SOLVENT – BASED CEMENT MORTAR PAINT
Sơn nước gốc dầu bóng mờ – màu xanh lá đậm 08,09
        717,900      2,925,500
405 SOLVENT – BASED CEMENT MORTAR PAINT
Sơn nước gốc dầu bóng mờ – màu đỏ cam 23, đỏ 25,da cam 64
        838,400      3,504,600
405 SOLVENT – BASED CEMENT MORTAR PAINT
Sơn nước gốc dầu bóng mờ – màu vàng 18, vàng cam 19
        683,100      2,774,000
415 SOLVENT – BASED CEMENT MORTAR PAINT
Sơn nước gốc dầu bóng mờ – màu nâu 26,27,92, đen 71
        565,100      2,257,200
416 SOLVENT – BASED CEMENT MORTAR PAINT
Sơn nước gốc dầu bóng mờ – màu bạc
        729,700      2,970,000
418 SOLVENT – BASED ANTI MILDE
Sơn nước gốc dầu chống mốc
        739,000      3,029,400
807 XYLENNE
Dung môi pha loãng sơn nước gốc dầu
                  –                   –
4. TRAFFIC PAINT – SƠN VẠCH GIAO THÔNG                   –                   –
1801 TRAFFIC PAINT
Sơn giao thông màu xanh lá 06, đen
        577,500      2,227,500
1801 TRAFFIC PAINT
Sơn giao thông màu trắng và màu khác
        807,300      3,267,000
1801 TRAFFIC PAINT
Sơn giao thông màu vàng 18 19
        894,200      3,694,700
1802 TRAFFIC PAINT
Sơn vạch đường giao thông màu đỏ chuẩn
        875,600      3,593,700
2201 HAMMER TONE PAINT
Sơn Hoa Văn
        757,600      3,100,700
806 TRAFFIC PAINT THINNER
Chất pha loãng sơn vạch giao thông
                  –                   –
5. HEAT – RESISTING PAINT – SƠN CHỊU NHIỆT CAO CẤP                   –                   –
1500 HEAT RESISTING PRIMER 600ºC
Sơn lót chống gỉ chịu nhiệt 600ºC, màu xám
     1,403,500      5,839,000
1501 HEAT RESISTING PAINT 500ºC
Sơn lót chống gỉ chịu nhiệt 500ºC, màu xám
     1,403,500      5,839,000
1502 HEAT RESISTING PAINT 500ºC
Sơn chịu nhiệt 500ºC, màu bạc
     1,415,900      5,928,100
1503 HEAT RESISTING PAINT 500ºC
Sơn chịu nhiệt 500ºC, màu đen
     1,627,000      6,831,000
1504 HEAT RESISTING PAINT 300ºC
Sơn chịu nhiệt 300ºC, màu bạc
        881,800      3,653,100
1505 HEAT RESISTING ALUMINUM PAINT 300ºC
Sơn chịu nhiệt 300ºC, màu đen
        925,300      3,801,600
1506 HEAT RESISTING PAINT 200ºC
Sơn chịu nhiệt 200ºC, màu bạc
        745,200      3,047,200
1507 HEAT RESISTING PRIMER 300ºC
Sơn lót chịu nhiệt 300ºC màu xám
        813,500      3,326,400
1508 HEAT RESISTING PAINT 600ºC
Sơn chịu nhiệt 600ºC, màu bạc
     1,502,800      6,266,700
1509 HEAT RESISTING COLORED PAINT 300ºC
Sơn chịu nhiệt 300ºC, màu trắng
     2,335,000      9,866,300
1510 HEAT RESISTING COLORED PAINT 300ºC
Sơn chịu nhiệt 300ºC, màu đỏ
     3,632,900    15,444,000
1511 HEAT RESISTING PRIMER 200ºC
Sơn lót chịu nhiệt 200ºC
        714,200      2,880,900
1512 HEAT RESISTING PAINT 200ºC
Sơn chịu nhiệt 200ºC đa màu trừ màu bạc
        816,600      3,326,400
1512 HEAT RESISTING PAINT 200ºC
Sơn chịu nhiệt 200ºC, màu 18,19, 23,25,64
     1,012,200      4,128,300
1513 HEAT RESISTING PAINT 400ºC
Sơn chịu nhiệt 400ºC, màu bạc
        848,300      3,480,800
1531 HEAT RESISTING PRIMER 400ºC
Sơn lót chịu nhiệt 400ºC
        900,500      3,682,800
1521 HEAT RESISTING THINNER
Dung môi pha loãng sơn chịu nhiệt
6. EMULSION PAINT – SƠN NƯỚC CAO CẤP
B000L0TP RAINBOW INT&EXT PYTTY   (BAO 40KG)
Bột trét nội ngoại thất Rainbow
        341,600
467V WATER – BASED ALKALI RESISTANCE SEALER
Sơn lót chống thấm cho nội thất và ngoại thất tường cũ trong suốt
        354,000      1,390,000
467W WATER – BASED ALKALI RESISTANCE PRIMER
Sơn nước lớp lót chống thấm màu trắng cho nội thất và ngoại thất
        400,500      1,639,400
420 WATER – BASED ELASTOMERIC COATING PRIMER
Sơn lót trong suốt gốc dầu dùng cho ngoại thất tường mới
        449,000      1,758,200
300 RAINBOW EMULSION PAINT, MATT (INTERIOR)
Sơn nước nội thất thông thường, chỉ màu trắng và màu 5011, 5102, 5181, 2189,4075,1162,4070,7341,4003,4043
        242,200         891,000
314 RAINBOW EMULSION PAINT, MATT (INTERIOR)
Sơn nước Rainbow nội thất, chỉ màu trắng và màu nhạt
        388,100      1,473,100
860 FLAT EMULSON PAINT, GENERAL SERIES (INTERIOR)
Sơn nước nội thất, màu trắng và màu nhạt  (màu đậm giá khác)
        425,400      1,675,100
436 RAINBOW EMULSION PAINT, MATT (INTERIOR)
Sơn nước Rainbow nội thất màu chỉ định (màu đậm giá khác)
        543,400      2,138,400
350 RAINBOW EMULSION PAINT, SILK (EXTERIOR) ONLY WHITE
Sơn nước ngoại thất thông thường, màu trắng và màu nhạt
        295,000      1,158,300
400 RAINBOW EMULSION PAINT, SILK (EXTERIOR)
Sơn nước ngoại thất màu trắng, màu nhạt (ko kiến nghị dùng màu đậm)
        549,600      2,153,800
421 WATER – BASED ELASTOMERIC COATING
Sơn nước nước ngoại thất đàn hồi, màu trắng, màu nhạt
(màu đỏ, vàng, xanh dương và màu đậm giá khác)
        593,100      2,346,300
421 WATER – BASED ELASTOMERIC COATING
Sơn nước nước ngoại thất đàn hồi, màu xanh lá 06
        558,900      2,298,800
421 WATER – BASED ELASTOMERIC COATING
Sơn nước nước ngoại thất đàn hồi, màu xanh dương 46,47
        743,300      2,999,700
421 WATER – BASED ELASTOMERIC COATING
Sơn nước nước ngoại thất đàn hồi, màu đỏ 25, xanh 65
        857,000      3,397,700
421 WATER – BASED ELASTOMERIC COATING
Sơn nước nước ngoại thất đàn hồi, màu vàng 18
        905,400      3,739,200
421 WATER – BASED ELASTOMERIC COATING
Sơn nước nước ngoại thất đàn hồi, màu cam 64
     1,341,400      5,316,300
SA3000 WATER – BASED DIRT PICK-UP RESISTANCE ELASTIC PAINT
Sơn nước ngoại thất đàn hồi, chống bụi, ít bóng, màu nhạt 7020.7090.7092.7440.7678.7361.7437.7688,36,38
        847,700      3,400,700
SA3000 WATER – BASED DIRT PICK-UP RESISTANCE ELASTIC PAINT
Sơn nước ngoại thất đàn hồi, chống bụi, ít bóng, màu đen
        776,300      3,166,000
SA3000 WATER – BASED DIRT PICK-UP RESISTANCE ELASTIC PAINT
Sơn nước ngoại thất đàn hồi, chống bụi, ít bóng, màu nâu 26
        816,000      3,326,400
SA3000 WATER – BASED DIRT PICK-UP RESISTANCE ELASTIC PAINT
Sơn nước ngoại thất đàn hồi, chống bụi, ít bóng, màu đỏ 25
        931,500      3,774,900
SA3000 WATER – BASED DIRT PICK-UP RESISTANCE ELASTIC PAINT
Sơn nước ngoại thất đàn hồi, chống bụi, ít bóng, màu xanh dương 46, 47
        965,000      4,178,800
SA3000 WATER – BASED DIRT PICK-UP RESISTANCE ELASTIC PAINT
Sơn nước ngoại thất đàn hồi, chống bụi, ít bóng, màu vàng 16,18,19
     1,071,200      4,362,900
406 ACRYLIC EMULSION PAINTS
Sơn nước màu trắng bóng
        617,900      2,524,500
407 ACRYLIC EMULSION PAINTS
Sơn nước bóng, màu nhạt
        599,900      2,462,100
408 ACRYLIC EMULSION PAINTS
Sơn nước bóng, màu xanh lá cây 6,8
        624,100      2,554,200
408 ACRYLIC EMULSION PAINTS
Sơn nước bóng, màu vàng 18,19
        817,200      3,356,100
408 ACRYLIC EMULSION PAINTS
Sơn nước bóng, màu đỏ 25
        767,600      3,169,600
409 ACRYLIC EMULSION PAINTS
Sơn nước màu đen, màu nâu (bóng)
        462,600      1,862,200
422 WATER – BASED ELASTOMERIC PYTTY
Bột trét gốc nước đàn hồi màu trắng
        521,600      2,117,600
500-1 WATER-BASED ANTI-MILDEW EMULSION PAINTS
Sơn nước chống mốc, màu trắng và màu chỉ định
        680,000      2,880,900
500F WATER-BASED ANTI-MILDEW EMULSION PAINTS
Sơn nước đa năng gốc nước màu đỏ
     1,645,700
WATER-BASED ANTI-MILDEW EMULSION PAINTS
Sơn nước đa năng gốc nước màu vàng
     1,179,900
WATER-BASED ANTI-MILDEW EMULSION PAINTS
Sơn nước đa năng gốc nước màu trắng, xanh dương
     1,133,900
7. PU FOR WATERPROOF – SƠN PU CHỐNG THẤM CAO CẤP
785  sơn lót trong suốt chống thấm PU 1 thành phần (nhỏ 3.4kg và lớn 16kg)         531,000      2,281,000
777 sơn chống thấm PU 1 thành phần màu xám ( nhỏ 3kg và lớn 10kg)         403,700      1,217,700
789 sơn chống thấm PU 1 thành phần màu xám ( nhỏ 3kg và lớn 10kg)         447,100      1,425,600
AT0300TP BỘT PHA (DÙNG CHO CHỐNG THẤM 777 VÀ 789) 260g/L         124,200                   –
477 Sơn xi măng chống thấm đàn hồi 1 thành phần (nhỏ 4kg và lớn 20kg)         291,900      1,217,700
781 WEATHER RESISTANT PU TOPCOATING FOR WATERPROOF
PU lớp phủ chống thấm chịu biến động thời tiết, màu # 6,36 (24kg/ bộ)
     1,043,300      3,979,800
424 LOCK ROOF WATER BASED WATERPROOF COATING
sơn chống thấm gốc nước,màu trắng, đa màu (bảng màu rainbow 424)
        558,900      2,174,000
6. EPOXY – NHÓM SƠN EPOXY (BỘ)                   –                   –
1001 EPOXY TOPCOAT (EP-04)  sản phẩm có chỉ
Sơn phủ Epoxy màu trắng, màu xám 36, 38 và màu nhạt
        857,000      3,492,700
1001 EPOXY TOPCOAT (EP-04)  sản phẩm có chỉ
Sơn phủ Epoxy màu trắng, màu đen
        776,300      2,999,700
1001 EPOXY TOPCOAT (EP-04)  sản phẩm có chỉ
Sơn phủ Epoxy màu xanh dương 46,47
        819,700      3,356,100
1001 EPOXY TOPCOAT (EP-04)
Sơn phủ Epoxy, màu 1,2,8,15,16,85
     1,030,900      4,365,900
1001 EPOXY TOPCOAT (EP-04)
Sơn phủ Epoxy, màu 18,19
     1,049,500      4,217,400
1055 EPOXY TOPCOAT
Sơn phủ Epoxy Màu Bạc
        776,300                   –
1056 Sơn Epoxy lớp phủ , màu 6, 93 (EP-04)         931,500      3,831,300
1056 Sơn Epoxy lớp phủ , màu 25, 64 (EP-04)         947,000      3,801,600
1056 Sơn Epoxy lớp phủ , màu 23 (EP-04)      1,291,700      5,316,300
1002 EPOXY PRIMER, WHITE
Sơn lót Epoxy, màu trắng
        689,300      2,714,600
1003 EPOXY PUTTY
Bột trét Epoxy
     1,198,500      4,553,000
1004 EPOXY TAR, HB (EP-06)
Sơn Sơn Epoxy nhựa đường mới, màu nâu, màu đen (EP-06)
        506,100      1,984,000
1005 EPOXY PAINT THINNER (SP-12)
Dung môi pha loãng
                  –                   –
1006 EPOXY ZINC RICH PRIMER (EP-03)
Sơn lót bột kẽm Epoxy mới (EP-03) Bộ nhỏ:9.9kg
     2,390,900                   –
1007 EPOXY RED LEAD PRIMER (EP-01)
Sơn lót Red Lead Epoxy mới (EP-01)
        726,600      2,895,800
1009 EPOXY RED OXIDE PRIMER (EP-02)
Sơn Epoxy chống gỉ mới (EP-02)
        577,500      2,197,800
1010 EPOXY VARNISH
Sơn Véc ni Epoxy mới
        853,900      2,970,000
1011 INORGANIC ZINC RICH PRIMER (IZ-01)
Sơn lót bột kẽm vô cơ (IZ-01)
     2,257,300      6,444,900
1012 EPOXY ZINC RICH PRIMER THINNER (SP-13)
Dung môi pha loãng cho sơn bột kẽm
                  –                   –
1014 SOLVENTLESS EPOXY COATING, CLEAR
Sơn Epoxy trong suốt không dung môi mới
     1,381,700      5,657,900
1015 EPOXY TOPCOAT, SOLVENTLESS
Sơn Epoxy phủ không dung môi
     1,220,300      4,772,800
1015AS EPOXY ANTI – STATIC COATING
Sơn Epoxy phủ không dung môi, chống tĩnh điện mới
     1,478,000      5,702,400
1017 EPOXY WATER TANK COATING, HB (EP-07)
Sơn Epoxy dùng cho bể nước sạch mới, màng dày (EP-07) màu nâu 26,35
        909,800      3,742,200
1017 EPOXY WATER TANK COATING, HB (EP-07)
Sơn Epoxy dùng cho bể nước sạch mới, màng dày (EP-07) màu xám 36,38,41
        950,100      4,039,200
1017 EPOXY WATER TANK COATING, HB (EP-07)
Sơn Epoxy dùng cho bể nước sạch mới, màng dày (EP-07) màu đen
        956,300      3,801,600
1017 EPOXY WATER TANK COATING, HB (EP-07)
Sơn Epoxy dùng cho bể nước sạch mới, màng dày (EP-07) màu trắng
        937,700      3,979,800
1017 EPOXY WATER TANK COATING, HB (EP-07)
Sơn Epoxy dùng cho bể nước sạch mới, màng dày (EP-07) màu vàng 28
        937,700      3,979,800
1017 EPOXY WATER TANK COATING, HB (EP-07)
Sơn Epoxy dùng cho bể nước sạch mới, màng dày (EP-07) màu xanh lá 55
        968,800      4,128,300
1017 EPOXY WATER TANK COATING, HB (EP-07)
Sơn Epoxy dùng cho bể nước sạch mới, màng dày (EP-07) màu xanh lam 43,45,46,47
        962,600      3,890,700
1017 EPOXY WATER TANK COATING, HB (EP-07)
Sơn Epoxy dùng cho bể nước sạch mới, màng dày (EP-07) màu xanh lá 6,65
     1,155,100      4,662,900
1017 EPOXY WATER TANK COATING, HB (EP-07)
Sơn Epoxy dùng cho bể nước sạch mới, màng dày (EP-07) màu vàng 15,16,18,19, cam 23,64,86 đỏ 25, tím 93
     1,564,900      6,415,200
1020 EPOXY ALLOY PRIMER
Sơn lót Epoxy dùng cho hợp kim màu vàng chanh 16, xám 36 sản phẩm có chì
        689,300      2,851,200
1020N EPOXY ALLOY PRIMER
Sơn lót Epoxy dùng cho hợp kim màu vàng chanh 16, xám 36 sản phẩm không chì
     1,179,900      4,965,800
1022 EPOXY MORTAR
Hỗn hợp nhựa & bột hồ bằng cát Epoxy mới (sơn 3kg, đóng rắn 1kg =4kg, giá chưa bao gồm cát 20kg)
     1,248,200                   –
1023 EPOXY NON – SKID PAINT
Sơn chống trượt Epoxy ( sơn 3kg, đóng rắn 1kg =4kg, giá chưa bao gồm cát 8kg)
     1,248,200                   –
1025 EPOXY FIBER GLASS MULTILAYER COATING
Sơn Epoxy sợi thủy tinh ( c. chính 3kg +c. đông cứng 1kg = 4kg)
     1,211,000                   –
1027 EPOXY ZINC RICH PRIMER (EP-03AA)
Sơn lót bột kẽm Epoxy mới (EP-03AA)
     1,490,400      4,247,100
1029 EPOXY SELF – LEVELING MORTAR
Vữa san bằng Epoxy (sơn 21.4kg, đóng rắn 7.13kg =28.53kg, giá chưa bao gồm cát)
     1,521,500      5,874,700
1073W WATER-BASED EPOXY CLEAR PRIMER/SEALER
Sơn lót trong suốt Epoxy gốc nước
        869,400      3,695,000
1030 WATER – BASED CATALYZED EPOXY TOPCOAT
Sơn phủ Epoxy gốc nước màu trắng
        830,300      3,326,400
1030 WATER – BASED CATALYZED EPOXY TOPCOAT
Sơn phủ Epoxy gốc nước đa màu (không bao gồm màu 16,18,19,23,25,54,64,93)
                  –                   –
1030 WATER – BASED CATALYZED EPOXY TOPCOAT
Sơn phủ Epoxy gốc nước màu xanh lam 54, vàng 16,18,19, tím 93
                  –                   –
1030 WATER – BASED CATALYZED EPOXY TOPCOAT
Sơn phủ Epoxy gốc nước màu đỏ 25 (màu cam giá khác)
                  –                   –
1050 EPOXY M.I.O PRIMER (EP-20)
Sơn lót chống gỉ lớp giữa M.I.O Epoxy mới (EP-20)
        652,100      2,518,600
1058 EPOXY POTABLE WATER TANK LINING (JWWA K-135)
Sơn Epoxy (xám, nâu) dùng trong bể nước uống
     1,086,800      4,276,800
1060 EPOXY MIDDLE COATING
Sơn phủ lớp giữa Epoxy mới, màu xám, nâu
        720,400      2,821,500
1061H HIGH  SOLIDS EPOXY COATING(EP-999H)
Sơn Epoxy với thành phần chất rắn cao ,màu 36,26
     1,037,100      4,149,100
1061H HIGH  SOLIDS EPOXY COATING(EP-999H)
Sơn Epoxy với thành phần chất rắn cao đa màu (trừ màu đỏ, đỏ cam và cam)
     1,086,800      4,264,900
1061GF EPOXY HIGH SOLIDS GLASS FLAKE COATING(EP-999GF)
Sơn Epoxy sợi thủy tinh với thành phần chất rắn cao ,màu xám, nâu
     1,055,700      4,294,600
1073 EPOXY CLEAR CEMENT PRIMER
Sơn lót trong suốt Epoxy mới
        683,100      2,732,400
1074 EPOXY GLASS FLAKE ABRASION RESISTANT PRIMER
Sơn Epoxy sợi thủy tinh chịu mài mòn, màu xám, nâu 26
        776,300      3,106,600
1075 EPOXY ALUMINUM TRIPOLYPHOSPHATE PRIMER
Sơn lót chống gỉ Aluminum Tripolyphosphate Epoxy màu nâu 26
        562,000      2,197,800
1075 EPOXY ALUMINUM TRIPOLYPHOSPHATE PRIMER,white, grey
Sơn lót chống gỉ Aluminum Tripolyphosphate Epoxy màu trắng, xám
        546,500      2,093,900
1076 EPOXY ZINC PHOSPHATE PRIMER (EP-66)
Sơn lót chống gỉ Zinc Phosphate Primer (EP-66), nâu, xám
        624,100      2,459,200
4556 AMINE-CURED EPOXY ,HIGH-SOLID, WHITE & IVORY
Sơn Epoxy thành phần chất rắn cao chịu dầu mỡ, màu trắng và trắng ngà voi
     1,251,300      5,605,000
1098W EPOXY CONDUCTING PRIMER
Sơn lót Epoxy dẫn điện (chất chính: chất đông cứng = 5.7kg : 11.4kg)
        844,600      3,050,200
9. NHÓM SƠN PU                   –                   –
710 POLYURETHANE SEALER FOR WOOD
Sơn PU lớp lót đầu tiên (1 bộ 3.63kg)
        574,400      2,197,800
722 POLYURETHANE COATING, CLEAR (N-TYPE)
Sơn PU trong suốt (Loại N)
        931,500      3,742,200
725 POLYURETHANE COATING, WHITE (N-TYPE)
Sơn PU màu trắng (Loại N)
        956,300      3,861,000
726 POLYURETHANE COATING, COLORS (N-TYPE)
Sơn PU màu vàng (Loại N) 16, 18, 19
     1,173,700      4,811,400
727 POLYURETHANE COATING, COLORS (N-TYPE)
Sơn PU màu xanh lá cây (Loại N) 3, 6, 9, 8
        981,200      3,973,900
728 POLYURETHANE COATING, COLORS (N-TYPE)
Sơn PU (Loại N) # màu 25,65
     1,006,000      4,092,700
728 POLYURETHANE COATING, COLORS (N-TYPE)
Sơn PU (Loại N) # màu 23,64,93
     1,552,500      6,237,000
729 POLYURETHANE COATING, COLORS (N-TYPE)
Sơn PU màu xanh lam (Loại N) # 47, 50
        934,600      3,801,600
730 POLYURETHANE COATING, COLORS (N-TYPE)
Sơn PU màu đen (Loại N)
        975,000      4,336,200
732 POLYURETHANE COATING, COLORS (N-TYPE)
Sơn PU trong suốt (Loại N) không bóng
     1,024,700      4,128,300
745 POLYURETHANE COATING, COLORS (N-TYPE) (UP-04)
Sơn PU màu bạc (Loại N) & đa màu
        968,800      3,920,400
UP-450 POLYURETHANE COATING, COLORS ( N-TYPE) HIGH SOLID
Sơn  phủ PU với thành phần chất rắn cao, đa màu
     1,111,600      4,603,500
UP-450 POLYURETHANE COATING, COLORS ( N-TYPE) HIGH SOLID
Sơn  phủ PU với thành phần chất rắn cao, màu vàng 18
     1,211,000      4,930,200
UP-450 POLYURETHANE COATING, #25 RED ( N-TYPE) HIGH SOLID
Sơn  phủ PU với thành phần chất rắn cao, màu đỏ
     1,257,500      5,167,800
 DUNG MÔI RAINBOW                   –                   –
NO.736 dung môi Pu         521,600      1,853,300
NO.805 dung môi Alkyd         558,900      2,120,600
NO.806 dung môi sơn giao thông         558,900      2,120,600
NO.807 dung môi sơn nước gốc dầu         558,900      2,120,600
NO.1005 (SP-12) dung môi Epoxy         534,100      2,019,600
NO.1012 (SP-13) dung môi lót kẽm vô cơ         534,100      2,019,600
NO.1112 dung môi sơn nung chịu nhiệt thấp         509,200      1,900,800
NO.1407 dung môi sơn cao su         534,100      2,019,600
NO.1521dung môi sơn chịu nhiệt         558,900      2,120,600
1564X HEAT RESISTING THINNER ( For mid temp)
Dung môi pha loãng sơn chịu nhiệt ở nhiệt độ thấp
        571,300      2,138,400
1564S HEAT RESISTING THINNER ( For mid temp)
Dung môi pha loãng sơn chịu nhiệt ở nhiệt độ cao
        571,300      2,138,400

 

Danh mục sản phẩm sơn Rainbow

Xây dựng nhà máy sản xuất quy mô lớn, dây chuyền sản xuất hiện đại tại khu công nghiệp Amata, Biên Hòa, Đồng Nai để phục vụ nhu cầu sử dụng sơn tại Việt Nam. Bắt đầu hoạt động tại Việt Nam vào năm 2006, đến nay những sản phẩm mà   cung cấp đã tạo được vị trí vững mạnh trên thị trường và sự tin tưởng sử dụng của người tiêu dùng, đặc biệt là phát triển rất mạnh mẽ trong việc cấp sơn cho nhiều dự án lớn và quy mô tầm cỡ mà rất nhiều hãng sơn khác đang mơ ước.

Với nhà máy diện tích lớn, dây chuyền sản xuất hiện đại tạo nên nhiều sản phẩm sơn từ dân dụng đến sơn công nghiệp, phục vụ tối đa nhu cầu sử dụng sơn của người tiêu dùng. Hiện nay, dòng sản phẩm sơn Rainbow đang được ưa chuộng tại đại lý sơn Sieuthison đó là các dòng sản phẩm:

– Sơn nước dân dụng Rainbow: bao gồm các sản phẩm sơn nội ngoại thất Rainbow, các dòng sơn đa dạng từ trung bình đến cao cấp đáp ứng đầy đủ các yêu cầu của từng công trình thiết kế…

– Các sản phẩm sơn công nghiệp: sơn dầu Rainbow được đánh giá là sản phẩm sơn chất lượng tốt cho các công trình có bề mặt kim loại và các chi tiết máy móc xưởng sản xuất linh kiện công nghiệp…

– Các dòng sơn Epoxy công nghiệp: sơn Epoxy công nghiệp Rainbow dùng được cho bê tông sắt thép các công trình ngoài trời lẫn trong nhà.

– Các sản phẩm sơn chịu nhiệt: Sơn chịu nhiệt Rainbow có các sản phẩm chịu nhiệt từ 200 độ, 300 độ, 400 độ, 600 độ … sơn được đánh giá rất tốt, có thể pha được nhiều màu sắc đa dạng..

– Sơn giao thông Rainbow: Gồm các dòng sơn kẻ vạch đường cho hệ thống giao thông đường phố hoặc khu vực tầng hầm để xe, tòa nhà lớn, các khu công nghiệp nhà máy lớn

– Sơn PU Rainbow: thường được thi công cho các công trình trang trí nội thất bằng gỗ như lan can, cánh cửa sổ gỗ, bàn ghế gỗ…

Tất cả sản phẩm đều được phân phối chính hãng tại sieuthison.vn

Bảng màu sơn Rainbow

Như chúng ta đã biết, sơn Raibow chủ yếu tập trung vào dòng sản phẩm công nghiệp nên ngoài bảng màu Rainbow sơn nước ra, còn có thêm bảng màu sơn công nghiệp về sơn sàn, epoxy hay sơn dầu.

Tất cả các màu bao gồm những màu cơ bản, đậm hoặc nhạt rất đa dạng, trang nhã, đảm bảo nhu cầu sơn trang trí cho tất cả bề mặt của công trình.

Bảng báo giá sơn Rainbow cập nhật mới nhất

Bảng giá sơn Rainbow tại đại lý Hợp Thành Phát luôn cập nhật kịp thời những sản phẩm sơn do nhà máy sơn Rainbow sản xuất, cũng như luôn theo sát những thay đổi về gia của nhà máy nhằm cập nhật liên tục giá cả đáp ứng nhu cầu của khách hàng đầy đủ nhất. Bảng giá sơn Hợp Thành Phát với đầy đủ các sản phẩm nhà máy sơn Rainbow sản xuất. Cùng tham khảo các sản phẩm sơn Rainbow hiện nay tại Hợp Thành Phát cung cấp:
–    Nhóm sơn Alkyd cao cấp
–    Nhóm sơn nước gốc dầu
–    Nhóm sơn nung màu
–    Nhóm sơn PU cho gỗ
–    Nhóm sơn epoxy cho sắt, thép, bê tông
–    Nhóm sơn PU chống thấm cao cấp
–    Nhóm sơn Rainbow chịu nhiệt
–    Nhóm sơn vạch giao thông
–    Nhóm sơn nước Rainbow trang trí cao cấp
–    Nhóm sơn tàu biển,…

Bạn có thể mua sản phẩm và cập nhật giá sơn Rainbow chính hãng ở đâu nhanh nhất ?

Sơn Rainbow với nhiều năm phát triển tại Việt Nam, công ty đã có hệ thống đại lý phân phối rộng khắp trên toan quốc đặc biệt là các tỉnh miền nam, với việc chú trọng phát tiển đại lý, mở rộng thi trường sơn Rainbow đang ngày càng phổ biến với người tiêu dung trên toán quốc.

Riêng với đại lý lớn như Sieuthison chuyên cung cấp sơn Rainbow bạn sẽ được tư vấn chọn sơn một cách chính xác nhất, nhanh nhất thuận tiện nhất, mua hàng chính hãng từ nhà máy với các giấy tờ đảm bảo chứng minh xuất xứ từ nhà máy giúp chủ đầu tư an tâm về chất lượng sản phẩm

Sieuthison luôn cung cấp giá chi tiết, giá mới nhất hiện nay về các sản phẩm sơn Rainbow và các sản phẩm sơn khác cùng tham khảo bảng giá sơn chi tiết tại trang website sieuthison.vn hoặc liên hệ với nhân viên tư vấn và báo giá để cập nhật thông tin và giá đầy đủ nhất qua hotline 1900 6716. Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được biết bảng báo giá sơn rainbow mới nhất ngày hôm nay !

Hãng sơn Nippon đang là một trong những nhà tiên phong đột phá về công nghệ mới…điều đó được chứng minh sau 100 năm phát triển của thương hiệu sơn đến từ những bộ áo truyền thống Kimono, đã có mặt trên 15 Quốc gia và hầu hết khắp châu lục trên Thế giới. Bằng sự nỗ lực phát triển không chỉ về đa dạng sản phẩm mà truyền cảm hứng nghệ thuật, sáng tạo trong bộ sưu tập trong chuỗi màu sắc từng năm của sơn Nippon

Đối với hãng sơn Nippon, sơn nước không chỉ để dùng để bảo vệ các công trình mà nó còn nói lên sở thích, cách nhìn cuộc sống của mỗi người tạo nên những điểm nhấn nổi bật mạng lại cảm giác dễ chịu, vui vẻ, khiến chúng ta trẫn tĩnh hoặc tiếp thêm năng lượng mới. Dưới đây là bảng giá sơn Nippon chi tiết theo từng sản phẩm, cập nhật năm 2020.

                Bảng báo giá sơn Nippon

SẢN PHẨM SƠN GỐC BAO BÌ GIÁ WEB
GIÁ BÁN 
BỘT TRÉT
NIPPON SKIMCOAT NỘI THẤT TRẮNG 40 Kg
NIPPON WEATHEGARD SKIMCOAT** NGOẠI THẤT TRẮNG 40 Kg
NIPPON NỘI THẤT TRẮNG 40 Kg 259,000
NIPPON NGOẠI THẤT TRẮNG 40 Kg 319,000
SƠN LÓT CHỐNG KIỀM NGOÀI TRỜI
NIPPON WEATHERGARD SEALER TRẮNG 5 Lít 635,000
18 Lít 2,082,100
SUPER MATEX SEALER TRẮNG 5 Lít 444,600
17 Lít 1,188,300
SƠN LÓT CHỐNG KIỀM TRONG NHÀ
NIPPON ODOURLESS SEALER KHÔNG MÙI TRẮNG 5 Lít 514,800
TRẮNG 18 Lít 1,498,600
MATEX SEALER TRẮNG 5 Lít 274,300
TRẮNG 17 Lít 747,000
SƠN CHỐNG THẤM NIPPON WP100 GHI 1 Kg 135,200
5 Kg 545,400
18 Kg 1,898,400
SƠN CHỐNG THẤM NIPPON WP200 MÀU 201 202 203 6kg 622,700
20kg 1,930,900
SƠN NIPPON NGOÀI TRỜI
NIPPON WEATHERGARD SIÊU BÓNG
Chống rêu mốc rất tốt
Chùi rửa tuyệt vời
Chống kiềm hóa
Bám dính tốt
TRẮNG 1 Lít 265,200
5 Lít 1,085,300
A 1 Lít 278,200
5 Lít 1,140,200
B 1 Lít 266,500
5 Lít 1,085,300
C 1 Lít 241,800
5 Lít 982,200
D 1 Lít 232,700
5 Lít 931,800
NIPPON WEATHERGARD PLUS+
Chống rêu mốc rất tốt
Chùi rửa tuyệt vời
Chống kiềm hóa
Bám dính tốt
TRẮNG 0.9 Lít 234,000
4.5 Lít 957,600
13.5 Lít 2,851,500
A 0.9 Lít 245,700
4.5 Lít 1,010,200
13.5 Lít 3,001,600
B 0.9 Lít 235,300
4.5 Lít 957,600
13.5 Lít 2,783,200
C 0.9 Lít 213,200
4.5 Lít 869,100
13.5 Lít 2,531,200
D 0.9 Lít 204,100
4.5 Lít 825,400
13.5 Lít 2,406,900
NIPPON SUPERGARD TRẮNG 5 Lít 545,400
18 Lít 1,863,700
A 5 Lít 581,300
18 Lít 1,982,400
B 5 Lít 551,000
18 Lít 1,877,100
C 5 Lít 523,000
18 Lít 1,784,200
D 5 Lít 498,400
18 Lít 1,693,400
NIPPON SUPER MATEX
Chống rêu mốc, độ che phủ cao
TRẮNG 5 Lít 429,000
18 Lít 1,196,200
A 5 Lít 451,100
18 Lít 1,258,900
B 5 Lít 434,200
18 Lít 1,220,800
C 5 Lít 422,500
18 Lít 1,181,600
D 5 Lít 409,500
18 Lít 1,140,200
SƠN NIPPON NỘI THẤT
NIPPON ODOURLESS – SIÊU BÓNG
Không mùi
TRẮNG 1 Lít 230,100
5 Lít 875,800
A 1 Lít 240,500
5 Lít 921,800
B 1 Lít 231,400
5 Lít 873,600
C 1 Lít 206,700
5 Lít 794,100
D 1 Lít 200,200
5 Lít 758,200
NIPPON ODOURLESS – BÓNG
Không mùi
TRẮNG 1 Lít 197,600
5 Lít 760,500
18 Lít 2,476,300
A 1 Lít 210,600
5 Lít 800,800
18 Lít 2,609,600
B 1 Lít 200,200
5 Lít 758,200
18 Lít 2,445,000
C 1 Lít 183,300
5 Lít 688,800
18 Lít 2,241,100
D 1 Lít 174,200
5 Lít 661,900
18 Lít 2,128,000
NIPPON ODOUR-LESS SPOT-LESS PLUS (MỚI) TRẮNG 5 Lít 650,700
18 Lít 1,825,600
A 1 Lít 167,700
5 Lít 650,700
18 Lít 1,825,600
B 1 Lít 162,500
5 Lít 631,700
C 1 Lít 156,000
5 Lít 605,900
D 1 Lít 139,100
5 Lít 541,000
NIPPON ODOURLESS CHÙI RỬA VƯỢT TRỘI KHÁNG KHUẨN TRẮNG 5 Lít 449,100
15 Lít 1,300,300
A 0.9 Lít 111,800
4.5 Lít 449,100
13.5 Lít 1,300,300
B 0.9 Lít 104,000
4.5 Lít 474,500
13.5 Lít 1,196,200
C 0.9 Lít 101,400
4.5 Lít 464,100
13.5 Lít 1,170,400
D 0.9 Lít 89,700
4.5 Lít 412,100
13.5 Lít 1,040,500
NIPPON MATEX
Màng sơn phẳng mịn, đô che phủ cao
SIÊU TRẮNG 4.8kg 248,300
18 Lít 863,500
A 5kg 245,700
18 Lít 857,900
B 5kg 239,200
18 Lít 842,200
MÀU ĐEN
9103
5kg 295,100
18 Lít 1,029,300
NIPPON MATEX SẮC MÀU DỊU MÁT
Màng sơn phẳng mịn, đô che phủ cao
SIÊU TRẮNG 5 Lít 224,900
17 Lít 571,200
A 5 Lít 217,100
17 Lít 566,700
NIPPON VATEX
Chống rêu mốc, rất kinh tế
TRẮNG 4.8kg 143,000
17 Lít 503,100
CÁC LOẠI KHÁC
ROADLINE TRẮNG Lon/5 Lít 713,000
VÀNG Lon/5 Lít 730,300
ĐỎ Lon/5 Lít 655,500
ĐEN Lon/5 Lít 655,500
ROADLINE PHẢN QUANG TRẮNG Lon/5 Lít 724,500
VÀNG Lon/5 Lít 747,500
ĐỎ Lon/5 Lít 713,000
ĐEN Lon/5 Lít 655,500
DUNG MÔI SƠN KẺ VẠCH Lon/5 Lít 338,000
VINILEX 120 XANH RÊU Lon/5 Lít 750,400
DUNG MÔI 125 Lon/5 Lít 429,000
SƠN DẦU TILAC TRẮNG BÓNG Lon/1 Lít 201,600
Lon/3 Lít 408,000
TRẮNG MỜ Lon/1 Lít 201,600
Lon/3 Lít 408,000

Bảng giá sơn Nippon mới nhất hiện nay với đa dạng các dòng sản phẩm Sơn Nippon ngày nay được rất nhiều chủ đầu tư và đơn vị thi công tin tưởng lựa chọn bởi sự chất lượng của sản phẩm, nhiều dòng sơn lựa chọn cũng như sơn có nhiều tính năng vượt trội mang lại sự bảo vệ tốt nhất cho công trình với vẻ đẹp thẩm mỹ hoàn hảo theo thời gian.

Với sản phẩm chất lượng được sản xuất trên dây chuyên công nghệ hiện đại đến từ Nhật Bản, được biết đến nhiều với các sản phẩm sơn nước, sơn Nippon là hãng sơn với nhiều dòng sản phẩm chất lượng cho nhiều hạng mục công trình khác nhau ngoài công trình dân dụng chuyên sử dụng các loại sơn nước.

Sơn Nippon chất lượng đến từ Nhật Bản

Sơn Nippon được người tiêu dùng biết đến với các dòng sơn nước chất lượng, nhiều tính năng vượt trội được sản xuất để sử dụng cho các công trình dân dụng trong đó có công trình nhà ở, dùng để sơn cho bề mặt tường trong nhà và ngoài trời với nhiều dòng sản phẩm chất lượng.

Mang tính chất kế thừa từ những công nghệ hàng đầu Toàn cầu, những sản phẩm sơn Nippon sẵn sàng cung ứng cho nhiều ngành khác nhau và các sản phẩm được tuân chỉ theo hãng sản xuất về tính cảm quan về màu sắc, giúp công trình bền lâu, áp dụng công nghệ tân tiến, thân thiện với người dùng và môi trường.

Dĩ nhiên có nhiều dòng sơn của hãng sơn khác để người tiêu dùng lựa chọn nhưng với sản phẩm của thương hiệu sơn này, luôn mang đến sự trải nghiệm mới mẻ dành cho người tiêu dùng hiện nay, về bảng báo giá sơn Nippon tại các đại lý trên mọi miền của cả nước.

Các loại sơn Nippon tại Sieuthison

Giá sơn Nippon được cập nhật chi tiết trên các bảng giá sơn Nippon mới nhất hiện nay tại các đại lý. Riêng ở Sieuthison – một trong những đại lý sơn Nippon uy tín hiện nay, cùng tham khảo sản phẩm sơn Nippon mới nhất hiện nay tại website sieuthison.vn

Sơn trang trí Nippon: Sơn ngoại thất và nội thất cao cấp. Tính năng của sơn không thua kém các dòng sơn nước trang trí khác, có độ bền theo thời gian cao, chống lại các tác động bởi các tác nhân khác. Ngoài ra, màu sơn Nippon khi phối trộn hài hòa với các màu sắc khác theo ý thích mà bạn muốn

Sơn hiệu ứng Nippon Paint Cloud (Peal hoặc Gold) giúp màu sơn nước trở nên bí ẩn lấp lánh, bổ sung ánh màu ngọc trai hay ánh vàng đồng, tăng thêm sự “độc – đẹp – lạ” cho không gian nhà bạn

Dòng sơn dân dụng Nippon: chủ yếu những dòng sơn chống thấm, sơn dầu cho những công trình lớn và nhỏ có bề mặt kim loại hoặc gỗ. Có bộ quy cách đa dạng cho những công trình thi công mới và công trình nhỏ, sửa cữa trong gia đình.

Sơn công nghiệp Nippon: gồm các dòng sơn dầu có thành phần gốc epoxy được thi công trong các nhà máy, xưởng sản xuất, có khả năng chịu hóa chất, dầu và chịu mài mòn, cho nhiều loại bề mặt như: thép, bê tông, tường trát vữa, tường gạch và hất hết các loại bề mặt trong xây dựng

Sản phẩm sơn giao thông: dùng để kẻ vạch đường phân làn đường trong lĩnh vực giao thông

sơn epoxy Nippon và các sản phẩm sơn công nghiệp khác với nhiều tính năng kỹ thuật cao sử dụng cho các công trình đòi hỏi yêu cầu và tính năng kỹ thuật mang lại sự bảo vệ hoàn hảo cho công trình.

Bảng màu sơn Nippon 

Từ những sắc màu diễn ra xung quanh, những màu bạn thích đều có trong bảng màu sơn Nippon, sẽ tạo cảm giác thoải mái khi bạn ở trong chính không gian căn phòng ấy. Hãng sơn Nippon sẽ giúp bạn làm được điều đó, đem lại năng lượng tốt, giúp bạn cân bằng giữa công việc và sở thích mỗi ngày. Hãy thay đổi ngôi nhà của bạn bằng việc trang trí căn phòng thân yêu với những màu sắc Nippon Paint

Giá sơn Nippon mới nhất tại website: www.sieuthison.vn mang lại sự thuận tiên và thông tin đầy đủ, chính xác nhất để Quý khách hàng tra cứu thông tin, tham khảo giá sơn 24/24h. Bên cạnh đó, bạn có thể liên hệ trực tiếp với đội ngũ nhân viên tư vấn để biết thêm thông tin mới nhất từ sản phẩm đến bảng giá của nhiều hãng sơn nổi tiếng trên thị trường hiện nay qua Hotline: 1900 6716. Tham khảo giá của các loại sơn chính hãng tại bảng giá sơn để lựa chọn sản phẩm với giá tốt nhất cho công trình của gia đình bạn.

Kinh tế phát triển, các công trình dân dụng, tòa nhà cao ốc, chung cư cao tầng ngày càng mọc lên nhiều, ngành xây dựng phát triển sôi động không kém các ngành kinh tế khác, kéo theo thị trường ngành sơn phát triển mạnh mẽ. Hiểu được điều đó, thương hiệu Sơn Nero cho ra đời các sản phẩm chất lượng sơn cao cấp, chất lượng. Trải qua 7 năm hoạt động mạnh mẽ trên thị trường , sơn Nero không ngừng cải tiến những sản phẩm của mình để cải tiến chất lương sản phẩm và phù hợp với khí hậu thời tiết của Việt Nam.

Với đa dạng các dòng sản phẩm, Sieuthison luôn cập nhật bảng giá sơn Nero mới nhất cho từng dòng sản phẩm, nhằm giúp khách hàng có thể dễ dàng tìm kiếm từng dòng sơn Nero phù hợp với nhu cầu của từng công trình. Để tránh mua hàng giả kém chất lượng, liên hệ trực tiếp qua hotline 19006716, để được tư vấn tất cả các dòng sơn khác.

BẢNG BÁO GIÁ SƠN NERO

LOẠI SẢN PHẨM MÀU ĐÓNG GÓI GIÁ BÁN
BỘT TRÉT BỘT TRÉT TƯỜNG NERO N8 (NEW) Nội thất Bao/40 Kg LIÊN HỆ
BỘT TRÉT TƯỜNG NERO N9 (NEW) Ngoại thất Bao/40 Kg LIÊN HỆ
BỘT TRÉT TƯỜNG NERO PLUS INT (NEW) Nội thất Bao/40 Kg LIÊN HỆ
BỘT TRÉT TƯỜNG NERO PLUS EXT (NEW) Ngoại thất Bao/40 Kg LIÊN HỆ
BỘT TRÉT TƯỜNG SIÊU CAO CẤP NERO SUPERSHIELD (NEW)
Sử dụng nội & ngoại thất
Nội &
Ngoại Thất
Bao/40 Kg LIÊN HỆ
SƠN LÓT CHỐNG KIỀM SƠN LÓT NERO SPECIAL                                         
(Sơn lót chống kiềm nội thất cao cấp)
Trắng Lon/5 Lít LIÊN HỆ
Th/18 Lít LIÊN HỆ
SƠN LÓT MODENA SEALER (NEW)                                           
(Sơn lót chống kiềm ngoại thất)
Trắng Lon/1Kg LIÊN HỆ
Lon/5 Lít LIÊN HỆ
Th/18 Lít LIÊN HỆ
SƠN LÓT NERO SEALER PLUS (NEW) Trắng Lon/1 Kg LIÊN HỆ
Lon/5 Lít LIÊN HỆ
Th/18 Lít LIÊN HỆ
SƠN LÓT NERO SUPER PRIMER SHIELD (NEW)
(Chống ố, chống kiềm và chống thấm gốc nước)
Trắng Lon/1 Kg LIÊN HỆ
Lon/5 Lít LIÊN HỆ
Th/18 Lít LIÊN HỆ
CHỐNG THẤM SƠN CHỐNG THẤM NERO CT11A (NEW)  Trắng Lon/1 Kg LIÊN HỆ
Lon/5 Kg LIÊN HỆ
Th/20 Kg LIÊN HỆ
SƠN NƯỚC    NỘI THẤT SƠN NERO SUPER WHITE (NEW)
(Siêu trắng trần)
Trắng Lon/4 Lít LIÊN HỆ
Th/17 Lít LIÊN HỆ
SƠN NERO N8 NỘI THẤT (NEW) 52 màu Lon/5 Kg LIÊN HỆ
Th/25.5 Kg LIÊN HỆ
SƠN NERO PLUS NỘI THẤT (NEW)                                (Lau chùi hiệu quả) 50 màu Lon/5 Lít LIÊN HỆ
Th/18 Lít LIÊN HỆ
SƠN NERO SATIN FOR INT                                              (Sơn nước nội thất bóng ngọc trai) 36 màu Lon/1 Lít LIÊN HỆ
Lon/5 Lít LIÊN HỆ
Th/17 Lít LIÊN HỆ
SƠN NERO SUPPER STAR (NEW)                                  (Sơn nội thất bóng cao cấp) 36 màu Lon/5 Lít LIÊN HỆ
Th/18 Lít LIÊN HỆ
SƠN NƯỚC NGOẠI THẤT SƠN NERO N9 NGOẠI THẤT (NEW)                                (Khả năng chống bám bụi – Dễ lau chùi) Thường Lon/1 Kg LIÊN HỆ
Lon/3.6 Lít LIÊN HỆ
Th/18 Lít LIÊN HỆ
Đậm (*) Lon/1 Kg LIÊN HỆ
Lon/3.6 Lít LIÊN HỆ
Th/18 Lít LIÊN HỆ
SƠN NERO PLUS NGOẠI THẤT (NEW)                      (Bóng mờ – Chống thấm cao) Thường Lon/1 Kg LIÊN HỆ
Lon/5 Lít LIÊN HỆ
Th/18 Lít LIÊN HỆ
Đậm (*) Lon/1 Kg LIÊN HỆ
Lon/5 Lít LIÊN HỆ
Th/18 Lít LIÊN HỆ
Đậm (**) Lon/1 Kg LIÊN HỆ
Lon/5 Lít LIÊN HỆ
Th/18 Lít LIÊN HỆ
SƠN NERO SUPER SHIELD PEARL
(Sơn nước ngoài trời bóng ngọc trai)        
Thường Lon/1 Kg LIÊN HỆ
Lon/5 Lít LIÊN HỆ
Th/18 Lít LIÊN HỆ
Đậm (*) Lon/1 Kg LIÊN HỆ
Lon/5 Lít LIÊN HỆ
Th/18 Lít LIÊN HỆ
Đậm (**) Lon/1 Kg LIÊN HỆ
Lon/5 Lít LIÊN HỆ
SƠN NERO SUPPER SHIELD                                          (Sơn nước bóng ngoài trời chống thấm cao cấp) 56 màu Lon/1 Lít LIÊN HỆ
Lon/5 Lít LIÊN HỆ
SƠN DẦU  SƠN DẦU NERO TRẮNG BÓNG                                      (Sơn nước bóng ngoài trời chống thấm cao cấp) Trắng Lon/0.375 Lít LIÊN HỆ
Lon/0.8 Lít LIÊN HỆ
Lon/3 Lít LIÊN HỆ
Th/18 Lít LIÊN HỆ
SƠN DẦU NERO MÀU BÓNG                                          (Ngoại trừ màu 38, 39) Nhiều màu Lon/0.375 Lít LIÊN HỆ
Lon/0.8 Lít LIÊN HỆ
Lon/3 Lít LIÊN HỆ
Th/18 Lít LIÊN HỆ
SƠN DẦU NERO MÀU BÓNG                                          (02 màu 38, 39) DN38, DN39 Lon/0.375 Lít LIÊN HỆ
Lon/0.8 Lít LIÊN HỆ
Lon/3 Lít LIÊN HỆ
Th/18 Lít LIÊN HỆ
SƠN DẦU NERO MÀU MỜ                                           (03 màu DM01, DM02 và DM03) 03 màu Lon/0.375 Lít LIÊN HỆ
Lon/0.8 Lít LIÊN HỆ
Lon/3 Lít LIÊN HỆ
Th/18 Lít LIÊN HỆ
SƠN DẦU NERO MÀU BẠC 01 màu Lon/0.375 Lít LIÊN HỆ
Lon/0.8 Lít LIÊN HỆ
Lon/3 Lít LIÊN HỆ
Th/18 Lít LIÊN HỆ
SƠN DẦU NERO CHỐNG RỈ CHU 01 màu Lon/0.375 Lít LIÊN HỆ
Lon/0.8 Lít LIÊN HỆ
Lon/3 Lít LIÊN HỆ
Th/18 Lít LIÊN HỆ
SƠN DẦU NERO CHỐNG RỈ XÁM 01 màu Lon/0.375 Lít LIÊN HỆ
Lon/0.8 Lít LIÊN HỆ
Lon/3 Lít LIÊN HỆ
Th/18 Lít LIÊN HỆ

Giá sơn Nero luôn được cập nhật chính xác nhất theo đúng quy cách đóng gói từng sản phẩm, từng dòng một cách chi tiết nhất. Với đa dạng các dòng sản phẩm, Sieuthison luôn cập nhật bảng giá sơn Nero tại website sieuthison.vn cho từng dòng sản phẩm, nhằm giúp khách hàng có thể lựa chọn và tìm kiếm từng dòng sản phẩm phù hợp với nhu cầu của từng công trình.Bảng giá sơn Nero cập nhật mới nhất hiện nay

Với dòng sản phẩm sơn Nero đa dạng

– Bột trét tường Nero: bột trét tường Nero Star, Nero, Nero SuperShield , bột trét tường kinh tế

– Sơn lót chồng kiềm Nero: Nero Special, Nero Modena Sealer, Nero Sealer, Nano Supper Primer

– Sơn nước nội thất: Nero Super White, Nero N8 nội thất, Nero Plus, Nero Satin For Int, Nero Super Star

– Sơn ngoại thất Nero: Nero N9 ngoại thất, Nero Plus ngoại thất , Nero Super Shield Pearl

– Sơn dầu Nero

Sơn Nero cho ra hệ thống những dòng sản phẩm sơn đa dạng: sơn nước, sơn lót chống kiềm, sơn dầu, bột trét, các chất phụ gia chống thấm chất lượng nhất.

Tất cả đều được phân phối chính hãng tại sieuthison.vn

Hệ thống bảng màu sơn Nero

Sơn Nero có hệ thống máy pha màu tự động cao cấp nhất, có thể pha được 1001 màu để khách hàng có thể thỏa thích lựa chọn những màu sắc thích hợp nhất cho ngôi nhà bạn, để biết mã màu và màu sa9c1 phù hợp cho gia đình, Quý khách vui lòng xem chi tiết bảng màu sơn Nero khi đặt hàng sản phẩm để có màu sơn tốt nhất. Sơn Nero được khách hàng tin tưởng lựa chọn làm dòng sản phẩm điểm tô cho ngôi nhà.

Được người Việt tin dùng và sử dụng vào hầu hết các công trình dân dụng nhà ở. Hệ thống sơn Nero mang đến những vẻ đẹp hiện đại nhất, mang đến cho không gian của bạn một sự thoải mái nhất, giúp tổ ấm bạn thêm xinh, hiện đại và ngập tràn sức sống.

Đại lý sơn Nero – Sieuthison là đại lý chính hãng sơn Nero chuyên cung cấp các hãng sơn chất lượng nhất, hàng đầu tại Hồ Chí Minh. Hoạt động trong nhiều năm qua, luôn nhận được nhiều sự tin tưởng của quý khách hàng. Với tiêu chí luôn đồng hành cùng với quý khách hàng trên mọi công trình. Sự chất lượng của công trình là niềm tự hào của chúng tôi. 

Bạn muốn báo giá nhanh chóng, không lo về giá, tư vấn sản phẩm phù hợp, phương pháp thi công hiệu quả, hãy gọi cho chúng tôi hotline 1900 6716. Cập nhật nhanh chóng các bảng giá sơn của nhiều thương hiệu sơn khác truy cập ngay website sieuthison.vn

MIỄN PHÍ GIAO HÀNG

Đối với đơn hàng từ 10 triệu

THANH TOÁN LINH HOẠT

COD / Tiền mặt / Chuyển khoản

TƯ VẤN MIỄN PHÍ

0918 114 848

tư vấn kỹ thuật - thi công

0918 114 848

chat zalo Chat với chúng tôi qua zalo