Mastic dẻo trắng nội & ngoại thất không nứt cho tường CADIN – A161

450.000

Mô tả

Mastic dẻo trắng nội & ngoại thất không nứt cho tường, gai gấm, giả đá CADIN A161

1. Mô tả & Ứng dụng

Mastic dẻo nội & ngoại thất CADIN A161 là sản phẩm mastic cao cấp dạng nhão, có độ dẻo cao được sử dụng để làm phẳng bề mặt tường cho các công trình cao cấp ngoại thất và nội thất. Thích hợp cho việc sử dụng trên các bề mặt hồ vữa, bê-tông, xi-măng và cho các hệ thống sơn đặc biệt như sơn giả đá, sơn gấm gai, sơn nhũ vàng…

Mastic dẻo CADIN được sản xuất theo tiêu chuẩn cơ sở TCCS 012:2021/HTP, phù hợp với Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7239:2014 về “Bột bả tường gốc xi măng poóc lăng” và được quản lý chất lượng theo Hệ thống quản lý ISO 9001:2015. 

2. Đặc tính.

Độ bám dính cao, kháng nước tốt.

Độ cứng, bền cao.

Làm giảm độ tiêu hao cho lớp sơn phủ.

3. Thông số kỹ thuật.

Màu sắc                                                                             Trắng

Độ bám dính (điều kiện chuẩn), N/mm2                           Min 0.45

Độ cứng bề mặt                                                               Min 0.2

Độ phủ lý thuyết                                                              20-22 m2/thùng 25kg/2 lớp

4. Hệ thống sơn đề nghị.

Lớp mastic: 2 lớp mastic dẻo CADIN.

Lớp sơn lót: 1 ÷ 2 lớp sơn lót kháng kiềm CADIN

Lớp hoàn thiện: 1-2 lớp sơn phủ trang trí CADIN

5. Hướng dẫn sử dụng.

Chuẩn bị bề mặt:

Bề mặt mới: bề mặt phải khô sạch, không còn dầu mỡ, bụi bẩn hay các tạp chất khác. Độ ẩm bề mặt trước khi thi công phải nhỏ hơn 16%

Bề mặt mới phải để khô 21-28 ngày trước khi thi công.

Bề mặt cũ: Làm sạch các lớp sơn cũ. Vệ sinh bề mặt. Giải quyết tận gốc các nguồn ẩm trước khi thi công

Thi công:

Dùng bay trét 2 lớp, mỗi lớp cách nhau từ 2-4 giờ và độ dày mỗi lớp không quá 1.5 mm. Sau khi trét lớp 2 khoảng 12-20h thì tiến hành xả nhám. Dùng giấy nhám xả phẳng, thổi sạch bụi.

6. Dụng cụ.

Dao trét, bay chuyên dụng.

7. Đóng gói.

Sản phẩm được đóng gói trong thùng 25 kg.

Tồn trữ nơi mát mẻ khô ráo. Tránh nguồn nhiệt và lửa.

8. Lưu ý.

Thời gian khô phụ thuộc vào nhiệt độ, độ ẩm, mức độ thông thoáng của môi trường thi công. Nhiệt độ cao và thông thoáng tốt giúp cho sơn khô nhanh hơn.

9. Sức khỏe & An toàn.

Để xa tầm tay trẻ em.

Đảm bảo thông thoáng tốt khi thi công và chờ khô. Tránh hít phải bụi sơn.

Nên đeo kính bảo hộ khi thi công. Trường hợp sơn dính vào mắt, rửa với nhiều nước sạch và đi đến cơ sở y tế ngay.

Không được đổ sơn ra cống rãnh hoặc nguồn nước

Hạn sử dụng: 12 tháng

 

Thùng/25Kg

Số lượng:
hàng chính hãng

Hàng chính hãng

Thanh toán linh hoạt

Thanh toán linh hoạt

Cam kết giá tốt

Cam kết giá tốt

'Miễn phí giao hàng

Miễn phí giao hàng

Trong nội thành TP. HCM

Từ 2.000.000 đ

giao hàng 24 giờ

giao hàng 24 giờ

Kể từ lúc đặt hàng

'Miễn phí tư vấn

giao hàng 24 giờ

Miễn phí tư vấn

Mô tả

Mastic dẻo trắng nội & ngoại thất không nứt cho tường, gai gấm, giả đá CADIN A161

1. Mô tả & Ứng dụng

Mastic dẻo nội & ngoại thất CADIN A161 là sản phẩm mastic cao cấp dạng nhão, có độ dẻo cao được sử dụng để làm phẳng bề mặt tường cho các công trình cao cấp ngoại thất và nội thất. Thích hợp cho việc sử dụng trên các bề mặt hồ vữa, bê-tông, xi-măng và cho các hệ thống sơn đặc biệt như sơn giả đá, sơn gấm gai, sơn nhũ vàng…

Mastic dẻo CADIN được sản xuất theo tiêu chuẩn cơ sở TCCS 012:2021/HTP, phù hợp với Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7239:2014 về “Bột bả tường gốc xi măng poóc lăng” và được quản lý chất lượng theo Hệ thống quản lý ISO 9001:2015. 

2. Đặc tính.

Độ bám dính cao, kháng nước tốt.

Độ cứng, bền cao.

Làm giảm độ tiêu hao cho lớp sơn phủ.

3. Thông số kỹ thuật.

Màu sắc                                                                             Trắng

Độ bám dính (điều kiện chuẩn), N/mm2                           Min 0.45

Độ cứng bề mặt                                                               Min 0.2

Độ phủ lý thuyết                                                              20-22 m2/thùng 25kg/2 lớp

4. Hệ thống sơn đề nghị.

Lớp mastic: 2 lớp mastic dẻo CADIN.

Lớp sơn lót: 1 ÷ 2 lớp sơn lót kháng kiềm CADIN

Lớp hoàn thiện: 1-2 lớp sơn phủ trang trí CADIN

5. Hướng dẫn sử dụng.

Chuẩn bị bề mặt:

Bề mặt mới: bề mặt phải khô sạch, không còn dầu mỡ, bụi bẩn hay các tạp chất khác. Độ ẩm bề mặt trước khi thi công phải nhỏ hơn 16%

Bề mặt mới phải để khô 21-28 ngày trước khi thi công.

Bề mặt cũ: Làm sạch các lớp sơn cũ. Vệ sinh bề mặt. Giải quyết tận gốc các nguồn ẩm trước khi thi công

Thi công:

Dùng bay trét 2 lớp, mỗi lớp cách nhau từ 2-4 giờ và độ dày mỗi lớp không quá 1.5 mm. Sau khi trét lớp 2 khoảng 12-20h thì tiến hành xả nhám. Dùng giấy nhám xả phẳng, thổi sạch bụi.

6. Dụng cụ.

Dao trét, bay chuyên dụng.

7. Đóng gói.

Sản phẩm được đóng gói trong thùng 25 kg.

Tồn trữ nơi mát mẻ khô ráo. Tránh nguồn nhiệt và lửa.

8. Lưu ý.

Thời gian khô phụ thuộc vào nhiệt độ, độ ẩm, mức độ thông thoáng của môi trường thi công. Nhiệt độ cao và thông thoáng tốt giúp cho sơn khô nhanh hơn.

9. Sức khỏe & An toàn.

Để xa tầm tay trẻ em.

Đảm bảo thông thoáng tốt khi thi công và chờ khô. Tránh hít phải bụi sơn.

Nên đeo kính bảo hộ khi thi công. Trường hợp sơn dính vào mắt, rửa với nhiều nước sạch và đi đến cơ sở y tế ngay.

Không được đổ sơn ra cống rãnh hoặc nguồn nước

Hạn sử dụng: 12 tháng

 

Hãng sơn CADIN - VINAGARD ở thời điểm hiện tại tuy là hãng sơn mới nhưng đã được thị trường đánh giá cao về chất lượng. Được lựa chọn của nhiều công trình trong nước, dự án bất động sản lớn bởi sự đa dạng trong các dòng sản phẩm, cung cấp đầy đủ các loại sơn đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật cao của các công trình xây dựng hiện nay. Được đầu tư công nghệ hiện đại đến từ Nhật Bản với nguyên liệu được lựa chọn khắt khe tạo nên những sản phẩm sơn có nhiều tính năng kỹ thuật cao, đáp ứng được các tiêu chí về tiêu chuẩn chất lượng của sản phẩm sơn

BẢNG GIÁ SỐ 46

(Áp dụng từ ngày 01 tháng 12 năm 2025)

Tải bảng giá tại đây

TT SẢN PHẨM ĐVT ĐƠN GIÁ 
1 SƠN CHỐNG RỈ  CADIN
2 Sơn chống rỉ màu đỏ, đỏ M A101 Lon/ 0.8 L 55,000
3 Lon/ 03L 165,000
4 Lon/05L 275,000
5 Th/17.5L 962,500
6 Sơn chống rỉ màu xám Lon/ 0.8 L 60,000
7 Lon/ 03L 180,000
8 Lon/05L 300,000
9 Th/17.5L 1,050,000
10 Sơn chống rỉ clo màu xám (cho vùng mặn) A102 Lon/ 0.8 L 80,000
11 Lon/ 05L 400,000
12 Th/17.5L 1,330,000
13 Sơn kẽm lạnh (Kẽm trên 99%) A103 Lon/ 0.8L 95,000
Lon/ 04L 380,000
14 Th/16L 1,444,000
15 Sơn chống rỉ nhanh khô, bển bỉ A104 Lon/ 0.8 L 85,000
16 Lon/ 05L 425,000
17 Lon/17,5L 1,413,125
18 SƠN CHỐNG RỈ VINA GARD
19 Sơn chống rỉ màu đỏ, đỏ M V 101 Th/17.5L 800,000
20 Sơn chống rỉ màu xám Th/17.5L 850,000
21 SƠN DẦU 
22 Sơn dầu CADIN các màu A110 Lon/ 0.8 L 93,000
23 Lon/03 L 279,000
24 Lon/05L 465,000
25 Th/17.5 L 1,627,500
26 Sơn dầu CADIN chuyên cao A110 PRO Lon/ 0,8 L 110,000
27 Lon/ 05L 550,000
28 Th/17.5L 1,828,750
29 Sơn dầu không chì các màu (Trên: 10Th) A1102 Th/17.5 L 1,925,000
30 Sơn dầu siêu nhanh khô, bền (15 phút khô bề mặt) A 113 Lon/05 L 525,000
31 Th/17.5 L 1,837,500
32 Sơn dầu Clo vùng biển các màu A114 Lon/ 0,8 L 130,000
33 Lon/ 05L 650,000
34 Th/17.5L 2,161,250
35 SƠN DẦU VINAGARD (các màu) V110 Th/17.5 L 1,450,000
36 SƠN SẮT MẠ KẼM CADIN 
37 Sơn lót màu xám, đỏ A120 Lon/ 0,8 L 85,000
38 Lon/ 03L 255,000
39 Lon/ 05L 425,000
40 Th/17.5L 1,487,500
41 Sơn phủ kẽm đa năng các màu A130 Lon/ 0,8 L 123,000
42 Lon/ 03L 369,000
43 Lon/ 05L 615,000
44 Th/17.5L 2,152,500
45 SƠN DẦU HỆ NƯỚC ( bám dính tốt bê tông, kim loại)
46 Sơn dầu hệ nước kháng khuẩn (cây màu màu sơn nước) A140 Lon/01L 153,000
47 Lon/05L 802,322
48 Th/18L 2,625,780
49 Sơn chống rỉ hệ nước A 141 1L 140,000
50 05L 700,000
51 Th/18L 2,394,000
52 SƠN ACRYLIC
53 Sơn Acrylic (các màu) A 145 1L 170,000
54 05L 850,000
55 Th/18L 2,907,000
56 SƠN VÂN BÔNG (1,5,20KG)
57 Sơn vân cac màu  1 Tp A150 Kg 110,000
58 Sơn vân cac màu  2 Tp trong nhà A156 Kg 140,000
59 Sơn vân cac màu  2 Tp  ngoài trời A157 Kg 180,000
60 BỘT TRÉT, MASTIC, VỮA
61 Bột trét nội & ngoại thất VINA GARD V162 Bao/40Kg 150,000
62 Bột trét nội ngoại thất CADIN A160 Bao/40Kg 300,000
63 Mastic dẻo trắng nội&ngoại không nứt:tường, gai gấm, giả đá. A161 Th/25Kg 450,000
64 Mastic epoxy  trắng (9/1) A162 Bộ/10 Kg 500,000
65 Mastic epoxy nâu (9/1) Bộ/10 Kg 400,000
66 Mastic Poly(cho kim loại,nứt bê tông, gỗ chịu nhiệt) A163 Bộ/01 Kg 80,000
67 Bộ/03 Kg 225,000
68 Sơn Gai, Gấm  các màu nội ngoại thất A164 Th/25Kg 1,700,000
69 VỮA - KEO CHÀ ROON
70 Vữa tự san phẳng(gốc xi măng) A165 Bao/
71 Vữa dán gạch A167 Bao/40Kg 300,000
72 Keo chà roon A168 Bao/25Kg 250,000
73 SƠN NƯỚC NỘI THẤT
74 Sơn nội thất VINA GARD(màu nhạt) V170 Th/18 L 600,000
75 Th/3.8 L 128,333
76 Sơn nội thất VINA GARD che phủ(Các màu) V171 Th/18 L 850,000
77 Th/3.8 L 181,806
78 Sơn nội thất VINA GARD lau chùi (Các màu) V172 Th/18 L 1,050,000
79 Th/3.8 L 224,583
80 Sơn nội thất lau chùi CADIN mờ (các màu) A170 Th/18 L 1,500,000
81 Th/05 L 458,333
82 Th/3.8 L 348,333
83 Sơn nội thất  lau chùi CADIN bán bóng kháng khuẩn(các màu) A171 Th/18 L 2,000,000
84 Th/05 L 611,111
85 Th/3.8 L 464,444
86 Sơn nội thất  lau chùi CADIN bóng kháng khuẩn(các màu) A172 Th/18 L 2,500,000
87 Th/05 L 763,889
88 Th/3.8 L 580,556
89 Sơn nội thất Ceramic CADIN (Sơn men : các màu) M100 Bộ.20Kg 3,000,000
90 Th/5Kg 825,000
91 SƠN NƯỚC NGOẠI THẤT
92 Sơn nước ngoại thất VINA GARD (màu nhạt) V180 Th/18 L 900,000
93 Th/3.8 L 209,000
94 Sơn nước ngoại thất VINA GARD Che phủ (Các màu) V181 Th/18 L 1,200,000
95 Th/3.8 L 278,667
96 Sơn nước ngoại thất VINA GARD Chống thấm (Các màu) V182 Th/18 L 1,500,000
97 Th/3.8 L 348,333
98 Sơn ngoai thất chông thấm CADIN mờ (các màu) A180 Th/18 L 1,800,000
99 Th/05 L 550,000
100 Th/3.8 L 418,000
101 Sơn ngoai thất chông thấm CADIN bán bóng (các mau) A181 Th/18 L 2,300,000
102 Th/05 L 702,778
103 Th/3.8 L 534,111
104 Sơn ngoai thất chống thấm bóng  CADIN(các màu) A182 Th/18 L 2,800,000
105 Th/5 L 777,778
106 Sơn Silicon CADIN ngoai thấ(Co dãn,che phủ, chống thấm) các màu S200 Th/18 L 4,000,000
107 Th/5 L 1,111,111
108 TINH MÀU 
109 Màu acryli hệ nước(Vẽ....) T100 Chai/100ml 50,000
110 Xanh dương, lá cây, vàng, đỏ, đen Chai/200ml 90,000
111 Màu acryli hệ dung môi(Vẽ....) T200 Chai/100ml 55,000
112 Xanh dương, lá cây, vàng, đỏ, đen Chai/200ml 100,000
113 SƠN CHỐNG THẤM HỆ DẦU
114 Sơn lót chống thấm, chống ố hệ dầu A185 Th/05Kg 550,000
115 Th/20Kg 2,200,000
116 Sơn chống thấm hệ dầu bóng cho tường đứng các màu A186 Th/05Kg 600,000
117 Th/20Kg 2,400,000
118 SƠN LÓT KHÁNG KIỀM
119 Sơn lót kháng kiềm nội & ngoại VINA GARD V190 Th/18L 800,000
120 Th/3.8 L 185,778
121 Sơn lót kháng kiềm chống thấm nội & ngoại cao cấp CADIN A190 Th/18L 1,588,950
122 Th/3.8 L 368,990
123 Sơn lót kháng kiềm nội & ngoại nội CADIN Trong (tăng cứng ) A191 Cal/20l 2,185,000
124 Th/18L 1,966,500
125 Th/05 L 575,000
126 Sơn lót kháng kiềm chống thấm nội & trong suốt VINA GARD V191 Th/18L 990,000
127 Th/05 L 275,000
128 SƠN KẺ VẠCH , PHẢN QUANG HỆ DM
129 Màu đỏ, vàng, vàng m, xanh, trắng, đen KV 100 01 Kg 130,000
130 05 Kg 585,000
131 20 Kg 2,340,000
132 SƠN KẺ VẠCH , PHẢN QUANG HỆ DM VINA GARD
133 Màu : đỏ, vàng, xanh,  trắng, đen VN 100 05 Kg 525,000
134 20 Kg 1,995,000
135 SƠN KẺ VẠCH PHẢN QUANG HỆ NƯỚC
136 Màu : đỏ, vàng, xanh,  trắng, đen KV 200 01 L 158,000
137 05 L 800,000
138 18L 2,592,000
139 SƠN KẺ VẠCH HỆ NƯỚC VINA GARD
140 Màu : đỏ, vàng, xanh,  trắng, đen VN 200 01 L 130,000
141 05 L 650,000
142 18L 2,223,000
143 SƠN LÓT KẺ VẠCH ĐƯỜNG HỆ DM
144 KV300 Lon/01L 85,000
145 Sơn lót màu trong(Áp dụng cho KV100, KV 400) Lon/05L 416,000
146 Th/18L 1,500,000
147 SƠN KẺ VẠCH PHẢN QUANG 2TP(chông mài mòn cao)
148 Ngoài trời : Màu:Trắng, đen, đỏ, vàng, xanh KV 500 Bộ: 01 Kg 175,000
149 Bộ :05 Kg 875,000
150 Bộ :20 Kg 3,325,000
151 SƠN KẺ VẠCH PHẢN QUANG NHIỆT DẺO
152 Sơn kẻ vạch nhiệt dẻo trắng KV400 Bao/25Kg 609,900
153 Sơn kẻ vạch nhiệt dẻo vàng Bao/25Kg 642,000
154 HẠT PHẢN QUANG
155 Hạt phản quang 20% KV 600 Bao/25Kg 550,000
156 SƠN EPOXY HỆ NƯỚC
157 Sơn lót  màu trong A201 Bộ 1 Kg 145,000
158 Bộ 5 Kg 725,000
159 Bộ 20Kg 2,755,000
160 Sơn phủ epoxy kháng khuẩn các màu A202 Bộ 1 Kg 160,000
161 Bộ 5 Kg 800,000
162 Bộ 20Kg 3,040,000
163 SƠN EPOXY CADIN HỆ DM  CHO BÊ TÔNG VÀ KIM LOẠI 
164 Sơn lót màu trong cho sàn bê tông (4/1) A210 Bộ 1 Kg 117,700
165 Bộ 5 Kg 588,500
166 Bộ 20Kg 2,353,893
167 Sơn lót nền ẩm cho sàn bê tông (4/1) (màu nâu) A211 Bộ 1 Kg 135,000
168 Bộ 5 Kg 675,000
169 Bộ 20Kg 2,565,000
170 Sơn lót epoxy chống ăn mòn cho bê tông (4/1) A217 Bộ 1 Kg 150,000
171 Bộ 5 Kg 750,000
172 Bộ 20Kg 2,850,000
173 Sơn lót màu:  đỏ, xám kẽm cho kim loại (4/1) A220 Bộ 1 Kg 117,700
174 Bộ 5 Kg 588,500
175 Bộ 20Kg 2,353,893
176 Sơn lót giàu kẽm chống ăn mòn cho kim loại (09/1) A221 Bộ/10Kg 1,185,600
177 Bộ/25Kg 2,964,000
180 Sơn epoxy trung gian A212 Bộ 10 Kg 1,050,000
181 Bộ 20Kg 2,100,000
182 Sơn phủ các màu bóng cho bê tông, kim loại(4/1) A213 Bộ 1 Kg 117,700
183 Bộ 5 Kg 588,500
184 Bộ 20Kg 2,353,893
185 Sơn epoxy  thủy tinh(4/1) A214 Bộ 10 Kg 1,750,000
186 Bộ 20Kg 3,500,000
187 Sơn phủ chịu mài mòn, kháng nước, va đập  các màu (4/1) A215 Bộ 1 Kg 140,000
188 Bộ 5 Kg 700,000
189 Sơn phủ epoxy nội ngoại thất(4/1) A216 Bộ 1 Kg 135,000
190 Bộ 5 Kg 675,000
191 Bộ 20Kg 2,565,000
192 SƠN EPOXY VINA GARD HỆ DM CHO BÊ TÔNG VÀ KIM LOẠI
193 Sơn lót trong suốt cho bê tông V201 Bộ 05Kg 475,000
194 Bộ 20Kg 1,900,000
195 Sơn lót đỏ xám cho kim loại V202 Bộ 05Kg 450,000
196 Bộ 20Kg 1,900,000
197 Sơn phủ các màu bê tông, kim loại V213 Bộ 05Kg 500,000
198 Bộ 20Kg 2,000,000
199 SƠN EPOXY ĐA CHUYÊN DỤNG
200 EPOXY KHÁNG HÓA CHẤT,
Sơn epoxy cho bồn chứa xăng dầu(Màu trong, trắng) A224 Bộ : 05 Kg 850,000
Bộ : 20Kg 3,230,000
201 Sơn epoxy tar (Cho các công trình âm dưới nước, , kháng hóa chát nhẹ) A225 Bộ : 05 Kg 723,000
202 Bộ : 20Kg 2,750,000
203 Sơn epoxy kháng nước,(Cho các công trình âm dưới nước, đát, kháng hóa chát nhẹ) A226 Bộ : 05 Kg 900,000
204 Bộ : 20Kg 3,420,000
205 Sơn epoxy kháng hóa chất,(axít, HCL, H2SO4) A227 Bộ : 05 Kg 1,000,000
206 Bộ : 20Kg 3,800,000
207 EPOXY CHO BỂ NƯỚC SINH HOẠT
208 Sơn epoxy cho hồ nước sinh hoạt (Màu trong, trắng) A228 Bộ : 05 Kg 950,000
209 Bộ : 20Kg 3,610,000
210 EPOXY CHỐNG TĨNH ĐIỆN
211 Sơn epoxy đệm chống tĩnh điện A229 Bộ : 05 Kg 750,000
212 Bộ : 20Kg 3,000,000
213 Sơn epoxy phủ chống tĩnh điện san phẳng(các màu, cho sàn) A230 Bộ : 05 Kg 950,000
214 Bộ : 20Kg 3,610,000
215 Sơn epoxy phủ chống tĩnh điện độ cứng cao (các mà) A231 Bộ : 05 Kg 950,000
216 Bộ : 20Kg 3,610,000
217 Sơn epoxy lót chống tĩnh điện(màu xám-cho kim loai) A232 Bộ : 05 Kg 700,000
218 Bộ : 20Kg 2,660,000
219 Sơn epoxy phủ chống tĩnh điện(Các màu) A233 Bộ : 05 Kg 750,000
220 Bộ : 20Kg 2,850,000
221 SƠN EPOXY TỰ PHẲNG 
222 Sơn phủ các màu( 4/1) không su dụng dung môi A250 Bộ 01Kg 135,000
223 Bộ 05Kg 675,000
224 Bộ 20Kg 2,565,000
225 Sơn Epoxy tự san phẳng 3D(2/1) không dung môi A251 Bộ 1,5Kg 255,000
226 Bộ 03Kg 510,000
227 Bộ 15Kg 2,422,500
228 Sơn đệm tự san phẳng  màu xám ( 8/1/2) A252 Bộ 11Kg 990,000
229 Bộ 22Kg 1,980,000
230 Sơn phủ sàn chịu axit các màu không dung môi ( 4/1) A253 Bộ 05Kg 675,000
231 Bộ 20Kg 2,700,000
232 Sơn đá  epoxy tự san phẳng(9/1) A254 Bộ 08Kg 880,000
234 Bộ 25Kg 2,640,000
235 SƠN EPOXY TỰ PHẲNG VINA GARD
236 Sơn phủ các màu( 4/1) không su dụng dung môi V250 Bộ 01Kg 125,000
237 Bộ 05Kg 625,000
238 Bộ 20Kg 2,375,000
239 Sơn Epoxy tự san phẳng 3D(2/1) không dung môi V251 Bộ 1,5Kg 240,000
240 Bộ 03Kg 480,000
241 Bộ 15Kg 2,280,000
242 Sơn đệm tự san phẳng  màu xám ( 8/1/2) V252 Bộ 11Kg 880,000
243 Bộ 22Kg 1,760,000
244 SƠN PU
245 Sơn PU phủ các màu bóng  ngoài trời A260 Bộ 1 Kg 162,640
246 Bộ 5 Kg 813,200
247 Bộ 20Kg 3,252,693
248 Sơn PU phủ các màu bóng  ngoài trời cho tàu biển A261 Bộ 1 Kg 185,000
249 Bộ 5 Kg 925,000
250 Bộ 20Kg 3,515,000
251 Sơn PU phủ các màu bóng  ngoài trời mềm. A262 Bộ 1 Kg 180,000
252 Bộ 5 Kg 900,000
253 Bộ 20Kg 3,420,000
254 Sơn PU Đa Năng các màu bóng A270 Bộ 1 Kg 173,340
255 Bộ 5 Kg 866,700
256 Bộ 20Kg 3,466,693
257 Sơn PU Đa Năng nhanh khô, bóng mờ, mờ A270F Bộ 1 Kg 180,000
258 Bộ 5 Kg 900,000
259 Bộ 20Kg 3,420,000
260 Sơn PU Century các màu bóng - Kháng nước, hóa chất, bền màu -  Độ bền trên 20 năm, chuyên cho các công trình trọng điểm X270 Bộ 1 Kg 400,000
261 Bộ 5 Kg 2,000,000
262 Bộ 20Kg 7,600,000
263 SƠN PU VINA GARD
264 Sơn PU phủ các màu bóng  ngoài trời V260 Bộ 5 Kg 750,000
265 Bộ 20Kg 2,850,000
266 Sơn PU Đa Năng các màu bóng  ngoài trời V270 Bộ 5 Kg 775,000
267 Bộ 20Kg 2,945,000
268 SƠN PU KHO LẠNH (-5 độ - 20 độ C)
269 Sơn PU kho lạnh tự san phẳng(4/4/14) A276 Bộ/22Kg 1,534,960
270 5,5Kg 422,114
271 Sơn PU kho lạnh lên tường cho kim loai và bê tông A277 Bộ /5Kg 900,000
272 SƠN 2K SƠN NGOÀI TRỜI CHỐNG NGẢ VÀNG(1,5, 20KG)
273 Trong suốt A280 Kg 180,000
274 Sơn phủ các màu Kg 190,000
275 Trong suốt chống trầy xước cao (2/1) A280H Kg 200,000
276 KEO BÓNG
277 Keo bóng 1K (màu trong) A301 Lon/0,8L 115,000
278 Lon/03l 345,000
279 Lon/05l 575,000
280 Th/18L 1,966,500
281 Keo bóng NANO hệ nước (Bám dính cao, bóng cho kim loại, sơn đá, gai, gấm ngoài trời) A302 Lon/0,8L 139,100
282 Cal/05L 695,500
283 Th/18L 2,503,800
284 Keo bóng phản quang hệ dầu A303 Bộ/05L 1,700,000
285 Keo bóng nước chống thấm (Cho sơn nước, sơn đá, gai, gấm trong ngoài trời) A304 Cal/05L 775,000
286 Th/18L 2,650,500
287 Dầu điều (bóng điều) A305 Cal/05Kg 250,000
288 Cal/10Kg 500,000
289 Keo bóng dầu(Alkyd) A306 Lon 01L 110,000
Lon 05L 550,000
290 Th/18L 1,881,000
291 SƠN NHỰA
292 Sơn lót hệ DM A310 Lit 120,000
293 Sơn phủ các màu hệ DM A316 Lít 125,000
294 SƠN MÀU ĐẶC BIỆT
295 Sơn  nhũ hệ nước :  màu vàng  999, đồng, bạc, xanh. A320 0,8L 200,000
296 5L 1,000,000
297 18L 3,420,000
298 Sơn  nhũ hệ DM :  màu vàng  999, đồng, bạc, xanh. A321 0,8L 190,000
299 5L 950,000
300 18L 3,249,000
301 Sơn huỳnh quang(trong nhà) hệ nước A322 Lít 150,000
302 Sơn dạ quang hệ nước trong nhà xanh, vàng A323 Lít 150,000
303 SƠN GỐM SỨ
304 Sơn cho các chậu kiểng hệ dầu(Các màu) A330 Kg 120,000
305 SƠN ĐÁ (CADIN STONE)
306 Sơn nền  hạt trắng A340 Th/25Kg 743,650
307 Lon/05Kg 163,603
308 Sơn đá phủ màu bảng màu A341 Th/25Kg 1,300,000
309 Lon/05Kg 260,000
310 SƠN HIỆU ỨNG
311 Sơn hiệu ứng trắng A345 Lon/05Kg 308,000
312 Th/25Kg 1,400,000
313 Sơn hiệu ứng  các màu A346 Lon/05Kg 396,000
314 Th/25Kg 1,800,000
315 SƠN SẤY
316 Sơn sấy hệ dung môi các màu A350 Th/20Kg 2,500,000
317 Sơn sấy hệ nước các màu A355 Th/20Kg 2,700,000
318 CHỐNG THẤM
319 Chống thấm xi măng cho sàn và tường A360 Lon/1Kg 96,300
320 Th/04Kg 385,200
321 Th/20Kg 1,829,700
322 Chống thấm cho ngói, gốm. A361 Lon/1Kg 120,000
323 Cal/5Kg 406,600
324 Keo Lót Chống thấm  Silicon (Cho sàn và tường) S100L Lon/1l 130,000
325 Lon/04L 520,000
326 Th/18L 2,223,000
327 Keo Chống thấm Sàn Silicon (Trong suốt, co dãn 500%) S100 Lon/1Kg 155,000
328 Lon/04 Kg 620,000
329 Th/20Kg 2,945,000
330 Chống thấm Tường PUD(Các màu) A363 Bộ/1Kg 165,000
331 Bộ/05 Kg 783,750
332 Bộ/20Kg 2,970,000
333 Chống thấm đen bitum A364 Th/18Kg 909,500
334 Lon/3,5Kg 193,670
335 Chống thấm ngược,  kháng ẩm cho sàn, thành bê tông A365 Bộ/1Kg 115,000
336 Bộ/05Kg 546,250
337 Bộ/20Kg 2,070,000
338 Chống thấm composite cho sàn và thành bể nước A366 Bộ/5,1Kg 663,000
339 Bộ/20,4Kg 2,519,400
340 SƠN NGÓI
341 Sơn lót ngói gốc nước A370 Lon/1L 120,000
342 Th/05L 600,000
343 Th/18L 2,052,000
344 Sơn phủ chống thấm, chống rêu mốc, bền màu gốc nước (Các nàu) A371 Lon/1L 173,000
345 Th/05L 850,000
346 Th/18L 2,958,300
347 Sơn phủ chống thấm, chống rêu mốc, bền màu gốc dầu (Các nàu) A372 Lon/1Kg 150,000
348 Th/05Kg 750,000
349 Th/20Kg 2,850,000
350 SƠN CHỐNG NÓNG, CÁCH NHIỆT 
351 Sơn chống nóng, cách nhiệt cho tường đứng hệ nước A380 Lon/3.8L 583,245
352 Lon/05L 767,428
353 Th/18L 2,762,740
354 Sơn chống nóng, cách nhiệt hệ dầu cho mái tôn A381 Lon/05L 900,000
355 Th/18L 3,078,000
356 Sơn Chống nóng, cách nhiệt mái tôn hệ 2 Tp(4/1) A382 Bộ/01 Kg 200,000
357 Bộ/05 Kg 1,000,000
358 Bộ/20 Kg 3,800,000
359 Vữa Chống Nóng(Cho sàn sân thượng) A383 Lon/05L
360 Th/18L
361 SƠN THỂ THAO(CADIN SPORT)
362 Sơn đệm giảm chấn caosu màu đen, xám, A384 Th/20Kg 1,900,000
363 Lon/05Kg 475,000
364 Sơn phủ màu co dãn, chịu mài mòn không cát A385 Th/20Kg 3,000,000
365 Lon/05Kg 750,000
366 Sơn phủ màu co dãn, sần, chịu mài mòn có cát, (cho sân Tennis, Pickleball) A386 Th/20Kg 2,500,000
367 Lon/05Kg 625,000
368 SƠN THỂ THAO(VINA GARD SPORT)
369 Sơn đệm giảm chấn cao su màu đen, xám, V384 Th/20Kg 1,500,000
370 Lon/05Kg 375,000
371 Sơn phủ thể thao chịu mài mòn, co dãn có cát V386 Th/20Kg 2,000,000
372 Lon/05Kg 500,000
373 SƠN KÍNH 
374 Sơn kính trong nhà  các màu(2Tp) A390 Kg 210,000
375 Sơn kính ngoài trời các màu(2Tp) A391 Kg 220,000
376 Sơn kính ngoài trời chống nóng các màu(2Tp) A391P Kg 230,000
377 Sơn kính màu die(nhìn xuyên qua) A392 Kg 210,000
378 Sơn lót cho kính( màu trong 2 Tp) A393 Kg 200,000
379 SƠN CHỊU NHIỆT(CADIN HEAT : 1,5,20Kg) 
380 Chịu nhiệt 200 độ C
381 Sơn lót chịu nhiệt xám cho sắt mạ kẽm 1 Tp, đỏ, A421 Kg 190,000
382 Sơn lót chịu nhiệt giàu kẽm 1 Tp. A425 Kg 200,000
383 Sơn phủ các màu 1 tp A423 Kg 200,000
384 Sơn lót chịu nhiệt màu xám 2 Tp A422 Kg 190,000
385 Sơn phủ các màu 2 Tp A424 Kg 200,000
386 Chịu nhiệt 300 độ C
387 Sơn lót chịu nhiệt màu xám, đỏ 1 Tp A431 Kg 200,000
388 Sơn phủ chịu nhiệt các màu 1 tp A432 Kg 220,000
389 Chịu nhiệt 400độ C 
390 Sơn lót màu đỏ bầm, xám A441 Kg 210,000
391 Sơn phủ các màu đỏ. xanh, vàng A442 Kg 240,000
392 Chịu nhiệt 600 độ C
393 Sơn lót màu đỏ, xám A461 Kg 220,000
394 Sơn phủ màu nhũ bạc, đen. A462 Kg 240,000
395 Sơn phủ màu nhũ bạc sáng A463 Kg 250,000
396 CHỐNG CHÁY
397 Dich chống cháy cho gỗ, vải A450 Lon/01L 110,000
398 Lon/05L 550,000
399 Th/18L 1,881,000
400 Sơn chống cháy cho sắt thép(hệ nước, hệ dầu) A451 Th/20Kg 2,900,000
401 SƠN CHỐNG HÀ
402 Sơn chống hà 24 tháng( màu nâu, đỏ, blue) A501 Lon/05L 2,500,000
403 Th/15L 7,500,000
404 SƠN OTO
405 Sơn lót 1 Tp A510 Kg 120,000
406 Sơn lót 2 Tp A516 Kg 130,000
407 Sơn phủ 1Tp trên kim loại các màu A520 Kg 180,000
408 Sơn phủ 1Tp trên nhựa các màu A526 Kg 175,000
409 Sơn phủ 2Tp các màu A530 Kg 250,000
410 HOÁ CHẤT, PHU GIA
411 Tăng bám dính inox A600 Lon/01Kg 85000
412 Cal/05Kg 425,000
413 Cal/25Kg 2,075,000
414 Chất tẩy rỉ sét, tăng bám dính cho kim loại A601 Lon/01Kg 85000
415 Cal/05Kg 425,000
416 Cal/25Kg 2,075,000
417 Chất tẩy dầu nhớ cho kim loại và bê tông A602 Lon/01Kg 85000
418 Cal/05Kg 425,000
419 Cal/25Kg 2,075,000
420 Chất tẩy sơn A603 Lon/01Kg 120,000
421 Cal/05Kg 570,000
422 Cal/25Kg 2,160,000
423 Chất kết nối bê tông cũ và mới, chống thấm A604 Lon/1L 80,250
424 Cal/5L 401,250
425 Dầu Tách khuân A605 Cal/5L 267,500
426 Cal/25L 1,337,500
427 Tăng cứng, bóng cho sàn bê tông A606 Cal/5L 450,000
428 Cal/25L 2,137,500
429 COMPOSTE
430 Lớp lót đệm composite A701 Bộ 5,1 Kg 408,000
431 Bộ : 20,4Kg 1,532,000
432 Mastic composite đệm A706 Bộ: 10,1Kg 400,000
433 Lớp phủ màu composite A710 Bộ :1.02Kg 170,000
434 Bộ 5,1 Kg 850,000
435 Bộ :  20,4 Kg 3,230,000
NGÀNH KEO
Keo epoxy trám khe nứt bê tông(1/1) A730 Bộ/2Kg 300,000
Bộ 08Kg 1,140,000
Keo gián epoxy(Tl : 2/1, gián đá granite, cấy thép lên be tông) A731 Bộ/3kg 390,000
Bộ/12kg 1,482,000
438 VẬT LIỆU XAY DỰNG
439 Vứa xây dựng
440 Vứa tự san phẳng A901 Bao/25Kg 285,000
441 Vữa xoa nền
442 Màu  xám A903 Bao/25Kg 165,000
443 Màu xanh Bao/25Kg 415,000
444 Keo LATEX(Chống thấm, kết nối, tăng cứng) A920 Lon/01L 110,000
445 Lon/05L 550,000
446 MỰC IN(M)
447 Mực in Flex hệ nước (Bám dính trên nhựa dẻo, giấy) M100
448
449 DUNG MÔI  
450 Cho : KV, Epoxy, PU, Dầu, Mạ kẽm H101 1L 45,000
451 05 L 225,000
452 20 L 900,000
453 Cho : Sơn dầu, chống rỉ H102 1L 35,000
454 05 L 175,000
455 20 L 700,000
456 Cho : Sơn chống mài mòn, san phẳng H105 1L 60,000
457 05 L 300,000
20 L 1,200,000

Để tiện theo dõi các bảng giá sơn khác, bạn có thể truy cập ngay website sieuthison.vn — nơi dễ dàng tìm kiếm chi tiết sản phẩm, so sánh giá với các hãng sơn nổi tiếng. Hoặc bạn có thể đến trực tiếp showroom tại 89 Cộng Hòa, Phường Tân Sơn Nhất, TP.HCM để được tư vấn.

Tại Sieuthison.vn, chúng tôi luôn cập nhật giá cả từng dòng sản phẩm sơn CADIN từ nhà máy. Bạn có thể tham khảo bảng giá sơn CADIN VINAGARD, bảng màu sơn, và nhận tư vấn miễn phí qua hotline 1900 6716. Ngoài ra, chúng tôi còn cung cấp dịch vụ thi công và tư vấn phương pháp sơn hiệu quả nhất cho công trình của bạn.

phụ kiện sơn

Chổi sơn số 4

12.121

Chổi sơn số 4

Chổi sơn đẹp số 2.5

20.000

Chổi sơn đẹp số 2.5

Bàn chà nhám

15.000

Bàn chà nhám