Thương hiệu sơn Tison, vượt qua nhiều khó khăn từ cơ sở sản xuất nhỏ, mạnh dạn mở rộng quy mô sản xuất theo nhu cầu ngày càng lớn tại Việt Nam những 1998. Cho đến nay sản phẩm được đầu tư mới từ dây chuyền sản xuất đến thành phần sơn tạo nên nhiều loại sơn đạt chuẩn chất lượng, đạt nhiều đánh giá và giải thưởng từ người tiêu dùng bình chọn

Thế mạnh của hãng sơn Tison có nhiều dòng sản phẩm kinh tế hợp với nhu cầu sử dụng của thị trường nên Sieuthison luôn có thêm sự lựa chọn cho thị trường cung cấp sản phẩm và bảng giá sơn Tison năm 2020 mới nhất

BẢNG BÁO GIÁ SƠN TISON

 SẢN PHẨM   CÔNG DỤNG   ĐÓNG GÓI   GIÁ BÁN 
                NHÓM BỘT TRÉT 
 TS9- TRONG  Trét nội thất  Bao/40 Kg                218,500
 TS9- NGOÀI  Trét ngoại thất  Bao/40 Kg                287,500
 WIN WIN TRONG  Trét nội thất  Bao/40 Kg                218,500
 WIN WIN NGOÀI  Trét ngoại thất  Bao/40 Kg                287,500
 MAXCOAT TRONG  Trét nội thất  Bao/40 Kg                296,700
 MAXCOAT NGOÀI  Trét ngoại thất  Bao/40 Kg                408,300
 UNILUX TRONG  Trét nội thất  Bao/40 Kg                296,700
 UNILUX NGOÀI  Trét ngoại thất  Bao/40 Kg                408,300
 UNILIC TRONG  Trét nội thất  Bao/40 Kg                333,500
 UNILIC NGOÀI  Trét ngoại thất  Bao/40 Kg                471,500
 BỘT YOKO TRONG  Trét nội thất  Bao/40 Kg                281,800
 BỘT YOKO NGOÀI  Trét ngoại thất  Bao/40 Kg                356,500
 NHÓM SƠN NGOẠI THẤT                        –
 UNILIC GOLD
TRẮNG VÀ MÀU
 Sơn phủ ngoài trời siêu cao cấp  Lon/5 Lít              1,624,000
 Lon/1 Lít                414,000
 UNILIC TRẮNG VÀ MÀU  Sơn phủ ngoài trời cao cấp, màng sơn bóng  Lon/5 Lít              1,008,000
 Lon/1 Lít                253,000
 UNILIC
Màu 1 chấm đỏ
 Sơn phủ ngoài trời cao cấp, màng sơn bóng  Lon/5 Lít              1,131,200
 Lon/1 Lít                276,000
 UNILIC – Exterior
Màu 2 chấm đỏ
 Sơn phủ ngoài trời cao cấp, màng sơn bóng  Lon/5 Lít              1,310,400
 Lon/1 Lít                310,500
 UNILIC – Exterior
Màu 47014 – 47015
 Sơn phủ ngoài trời cao cấp, màng sơn bóng  Lon/5 Lít              1,422,400
 Lon/1 Lít                333,500
 UNILIC – Exterior
Màu 47016
 Sơn phủ ngoài trời cao cấp, màng sơn bóng  Lon/5 Lít              1,489,600
 Lon/1 Lít                356,500
 SATIN COAT TRẮNG VÀ MÀU  Sơn bóng cao cấp ngoài trời, màng sơn siêu bóng  Th/18 Lít              2,856,000
 Lon/5 Lít                896,000
 Lon/1 Lít                241,500
 SATIN COAT MÀU ĐẬM  Sơn bóng cao cấp ngoài trời, màng sơn siêu bóng  Th/18 Lít              3,304,000
 Lon/5 Lít                996,800
 Lon/1 Lít                276,000
 UNILUX  Sơn bóng cao cấp ngoài trời, màng sơn bóng mờ  Th/18 Lít              2,430,400
 Lon/5 Lít                739,200
 SUPPERCOAT PRO
TRẮNG VÀ MÀU NHẠT
 Sơn chống thấm ngoài trời, màng sơn cứng chắc, láng mịn  17 Lít/25kg              1,579,200
 Lon/5 Kg                517,500
 Lon/1 Kg                126,500
 SUPERCOAT PRO
màu 1 chấm đỏ)
 Sơn chống thấm ngoài trời, màng sơn cứng chắc, láng mịn  17 Lít/25kg              1,848,000
 Lon/5 Kg                593,600
 Lon/1 Kg                138,000
 SUPERCOAT PRO
màu 2 chấm đỏ)
 Sơn chống thấm ngoài trời, màng sơn cứng chắc, láng mịn  17 Lít/25kg              2,284,800
 Lon/5 Kg                728,000
 Lon/1 Kg                161,000
 SƠN BALY NGOÀI
TRẮNG VÀ MÀU
 Sơn nước ngoài trời kinh tế  17 Lít/25kg              1,064,000
 Lon/5 Lít                264,500
              NHÓM SƠN NỘI THẤT                         –
 UNILIC SATIN
TRẮNG VÀ MÀU
 Phủ nội thất cao cấp, màng sơn bóng sang trọng  Lon/5 Lít                        –
 Lon/1 Lít                        –
 UNILIC SILK
SIÊU TRẮNG-MÀU
 Phủ nội thất cao cấp, màng sơn láng mịn, lau chùi hiệu quả  17 Lít/25kg              1,108,800
 Lon/5 Lít                437,000
 Lon/1 Kg                115,000
 UNILUX
TRẮNG VÀ MÀU
 Phủ nội thất cao cấp, màng sơn láng mịn, lau chùi hiệu quả  17 Lít/25kg              1,344,000
 3.5lít/5 Kg                368,000
 SƠN NƯỚC YOKO  Phủ nội thất  17 Lít/25kg                957,600
 3.5lít/5 Kg                        –
 SƠN NƯỚC WIN&WIN
TRẮNG, MÀU VÀ MÀU ĐẬM
 Phủ nội thất  17 Lít/25kg                716,800
 3.5lít/5 Kg                184,000
 SƠN NƯỚC TS99
TRẮNG VÀ MÀU
 Phủ nội thất kinh tế  17 Lít/25kg                560,000
 3.5lít/5 Kg                143,800
 SƠN NƯỚC TS99
MÀU ĐẬM
 Phủ nội thất kinh tế  17 Lít/25kg                593,600
 3.5lít/5 Kg                        –
 BALY TRONG  Phủ nội thất kinh tế  17 Lít/25kg                460,000
 3.5lít/5 Kg                115,000
  NHÓM SƠN LÓT CHỐNG KIỀM                        –
 HI – SEALER 2001
(LOẠI I)
 Chống kiềm ngoài trời  Th/18 Lít              2,083,200
 Lon/5 Lít                616,000
 HI – SEALER 2001
(LOẠI II)
 Chống kiềm trong nhà & ngoài trời  Th/18 Lít              1,590,400
 Lon/5 Lít                506,000
 SEALER  Chống kiềm ngoài trời  Lon/5 Lít                        –
 UNILUX SEALER  Chống kiềm ngoài trời  Th/18 Lít              1,433,600
 Lon/5 Lít                460,000
 UNILUX PRIMER  Chống kiềm trong nhà  Th/18 Lít              1,232,000
 Lon/5 Lít                414,000
 PRIMER
Độ thẩm thấu cao
 Chống kiềm kinh tế  14lit/18 Kg              1,136,800
 3.5lít/5 Kg                322,000
 NHÓM SƠN TRANG TRÍ  (ROUGHT COAT, STONE, PAINT)                         –
 STONE PAINT  SƠN TRANG TRÍ CAO CẤP  15lit/25 Kg              1,232,000
 3.5lít/5 Kg                310,500
 SƠN NHŨ VÀNG 9999  SƠN TRANG TRÍ  875ML                        –
 16LIT                        –
 VII. NHÓM CHỐNG THẤM – KEO                        –
 TS 11A
CHỐNG THẤM
Chống thấm nền bê tông và vách song (có pha xi măng)  15lit/18 Kg              2,016,000
 4lit/5 Kg                593,600
 800ml/1kg                138,000
 UNILIC TOPCOAT  Sơn phủ bóng cao cấp trong suốt  Lon/5 Lít                795,200
 Lon/1 Lít                172,500
 UNILIC TOPCOAT
CÓ KIM TUYẾN
 Sơn phủ bóng cao cấp có kim tuyến  Lon/5 Lít                896,000
 Lon/1 Lít                207,000
 UNILIC
CHỐNG Ố VÀNG
 Sơn chống ố vàng  Lon/3 Lít                264,500
 Lon/800ml                  92,000
 CHỐNG THẤM BLACKOTE  Chống thấm đen vách song, sàn nước  14lit/18 Kg              1,064,000
 3lit/4 Kg                276,000
 800ml/1 Kg                  86,300
 CHỐNG THẤM SS10  Chống thấm ngược  Lon/4 Lít                        –
 Lon/1 Lít                        –
 VIII. NHÓM SƠN DẦU                        –
 SƠN KIM LOẠI MẠ KẼM
TRẮNG VÀ MÀU
 Sơn dùng để lót & sơn trên sắt kẽm  Lon/800 ml                126,500
 Lon/3 Lít                437,000
 Th/18 Lít                        –
 SƠN DẦU TISON BÓNG MỜ
Trắng & màu
 Sơn phủ ngoài cho gỗ & kim loại, màu sơn bóng mờ sang trọng  Lon/400 ml                  74,800
 Lon/800 ml                126,500
 Lon/3 Lít                414,000
 SƠN DẦU TISON BÓNG
Trắng & màu
 Sơn phủ ngoài cho gỗ & kim loại, màu sơn bóng đẹp  Lon/400 ml                  63,300
 Lon/800 ml                110,400
 Lon/3 Lít                385,300
 SƠN CHỐNG RỈ MÀU ĐỎ  Sơn lót gỗ và kim loại  Lon/800 ml                  86,300
 Lon/3 Lít                287,500
 Th/18 Lít                        –
 SƠN CHỐNG RỈ MÀU XÁM  Sơn lót gỗ và kim loại  Lon/800 ml                  92,000
 Lon/3 Lít                299,000
 Th/18 Lít                        –

Sản phẩm sơn Tison

Thế mạnh của thương hiệu sơn Tison hiểu rõ được sản phẩm sơn cần gì để đạt được hiệu quả cao, từ việc nghiên cứu màng sơn thích ứng với môi trường nhiệt độ tại khí hậu ở Việt Nam đạt được chất lượng tốt, qua từng năm

Riêng tại Sieuthison chúng tôi đã cập nhật sản phẩm Tison tại website sieuthison.vn có những loại sơn như

– Nhóm bột trét dành cho ngoài trời và trong nhà

– Nhóm sơn nước: loại sơn trang trí nội và ngoại thất

– Nhóm sơn lót kháng kiềm

– Nhóm sơn trang trí giả đá

– Nhóm sơn dầu cho kim loại

– Nhóm sơn chống thấm – keo

Bảng màu sơn Tison có gì đặc biệt

Nếu bạn đang xây dựng nhà cho thuê, homestay, tiêu chí dùng “hàng Việt, chất lượng cao” thì sơn nước Tison sẽ đáp ứng đầy đủ về chất lượng, lẫn màu sắc. Bảng màu sơn Tison phong phú, thỏa sức cho bạn trang trí hoặc vẽ, kết hợp nhiều màu sắc với nhau. Tiết kiệm chi phí, chất lượng màng sơn, màu sơn lên đẹp không thua kém hãng sơn ngoại nào.

Cập nhật ngay bảng giá Tison tại Sieuthison

Đi qua nhiều năm, cạnh tranh khốc liệt với nhiều hãng sơn trong nước và các hãng sơn ngoại. Ngoài chất lượng thực sự tốt thì giá cả ổn định cũng góp phần quan trọng để người tiêu dùng vẫn luôn lựa chọn cho công trình

Từ những ưu điểm của thương hiệu sơn Tison, Sieuthison đã phân phối sản phẩm của hãng sơn từ nhiều năm nên có nhiều kinh nghiệm tư vấn báo giá cho bạn qua hotline 1900 6716. Hoặc bạn muốn chúng tôi hỗ trợ tư vấn trực tiếp tại showroom 82 Cộng Hòa, P4, Q. Tân Bình, chúng tôi luôn sẵn sàng! Để cập nhật nhanh so sánh giá, tìm hiểu thêm nhiều loại sơn khác cho nhà của bạn, truy cập bảng giá sơn chính hãng của hơn 30 nhà sản xuất tại website sieuthison biết thêm thông tin chi tiết.

Sơn Terraco cũng là thương hiệu sơn “giải pháp” từ Thụy Điển, xuất hiện khá sớm trên thị trường Việt Nam từ năm 1997 tại Bình Dương, được phát triển theo dây chuyền công nghệ tiên tiến của Thụy Điển nên sơn luôn được nâng cao chất lượng (chất lượng ổn định) phù hợp với khí hậu nhiệt đới gió mùa Việt Nam. Với nhiều sản phẩm từ sơn nước đến các dòng sơn công nghiệp… và màu sắc đẹp bắt mắt dễ nhìn, được khách hàng ưa chuộng và tin tưởng bao năm qua.

Bảng giá sơn Terraco được cập nhật liên tục tại Sieuthison – là một trong những đại lý phân phối sản phẩm sơn Terraco nhiều năm, không chỉ phân phối mà còn tư vấn thi công theo nhiều yêu cầu khách của chủ đầu tư.

BẢNG BÁO GIÁ SƠN TERRACO

SẢN PHẨM ĐÓNG GÓI GIÁ
PUTTY TRÁM TRÉT LOẠI TRỘN SẲN (READY MIXED) GỐC NHỰA ACRYLIC
HandyCoat Int 25kg/Thùng                 410,900
05kg/Thùng                 135,700
HandyCoat  Ext 25kg/Thùng                 597,400
05kg/Thùng                 173,800
MASTIC TRÁM TRÉT LOẠI TRỘN SẲN (READY MIXED) GỐC XI MĂNG                          –
TERRAMIX SUPPER INT TRẮNG 40kg/Bao                 272,200
TERRAMIX SUPPER EXT TRẮNG 40kg/Bao                 351,500
VỮA CHUYÊN DỤNG ỐP GẠCH, CÓ TÍNH NĂNG CHỐNG THẤM                          –
TERRAFIX (xám) 40 kg/Bao                 284,800
25kg/Bao                 213,000
5kg/Bao                   57,400
TERRAFIX (trắng) 25kg/Bao                 298,000
5kg/Bao                   71,800
 TERRAFIX W 22 (xám) 25kg/Bao                 352,200
VỮA DÁN GẠCH THÔNG DỤNG                          –
TILEBOND 2100 (xám) 25kg/Bao                 151,400
TILEBOND 2000 (xám) 25kg/Bao                 137,600
05kg/Bao                   43,100
TILEBOND 2100 (trắng) 25kg/Bao                 207,100
05kg/Bao                   56,300
KEO CHÀ RON                          –
TERRAGROUT trắng 20kg/Bao                 241,700
01 kg/Túi                   21,500
TERRAGROUT
Màu TG01, TG08, TG 22…
01 kg/Túi                   25,800
TERRAGROUT G 22 trắng 01 kg/Túi                   24,300
CÁC SƠN ĐẶC BIỆT                          –
VELVET-TEX 20kg/Thùng              5,327,300
05 kg/Thùng              1,429,100
HANDYPLUS 18 lít /Thùng              3,175,100
05 lít /Thùng                 774,000
ANTIQUE STUCCO 25 kg/Thùng              2,319,400
05 kg/Thùng                 580,300
STUCCO LOFT 25 kg/Thùng              2,249,800
05 kg/Thùng                 562,900
VICOAT METALIC 18 Lit/Thùng              5,208,400
05 Lit/Thùng              1,497,700
HANDYTEX (White) 25 kg/Thùng                 845,800
05 kg/Thùng                 233,800
MARBLECOAT 25kg/Thùng              3,006,500
05kg/Thùng                 668,000
SƠN  NƯỚC NỘI THẤT                          –
TERRAMATT  (White) 25kg (16,7 Lít)/Thùng                 588,700
05kg/Thùng                 184,700
TERRALAST (White) 18lít/Thùng              1,039,000
05lít/Thùng                 305,300
TERRATOP (White) 18lít/Thùng              2,145,400
05lít/Thùng                 689,900
SƠN NƯỚC NGOẠI THẤT                          –
MAXILUX (White) 18lít/Thùng              1,317,200
05lít/Thùng                 427,200
TERRASHIELD (White) 18lít/Thùng              1,609,800
05lít/Thùng                 503,800
RENU – TILE (White) 18lít/Thùng              2,451,200
05 lít/Thùng                 765,800
VICOAT SUPER (White) 18 lít /Thùng              3,066,500
05 lít /Thùng                 906,600
TERRASHINE SUPER (White) 18 lít /Thùng              3,219,900
05 lít /Thùng                 952,000
TERRACOAT TOPCOAT PLUS 18 lít /Thùng              2,086,800
05 lít /Thùng                 600,900
PHỤ GIA TĂNG CƯỜNG ĐỘ BÁM DÍNH VÀ SƠN LÓT                          –
 PENETRATING PRIMER (white) 20kg/Thùng                 853,600
05kg/Thùng                 291,500
PENETRATING PRIMER (clear) 18kg/Thùng                 823,600
05kg/Thùng                 290,200
P PRIMER PLUS (pigmented) 18lít/Thùng              1,462,800
05 lít/Thùng                 536,500
TERRA KEO 01lít/Thùng                 132,900
SƠN PHỦ CHỐNG THẤM                          –
 FlEXICOAT    (White) 20kg/Thùng              1,499,700
05kg/Thùng                 462,700
 FLEXICOAT  DECOR (White) 18 lít/Thùng              2,107,700
05lít/Thùng                 677,400
 FLEXICOAT  1105 18 lít/Thùng              1,639,900
05lít/Thùng                 523,300
LỚP PHỦ SƠN VÂN GAI                          –
TERRACOAT SMOOTH 25kg/Thùng              1,240,600
05kg/Thùng                 311,100
TERRACOAT SUPERFINE 25kg/Thùng              1,605,300
05kg/Thùng                 397,300
TERRACOAT STANDARD 25kg/Thùng              1,194,800
05kg/Thùng                 311,100
TERRACOAT EXCEL 25kg/Thùng                 874,900
05kg/Thùng                 228,500
TERRACOAT GRANULE 1.5 mm 25kg/Thùng              1,281,900
05kg/Thùng                 350,600
SUEDE 25kg/Thùng              2,300,800
05kg/Thùng                 506,300
TERRACOAT TOPCOAT PLUS 18 Lit/Thùng              2,086,800
05kg/Thùng                 600,900
SƠN ĐÁ                          –
P PRIMER PLUS TEXTURED 25kg/Thùng              1,417,200
05kg/Thùng                 556,600
TERRALITE  STONE VN 25kg/Thùng              1,154,200
05kg/Thùng                 280,500
SƠN TENNIS                          –
FLEXIPAVE CONCRETE PRIMER 18 Lít/Thùng                 988,100
FLEXIPAVE CONCRETE PRIMER PLUS 18kg/Thùng              1,162,400
 FLEXIPAVE PATCHING COMPOUND 05kg + 20KG/Bộ                 598,700
FLEXIPAVE FILLER FINE 25kg/Thùng                 892,300
FLEXIPAVE RESURFACER 20 kg/Thùng              1,312,300
FLEXIPAVE CUSHION BC 15kg//Thùng              1,034,400
FLEXIPAVE CUSHION FC 15kg/Thùng              1,034,400
FLEXIPAVE COATING TEXTURED
màu F17, F19, F20
20kg/Thùng              2,175,000
05kg/Thùng                 594,900
FLEXIPAVE COATING TEXTURED
các màu còn lại (trừ f17,f19,f20)
20kg/Thùng              1,812,500
05kg/Thùng                 517,300
FLEXIPAVE COATING SMOOTH
màu F17, F19, F20
20kg/Thùng              2,530,700
05kg/Thùng                 737,400
FLEXIPAVE COATING SMOOTH
các màu còn lại (trừ f17,f19,f20)
20kg/Thùng              2,108,900
05kg/Thùng                 614,500
FLEXIPAVE LINE PAINT 25kg/Thùng              2,224,900
5kg/Thùng                 576,000
TERRAFILLER NO 1 50kg/bao                 372,000
TERRAFILLER NO 2 50kg/bao                 414,000

Các dòng sản phẩm sơn Terraco

Trong hệ thống sơn Terraco đa dạng hơn 250 sản phẩm đáp ứng nhu cầu của ngành xây dựng và chuỗi sản phẩm sàn cho công nghiệp, tất cả sản phẩm đều có trên hệ thống sản phẩm sieuthison.vn. Ở thị trường Việt, sản phẩm nổi bật nhất chính là sơn thi công tennis và sơn giả đá, sơn vân gai được người tiêu dùng ưu thích vì mẫu mã đẹp, phong phú

Sơn Terraco rất đa dạng – các nhóm sản phẩm

– Sơn nước nội – ngoại thất: được phân ra cao cấp – trung bình – rẻ tiền phù hợp túi tiền của khách hàng. Với sản phẩm sơn nước trung bình và rẻ tiền vẫn đáp ứng đầy đủ cơ bản của dòng sơn ngoại nhập như: chống thấm – chống nấm mốc – ngăn chặn sự phát triển của rong rêu – chống bám bụi – độ bám dính cao – độ che phủ tối đa – chống phai màu – độ bền màu cao theo thời gian tuổi thọ của sơn – có khả năng lau chùi những vết dơ thông thường.

– Ngoài ra, bột trét mastic – sơn chống thấm – sơn lót kháng kiềm cũng đóng vai trò quan trọng. bổ trợ cho lớp sơn phủ phát huy hết các đặc tính tối ưu. Với mục đích nhằm bảo vệ bề mặt tường đẹp – bền – thẩm mỹ cao và cấu trúc nhà vững chắc (chống thấm tốt bảo vệ kết cấu sắt thép bên trong).

– Các dòng sơn như sơn tạo vân gai, sơn giả đá, sơn cho ngói: đều phục vụ cho nhu cầu trang trí và các tiểu cảnh cho ngôi nhà, giúp hoàn thiện một ngôi nhà theo đúng nghĩa: bền – đẹp – thẩm mỹ.

– Bên cạnh đó, Công ty sơn Terraco cho ra đời sơn sân tennis và sơn sàn công nghiệp là những dòng sơn khó, rất kén khách hàng. Nhưng Công ty sơn terrace đã đáp ứng được các tiêu chí của dòng sơn thể thao cũng như sơn công nghiệp: sơn có độ bám dính trên bề mặt bê tông cực tốt – độ đàn hồi cao – chống thấm tốt– độ bền màu tuyệt đối – chống bong tróc – chống mài mòn trầy xước và va đập – sơn có tuổi thọ rất cao – chịu thời tiết khắc nghiệt (ngoài trời).

Bảng màu sơn Terraco 

Các sản phẩm sơn Terraco đa dạng về chủng loại và chất lượng còn phong phú về bảng màu sơn Terraco, giúp người tiêu dung dễ dàng lựa chọn dòng sản phẩm, màu sắc ưng ý phù hợp cho từng công trình, với nhiều mục đích sử dụng khác nhau. Đảm bảo màng sơn màu không bị bong tróc trong thời gian ngắn, được nghiên cứu để thích ứng phù hợp với đặc điểm khí hậu tại Việt Nam.

Bạn hãy liên hệ Sieuthison ngay để cập nhật nhanh giá sơn Terraco và giá các hãng sơn khác tại bảng giá sơn, Các sản phẩm sơn Terraco và bảng giá (bảng màu ) hiện có trên website sieuthison.vn, giúp bạn có thể so sánh nhanh, lựa chọn sản phẩm, dự toán chi phí cho công trình của mình nhanh nhất. Nhưng bạn cần chúng tôi tư vấn sản phẩm và dịch vụ thi công, hãy liên hệ qua hotline 1900 6716 hoặc đến showroom 89 Cộng Hòa, P.4, Q. Tân Bình để chúng tôi hỗ trợ – trao đổi phương pháp thi công và sản phẩm sơn thích hợp

Hãng Sơn Spec đã bắt đầu bước vào thị trường sơn Việt Nam từ những năm 1999 – 2000. Đến nay, đã trở thành một lựa chọn không thể bỏ qua của nhiều công trình trên cả nước, giúp bảo vệ bề mặt tường, cũng như tạo nét đẹp riêng cho công trình của bạn. Cùng với sự phát triển của các sản phẩm sơn, sơn Spec đã tạo nên những sản phẩm với nhiều tính năng vượt trội, sơn được biết đến với chất lượng tốt, màu sắc đẹp, lại phong phú… đã khẳng định mình trên “bản đồ” sơn nước tại Việt Nam.

Để có nhiều lựa chọn tham khảo sản phẩm của dòng sơn Spec dể dàng, Sieuthison chúng tôi luôn cung cấp bảng báo giá sơn Spec mới nhất năm 2022 với những dòng sơn nước vốn nổi tiếng như Spec Walli, Spec Professional, Spec Hello, Spec Go Green … Dòng sơn Spec ngoài tính năng cho bề mặt mịn, bền màu, còn phong phú về màu sắc, vì được sản xuất theo công nghệ của tập đoàn 4Oranges nên bạn có thể lựa chọn theo nhu cầu, màu sắc của công năng công trình

BẢNG BÁO GIÁ SƠN SPEC

CHỦNG LOẠI TÊN SẢN PHẨM LOẠI  GIÁ BÁN 
BỘT BỘT TRÉT SPEC FILLER INT (Bột trét nội thất Spec) Bao/40 Kg           268,000
BỘT TRÉT SPEC FILLER INT & EXT (Bột trét nội ngoại thất Spec) Bao/40 Kg           335,000
SƠN LÓT
GỐC
NƯỚC SPEC
SƠN SPEC ALKALI LOCK
(Sơn lót ngoài trời Spec Alkali Lock)
Lon/4.375 Lít           716,100
Th/18 Lít        2,513,500
SƠN SPEC NANO PRIMER
(Sơn lót đa năng Spec Nano)
Lon/4.375 Lít           760,100
Th/18 Lít        2,677,400
SƠN SPEC ALKALI PRIMER FOR INT
(Sơn lót trong nhà Spec Alkali )
Lon/4.375 Lít           477,675
Th/18 Lít        1,771,000
SƠN LÓT SPEC HELLO PRIMER PLUS FOR EXTERIOR
 (Sơn lót kháng kiềm, kháng muối)
 LON – 4.375            737,825
 THÙNG – 18L         2,600,400
SƠN LÓT
GỐC DẦU SPEC
SƠN SPEC DAMP SEALER
(Sơn lót chống thấm ngược Spec Damp Sealer)
Lon/4.375 Lít           910,525
SƠN TRONG SPEC SƠN SPEC FAST INTERIOR
(sơn nội thất Spec Fast Int)
Lon/4.375 Lít           340,450
Th/18 Lít        1,162,700
SƠN SPEC INTERIOR
( sơn nội thất Spec Int)
Lon/3.8 Lít           320,100
Th/18 Lít        1,244,100
SƠN SPEC EASY WASH
(sơn nội thất lau chùi Spec Easy Wash)
Lon/4.375 Lít           556,050
Th/18 Lít        1,855,700
SƠN SPEC HELLO SATIN FOR INT Màu trắng 111
(sơn nội thất cao cấp bề mặt bóng )
Lon/4 Lít           673,750
Th/18 Lít        2,623,500
SƠN SPEC HELLO ODORLESSKOT Màu trắng 111
(sơn nội thất cao cấp không mùi)
Lon/4 Lít           961,125
SƠN NGOÀI SPEC SƠN SPEC FAST EXTERIOR                 
-Màu Thường
-Màu Đặc Biệt
(Sơn ngoại thất Spec Fast Exterior,Bề mặt láng mờ)
Lon/4.375 Lít           484,000
          532,400
Th/18 Lít        1,684,100
       1,850,200
SƠN SPEC ALL EXTERIOR                 
-Màu Thường
-Màu Đặc Biệt
(Sơn ngoại thất Spec All Exterior,Bề mặt bóng mờ)
Lon/875 ml           159,690
          171,240
Lon/4.375 Lít           821,425
          877,525
Th/18 Lít        2,604,800
       2,797,300
SƠN SPEC SATIN KOTE                     
– Màu Thường
– Màu Đặc Biệt
( Sơn ngoại thất Spec Satin Kote, Bề mặt bóng sáng)
Lon/4.375 Lít           1,016,675
          1,080,750
Th/18 Lít        3,669,600
       3,869,800
SƠN SPEC HI – ANTISTAIN
(Sơn ngoại thất cao cấp Spec Hi- Antistain chống bám bẩn)
Lon/4.375 Lít        1,336,500
CHỐNG THẤM SPEC CHỐNG THẤM SPEC SUPER FIXX
(Hợp chất chống thấm pha xi măng Spec Super Fixx)
Lon/4.375 Lít           688,325
Th/18 Lít        2,579,500
SƠN PHỦ LĂN TRẦN SPEC SƠN SPEC SUPERIOR CEILING COAT
 (Sơn lăn trần màu Trắng Spec superior ceiling coat)
Lon/4.375 Lít           454,850
Th/18 Lít 1,634,600

Sơn Spec – sản phẩm sơn nước trang trí chất lượng

Thương hiệu sơn Spec có sự đầu tư về dây chuyền sản xuất và đội ngũ nghiên cứu, các thành phần đều được cung cấp từ các công ty hóa chất nổi tiếng nên chất lượng ổn định, tập trung sản xuất các dòng sơn nước hoàn thiện cho ngôi nhà cho nhiều hạng mục như

– Bề mặt tường sơn nước nội thất và ngoại thất

– Một số hạng mục như sơn dầu cho hàng rào, cổng nhà 

Sơn nước Spec là loại sơn nước được sản xuất theo xu hướng thân thiện với môi trường, an toàn với người thi công và người sử dụng không gian sau này vì có độ VOC thấp, không gây mùi khó chịu.

Bảng báo giá sơn Spec thể hiện giá cả mới nhất của các dòng sơn Spec từ bột trét , sơn lót nội thất và ngoại thất , sơn phủ nội thất các dòng nhìn vào bảng giá chúng ta có thể biết được dòng nào thường dòng nào cao cấp , sơn nước ngoại thất cũng vậy. Chỉ cần nhìn vào bảng giá chúng ta sẽ hiểu và biết được mình sử dụng dòng nào cho tốt với ngôi nhà của mình và phù hợp với kinh tế gia đình của mình. Mọi sản phẩm sơn Spec đều được cập nhật liên tục tại sieuthison.vn

Bảng màu sơn Spec sẵn sàng theo ý thích của bạn

Ngoài đầu tư vào chất lượng, tốt hơn, thương hiệu sơn còn đưa ra nhiều hệ màu mới theo xu hướng hiện đại, với nhiều phong cách khác nhau gồm 

Bảng màu sơn Spec ngoại thất: All Ext Spec, Fast Ext Spec 

Bảng màu sơn Spec nội thất: Easy Wash Spec

Với nhiều màu sắc phù hợp cho khách hàng lựa chọn sản phẩm, hệ thống màu đa sắc được thống kê chi tiết theo mã màu tại bảng màu sơn Spec.

Tại khu vực ở Hồ Chí Minh bạn nên mua sơn Spec ở đâu ?

Hợp Thành Phát là một trong những đại lý sơn không còn xa lạ. Là phân phối mọi loại sơn nói chung không riêng gì sơn Spec, có nhiều năm kinh nghiệm tư vấn cho mọi công trình trên toàn quốc với hệ thống sản phẩm đa dạng, luôn cập nhật bảng giá sơn chính hãng mới nhất từ các nhà sản xuất trên thị trường. Quý khách hàng có thể xem báo giá chi tiết của 29 hãng sơn chính hãng tại bảng giá sơn trên sieuthison.vn

Việc chọn màu sơn làm bạn bối rối, lại lo về giá. Hãy mạnh dạn gọi cho chúng tôi theo số điện thoại 1900 6716 hoặc đến trực tiếp showroom sơn tại 89 Cộng Hòa, Q. Tân Bình để giúp bạn chọn lựa màu sơn như ý và báo giá các sản phẩm sơn nước tốt nhất cho ngôi nhà của bạn.

Xem thêm bài viết: Các loại sơn nước trên thị trường được sử dụng nhiều nhất hiện nay.

Hãng sơn Sika Việt Nam vốn hoạt động chính thức vào năm 1993,  thuộc Sika AG tại Thụy Sĩ. Cũng giống với Sika tại nhiều nước, tại Việt Nam chuyên sản xuất, cung cấp sản phẩm và giải pháp cho hầu hết các hạng mục nhiều công trình trong xây dựng . Sika Việt Nam hoạt động với trụ sở chính và nhà máy tại tỉnh Đồng Nai, Phòng Kinh Doanh tại thành phố Hồ Chí Minh và các chi nhánh tại Hà Nội và Đà Nẵng.

Cho đến hiện nay, để đồng hành cùng nhiều công trình trên cả nước, các sản phẩm sơn Sika đã có mặt ở hầu hết các tình thành, phục vụ nhu cầu ngày càng nhiều các sản phẩm về ngành xây dựng. Dưới đây là bảng báo giá sơn Sika chi tiết theo từng sản phẩm, Quý khách hàng tham khảo để chọn được cho mình sản phẩm tốt nhất.

Bảng báo giá sơn Sika

 

STT TÊN SẢN PHẨM ĐVT GIÁ BÁN
SẢN PHẨM SẢN XUẤT BÊ TÔNG
1 SIKAMENT 2000 AT Th/25 Lít         LIÊN HỆ
Lon/5 Lít         LIÊN HỆ
2 SIKAMENT R4 Th/25 Lít         LIÊN HỆ
Lon/5 Lít         LIÊN HỆ
3 SIKA R7 N Th/25 Lít         LIÊN HỆ
Lon/5 Lít         LIÊN HỆ
4 SIKAMENT NN Th/25 Lít         LIÊN HỆ
Lon/5 Lít         LIÊN HỆ
CÁC SẢN PHẨM HỔ TRỢ
1 SIKA PLASTOCRETE N (CHỐNG THẤM) Th/25 Lít         LIÊN HỆ
Lon/5 Lít         LIÊN HỆ
2 SIKACRETE PP1 Bao/20 Kg         LIÊN HỆ
3 ANTISOL E Th/25 Lít         LIÊN HỆ
Lon/5 Lít         LIÊN HỆ
4 ANTISOL S Th/25 Lít         LIÊN HỆ
Lon/5 Lít         LIÊN HỆ
5 RUGASOL F Th/15 Kg         LIÊN HỆ
6 RUGASOL C Th/25 Lít         LIÊN HỆ
Lon/5 Lít         LIÊN HỆ
7 SEPAROL Th/25 Lít          LIÊN HỆ
Lon/5 Lít          LIÊN HỆ
VỮA RÓT GỐC XI MĂNG
1 SIKA GROUT 212-11 Bao/25 Kg         LIÊN HỆ
2 SIKA GROUT 214-11 Bao/25 Kg         LIÊN HỆ
3 SIKA GROUT 214-11 HS Bao/25 Kg         LIÊN HỆ
4 SIKA GROUT GP Bao/25 Kg         LIÊN HỆ
Bao/5 Kg
5 TILE GROUT -W Bao/5 Kg          LIÊN HỆ
Bao 1 Kg          LIÊN HỆ
6 SIKA TILEBOND GP Bao/25 Kg          LIÊN HỆ
Bao/5 Kg          LIÊN HỆ
SỮA CHỮA BÊ TÔNG -TẠI CÔNG TRÌNH                      –
1 SIKA LATEX Th/25 Lít         LIÊN HỆ
Lon/5 Lít         LIÊN HỆ
2 SIKA LATEX TH Th/25 Lít          LIÊN HỆ
Lon/5 Lít         LIÊN HỆ
Lon/2 Lít         LIÊN HỆ
3 INTRALAST Z-HV Bao/18 Kg         LIÊN HỆ
SỮA CHỮA BÊ TÔNG -VỮA TRỘN SÀN                      –
1 SIKA MONOTOP 610 Bao/5 Kg         LIÊN HỆ
2 SIKA MONOTOP 615 HB Bao/25 Kg         LIÊN HỆ
3 SIKA MONOTOP R Bao/25 Kg         LIÊN HỆ
4 SIKA RIFIT 2000 Bao/20 Kg         LIÊN HỆ
5 SIKA GARD 75 EPPCEM Bộ/24 Kg          LIÊN HỆ
CHẤT KẾT DÍNH CƯỜNG ĐỘ CAO                      –
1 SIKA DUR 731 Bộ/2 Kg         LIÊN HỆ
Bô/1 Kg         LIÊN HỆ
2 SIKA DUR 732 Bộ/2 Kg         LIÊN HỆ
Bô/1 Kg         LIÊN HỆ
3 SIKADUR 752 Bộ/2 Kg         LIÊN HỆ
Bô/1 Kg         LIÊN HỆ
4 SIKA ANCHORFIX 3001 Tuýp         LIÊN HỆ
5 SIKA ANCHORFIX S Tuýp         LIÊN HỆ
CHẤT TRÁM KHE CO DÃN                      –
1 SIKA FEXL CONTRUCTION (J) G Tuýp         LIÊN HỆ
2 SIKA FEXL  PRO 3W Tuýp         LIÊN HỆ
CHẤT BẢO VỆ THÉP                      –
1 INERTOL POXITAR F Bộ/10 Kg         LIÊN HỆ
CHỐNG THẤM                      –
1 SIKATOP SEAL 105 Bộ/25 Kg         LIÊN HỆ
2 SIKATOP SEAL 107 Bộ/25 Kg         LIÊN HỆ
3 SIKA LITE Lon/5 Lít         LIÊN HỆ
4 SIKA 102 (ngăn nước 30S) bao/2kg         LIÊN HỆ
CHỐNG THẤM CHO MÁI                      –
1 BITUMENT COATING Th/20 Kg         LIÊN HỆ
2 SIKA BIT PRO-30-0 SAND MET         LIÊN HỆ
3 SIKA MEMBRANE (SHELL 3) Th/18 Kg         LIÊN HỆ
Lon/6 Kg         LIÊN HỆ
4 SIKA RAINTILE(CHỐNG NỨT TƯỜNG) Th/20 Kg         LIÊN HỆ
Lon/4 Kg         LIÊN HỆ
5 SIKA LASTIC 110 Th/20 Kg         LIÊN HỆ
6 SIKA LASTIC 590 Th/20 Kg         LIÊN HỆ
7 SIKA 1F Lon/6 Kg         LIÊN HỆ
Th/18 Kg         LIÊN HỆ
8 SIKA BIT W25 MET         LIÊN HỆ
CÁC KHE KẾT NỐI                      –
1 SIKA HYDROTILE CJ Cuộn/10 Mét          LIÊN HỆ
2 SIKA SWELLSHOP 25MM*19MM*5M Cuộn/5 Mét          LIÊN HỆ
3 SIKA SWELLSHOP II 19MM*9MM*7.6M Cuộn/7.6 Mét         LIÊN HỆ
4 SIKA WATERBAR 015 Cuộn/20 Mét         LIÊN HỆ
5 SIKA WATERBAR 020 Cuộn/20 Mét         LIÊN HỆ
6 SIKA WATERBAR 025 Cuộn/20 Mét         LIÊN HỆ
7 SIKA WATERBAR V15 Cuộn/20 Mét         LIÊN HỆ
8 SIKA WATERBAR V20 Cuộn/20 Mét         LIÊN HỆ
9 SIKA WATERBAR V25 Cuộn/20 Mét         LIÊN HỆ
SƠN SÀN VÀ CÁC LỚP PHỦ GỐC NHỰA                      –
1 SIKAFLOOR 161 Bộ/10 Kg         LIÊN HỆ
2 SIKAFLOOR 2530 New RAL 6011/7032/7035 Bộ/10 Kg         LIÊN HỆ
3 SIKAFLOOR 263 RAL 6011/7032/7035 Bộ/10 Kg         LIÊN HỆ
4 SIKAFLOOR 264 RAL6011/7032/7035 Bộ/10 Kg         LIÊN HỆ
5 SIKAFLOOR 81 EPOCEM Bộ/23Kg         LIÊN HỆ
CHẤT PHỦ SÀN GỐC XI MĂNG                      –
1 SIKAFLOOR CHAPDUR GREY Bao/25 Kg         LIÊN HỆ
2 SIKAFLOOR CHAPDUR GREEN Bao/25 Kg         LIÊN HỆ
SP MỚI                      –
1 SIKAFLEX 134 BOND & SEAL (TRÁM KHE) tuýp         LIÊN HỆ
4 SIKADUR-20 CRACKSEAL (TRÁM VẾT NỨT)         LIÊN HỆ
5 RAMSET G5 (CẤY SẮT) tuýp         LIÊN HỆ

Sản phẩm sơn Sika hiện có những sản phẩm nào?

Riêng sản phẩm sơn Sika rất đa dạng nhưng khác biệt so với những thương hiệu sơn khác chủ yếu về các sản phẩm sơn, vật liệu giải pháp cho công trình không sản xuất các loại sơn nước – dòng sơn trang trí.

Đối với thị trường Việt Nam có những hệ sản phẩm như:

– Các loại vữa rót/ neo móc

– Sửa chữa, bão dưỡng bê tông

– Chất kết dính kết cấu

– Chất trám khe và kết dính đàn hồi

– Chống thấm: sàn, tường, mái

– Hệ thống sơn sàn cho công nghiệp và thương mại

Bảng giá Sika chuẩn của nhà sản xuất tại Sieuthison

Đại lý sơn Sika chính hãng được sieuthison phân phối tất cả các loại sơn của thương hiệu nổi tiếng của hãng sơn Sika. Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành sơn. Chúng tôi luôn mong muốn mang lại cho người Việt sử dụng những sản phẩm sơn chất lượng và luôn cập nhật bảng báo giá sơn Sika từ hãng sơn này, tránh mua hãng giả, hàng kém chất lượng trôi nổi trên thị trường.

Sieuthison sẽ giúp bạn cập nhật nhanh mọi thông tin của sơn Sika

Tại đại lý sơn của chúng tôi được trang bị đầy đủ các phương tiện để đáp ứng các yêu cầu của bạn như hỗ trợ kỹ thuật, máy pha màu, giao hàng … Cửa hàng phân phối ở vị trí chiến lược tại nhiều thành phố khác nhau nhằm phục vụ đầu đủ nhu cầu thị trường đa dạng. Đến với chúng tôi, để biết thông tin chi tiết về các dòng sản phẩm sơn khác bạn truy cập ngay website sieuthison.vn hoặc liên hệ trực tiếp qua hotline 1900 6716 để được tư vấn nhanh nhất. Quý khách co nhu cầu tham khảo giá các hãng sơn khác tại bảng giá sơn. Xem sản phẩm trực tiếp tại 89 Cộng Hòa, P.4, Q Tân Bình.

Ngoài những thương hiệu sơn đến từ các nước Âu Mỹ hay Nhật Bản đã có từ rất lâu đời và có chất lượng tốt cho sơn bề mặt tường nội thất hiện nay nhưng để cạnh tranh với những ông lớn thương hiệu sơn Seamaster một thương hiệu sơn đến từ Singapore hiểu rất rõ môi trường thời tiết của từng khu vực ở Đông Nam Á và khu vực bị chịu thời tiết khắc nghiệt như ở Việt Nam

Sơn Seamaster được điều chế với những công thức đặt biệt, đồng thời với công nghệ sản xuất tiên tiến và hiện đại nhất ở nước ngoài. Hãng sơn Seamaster cho ra đời rất đa dạng các dòng sản phẩm sơn phục vụ, đáp ứng cho rất nhiều nhu cầu cũng như thị yếu của khách hàng và người tiêu dùng, mang đến những vẻ đẹp kiến trúc cho mọi công trình. Dưới đây là bảng giá sơn Seamaster chính hãng từ nhà sản xuất được cập nhật tại đại lý chính hãng Siêu Thị Sơn

BẢNG BÁO GIÁ SƠN SEAMASTER

STT SẢN PHẨM ĐVT GIÁ BÁN
SƠN NƯỚC NỘI THẤT  SEAMASTER (INTERIOR)
1 SƠN NỘI THẤT SEAMASTER 7200- PAN TEX EMULSION PAINT
Sơn nước bóng mờ gốc nhựa Acrylic Co-polymer
Lon/4 Lít 182,900
Th/18 Lít 650,100
2 SƠN NỘI THẤT SEAMASTER 7300 -WIN TEX EMULSION PAINT
Sơn nước Seamaster thích hợp sơn trần nhà, có độ bóng mờ, nhanh khô
Lon/4 Lít 206,600
Th/18 Lít 731,500
3 SƠN NỘI THẤT SEAMASTER 7700-WALL SALUTEX LOW VOC (*)
sơn nước bóng mờ gốc nhựa Acrylic Co-polymer
có khả năng chống kiềm, nấm mốc, Hàm lượng VOC thấp
Lon/4 Lít 303,300
Lon/5 Lít 378,100
Th/18 Lít 1,131,400
4  SƠN NỘI THẤT SEAMASTER 7900- ECOLITE EASY TO CLEAN(*) MÀU TRẮNG
Sơn cao cấp bóng mịn, lau chùi hiệu quả, không chứa chì, thân thiện với môi trường, chống ố vàng
Lon/1 Lít 153,500
Lon/5 Lít 655,700
Th/18 Lít 2,037,300
5 SƠN NỘI THẤT SEAMASTER 8500-HIGLOS ANTI- CRACK (*)
sơn nội thất có độ bóng cao, che phủ vết nứt, độ bám dính bền màu cao, chống rêu mốc
Lon/5 Lít 685,100
Th/18 Lít 2,329,100
SƠN NƯỚC NGOẠI THẤT  SEAMASTER (EXTERIOR) 0
6 SƠN NGOẠI THẤT SEAMASTER 8820 – SUPER WT ACRYLIC CONTRACTOR EMULSION
sơn nhanh khô, sử dụng được trên bề mặt mới hoặc cũ có diện tích rộng, bám dính cao, chống nấm mốc
Lon/4 Lít 410,300
Th/18 Lít 1,612,700
7 SƠN NGOẠI THẤT SEAMASTER 8800-SYNTALITE CLASSIC (*)
Nhóm màu chuẩn (Nhóm C)
sơn bóng mờ chịu được thời tiết khắc nghiệt, chống kiềm, chống tảo, chống nấm mốc
Lon/5 Lít 701,200
Th/18 Lít 2,264,700
SƠN NGOẠI THẤT SEAMASTER 8800- SYNTALITE CLASSIC (*)
Màu đặc biệt (Nhóm B) SM817,SM827,SM828, SM830
sơn bóng mờ chịu được thời tiết khắc nghiệt, chống kiềm, chống tảo, chống nấm mốc
Lon/1 Lít 199,900
Lon/5 Lít 819,600
Th/18 Lít 2,636,900
SƠN NGOẠI THẤT SEAMASTER 8800-SYNTALITE CLASSIC (*)
Màu đặc biệt (Nhóm A) SM836
sơn bóng mờ chịu được thời tiết khắc nghiệt, chống kiềm, chống tảo, chống nấm mốc
Lon/1 Lít 206,600
Lon/5 Lít 894,400
SƠN NGOẠI THẤT SEAMASTER 8800- SYNTALITE CLASSIC (*)
Màu đặc biệt (Nhóm AA) SM 829 ,SM805
sơn bóng mờ chịu được thời tiết khắc nghiệt, chống kiềm, chống tảo, chống nấm mốc
Lon/1 Lít 440,600
Lon/5 Lít 1,650,600
8 SƠN NGOẠI THẤT SEAMASTER 9000-WEATHER CARE EXCEL – Màu Chuẩn
sơn bán bóng chống bám bụi, chống được hiện tượng carbon hóa, hạn chế sự bám dính các vết bẩn trên bề mặt, độ bền màu cao (6 năm)
Lon/1 Lít 255,800
Lon/5 Lít 1,102,900
SƠN NGOẠI THẤT SEAMASTER 9000-WEATHER CARE EXCEL –
Chỉ màu trắng
Th/18 Lít 3,810,100
SƠN NGOẠI THẤT SEAMASTER 9000- WEATHER CARE EXCEL
Màu đặc biệt : WS8989,WS8990,WS8953,WS8954
WS8943,WS8928,WS8949,WS8915,WS8916
Lon/1 Lít 289,000
Lon/5 Lít 1,241,200
9 SƠN NGOẠI THẤT SEAMASTER AQ 6300- WERTHER CARE ROOFING PAINT
Sơn ngói, sử dụng trên bề mặt kim loại, nhôm gỗ, bê tông, tráng men, sơn có độ bóng cao,bền màu, nhanh khô chống được sự ăn mòn (dung môi là nước)
Lon/1 Lít 227,400
Lon/5 Lít 967,500
SƠN DẦU SEAMASTER (FINISHED – SOLVENT BASE) 0
10 SƠN DẦU SEAMASTER 7600-SUPERJET SYNTHETIC HIGH GLOSS ENAMEL
sơn dầu có độ bóng cao, khô nhanh
Lon/450 ml 69,100
Lon/800 ml 116,600
Lon/3 Lít 399,000
11 SƠN DẦU SEAMASTER 9900-SYNLAC SYNTHETIC HIGH GLOSS ENAMEL – Màu chuẩn
sơn dầu thích hợp trên gỗ, kim loại trong và ngoài trời, có độ báng sáng, bám dính cao, chống hơi ẩm tốt – dùng dung môi S1230
Lon/5 Lít 829,100
SƠN DẦU SEAMASTER 9900-SYNLAC SYNTHETIC HIGH GLOSS ENAMEL – Màu đặc biệt (7 màu)
sơn dầu thích hợp trên gỗ, kim loại trong và ngoài trời, có độ báng sáng, bám dính cao, chống hơi ẩm tốt – dùng dung môi S1230
Lon/5 Lít 1,039,500
SƠN LÓT CHỐNG RỈ SEAMASTER (GỐC DẦU – PRIMER OIL BASED) 0
12 SƠN CHỐNG RỈ SEAMASTER 750/785- SUPER GLO RED OXIDE PRIMER (Đỏ /Đen)
Sơn lót chống rỉ ăn mòn
Lon/800 ml 91,000
Lon/3 Lít 298,400
Lon/5 Lít 492,800
13 SƠN CHỐNG RỈ SEAMASTER 795-SUPER GLO GREY PRIMER- Xám
Sơn lót chống rỉ ,ăn mòn
Lon/800 ml 94,800
Lon/3 Lít 325,900
Lon/5 Lít 540,100
14 CHỐNG THẤM SEAMASTER 788- SUPER GLO BITUMINOUS SOLUTION
(Dung dịch chống thấm)
Lon/800 ml 89,100
Lon/3 Lít 280,500
Lon/5 Lít 464,300
SẢN PHẨM TRÉT SEAMASTER (MASTIC PRODUCTS) 0
15 BỘT TRÉT SEAMASTER NỘI & NGOẠI THẤT 1001-WALL PUTTY
bột trét 1001 sử dụng nội & ngoại thất, chống nứt nẻ, cho bề mặt phẳng mịn, bám dính cao
th/25 Kg 774,200
16 BỘT TRÉT  SEAMASTER KHE NỨT 1002- READY-MIXED JOINT COMPOUND
Hỗn hợp trét khe nứt dễ xả nhám, không chứa chất Amiăng, sử dụng ngay không cần pha trộn, độ hao hụt thấp
Bao/25 Kg 592,200
17 BỘT TRÉT NGOẠI THẤT SEAMASTER 1003- NICE N EASI PLASTER
Bột trét tường 1003 là loại bột được pha trộn sẵn, chống thấm nước, chống kiềm cao, không sử dụng cho bề mặt đã sơn rồi, ít hao hụt, dễ dàng kết hợp với hệ thống sơn khác
Bao/40 Kg 398,000
18 BỘT TRÉT NỘI THẤT SEAMASTER 1004- PROLITE EMULSION PUTTY
Bột trét sử dụng cho nội thất
Th/18 Lít 554,400
19 BỘT TRÉT NỌI THẤT SEAMASTER 1005-NICE N EASI PLASTER
Bột trét 1005 màu trắng, có khả năng chống thấm nước, sử dụng cho lớp trét lót trên tường và trần nhà
Bao/40 Kg 317,400
SƠN LÓT TƯỜNG SEAMASTER (WALL SEALER) 0
20 SƠN LÓT NGOẠI THẤT SEAMASTER 8601-  ACRYLIC WALL SEALER
Sơn lót ngoại thất 8601 khả năng thẩm thấu cao, che lấp được các vết nứt nhỏ, khả năng kháng kiềm chống thấm, nấm mốc cao
Lon/5 Lít 578,000
Th/18 Lít 1,868,500
21 SƠN LÓT NỘI THẤT SEAMASTER 8602-  ACRYLIC WALL SEALER
Sơn lót nội thất 8602 khả năng thẩm thấu cao, che lấp được các vết nứt nhỏ, khả năng kháng kiềm chống thấm, nấm mốc cao
Lon/5 Lít 417,800
Th/18 Lít 1,401,400
22 SƠN LÓT GỐC DẦU SEAMASTER 1800- ACRYLIC WALL SEALER
sơn lót gốc dầu sử dụng nội và ngoại thất, có khả năng thoát hơi nước, chống kiềm, chống thấm cao, chống hiện tượng carbon hóa
Lon/5 Lít 1,080,200
Th/18 Lít 3,591,200
SƠN BẢO VỆ SEAMASTER (PROTECTIVE COATINGS) 0
23 SƠN CHỊU NHIỆT SEAMASTER 6003-SEATHERM HEAT RESISTANT ALUMINIUM 200ºC
Sơn bạc chịu nhiệt 200ºC – dùng dung môi S7712
Lon/1 Lít 372,400
Lon/5 Lít 1,761,500
24 SƠN CHỊU NHIỆT SEAMASTER 6004-SEATHERM HEAT RESISTANT ALUMINIUM 400ºC
Sơn bạc chịu nhiệt 400ºC
Lon/1 Lít 545,800
Lon/5 Lít 2,646,500
25 SƠN CHỊU NHIỆT SEAMASTER 6006-SEATHERM HEAT RESISTANT ALUMINIUM 600ºC
Sơn bạc chịu nhiệt 600ºC – dùng dung môi S7712
Lon/1 Lít 723,000
Lon/5 Lít 3,534,300
26 SƠN SÀN SEAMASTER 6100- FLOOR PAINT (HNP)
Sơn sàn 1 thành phần gốc nhựa chlorinate, chống thấm nước, nấm mốc, khô ở nhiệt độ thấp, dễ dặm vá sau thời gian sử dụng
(sử dụng dung môi S4002)
Lon/5 Lít 1,350,300
Th/20 Lít 4,946,200
27 SƠN VẠCH KẺ ĐƯỜNG SEAMASTER 6200- ROAD MARKING PAINT
(Sơn đường: trắng, đỏ, vàng, đen)
sơn 6200 1 thành phần gốc nhựa cao su Chlorinate, chống mài mòn, trơn trượt, độ bền cao, nhanh khô (sử dụng dung môi S7712)
Lon/5 Lít 866,900
28 SƠN PHỦ PHẢN QUANG SEAMASTER 6250-5555- (REFLECTIVE TOP COAT: 6250-5555 )
sơn phủ phản quang 2 thành phần dạng keo trong suốt – dùng dung môi S7712
Bộ/5 Lít 1,383,400
29 SƠN LÓT PHẢN QUANG SEAMASTER 6250P- REFLECTIVE PRIMER COAT
Sơn Lót phản quang các màu: trắng, đỏ, vàng, đen, xanh dương – dùng dung môi S7712
Lon/5 Lít 1,114,300
30 SƠN PHỦ EPOXY SEAMASTER 9300 ( EPOXY FINISH)
Màu Thường: Mã 9102, 9103 và các mã còn lại trong bảng màu
Bộ/5 Lít 1,685,600
31 SƠN PHỦ EPOXY SEAMASTER 9300 ( EPOXY FINISH)
Màu đặc biệt : SM 6295,SM 6260,SM6287,SM6134,SM9308,SM6138, những màu không chấm, và màu new (trừ 9102 và 9103)
Sơn sàn epoxy bê tông & kim loại chống trượt, bề mặt cứng, bền, chống trầy xước, chống axit, kiềm, muối, sử dụng trong và ngoài (sử dụng dung môi S4003)
Bộ/5 Lít 2,065,600
32 SƠN LÓT CHO THÉP MẠ KẼM – SUPER GLO Primer Fast Dry
1350/1395
Sơn lót chống rỉ, ăn mòn dùng cho thép mạ kẽm – Đỏ / Xám
Lon/1 Lít 163,000
Lon/5 Lít 0
33 SƠN LÓT EPOXY SEAMASTER 9400A- (EPOXY PRIMER)_trắng, xám, đỏ
Sơn lót 9400A dùng bê tông, sắt thép – dùng dung môi S4003
Bộ/5 Lít 1,612,700
34 SƠN LÓT KẼM EPOXY SEAMASTER 9500-(WASH PRIMER)
Sơn lót 9500 chuyên dùng cho sắt mạ kẽm- dùng dung môi S4003
xám, đỏ đặt hàng
trắng có sẵn
Bộ/5 Lít 1,203,400
DUNG MÔI SEAMASTER (THINNER) 0
37 DUNG MÔI SEAMASTER S1230 (THINNER)
dung môi cho các sản phẩm 6600, 7600, 9900, 750/795, 5800, 1800, 9800, 1350/1395
Lon/2 Lít 173,300
Lon/5 Lít 428,300
Th/18 Lít 1,454,500
38 DUNG MÔI SEAMASTER S303 (THINNER)
dùng cho 4000
Lon/5 Lít 625,400
Th/18 Lít 1,983,200
39 DUNG MÔI SEAMASTER S4001 (THINNER)
dùng cho 9500-9550
Lon/2 Lít 251,100
Lon/5 Lít 625,400
Th/18 Lít 1,983,200
DUNG MÔI SEAMASTER S4003 (THINNER)
dùng cho 9300,9400,9500
Lon/2 Lít 251,100
Lon/5 Lít 625,400
Th/18 Lít 1,983,200
40 DUNG MÔI SEAMASTER S7712 (THINNER)
dùng cho 6003,6004,6006,6100,6200,6250,6250P,6300
Lon/2 Lít 251,100
Lon/5 Lít 625,400
Th/18 Lít 1,983,200
41 DUNG MÔI SEAMASTER S7713 (THINNER)
dùng cho sản phẩm 9600,1602,9630
Lon/2 Lít 278,600
Lon/5 Lít 687,900
Th/18 Lít 2,330,000
42 CHẤT TẨY SƠN SEAMASTER 7676
(PAINT REMOVER)
Lon/1 Lít 127,900

Hệ thống sản phẩm sơn Seamaster

Tại sieuhtison.vn chúng tôi, ngoài bảng giá sơn Seamaster và các sản phẩm luôn được cập nhật mới cho nhiều người có nhu cầu và các đơn vị thi công có thể tham khảo, quý khách hàng có thể dễ dàng phân biệt các dòng sơn, phân biệt được dòng sơn cao cấp và trung bình, giá thành, màu sắc và quy cách đóng gói, để dễ dàng phục vụ cho nhu cầu cần thiết.

Sơn Seamaster ngoài là dòng sản phẩm sơn trang trí thì sơn còn cung cấp nhiều dòng sản phẩm đa dạng, với chất lượng vượt trội và giá thành hợp lý. tất cả sản phẩm sơn Seamaster hiện đang được phân phối tại sieuthison.vn

Các dòng sản phẩm sơn Seamaster trên thị trường như:

–         Sơn trang trí

–         Sơn giao thông

–         Sơn epoxy

–         Sơn sàn, sơn công nghiệp

–         Sơn phủ đặc biệt

Bảng màu sơn Seamaster

Đi kèm với một số sơn mang tính trang trí sẽ có hệ thống bảng màu Seamaster đa dạng về dòng sản phẩm và phông phú về màu sắc ứng dụng gồm

– Bảng màu sơn nước: ngoại thất, nội thất

– Bảng màu sơn dầu

– Bảng màu sơn sàn epoxy…

Thông tin và bảng giá sản phẩm sơn Seamaster

Nhìn trên bảng báo giá có thể phân biệt được dòng sản phẩm nào cao cấp nhất và dòng sản phẩm trung bình củng như dòng sơn cấp thấp và giá thành sản phẩm. Khi nhìn trên bảng báo giá chúng ta có thể lựa chọn dòng sản phẩm nào tốt nhất cho công trình của bạn, phù hợp với chi phí.

Bảng giá giúp phân biệt được tính chất của tùng dòng sản phẩm, cho biết được tính năng nổi bậc của từng dòng như độ bóng, bóng mờ, mờ, khả năng chống thấm, thời gian bảo vệ, phân biệt dòng sản phẩm sơn cho tường, sơn cho kim loại, sơn cho giao thông. Đối với các dòng sơn công nghiệp như sơn giao thông, sơn epoxy, bảng giá sơn Seamaster còn ghi chú các dòng sản phẩm nào pha với dung môi nào phù hợp.

Ngoài ra tại Sieuthison còn cung cấp nhiều bảng báo giá và các dòng thương hiệu sơn khác tại website sieuthison.vn và tư vấn báo giá trực tiếp qua hotline 1900 6716

Hãng Sơn Rainbow là thương hiệu sơn đến từ Đài Loan được thành lập từ năm 1951, đến nay đã có chặng đường phát triển lâu đời cũng như những thành công mà công ty sơn Rainbow đạt được đã thể hiện trong sự tin tưởng và sử dụng sản phẩm của người tiêu dùng.Sơn Rainbow – thương hiệu sơn đến từ Đài Loan

Hãng sơn Rainbow là cái tên khá quen thuộc đối với thị trường trong nước, nổi tiếng với sản phẩm dành cho sơn công nghiệp, sơn sàn, …Hãng sơn này, còn biết đến những sản phẩm sơn nước khác và được thể hiện chi tiết qua bảng giá sơn Rainbow tại website sieuthison.vn

              BẢNG BÁO GIÁ SƠN RAINBOW

(Áp dụng từ ngày 01 tháng 03 năm 2025)

SẢN PHẨM  GIÁ BÁN 
 4L   18L 
1.NHÓM SƠN CHỐNG ĂN MÒN
902 RED OXIDE SURFACER
Sơn lót màu đỏ
          308,000         1,190,600
903 GRAY SURFACER
Sơn lót màu xám
          338,400         1,321,900
904 RED OXIDE PRIMER (OP-95)
Sơn chống gỉ màu đỏ (OP-95)
          300,400         1,161,600
912 ZINC PRIMER  (1-PACK)
Sơn lót bột kẽm (hữu cơ) 1 thành phần màu xám
       1,619,200                    –
992 ALUMINUM TRIPOLYPHOSPHATE PRIMER
Sơn lót chống gỉ Aluminum Tripolyphosphate, Màu Nâu
          360,500         1,412,700
ALUMINUM TRIPOLYPHOSPHATE PRIMER
Sơn lót chống gỉ Aluminum Tripolyphosphate, Màu xám, trắng
          458,600         1,845,300
2. ALKYD ENAMEL PAINT – NHÓM SƠN AKLYD CAO CẤP                   –                    –
101 ALKYD ENAMEL PAINT, RED
Sơn dầu Alkyd màu đỏ
          535,100         2,158,000
102 ALKYD ENAMEL PAINT, WHITE
Sơn dầu Alkyd màu trắng đặc biệt
          499,000         2,026,800
103 ALUMINUM PAINT
Sơn dầu Alkyd màu bạc
          642,000         2,649,900
105 ALKYD ENAMEL PAINT, MEDIUM COLOR
Sơn dầu Alkyd màu 1,5,43,44,45,46
          554,700         2,404,900
105 ALKYD ENAMEL PAINT, MEDIUM COLOR
Sơn dầu Alkyd màu 13,14,15
          530,700         2,125,400
106 ALKYD ENAMEL PAINT, YELLOW
Sơn dầu Alkyd màu 16,18,19
          575,600         2,351,000
106 ALKYD ENAMEL PAINT
Sơn dầu Alkyd màu 8,9,47,48,49,50,34,88,89,90,91,54
          509,200         2,008,600
107 ALKYD ENAMEL PAINT, DARK COLOR
Sơn dầu Alkyd màu 10,26,27,36,38,39,41,51,63,92
          468,100         1,905,800
108 ALKYD ENAMEL PAINT, DARK COLOR
Sơn dầu Alkyd màu đen
          449,100         1,795,000
110 ALKYD ENAMEL PAINT, DARK COLOR
Sơn dầu Alkyd màu 23,64,93
          569,300         2,329,300
110 ALKYD ENAMEL PAINT, DARK COLOR
Sơn dầu Alkyd màu 6,65
          512,300         2,069,100
111 ALKYD ENAMEL PAINT GENERAL PURPOSE, WHITE
Sơn dầu Alkyd màu trắng thông dụng
          527,500         2,117,500
150 ALKYD ENAMEL PAINT 5050 BLUE GREY, OTHER COLOR
Sơn dầu Alkyd màu 5050, xám xanh, và các màu khác
          518,700         2,093,300
155 RAINBOW SELF PRIMERING TOP COAT
Sơn dầu lót và phủ cùng loại Rainbow màu xám, xám xanh, xanh dương nhạt
          635,700         2,581,500
2301 ALKYD ENAMEL PAINT, FLAT, WHITE
Sơn dầu alkyd không bóng, màu trắng
          632,500         2,577,300
805 ALKYD PAINT THINNER
Chất pha loãng
                  –                    –
3. CEMENT MORTAR PAINT – NHÓM SƠN NƯỚC GỐC DẦU                   –                    –
401 SOLVENT – BASED CEMENT MORTAR PAINT
Sơn nước gốc dầu màu trắng, vàng , xám và hệ màu nhạt
          645,200         2,643,900
402 CLEAR SOLVENT – BASED FOR CEMENT MORTAR PAINT
Sơn nước gốc dầu trong suốt, không ố vàng
          506,000         2,032,800
404 SOLVENT – BASED CEMENT MORTAR PAINT, PRIMER
Sơn nước gốc dầu lớp lót màu trắng
          525,000         2,108,400
405 SOLVENT – BASED CEMENT MORTAR PAINT 606
Sơn nước gốc dầu bóng mờ – màu xanh lá 06
          681,200         2,723,100
405 SOLVENT – BASED CEMENT MORTAR PAINT 606
Sơn nước gốc dầu bóng mờ – màu xanh lá đậm 08,09
          695,800         2,837,500
405 SOLVENT – BASED CEMENT MORTAR PAINT 623
Sơn nước gốc dầu bóng mờ – màu đỏ cam 23, đỏ 25,da cam 64
          774,800         3,245,800
405 SOLVENT – BASED CEMENT MORTAR PAINT
Sơn nước gốc dầu bóng mờ – màu vàng 18, vàng cam 19
          631,200         2,568,200
415 SOLVENT – BASED CEMENT MORTAR PAINT
Sơn nước gốc dầu bóng mờ – màu nâu 26,27,92, đen 71
          528,800         2,120,500
416 SOLVENT – BASED CEMENT MORTAR PAINT
Sơn nước gốc dầu bóng mờ – màu bạc
          648,300         2,642,000
418 SOLVENT – BASED ANTI MILDE
Sơn nước gốc dầu chống mốc
          709,700         2,914,900
807 XYLENNE
Dung môi pha loãng sơn nước gốc dầu
                  –                    –
4. TRAFFIC PAINT – SƠN VẠCH GIAO THÔNG                   –                    –
1801 TRAFFIC PAINT
Sơn giao thông màu xanh lá 06, đen
          534,500         2,063,100
1801 TRAFFIC PAINT
Sơn giao thông màu trắng và màu khác
          743,200         3,037,100
1801 TRAFFIC PAINT
Sơn giao thông màu 16 18 19
          827,900         3,420,700
1802 TRAFFIC PAINT
Sơn vạch đường giao thông màu đỏ
          809,600         3,327,500
2201 HAMMER TONE PAINT
Sơn Hoa Văn
          698,900         2,867,700
806 TRAFFIC PAINT THINNER
Chất pha loãng sơn vạch giao thông
                  –                    –
5. HEAT – RESISTING PAINT – SƠN CHỊU NHIỆT CAO CẤP                   –                    –
1500 HEAT RESISTING PRIMER 600ºC
Sơn lót chống gỉ chịu nhiệt 600ºC, màu xám
       1,239,700         5,170,900
1501 HEAT RESISTING PAINT 500ºC
Sơn lót chống gỉ chịu nhiệt 500ºC, màu xám
       1,201,800         5,012,400
1502 HEAT RESISTING PAINT 500ºC
Sơn chịu nhiệt 500ºC, màu bạc
       1,307,400         5,490,400
1503 HEAT RESISTING PAINT 500ºC
Sơn chịu nhiệt 500ºC, màu đen
       1,527,500         6,421,500
1504 HEAT RESISTING PAINT 300ºC
Sơn chịu nhiệt 300ºC, màu bạc
          853,900         3,542,300
1505 HEAT RESISTING ALUMINUM PAINT 300ºC
Sơn chịu nhiệt 300ºC, màu đen
          853,900         3,513,200
1506 HEAT RESISTING PAINT 200ºC
Sơn chịu nhiệt 200ºC, màu bạc
          705,200         3,605,800
1507 HEAT RESISTING PRIMER 300ºC
Sơn lót chịu nhiệt 300ºC màu xám
          793,800         3,267,000
1508 HEAT RESISTING PAINT 600ºC
Sơn chịu nhiệt 600ºC, màu bạc
       1,389,600         5,792,900
1509 HEAT RESISTING COLORED PAINT 300ºC
Sơn chịu nhiệt 300ºC, màu trắng
       2,261,200         9,556,000
1510 HEAT RESISTING COLORED PAINT 300ºC
Sơn chịu nhiệt 300ºC, màu đỏ
       3,538,800        15,049,400
1511 HEAT RESISTING PRIMER 200ºC
Sơn lót chịu nhiệt 200ºC
          686,300         2,780,000
1512 HEAT RESISTING PAINT 200ºC
Sơn chịu nhiệt 200ºC đa màu trừ màu bạc
          790,600         3,222,800
1512 HEAT RESISTING PAINT 200ºC
Sơn chịu nhiệt 200ºC, màu 18,19,23,25,64
          932,900         3,805,500
1513 HEAT RESISTING PAINT 400ºC
Sơn chịu nhiệt 400ºC, màu bạc
          822,300         3,375,900
1531 HEAT RESISTING PRIMER 400ºC
Sơn lót chịu nhiệt 400ºC
          853,900         3,490,900
1521 HEAT RESISTING THINNER
Dung môi pha loãng sơn chịu nhiệt
                  –                    –
6. EMULSION PAINT – SƠN NƯỚC CAO CẤP                   –                    –
B000L0TP RAINBOW INT&EXT PYTTY   (BAO 40KG)
Bột trét nội ngoại thất Rainbow
          265,700                    –
467V WATER – BASED ALKALI RESISTANCE SEALER
Sơn lót chống thấm cho nội thất và ngoại thất tường cũ trong suốt
          300,400         1,185,800
467W WATER – BASED ALKALI RESISTANCE PRIMER
Sơn nước lớp lót chống thấm màu trắng cho nội thất và ngoại thất
          344,700         1,394,500
420 WATER – BASED ELASTOMERIC COATING PRIMER
Sơn lót trong suốt gốc dầu dùng cho ngoại thất tường mới
          398,500         1,560,900
300 RAINBOW EMULSION PAINT, MATT (INTERIOR)
Sơn nước nội thất thông thường, chỉ màu trắng và màu 5011, 5102, 5181, 2189, 4075, 1162, 4070,7341,4003,4043
          193,500            753,200
314 RAINBOW EMULSION PAINT, MATT (INTERIOR)
Sơn nước Rainbow nội thất, chỉ màu trắng và màu nhạt
          319,400         1,222,100
860 FLAT EMULSON PAINT, GENERAL SERIES (INTERIOR)
Sơn nước nội thất, màu trắng và màu nhạt  (màu đậm giá khác)
          344,700         1,364,300
436 RAINBOW EMULSION PAINT, MATT (INTERIOR)
Sơn nước Rainbow nội thất màu chỉ định (màu đậm giá khác)
          452,200         1,799,900
350 RAINBOW EMULSION PAINT, SILK (EXTERIOR) ONLY WHITE
Sơn nước ngoại thất thông thường, màu trắng và màu nhạt
          251,700         1,003,100
400 RAINBOW EMULSION PAINT, SILK (EXTERIOR)
Sơn nước ngoại thất màu trắng, màu đậm (ko kiến nghị dùng màu đậm)
          452,200         1,799,900
421 WATER – BASED ELASTOMERIC COATING
Sơn nước nước ngoại thất đàn hồi, màu trắng, màu nhạt (màu đỏ, vàng, xanh dương và màu đậm giá khác)
          531,300         2,117,500
421 WATER – BASED ELASTOMERIC COATING
Sơn nước nước ngoại thất đàn hồi, màu xanh lá 06
          536,400         2,208,300
421 WATER – BASED ELASTOMERIC COATING
Sơn nước nước ngoại thất đàn hồi, màu xanh đỏ, xanh 65
          692,600         2,752,800
421 WATER – BASED ELASTOMERIC COATING
Sơn nước nước ngoại thất đàn hồi, màu vàng 18
          838,100         3,460,600
421 WATER – BASED ELASTOMERIC COATING
Sơn nước nước ngoại thất đàn hồi, màu cam 64
       1,223,900         4,870,300
SA3000 WATER – BASED DIRT PICK-UP RESISTANCE ELASTIC PAINT
Sơn nước ngoại thất đàn hồi, chống bụi, ít bóng, màu nhạt 7020.7090.7092.7440.7678.7361.7437.7688
          708,400         2,891,900
SA3000 WATER – BASED DIRT PICK-UP RESISTANCE ELASTIC PAINT
Sơn nước ngoại thất đàn hồi, chống bụi, ít bóng, màu đen
          637,600         2,604,500
SA3000 WATER – BASED DIRT PICK-UP RESISTANCE ELASTIC PAINT
Sơn nước ngoại thất đàn hồi, chống bụi, ít bóng, màu nâu 26
          751,400         3,065,500
SA3000 WATER – BASED DIRT PICK-UP RESISTANCE ELASTIC PAINT
Sơn nước ngoại thất đàn hồi, chống bụi, ít bóng, màu xanh dương 47
          815,300         3,539,900
SA3000 WATER – BASED DIRT PICK-UP RESISTANCE ELASTIC PAINT
Sơn nước ngoại thất đàn hồi, chống bụi, ít bóng, màu đỏ 25
          826,000         3,354,700
SA3000 WATER – BASED DIRT PICK-UP RESISTANCE ELASTIC PAINT
Sơn nước ngoại thất đàn hồi, chống bụi, ít bóng, màu vàng 16,18,19
          991,800         4,050,500
406 ACRYLIC EMULSION PAINTS
Sơn nước màu trắng bóng
          553,400         2,265,700
407 ACRYLIC EMULSION PAINTS
Sơn nước bóng, màu nhạt
          565,500         2,322,000
408 ACRYLIC EMULSION PAINTS
Sơn nước bóng, màu vàng 18,19, màu xanh lá cây 6,8
          556,600         2,262,700
408 ACRYLIC EMULSION PAINTS
Sơn nước bóng, màu đỏ 25
          643,300         2,659,000
409 ACRYLIC EMULSION PAINTS
Sơn nước màu đen, màu nâu (bóng)
          439,600         1,769,600
422 WATER – BASED ELASTOMERIC PYTTY
Bột trét gốc nước đàn hồi màu trắng
          455,400         1,851,300
500-1 WATER-BASED ANTI-MILDEW EMULSION PAINTS
Sơn nước chống mốc, màu trắng và màu chỉ định
          600,900         2,541,000
500F WATER-BASED ANTI-MILDEW EMULSION PAINTS
Sơn nước đa năng gốc nước màu đỏ
       1,448,400                    –
WATER-BASED ANTI-MILDEW EMULSION PAINTS
Sơn nước đa năng gốc nước màu vàng
       1,037,300                    –
WATER-BASED ANTI-MILDEW EMULSION PAINTS
Sơn nước đa năng gốc nước màu xanh dương
          999,400                    –
7. PU FOR WATERPROOF – SƠN PU CHỐNG THẤM CAO CẤP                   –                    –
785  sơn lót trong suốt chống thấm PU 1 thành phần (nhỏ 3.4kg và lớn 16kg)           540,800         2,323,200
777 sơn chống thấm PU 1 thành phần màu xám ( nhỏ 3kg và lớn 10kg)           389,000         1,179,800
789 sơn chống thấm PU 1 thành phần màu xám ( nhỏ 3kg và lớn 10kg)           433,300         1,379,400
AT0300TP BỘT PHA (DÙNG CHO CHỐNG THẤM 777 VÀ 789) 260g/L           101,200                    –
477 Sơn xi măng chống thấm đàn hồi 1 thành phần (nhỏ 4kg và lớn 20kg)           284,600         1,191,200
781 WEATHER RESISTANT PU TOPCOATING FOR WATERPROOF
PU lớp phủ chống thấm chịu biến động thời tiết, màu # 6,36 (24kg/ bộ)
          988,300         3,781,300
424 LOCK ROOF WATER BASED WATERPROOF COATING
sơn chống thấm gốc nước,màu trắng, đa màu (bảng màu rainbow 424)
          499,700         1,960,200
6. EPOXY – NHÓM SƠN EPOXY (BỘ)                   –                    –
1001 EPOXY TOPCOAT (EP-04)  sản phẩm có chỉ
Sơn phủ Epoxy, đa màu  (EP-04)
          721,100         2,958,500
1001 EPOXY TOPCOAT (EP-04)
Sơn phủ Epoxy, màu 1,2,8,15,16,85
          853,900         3,636,100
1001 EPOXY TOPCOAT (EP-04)
Sơn phủ Epoxy, màu 18,19
          948,800         3,817,600
1002 EPOXY PRIMER, WHITE
Sơn lót Epoxy, màu trắng
          607,200         2,389,800
1003 EPOXY PUTTY
Bột trét Epoxy
       1,043,600         3,962,800
1004 EPOXY TAR, HB (EP-06)
Sơn Sơn Epoxy nhựa đường mới, màu nâu, màu đen (EP-06)
          452,200         1,802,900
1005 EPOXY PAINT THINNER (SP-12)
Dung môi pha loãng
                  –                    –
1006 EPOXY ZINC RICH PRIMER (EP-03)
Sơn lót bột kẽm Epoxy mới (EP-03) Bộ nhỏ:9.9kg
       2,194,800                    –
1007 EPOXY RED LEAD PRIMER (EP-01)
Sơn lót Red Lead Epoxy mới (EP-01)
          642,000         2,564,000
1009 EPOXY RED OXIDE PRIMER (EP-02)
Sơn Epoxy chống gỉ mới (EP-02)
          490,200         1,869,500
1010 EPOXY VARNISH
Sơn Véc ni Epoxy mới
          695,800         2,420,000
1011 INORGANIC ZINC RICH PRIMER (IZ-01)
Sơn lót bột kẽm vô cơ (IZ-01)
       1,818,400         5,193,900
1012 EPOXY ZINC RICH PRIMER THINNER (SP-13)
Dung môi pha loãng cho sơn bột kẽm
                  –                    –
1014 SOLVENTLESS EPOXY COATING, CLEAR
Sơn Epoxy trong suốt không dung môi mới
       1,050,000         4,174,500
1015 EPOXY TOPCOAT, SOLVENTLESS
Sơn Epoxy phủ không dung môi
       1,005,700         3,932,500
1015AS EPOXY ANTI – STATIC COATING
Sơn Epoxy phủ không dung môi, chống tĩnh điện mới
       1,138,500         4,392,300
1017 EPOXY WATER TANK COATING, HB (EP-07)
Sơn Epoxy dùng cho bể nước sạch mới, màng dày (EP-07) màu nâu 26,35
          736,200         3,028,500
1017 EPOXY WATER TANK COATING, HB (EP-07)
Sơn Epoxy dùng cho bể nước sạch mới, màng dày (EP-07) màu xám 36,38,41
          768,700         3,274,700
1017 EPOXY WATER TANK COATING, HB (EP-07)
Sơn Epoxy dùng cho bể nước sạch mới, màng dày (EP-07) màu đen
          783,100         3,115,800
1017 EPOXY WATER TANK COATING, HB (EP-07)
Sơn Epoxy dùng cho bể nước sạch mới, màng dày (EP-07) màu trắng
          814,300         3,467,800
1017 EPOXY WATER TANK COATING, HB (EP-07)
Sơn Epoxy dùng cho bể nước sạch mới, màng dày (EP-07) màu vàng 28
          814,300         3,467,800
1017 EPOXY WATER TANK COATING, HB (EP-07)
Sơn Epoxy dùng cho bể nước sạch mới, màng dày (EP-07) màu xanh lá 55
          840,400         3,576,900
1017 EPOXY WATER TANK COATING, HB (EP-07)
Sơn Epoxy dùng cho bể nước sạch mới, màng dày (EP-07) màu xanh lam 43,45,46,47
          886,000         3,614,300
1017 EPOXY WATER TANK COATING, HB (EP-07)
Sơn Epoxy dùng cho bể nước sạch mới, màng dày (EP-07) màu xanh lá 6,65
          962,900         3,888,500
1017 EPOXY WATER TANK COATING, HB (EP-07)
Sơn Epoxy dùng cho bể nước sạch mới, màng dày (EP-07) màu vàng 15,16,18,19, cam 23,64,86 đỏ 25, tím 93
       1,426,700         5,857,600
1020 EPOXY ALLOY PRIMER
Sơn lót Epoxy dùng cho hợp kim màu vàng chanh 16, xám 36 sản phẩm có chì
          610,400         2,528,900
1020N EPOXY ALLOY PRIMER
Sơn lót Epoxy dùng cho hợp kim màu vàng chanh 16, xám 36 sản phẩm không chì
       1,043,600         4,398,400
1022 EPOXY MORTAR
Hỗn hợp nhựa & bột hồ bằng cát Epoxy mới (sơn 3kg, đóng rắn 1kg =4kg, giá chưa bao gồm cát 20kg)
       1,043,600                    –
1023 EPOXY NON – SKID PAINT
Sơn chống trượt Epoxy ( sơn 3kg, đóng rắn 1kg =4kg, giá chưa bao gồm cát 8kg)
       1,043,600                    –
1025 EPOXY FIBER GLASS MULTILAYER COATING
Sơn Epoxy sợi thủy tinh ( c. chính 3kg +c. đông cứng 1kg = 4kg)
          948,800                    –
1027 EPOXY ZINC RICH PRIMER (EP-03AA)
Sơn lót bột kẽm Epoxy mới (EP-03AA)
       1,404,200                    –
1029 EPOXY SELF – LEVELING MORTAR
Vữa san bằng Epoxy (sơn 21.4kg, đóng rắn 7.13kg =28.53kg, giá chưa bao gồm cát)
       1,201,800         4,598,000
1073W WATER-BASED EPOXY CLEAR PRIMER/SEALER
Sơn lót trong suốt Epoxy gốc nước
          838,100         3,583,100
1030 WATER – BASED CATALYZED EPOXY TOPCOAT
Sơn phủ Epoxy gốc nước đa màu (không bao gồm màu 16,18,19,23,25,54,64,93)
          730,500         2,928,200
1030 WATER – BASED CATALYZED EPOXY TOPCOAT
Sơn phủ Epoxy gốc nước màu xanh lam 54, vàng 16,18,19, tím 93
          774,800         3,116,400
1030 WATER – BASED CATALYZED EPOXY TOPCOAT
Sơn phủ Epoxy gốc nước màu đỏ 25 (màu cam giá khác)
          907,600         3,663,600
1050 EPOXY M.I.O PRIMER (EP-20)
Sơn lót chống gỉ lớp giữa M.I.O Epoxy mới (EP-20)
          542,100         2,117,500
1055 EPOXY TOPCOAT
Sơn phủ Epoxy Màu Bạc
          670,500         2,649,900
1056 Sơn Epoxy lớp phủ , màu 6, 93 (EP-04)           778,000         3,200,500
1056 Sơn Epoxy lớp phủ , màu 25, 64 (EP-04)           841,200         3,382,000
1056 Sơn Epoxy lớp phủ , màu 23 (EP-04)        1,182,800         4,870,300
1058 EPOXY POTABLE WATER TANK LINING (JWWA K-135)
Sơn Epoxy (xám, nâu) dùng trong bể nước uống
          879,200         3,493,900
1060 EPOXY MIDDLE COATING
Sơn phủ lớp giữa Epoxy mới, màu xám, nâu
          623,000         2,453,300
1061H HIGH  SOLIDS EPOXY COATING(EP-999H)
Sơn Epoxy với thành phần chất rắn cao ,màu 36,26
          896,300         3,527,200
1061H HIGH  SOLIDS EPOXY COATING(EP-999H)
Sơn Epoxy với thành phần chất rắn cao đa màu
          986,700         3,872,000
1061GF EPOXY HIGH SOLIDS GLASS FLAKE COATING(EP-999GF)
Sơn Epoxy sợi thủy tinh với thành phần chất rắn cao ,màu xám, nâu
          910,800         3,663,900
1073 EPOXY CLEAR CEMENT PRIMER
Sơn lót trong suốt Epoxy mới
          569,300         2,226,400
1074 EPOXY GLASS FLAKE ABRASION RESISTANT PRIMER
Sơn Epoxy sợi thủy tinh chịu mài mòn, màu xám, nâu 26
          733,700         2,934,300
1075 EPOXY ALUMINUM TRIPOLYPHOSPHATE PRIMER
Sơn lót chống gỉ Aluminum Tripolyphosphate Epoxy màu nâu 26
          487,000         1,863,400
1075 EPOXY ALUMINUM TRIPOLYPHOSPHATE PRIMER,white, grey
Sơn lót chống gỉ Aluminum Tripolyphosphate Epoxy màu trắng, xám
          525,600         2,029,800
1076 EPOXY ZINC PHOSPHATE PRIMER (EP-66)
Sơn lót chống gỉ Zinc Phosphate Primer (EP-66), nâu, xám
          548,400         2,120,500
4556 AMINE-CURED EPOXY ,HIGH-SOLID, WHITE & IVORY
Sơn Epoxy thành phần chất rắn cao chịu dầu mỡ, màu trắng và trắng ngà voi
       1,106,900         4,964,000
1098W EPOXY CONDUCTING PRIMER
Sơn lót Epoxy dẫn điện (chất chính: chất đông cứng = 5.7kg : 11.4kg)
          819,100         2,958,500
9. NHÓM SƠN PU                   –                    –
710 POLYURETHANE SEALER FOR WOOD
Sơn PU lớp lót đầu tiên (1 bộ 3.63kg)
          566,100         2,178,000
722 POLYURETHANE COATING, CLEAR (N-TYPE)
Sơn PU trong suốt (Loại N)
          920,900         3,702,600
725 POLYURETHANE COATING, WHITE (N-TYPE)
Sơn PU màu trắng (Loại N)
          948,800         3,835,700
726 POLYURETHANE COATING, COLORS (N-TYPE)
Sơn PU màu vàng (Loại N) 16, 18, 19
       1,157,500         4,749,300
727 POLYURETHANE COATING, COLORS (N-TYPE)
Sơn PU màu xanh lá cây (Loại N) 3, 6, 9, 8
          958,200         3,890,200
728 POLYURETHANE COATING, COLORS (N-TYPE)
Sơn PU (Loại N) # màu 25,65
          993,000         4,035,400
728 POLYURETHANE COATING, COLORS (N-TYPE)
Sơn PU (Loại N) # màu 23,64,93
       1,486,400         6,110,500
729 POLYURETHANE COATING, COLORS (N-TYPE)
Sơn PU màu xanh lam (Loại N) # 47, 50
          923,500         3,745,000
730 POLYURETHANE COATING, COLORS (N-TYPE)
Sơn PU màu đen (Loại N)
          898,200         4,017,200
732 POLYURETHANE COATING, COLORS (N-TYPE)
Sơn PU trong suốt (Loại N) không bóng
          936,100         3,811,500
745 POLYURETHANE COATING, COLORS (N-TYPE) (UP-04)
Sơn PU màu bạc (Loại N) & đa màu
          945,600         3,841,800
UP-450 POLYURETHANE COATING, COLORS ( N-TYPE) HIGH SOLID
Sơn  phủ PU với thành phần chất rắn cao, đa màu
       1,043,600         4,325,800
UP-450 POLYURETHANE COATING, COLORS ( N-TYPE) HIGH SOLID
Sơn  phủ PU với thành phần chất rắn cao, màu vàng 18
       1,132,200         4,628,300
UP-450 POLYURETHANE COATING, #25 RED ( N-TYPE) HIGH SOLID
Sơn  phủ PU với thành phần chất rắn cao, màu đỏ
       1,233,400         5,069,900
 DUNG MÔI RAINBOW                   –                    –
NO.736 dung môi Pu           341,600         1,214,800
NO.805 dung môi Alkyd           341,600         1,214,800
NO.806 dung môi sơn giao thông           354,200         1,282,600
NO.807 dung môi sơn nước gốc dầu           341,600         1,214,800
NO.1005 (SP-12) dung môi Epoxy           341,600         1,214,800
NO.1012 (SP-13) dung môi lót kẽm vô cơ           392,200         1,452,000
NO.1112 dung môi sơn nung chịu nhiệt thấp           341,600         1,214,800
NO.1407 dung môi sơn cao su           328,900         1,154,300
NO.1521dung môi sơn chịu nhiệt           328,900         1,154,300
1564X HEAT RESISTING THINNER ( For mid temp)
Dung môi pha loãng sơn chịu nhiệt ở nhiệt độ thấp
          379,500         1,391,500
1564S HEAT RESISTING THINNER ( For mid temp)
Dung môi pha loãng sơn chịu nhiệt ở nhiệt độ cao
          379,500         1,391,500

 

Danh mục sản phẩm sơn Rainbow

Xây dựng nhà máy sản xuất quy mô lớn, dây chuyền sản xuất hiện đại tại khu công nghiệp Amata, Biên Hòa, Đồng Nai để phục vụ nhu cầu sử dụng sơn tại Việt Nam. Bắt đầu hoạt động tại Việt Nam vào năm 2006, đến nay những sản phẩm mà   cung cấp đã tạo được vị trí vững mạnh trên thị trường và sự tin tưởng sử dụng của người tiêu dùng, đặc biệt là phát triển rất mạnh mẽ trong việc cấp sơn cho nhiều dự án lớn và quy mô tầm cỡ mà rất nhiều hãng sơn khác đang mơ ước.

Với nhà máy diện tích lớn, dây chuyền sản xuất hiện đại tạo nên nhiều sản phẩm sơn từ dân dụng đến sơn công nghiệp, phục vụ tối đa nhu cầu sử dụng sơn của người tiêu dùng. Hiện nay, dòng sản phẩm sơn Rainbow đang được ưa chuộng tại đại lý sơn Sieuthison đó là các dòng sản phẩm:

– Sơn nước dân dụng Rainbow: bao gồm các sản phẩm sơn nội ngoại thất Rainbow, các dòng sơn đa dạng từ trung bình đến cao cấp đáp ứng đầy đủ các yêu cầu của từng công trình thiết kế…

– Các sản phẩm sơn công nghiệp: sơn dầu Rainbow được đánh giá là sản phẩm sơn chất lượng tốt cho các công trình có bề mặt kim loại và các chi tiết máy móc xưởng sản xuất linh kiện công nghiệp…

– Các dòng sơn Epoxy công nghiệp: sơn Epoxy công nghiệp Rainbow dùng được cho bê tông sắt thép các công trình ngoài trời lẫn trong nhà.

– Các sản phẩm sơn chịu nhiệt: Sơn chịu nhiệt Rainbow có các sản phẩm chịu nhiệt từ 200 độ, 300 độ, 400 độ, 600 độ … sơn được đánh giá rất tốt, có thể pha được nhiều màu sắc đa dạng..

– Sơn giao thông Rainbow: Gồm các dòng sơn kẻ vạch đường cho hệ thống giao thông đường phố hoặc khu vực tầng hầm để xe, tòa nhà lớn, các khu công nghiệp nhà máy lớn

– Sơn PU Rainbow: thường được thi công cho các công trình trang trí nội thất bằng gỗ như lan can, cánh cửa sổ gỗ, bàn ghế gỗ…

Tất cả sản phẩm đều được phân phối chính hãng tại sieuthison.vn

Bảng màu sơn Rainbow

Như chúng ta đã biết, sơn Raibow chủ yếu tập trung vào dòng sản phẩm công nghiệp nên ngoài bảng màu Rainbow sơn nước ra, còn có thêm bảng màu sơn công nghiệp về sơn sàn, epoxy hay sơn dầu.

Tất cả các màu bao gồm những màu cơ bản, đậm hoặc nhạt rất đa dạng, trang nhã, đảm bảo nhu cầu sơn trang trí cho tất cả bề mặt của công trình.

Bảng báo giá sơn Rainbow cập nhật mới nhất

Bảng giá sơn Rainbow tại đại lý Hợp Thành Phát luôn cập nhật kịp thời những sản phẩm sơn do nhà máy sơn Rainbow sản xuất, cũng như luôn theo sát những thay đổi về gia của nhà máy nhằm cập nhật liên tục giá cả đáp ứng nhu cầu của khách hàng đầy đủ nhất. Bảng giá sơn Hợp Thành Phát với đầy đủ các sản phẩm nhà máy sơn Rainbow sản xuất. Cùng tham khảo các sản phẩm sơn Rainbow hiện nay tại Hợp Thành Phát cung cấp:
–    Nhóm sơn Alkyd cao cấp
–    Nhóm sơn nước gốc dầu
–    Nhóm sơn nung màu
–    Nhóm sơn PU cho gỗ
–    Nhóm sơn epoxy cho sắt, thép, bê tông
–    Nhóm sơn PU chống thấm cao cấp
–    Nhóm sơn Rainbow chịu nhiệt
–    Nhóm sơn vạch giao thông
–    Nhóm sơn nước Rainbow trang trí cao cấp
–    Nhóm sơn tàu biển,…

Bạn có thể mua sản phẩm và cập nhật giá sơn Rainbow chính hãng ở đâu nhanh nhất ?

Sơn Rainbow với nhiều năm phát triển tại Việt Nam, công ty đã có hệ thống đại lý phân phối rộng khắp trên toan quốc đặc biệt là các tỉnh miền nam, với việc chú trọng phát tiển đại lý, mở rộng thi trường sơn Rainbow đang ngày càng phổ biến với người tiêu dung trên toán quốc.

Riêng với đại lý lớn như Sieuthison chuyên cung cấp sơn Rainbow bạn sẽ được tư vấn chọn sơn một cách chính xác nhất, nhanh nhất thuận tiện nhất, mua hàng chính hãng từ nhà máy với các giấy tờ đảm bảo chứng minh xuất xứ từ nhà máy giúp chủ đầu tư an tâm về chất lượng sản phẩm

Sieuthison luôn cung cấp giá chi tiết, giá mới nhất hiện nay về các sản phẩm sơn Rainbow và các sản phẩm sơn khác cùng tham khảo bảng giá sơn chi tiết tại trang website sieuthison.vn hoặc liên hệ với nhân viên tư vấn và báo giá để cập nhật thông tin và giá đầy đủ nhất qua hotline 1900 6716. Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được biết bảng báo giá sơn rainbow mới nhất ngày hôm nay !

Hãng sơn Nippon đang là một trong những nhà tiên phong đột phá về công nghệ mới…điều đó được chứng minh sau 100 năm phát triển của thương hiệu sơn đến từ những bộ áo truyền thống Kimono, đã có mặt trên 15 Quốc gia và hầu hết khắp châu lục trên Thế giới. Bằng sự nỗ lực phát triển không chỉ về đa dạng sản phẩm mà truyền cảm hứng nghệ thuật, sáng tạo trong bộ sưu tập trong chuỗi màu sắc từng năm của sơn Nippon

Đối với hãng sơn Nippon, sơn nước không chỉ để dùng để bảo vệ các công trình mà nó còn nói lên sở thích, cách nhìn cuộc sống của mỗi người tạo nên những điểm nhấn nổi bật mạng lại cảm giác dễ chịu, vui vẻ, khiến chúng ta trẫn tĩnh hoặc tiếp thêm năng lượng mới. Dưới đây là bảng giá sơn Nippon chi tiết theo từng sản phẩm, cập nhật năm 2020.

                Bảng báo giá sơn Nippon

SẢN PHẨM SƠN GỐC BAO BÌ GIÁ WEB
GIÁ BÁN 
BỘT TRÉT
NIPPON SKIMCOAT NỘI THẤT TRẮNG 40 Kg
NIPPON WEATHEGARD SKIMCOAT** NGOẠI THẤT TRẮNG 40 Kg
NIPPON NỘI THẤT TRẮNG 40 Kg 259,000
NIPPON NGOẠI THẤT TRẮNG 40 Kg 319,000
SƠN LÓT CHỐNG KIỀM NGOÀI TRỜI
NIPPON WEATHERGARD SEALER TRẮNG 5 Lít 635,000
18 Lít 2,082,100
SUPER MATEX SEALER TRẮNG 5 Lít 444,600
17 Lít 1,188,300
SƠN LÓT CHỐNG KIỀM TRONG NHÀ
NIPPON ODOURLESS SEALER KHÔNG MÙI TRẮNG 5 Lít 514,800
TRẮNG 18 Lít 1,498,600
MATEX SEALER TRẮNG 5 Lít 274,300
TRẮNG 17 Lít 747,000
SƠN CHỐNG THẤM NIPPON WP100 GHI 1 Kg 135,200
5 Kg 545,400
18 Kg 1,898,400
SƠN CHỐNG THẤM NIPPON WP200 MÀU 201 202 203 6kg 622,700
20kg 1,930,900
SƠN NIPPON NGOÀI TRỜI
NIPPON WEATHERGARD SIÊU BÓNG
Chống rêu mốc rất tốt
Chùi rửa tuyệt vời
Chống kiềm hóa
Bám dính tốt
TRẮNG 1 Lít 265,200
5 Lít 1,085,300
A 1 Lít 278,200
5 Lít 1,140,200
B 1 Lít 266,500
5 Lít 1,085,300
C 1 Lít 241,800
5 Lít 982,200
D 1 Lít 232,700
5 Lít 931,800
NIPPON WEATHERGARD PLUS+
Chống rêu mốc rất tốt
Chùi rửa tuyệt vời
Chống kiềm hóa
Bám dính tốt
TRẮNG 0.9 Lít 234,000
4.5 Lít 957,600
13.5 Lít 2,851,500
A 0.9 Lít 245,700
4.5 Lít 1,010,200
13.5 Lít 3,001,600
B 0.9 Lít 235,300
4.5 Lít 957,600
13.5 Lít 2,783,200
C 0.9 Lít 213,200
4.5 Lít 869,100
13.5 Lít 2,531,200
D 0.9 Lít 204,100
4.5 Lít 825,400
13.5 Lít 2,406,900
NIPPON SUPERGARD TRẮNG 5 Lít 545,400
18 Lít 1,863,700
A 5 Lít 581,300
18 Lít 1,982,400
B 5 Lít 551,000
18 Lít 1,877,100
C 5 Lít 523,000
18 Lít 1,784,200
D 5 Lít 498,400
18 Lít 1,693,400
NIPPON SUPER MATEX
Chống rêu mốc, độ che phủ cao
TRẮNG 5 Lít 429,000
18 Lít 1,196,200
A 5 Lít 451,100
18 Lít 1,258,900
B 5 Lít 434,200
18 Lít 1,220,800
C 5 Lít 422,500
18 Lít 1,181,600
D 5 Lít 409,500
18 Lít 1,140,200
SƠN NIPPON NỘI THẤT
NIPPON ODOURLESS – SIÊU BÓNG
Không mùi
TRẮNG 1 Lít 230,100
5 Lít 875,800
A 1 Lít 240,500
5 Lít 921,800
B 1 Lít 231,400
5 Lít 873,600
C 1 Lít 206,700
5 Lít 794,100
D 1 Lít 200,200
5 Lít 758,200
NIPPON ODOURLESS – BÓNG
Không mùi
TRẮNG 1 Lít 197,600
5 Lít 760,500
18 Lít 2,476,300
A 1 Lít 210,600
5 Lít 800,800
18 Lít 2,609,600
B 1 Lít 200,200
5 Lít 758,200
18 Lít 2,445,000
C 1 Lít 183,300
5 Lít 688,800
18 Lít 2,241,100
D 1 Lít 174,200
5 Lít 661,900
18 Lít 2,128,000
NIPPON ODOUR-LESS SPOT-LESS PLUS (MỚI) TRẮNG 5 Lít 650,700
18 Lít 1,825,600
A 1 Lít 167,700
5 Lít 650,700
18 Lít 1,825,600
B 1 Lít 162,500
5 Lít 631,700
C 1 Lít 156,000
5 Lít 605,900
D 1 Lít 139,100
5 Lít 541,000
NIPPON ODOURLESS CHÙI RỬA VƯỢT TRỘI KHÁNG KHUẨN TRẮNG 5 Lít 449,100
15 Lít 1,300,300
A 0.9 Lít 111,800
4.5 Lít 449,100
13.5 Lít 1,300,300
B 0.9 Lít 104,000
4.5 Lít 474,500
13.5 Lít 1,196,200
C 0.9 Lít 101,400
4.5 Lít 464,100
13.5 Lít 1,170,400
D 0.9 Lít 89,700
4.5 Lít 412,100
13.5 Lít 1,040,500
NIPPON MATEX
Màng sơn phẳng mịn, đô che phủ cao
SIÊU TRẮNG 4.8kg 248,300
18 Lít 863,500
A 5kg 245,700
18 Lít 857,900
B 5kg 239,200
18 Lít 842,200
MÀU ĐEN
9103
5kg 295,100
18 Lít 1,029,300
NIPPON MATEX SẮC MÀU DỊU MÁT
Màng sơn phẳng mịn, đô che phủ cao
SIÊU TRẮNG 5 Lít 224,900
17 Lít 571,200
A 5 Lít 217,100
17 Lít 566,700
NIPPON VATEX
Chống rêu mốc, rất kinh tế
TRẮNG 4.8kg 143,000
17 Lít 503,100
CÁC LOẠI KHÁC
ROADLINE TRẮNG Lon/5 Lít 713,000
VÀNG Lon/5 Lít 730,300
ĐỎ Lon/5 Lít 655,500
ĐEN Lon/5 Lít 655,500
ROADLINE PHẢN QUANG TRẮNG Lon/5 Lít 724,500
VÀNG Lon/5 Lít 747,500
ĐỎ Lon/5 Lít 713,000
ĐEN Lon/5 Lít 655,500
DUNG MÔI SƠN KẺ VẠCH Lon/5 Lít 338,000
VINILEX 120 XANH RÊU Lon/5 Lít 750,400
DUNG MÔI 125 Lon/5 Lít 429,000
SƠN DẦU TILAC TRẮNG BÓNG Lon/1 Lít 201,600
Lon/3 Lít 408,000
TRẮNG MỜ Lon/1 Lít 201,600
Lon/3 Lít 408,000

Bảng giá sơn Nippon mới nhất hiện nay với đa dạng các dòng sản phẩm Sơn Nippon ngày nay được rất nhiều chủ đầu tư và đơn vị thi công tin tưởng lựa chọn bởi sự chất lượng của sản phẩm, nhiều dòng sơn lựa chọn cũng như sơn có nhiều tính năng vượt trội mang lại sự bảo vệ tốt nhất cho công trình với vẻ đẹp thẩm mỹ hoàn hảo theo thời gian.

Với sản phẩm chất lượng được sản xuất trên dây chuyên công nghệ hiện đại đến từ Nhật Bản, được biết đến nhiều với các sản phẩm sơn nước, sơn Nippon là hãng sơn với nhiều dòng sản phẩm chất lượng cho nhiều hạng mục công trình khác nhau ngoài công trình dân dụng chuyên sử dụng các loại sơn nước.

Sơn Nippon chất lượng đến từ Nhật Bản

Sơn Nippon được người tiêu dùng biết đến với các dòng sơn nước chất lượng, nhiều tính năng vượt trội được sản xuất để sử dụng cho các công trình dân dụng trong đó có công trình nhà ở, dùng để sơn cho bề mặt tường trong nhà và ngoài trời với nhiều dòng sản phẩm chất lượng.

Mang tính chất kế thừa từ những công nghệ hàng đầu Toàn cầu, những sản phẩm sơn Nippon sẵn sàng cung ứng cho nhiều ngành khác nhau và các sản phẩm được tuân chỉ theo hãng sản xuất về tính cảm quan về màu sắc, giúp công trình bền lâu, áp dụng công nghệ tân tiến, thân thiện với người dùng và môi trường.

Dĩ nhiên có nhiều dòng sơn của hãng sơn khác để người tiêu dùng lựa chọn nhưng với sản phẩm của thương hiệu sơn này, luôn mang đến sự trải nghiệm mới mẻ dành cho người tiêu dùng hiện nay, về bảng báo giá sơn Nippon tại các đại lý trên mọi miền của cả nước.

Các loại sơn Nippon tại Sieuthison

Giá sơn Nippon được cập nhật chi tiết trên các bảng giá sơn Nippon mới nhất hiện nay tại các đại lý. Riêng ở Sieuthison – một trong những đại lý sơn Nippon uy tín hiện nay, cùng tham khảo sản phẩm sơn Nippon mới nhất hiện nay tại website sieuthison.vn

Sơn trang trí Nippon: Sơn ngoại thất và nội thất cao cấp. Tính năng của sơn không thua kém các dòng sơn nước trang trí khác, có độ bền theo thời gian cao, chống lại các tác động bởi các tác nhân khác. Ngoài ra, màu sơn Nippon khi phối trộn hài hòa với các màu sắc khác theo ý thích mà bạn muốn

Sơn hiệu ứng Nippon Paint Cloud (Peal hoặc Gold) giúp màu sơn nước trở nên bí ẩn lấp lánh, bổ sung ánh màu ngọc trai hay ánh vàng đồng, tăng thêm sự “độc – đẹp – lạ” cho không gian nhà bạn

Dòng sơn dân dụng Nippon: chủ yếu những dòng sơn chống thấm, sơn dầu cho những công trình lớn và nhỏ có bề mặt kim loại hoặc gỗ. Có bộ quy cách đa dạng cho những công trình thi công mới và công trình nhỏ, sửa cữa trong gia đình.

Sơn công nghiệp Nippon: gồm các dòng sơn dầu có thành phần gốc epoxy được thi công trong các nhà máy, xưởng sản xuất, có khả năng chịu hóa chất, dầu và chịu mài mòn, cho nhiều loại bề mặt như: thép, bê tông, tường trát vữa, tường gạch và hất hết các loại bề mặt trong xây dựng

Sản phẩm sơn giao thông: dùng để kẻ vạch đường phân làn đường trong lĩnh vực giao thông

sơn epoxy Nippon và các sản phẩm sơn công nghiệp khác với nhiều tính năng kỹ thuật cao sử dụng cho các công trình đòi hỏi yêu cầu và tính năng kỹ thuật mang lại sự bảo vệ hoàn hảo cho công trình.

Bảng màu sơn Nippon 

Từ những sắc màu diễn ra xung quanh, những màu bạn thích đều có trong bảng màu sơn Nippon, sẽ tạo cảm giác thoải mái khi bạn ở trong chính không gian căn phòng ấy. Hãng sơn Nippon sẽ giúp bạn làm được điều đó, đem lại năng lượng tốt, giúp bạn cân bằng giữa công việc và sở thích mỗi ngày. Hãy thay đổi ngôi nhà của bạn bằng việc trang trí căn phòng thân yêu với những màu sắc Nippon Paint

Giá sơn Nippon mới nhất tại website: www.sieuthison.vn mang lại sự thuận tiên và thông tin đầy đủ, chính xác nhất để Quý khách hàng tra cứu thông tin, tham khảo giá sơn 24/24h. Bên cạnh đó, bạn có thể liên hệ trực tiếp với đội ngũ nhân viên tư vấn để biết thêm thông tin mới nhất từ sản phẩm đến bảng giá của nhiều hãng sơn nổi tiếng trên thị trường hiện nay qua Hotline: 1900 6716. Tham khảo giá của các loại sơn chính hãng tại bảng giá sơn để lựa chọn sản phẩm với giá tốt nhất cho công trình của gia đình bạn.

Kinh tế phát triển, các công trình dân dụng, tòa nhà cao ốc, chung cư cao tầng ngày càng mọc lên nhiều, ngành xây dựng phát triển sôi động không kém các ngành kinh tế khác, kéo theo thị trường ngành sơn phát triển mạnh mẽ. Hiểu được điều đó, thương hiệu Sơn Nero cho ra đời các sản phẩm chất lượng sơn cao cấp, chất lượng. Trải qua 7 năm hoạt động mạnh mẽ trên thị trường , sơn Nero không ngừng cải tiến những sản phẩm của mình để cải tiến chất lương sản phẩm và phù hợp với khí hậu thời tiết của Việt Nam.

Với đa dạng các dòng sản phẩm, Sieuthison luôn cập nhật bảng giá sơn Nero mới nhất cho từng dòng sản phẩm, nhằm giúp khách hàng có thể dễ dàng tìm kiếm từng dòng sơn Nero phù hợp với nhu cầu của từng công trình. Để tránh mua hàng giả kém chất lượng, liên hệ trực tiếp qua hotline 19006716, để được tư vấn tất cả các dòng sơn khác.

BẢNG BÁO GIÁ SƠN NERO

LOẠI SẢN PHẨM MÀU ĐÓNG GÓI GIÁ BÁN
BỘT TRÉT BỘT TRÉT TƯỜNG NERO N8 (NEW) Nội thất Bao/40 Kg LIÊN HỆ
BỘT TRÉT TƯỜNG NERO N9 (NEW) Ngoại thất Bao/40 Kg LIÊN HỆ
BỘT TRÉT TƯỜNG NERO PLUS INT (NEW) Nội thất Bao/40 Kg LIÊN HỆ
BỘT TRÉT TƯỜNG NERO PLUS EXT (NEW) Ngoại thất Bao/40 Kg LIÊN HỆ
BỘT TRÉT TƯỜNG SIÊU CAO CẤP NERO SUPERSHIELD (NEW)
Sử dụng nội & ngoại thất
Nội &
Ngoại Thất
Bao/40 Kg LIÊN HỆ
SƠN LÓT CHỐNG KIỀM SƠN LÓT NERO SPECIAL                                         
(Sơn lót chống kiềm nội thất cao cấp)
Trắng Lon/5 Lít LIÊN HỆ
Th/18 Lít LIÊN HỆ
SƠN LÓT MODENA SEALER (NEW)                                           
(Sơn lót chống kiềm ngoại thất)
Trắng Lon/1Kg LIÊN HỆ
Lon/5 Lít LIÊN HỆ
Th/18 Lít LIÊN HỆ
SƠN LÓT NERO SEALER PLUS (NEW) Trắng Lon/1 Kg LIÊN HỆ
Lon/5 Lít LIÊN HỆ
Th/18 Lít LIÊN HỆ
SƠN LÓT NERO SUPER PRIMER SHIELD (NEW)
(Chống ố, chống kiềm và chống thấm gốc nước)
Trắng Lon/1 Kg LIÊN HỆ
Lon/5 Lít LIÊN HỆ
Th/18 Lít LIÊN HỆ
CHỐNG THẤM SƠN CHỐNG THẤM NERO CT11A (NEW)  Trắng Lon/1 Kg LIÊN HỆ
Lon/5 Kg LIÊN HỆ
Th/20 Kg LIÊN HỆ
SƠN NƯỚC    NỘI THẤT SƠN NERO SUPER WHITE (NEW)
(Siêu trắng trần)
Trắng Lon/4 Lít LIÊN HỆ
Th/17 Lít LIÊN HỆ
SƠN NERO N8 NỘI THẤT (NEW) 52 màu Lon/5 Kg LIÊN HỆ
Th/25.5 Kg LIÊN HỆ
SƠN NERO PLUS NỘI THẤT (NEW)                                (Lau chùi hiệu quả) 50 màu Lon/5 Lít LIÊN HỆ
Th/18 Lít LIÊN HỆ
SƠN NERO SATIN FOR INT                                              (Sơn nước nội thất bóng ngọc trai) 36 màu Lon/1 Lít LIÊN HỆ
Lon/5 Lít LIÊN HỆ
Th/17 Lít LIÊN HỆ
SƠN NERO SUPPER STAR (NEW)                                  (Sơn nội thất bóng cao cấp) 36 màu Lon/5 Lít LIÊN HỆ
Th/18 Lít LIÊN HỆ
SƠN NƯỚC NGOẠI THẤT SƠN NERO N9 NGOẠI THẤT (NEW)                                (Khả năng chống bám bụi – Dễ lau chùi) Thường Lon/1 Kg LIÊN HỆ
Lon/3.6 Lít LIÊN HỆ
Th/18 Lít LIÊN HỆ
Đậm (*) Lon/1 Kg LIÊN HỆ
Lon/3.6 Lít LIÊN HỆ
Th/18 Lít LIÊN HỆ
SƠN NERO PLUS NGOẠI THẤT (NEW)                      (Bóng mờ – Chống thấm cao) Thường Lon/1 Kg LIÊN HỆ
Lon/5 Lít LIÊN HỆ
Th/18 Lít LIÊN HỆ
Đậm (*) Lon/1 Kg LIÊN HỆ
Lon/5 Lít LIÊN HỆ
Th/18 Lít LIÊN HỆ
Đậm (**) Lon/1 Kg LIÊN HỆ
Lon/5 Lít LIÊN HỆ
Th/18 Lít LIÊN HỆ
SƠN NERO SUPER SHIELD PEARL
(Sơn nước ngoài trời bóng ngọc trai)        
Thường Lon/1 Kg LIÊN HỆ
Lon/5 Lít LIÊN HỆ
Th/18 Lít LIÊN HỆ
Đậm (*) Lon/1 Kg LIÊN HỆ
Lon/5 Lít LIÊN HỆ
Th/18 Lít LIÊN HỆ
Đậm (**) Lon/1 Kg LIÊN HỆ
Lon/5 Lít LIÊN HỆ
SƠN NERO SUPPER SHIELD                                          (Sơn nước bóng ngoài trời chống thấm cao cấp) 56 màu Lon/1 Lít LIÊN HỆ
Lon/5 Lít LIÊN HỆ
SƠN DẦU  SƠN DẦU NERO TRẮNG BÓNG                                      (Sơn nước bóng ngoài trời chống thấm cao cấp) Trắng Lon/0.375 Lít LIÊN HỆ
Lon/0.8 Lít LIÊN HỆ
Lon/3 Lít LIÊN HỆ
Th/18 Lít LIÊN HỆ
SƠN DẦU NERO MÀU BÓNG                                          (Ngoại trừ màu 38, 39) Nhiều màu Lon/0.375 Lít LIÊN HỆ
Lon/0.8 Lít LIÊN HỆ
Lon/3 Lít LIÊN HỆ
Th/18 Lít LIÊN HỆ
SƠN DẦU NERO MÀU BÓNG                                          (02 màu 38, 39) DN38, DN39 Lon/0.375 Lít LIÊN HỆ
Lon/0.8 Lít LIÊN HỆ
Lon/3 Lít LIÊN HỆ
Th/18 Lít LIÊN HỆ
SƠN DẦU NERO MÀU MỜ                                           (03 màu DM01, DM02 và DM03) 03 màu Lon/0.375 Lít LIÊN HỆ
Lon/0.8 Lít LIÊN HỆ
Lon/3 Lít LIÊN HỆ
Th/18 Lít LIÊN HỆ
SƠN DẦU NERO MÀU BẠC 01 màu Lon/0.375 Lít LIÊN HỆ
Lon/0.8 Lít LIÊN HỆ
Lon/3 Lít LIÊN HỆ
Th/18 Lít LIÊN HỆ
SƠN DẦU NERO CHỐNG RỈ CHU 01 màu Lon/0.375 Lít LIÊN HỆ
Lon/0.8 Lít LIÊN HỆ
Lon/3 Lít LIÊN HỆ
Th/18 Lít LIÊN HỆ
SƠN DẦU NERO CHỐNG RỈ XÁM 01 màu Lon/0.375 Lít LIÊN HỆ
Lon/0.8 Lít LIÊN HỆ
Lon/3 Lít LIÊN HỆ
Th/18 Lít LIÊN HỆ

Giá sơn Nero luôn được cập nhật chính xác nhất theo đúng quy cách đóng gói từng sản phẩm, từng dòng một cách chi tiết nhất. Với đa dạng các dòng sản phẩm, Sieuthison luôn cập nhật bảng giá sơn Nero tại website sieuthison.vn cho từng dòng sản phẩm, nhằm giúp khách hàng có thể lựa chọn và tìm kiếm từng dòng sản phẩm phù hợp với nhu cầu của từng công trình.Bảng giá sơn Nero cập nhật mới nhất hiện nay

Với dòng sản phẩm sơn Nero đa dạng

– Bột trét tường Nero: bột trét tường Nero Star, Nero, Nero SuperShield , bột trét tường kinh tế

– Sơn lót chồng kiềm Nero: Nero Special, Nero Modena Sealer, Nero Sealer, Nano Supper Primer

– Sơn nước nội thất: Nero Super White, Nero N8 nội thất, Nero Plus, Nero Satin For Int, Nero Super Star

– Sơn ngoại thất Nero: Nero N9 ngoại thất, Nero Plus ngoại thất , Nero Super Shield Pearl

– Sơn dầu Nero

Sơn Nero cho ra hệ thống những dòng sản phẩm sơn đa dạng: sơn nước, sơn lót chống kiềm, sơn dầu, bột trét, các chất phụ gia chống thấm chất lượng nhất.

Tất cả đều được phân phối chính hãng tại sieuthison.vn

Hệ thống bảng màu sơn Nero

Sơn Nero có hệ thống máy pha màu tự động cao cấp nhất, có thể pha được 1001 màu để khách hàng có thể thỏa thích lựa chọn những màu sắc thích hợp nhất cho ngôi nhà bạn, để biết mã màu và màu sa9c1 phù hợp cho gia đình, Quý khách vui lòng xem chi tiết bảng màu sơn Nero khi đặt hàng sản phẩm để có màu sơn tốt nhất. Sơn Nero được khách hàng tin tưởng lựa chọn làm dòng sản phẩm điểm tô cho ngôi nhà.

Được người Việt tin dùng và sử dụng vào hầu hết các công trình dân dụng nhà ở. Hệ thống sơn Nero mang đến những vẻ đẹp hiện đại nhất, mang đến cho không gian của bạn một sự thoải mái nhất, giúp tổ ấm bạn thêm xinh, hiện đại và ngập tràn sức sống.

Đại lý sơn Nero – Sieuthison là đại lý chính hãng sơn Nero chuyên cung cấp các hãng sơn chất lượng nhất, hàng đầu tại Hồ Chí Minh. Hoạt động trong nhiều năm qua, luôn nhận được nhiều sự tin tưởng của quý khách hàng. Với tiêu chí luôn đồng hành cùng với quý khách hàng trên mọi công trình. Sự chất lượng của công trình là niềm tự hào của chúng tôi. 

Bạn muốn báo giá nhanh chóng, không lo về giá, tư vấn sản phẩm phù hợp, phương pháp thi công hiệu quả, hãy gọi cho chúng tôi hotline 1900 6716. Cập nhật nhanh chóng các bảng giá sơn của nhiều thương hiệu sơn khác truy cập ngay website sieuthison.vn

Chắc hẳn người tiêu dùng trong nước đều biết các dòng sản phẩm sơn công nghiệp Nanpao được lựa chọn hàng đầu trong thi công sơn nền cho chủ đầu tư nhà máy sản xuất. Khi thi công thương hiệu sơn Nanpao, ưu điểm mang lại rất cao giúp người dùng yên tâm hơn khi lựa chọn các sản phẩm cùng hệ thống sơn Nanpao. Và nhắc đến giá cả hợp lý cũng là điều mà các chủ đầu tư chú trọng, quyết định…khi sản phẩm có mức giá khá hợp túi tiền.

Sieuthison.vn muốn giới thiệu thêm đến với người tiêu dùng các sản phẩm sơn Nanpao như sơn lót Epoxy Nanpao, sơn tự san phẳng Nanpao, sơn phủ epoxy Nanpao đều được thể hiện trong bảng giá sơn Nanpao được chúng tôi phân phối sản phẩm chính hãng trực tiếp tại tại showroom.

BẢNG BÁO GIÁ SƠN NANPAO

STT SẢN PHẦM ĐƠN VỊ TÍNH  GIÁ BÁN            
SƠN SÀN
1 837
Sơn sàn 1 TP
18L~20KG                     2,164,500
3,6L~4KG                        497,800
2 926
Sơn sàn pha dung môi
A 16KG + B 3,2KG                     2,210,900
A 3,2KG + B 0,64KG                        508,500
3 946
Sơn sàn chịu axit
A 18KG + B 3KG                     2,750,200
A 3,6KG + B 0,6KG                        632,000
4 932
Sơn sàn tự phẳng
A 20KG + B 4KG                     2,494,800
A 4KG + B 0,8KG                        573,800
5 933
Sơn sàn chịu axit không dung môi
A 19,4KG + B 4,85KG                   3,826,500
6 711
Sơn lót sàn epoxy
A 13,05KG + B 4,35KG                     1,796,300
A 2.,61KG + B 0,87KG                        413,400
7 822M
Lớp phủ giữa epoxy không dung môi
A 17,08KG + B 4,27KG                     2,358,200
A 3,416KG + B 0,854KG                        542,900
SƠN CHỐNG GỈ HIỆU SUẤT CAO                                 –
1 960PR
Sơn lót epoxy giàu kẽm
A 28.58KG + B 3,17KG                     4,588,100
A 5.72KG + B 0.63KG                     1,041,900
2 965PR.A
Sơn lót epoxy giàu kẽm
A 13.36KG + B 22.67KG                     4,986,000
A 2.67KG + B 4.5KG                     1,146,400
3 926PR
Sơn epoxy đỏ nâu
A 24KG + B 3KG                     2,491,200
A 4.8KG + B 0.6KG                        572,600
4 926IR
Sơn lót epoxy đỏ axit sắt
A 22KG + B 2KG                     1,609,700
A 4.4KG + B 0.4KG                        368,300
5 E#16
Sơn epoxy cho hợp kim
A 16KG + B 3.2KG                     2,200,200
A 3.2KG + B 0.64KG                        506,100
6 MPW200D
Sơn lót hợp kim
A 19.4KG + B 2.15KG                     2,335,600
7 985PR
Sơn hợp kim epoxy
A 18.43KG + B 3.07KG                     2,209,700
8 EAL-26
Sơn epoxy nhôm Tripoly phốt phát
A 22KG + B 2KG                     1,855,700
A 4.4KG + B 0.4KG                        426,500
9 968
Sơn lót epoxy zinc phốt phát
A 25KG + B 2,5KG                     2,178,800
A 4.,4KG + B 0,4KG                        501,300
10 K9302
Sơn epoxy sắt mica
A 20.17KG + B 3.2KG                     2,128,900
A 4.03KG + B 0.64KG                        489,500
11 8656HB
Sơn epoxy nhựa đường
A 20,3KG + B 3,4KG                     2,019,600
A 4,06KG + B 0,68KG                        464,500
12 PU
Sơn phủ Polyurethane
A 20KG + B 2KG                     2,744,300
A 4KG + B 0.4KG                        639,100
13 MA366
Sơn phủ Acrylic PU
A 17.05KG + B 2.44KG                     2,744,300
A 3.41KG + B 0.488KG                        639,100
14 6500TP
Sơn veni Polyurethane
A 15KG + B 1.5KG                     2,597,000
A 3KG + B 0.3KG                        596,400
15 MB210-A07
Sơn phủ Acrylic
15.5L~18KG                     1,865,200
3,1L~3,6KG                        428,900
16 ALK-RED
Sơn lót Alkyd đỏ nâu
18L~26KG                     1,641,800
3.6L~5,2KG                        377,800
17 ALK
Sơn phủ Alkyd
15L~18KG                     1,589,500
3L~3,6KG                        365,900
18 MC2060
Sơn phủ Alkyd xám ô xít sắt
18L~24.5KG                     1,251,000
3,6L~4,9KG                        287,500
19 MC2066
Sơn phủ Alkyd đỏ ô xít sắt
18L~25KG                     1,192,800
3,6L~5KG                        274,400
20 MC-2069PR 17L~25KG                     1,060,900
21 N-ALK 17L~18KG                     1,376,900
22 MC300L
Sơn phủ Alkyd
18L~21KG                     1,634,700
3,6L~4,2KG                        376,600
SƠN CHỊU NHIỆT                                 –
1 N400F-MIO
Sơn lót chịu nhiệt 400oC
16.5L ~ 23KG                     7,512,900
2 N600F-PR
Sơn lót chịu nhiệt 600oC
18L ~ 24KG                     7,982,200
3 N600 SILVER
Sơn chịu nhiệt 6000C
16L ~ 18KG                     8,451,400
3.2L ~ 3,6KG                     1,943,600
4 N600 BLACK
Sơn chịu nhiệt 6000C
14L ~ 18KG                     7,982,200
2.8L ~ 3,6KG                     1,835,500
5 N400 SILVER
Sơn chịu nhiệt 4000C
16L ~ 18KG                     7,979,800
3.2L ~ 3,6KG                     1,835,500
6 N400 BLACK
Sơn chịu nhiệt 4000C
14L ~ 18KG                     7,512,900
2.8L ~ 3,6KG                     1,728,500
7 N200 SILVER
Sơn chịu nhiệt 2000C
16L ~ 18KG                     4,225,700
3.2L ~ 3,6KG                        971,800
8 N200 BLACK
Sơn chịu nhiệt 2000C
14L ~ 18KG                     3,756,500
2.8L ~ 3,6KG                        863,700
DUNG MÔI                                 –
1 926D
Chất pha loãng dùng cho epoxy
18L~15KG                     1,110,800
3,6L~3KG                        254,800
2 NPS-100
Chất pha sơn Alkyd và sơn Acrylic
18L~15KG                     1,110,800
3,6L~3KG                        254,800
3 NPS-600
Chất pha cao su clorua
18L~15KG                     1,110,800
3,6L~3KG                        254,800
4 D111
Chất pha sơn PU
18L~15KG                     1,110,800
3,6L~3KG                        254,800
5 31D
Chất pha loãng gốc dầu ngoại thất
18L~15KG                     1,110,800
3,6L~3KG                        254,800
6 DR-620
Chất pha sơn epoxy
18L~15,8KG                     1,207,500
7 DR-700
Chất pha PU
18L~15,8KG                     1,207,500
3,6L~3,16KG                        278,300
SƠN XÂY DỰNG                                 –
1 Anycolor
Sơn nội thất
18L~25KG                     1,189,200
3,6L~5KG                        273,200
2 Merry
Sơn nội thất
18L~25KG                        933,800
3,6L~5KG                        215,000
3 Beauty 800
Sơn nội thất
18L~25KG                        781,700
3,6L~5KG                        179,400
4 815E
Sơn tạo hình đàn hồi
18L~23KG                     2,600,500
3,6L~4.6KG                        597,600
5 520W
Sơn đàn hồi ngoại thất
18L~22KG                     2,064,700
3,6L~4.4KG                        475,200
6 815W
Sơn nước ngoại thất
18L~25KG                     1,792,700
3,6L~5KG                        412,200
7 Colormix
Sơn ngoại thất
18L~24KG                     1,514,700
3,6L~4,8KG                        349,300
8 815S
Sơn dầu ngoại thất
18L~21KG                     2,569,600
3,6L~4,2KG                        597,600
9 6826
Sơn Fluor-Carbon
A 20KG + B 2KG                   12,825,600
A 4KG + B 0.4KG                     2,949,800
10 6832SG
Sơn vecni Fluor-Carbon
A 15KG + B 1.5KG                     4,797,100
A 3KG + B 0.3KG                     1,103,700
SƠN LÓT                                 –
1 505PS
Sơn lót gốc dầu
18L~16,5KG                     1,521,800
3,6L~3,3KG                        354,000
2 900W
Sơn lót gốc nước ngoại thất
18L~22KG                        962,300
3,6L~4,4KG                        224,500
4 901W
Sơn lót góc nước nội thất
20KG                        554,800
3 6818
Sơn lót Fluor-Carbon
A 18KG + B 3,6KG                     2,651,600
A 3,6KG + B 0.72KG                        610,600
BỘT TRÉT                                 –
1 815PE Bột trét ngoài BAO 40KG                        293,400
2 815PI Bột trét trong BAO 40KG                        249,400

Sơn NANPAO

Sơn Nanpao – hãng sơn chất lượng, nổi tiếng nhất với đa dạng các dòng sản phẩm chất lượng, cao cấp nhất, chiếm trọn niềm tin của đại đa số khách hàng. Hãng sơn nổi tiếng, cao cấp, chất lượng của Đài Loan .Được thành lập từ năm 1961 hãng sơn NanPao đã cho ra đời rất nhiều sản phẩm sơn chất lượng cao, đa dạng các chủng loại sản phẩm như: sản phẩm sơn cho trang trí, xây dựng, sơn nền epoxy, sơn chống cháy, sơn dành cho các ngành công nghiệp. Được đại đa số khách hàng tin tưởng và lựa chọn làm sản phẩm yêu thích, chất lượng.

Bảng báo giá sơn NANPAO được cập nhật mới nhất

Sơn NanPao rất đa dạng và phong phú về sản phẩm áp dụng chủ yếu cho các công trình công nghiệp và một số xây dựng dân dụng. Chính vì vậy, giá sơn NANPAO cũng sẽ thay đổi theo từng sản phẩm cũng như trên từng quy cách, đóng gói sản phẩm .

Hiểu được những mong muốn cũng như nhu cầu tìm hiểu của nhiều khách hàng. Chúng tôi luôn muốn đáp ứng đầy đủ thông tin về bảng giá sơn Nanpao cho từng hạng mục công trình, cũng như sản phẩm mà khách hàng quan tâm đến sơn Nanpao, trên hệ thống website: www.sieuthison.vn.

Các dòng sản phẩm của sơn NanPao

Dưới đây là các sản phẩm nổi bật của hãng sơn NANPAO, hiện tại các sản phẩm và giá chính hãng sơn NANPAO đều được cập nhật chi tiết tại sieuthison.vn.

Sơn nước Nanpao

– Sơn nội thất Nanpao

– Sơn ngoại thất Nanpao

Các dòng sơn lót kháng kiềm

– Lót cho sơn gốc dầu ngoài trời và sơn gốc nước có tính đàn hồi ngoài trời.

– Lót nội ngoại thất bền khi tiếp xúc với kiềm/acid.

Các dòng sơn chống thấm

– Hệ thống chống thấm đàn hồi, Màu xám hoặc màu trắng sau khi pha trộn (xi măng đen & cát).

– Màng chống thấm gốc nước, dạng bột nhão màu nâu đen có thể thi công trên bề mặt ẩm ướt.

Sơn giả đá Nanpao

Sơn nền Epoxy  NanPao

Các dòng sơn phủ chống ăn mòn, sơn lót chống ăn mòn hiệu quả

Bảng màu sơn Nanpao có gì đặc biệt

Sơn Nanpao chủ yếu về sơn công nghiệp – epoxy Nanpao chuyên dùng cho sơn nền nhà xưởng có tên gọi đầy đủ là Noroo-Nanpao đó là sự kết hợp của nhãn hiệu sơn epoxy Nanpao của Đài Loan và Noroo của Hàn Quốc. Nên bảng màu sơn Nanpao epoxy cũng vì thế mà có nhiều màu sắc hơn.

Với giải pháp cung ứng sơn epoxy theo tiêu chuẩn màu Ral quốc tế và đồng hành nhiều công trình ở một số Quốc giá, chúng ta hoàn toàn có thể yên tâm về sự đồng nhất về màu sắc của sơn. Các màu sơn còn có mã hoặc tên, tránh các tình trạng khách hàng lệch màu sơn, sai mã màu đã yêu cầu.

Sơn NANPAO được phân phối và bán rộng rãi trong nước và quốc tế.

Sơn NanPao cho ra đời dòng sơn cao cấp, chất lượng trong việc xây dựng, trang trí nhà , với những sản phẩm đạt chất lượng, màu sắc đa dạng, phong phú, độ kết dính cao, màng sơn bóng có nhiều tính năng ưu việt đem đến sự hài lòng cho từng khách hàng, ngày càng nhận được nhiều sự tin tưởng cũng như ủng hộ của đại đa số khách hàng, chủ thầu công trình xây dựng.

Tại Việt Nam, cũng giống như các đại lý khác, Sieuthison đưa nhiều sản phẩm chất lượng, chính hãng nói chung và sơn Nanpao nói riêng, đáp ứng nhiều nhu cầu trong ngành xây dựng và các ngành công nghiệp. Quý khách hàng có nhu cầu tham khảo giá sơn chính hãng của các nhà sản xuất tại bảng giá sơn. Hãy liên hệ ngay với Sieuthison để nhận ngay báo giá tốt, nhiều sản phẩm sơn chính hãng nổi tiếng trên thị trường qua hotline 1900 6716. 

Nhắc đến dòng sản phẩm sơn trang trí thì chúng ta không thể bỏ qua sơn Mykolor – dòng sản phẩm sơn trang trí  cao cấp, không chỉ tô đẹp và bảo vệ cho ngôi nhà của bạn, sơn Mykolor còn đáp ứng được nhu cầu sử dụng cho cuộc sống hiện đại. Quý khách hàng lựa chọn sản phẩm sơn Mykolor mà chưa biết giá thành sản phẩm như thế nào? Đến với sieuthison.vn. Bạn sẽ được tư vấn và nhận ngay báo giá sơn Mykolor mới nhất và tốt nhất với mức chiết khấu cao nhất cho các công trình.

Việt Nam nằm trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa nên thời tiết thay đổi thất thường, nhiều nóng ẩm và mưa cho nên, cần một sản phẩm sơn có độ bền cao để có thể chóng chọi với khí hậu nhiệt độ có nhiều biến động như thế này. Sơn Mykolor sẽ là một lựa chọn vô cùng hoàn hảo cho các hộ gia đình tại Việt Nam.

Sản phẩm có độ bền màu cực cao, bám dính chắc chắn, khả năng chống ẩm tuyệt vời mà lại dễ dàng lau chùi, ngay cả những vết bẩn cứng đầu nhất cũng có thể được làm sạch hoàn toàn cho nên, người dùng có thể an tâm lựa chọn và không cần phải bận tâm, cân nhắc.

BẢNG BÁO GIÁ SƠN MYKOLOR

STT Tính Năng Sản Phẩm Dung Tích Dòng SP Giá Bán
1 Sơn Lót Kiềm Alkali Seal For Interior
Lót Chống Kiềm Nội Thất
5L            578,800
18L         2,158,100
2 Alkali Seal
Lót Chống Kiềm Ngoại Thất
5L            864,900
18L         3,014,500
3 Deluxe Primer For Exterior
Lót Ngoại Thất Siêu Kháng Kiềm & Kháng Muối
5L            890,900
18L         3,142,300
4 Sơn Chống Thấm Water Seal
Chống Thấm Pha Xi Măng
5L            824,400
18L         3,263,700
5 SIÊU TRẮNG SPECIAL WHITE FOR CEILING FINISH 5L            419,400
18L         1,327,000
6 Sơn Nội Thất Classic Finish
Nội Thất Cao Cấp
5L            584,400
18L         1,649,600
7 Ilka Finish
Nội Thất
5L            444,000
18L         1,286,500
8 Semigloss Finish For Interior
Nội Thất Bóng Semi
5L            748,900
18L         2,847,500
9 Sơn Ngoại Thất Semigloss Finish
Ngoại Thất Bóng Semi
5L Thường         1,201,400
5L Đặc Biệt         1,274,500
10 Ultra Finsih
Ngoại Thất Chống Bám Bẩn
5L Thường         1,591,700
5L Đặc Biệt         1,747,900
11 BỘT TRÉT TOUCH HI_FILLER FOR EXT THÙNG            447,800
12 Touch Soft Putty For Interior
Bột Trét Nội Thất
40Kg Bột Trét            313,700
13 Touch Powder Putty For Interior & Exterior
Bột Trét Nội & Ngoại Thất
40Kg Bột Trét            428,800

Sơn ngoại thất Mykolor chống rêu mốc, chống bám bẩn, láng mịn, chống thấm tuyệt đối, độ che phủ cao, có thể che phủ vết nứt nhỏ, màu sắc tươi đẹp bảo vệ ngôi nhà bạn dưới mọi thời tiết khắc nghiệt: MYKOLOR CLASSIC FINISH, MYKOLOR SPECIAL SHIMMER LOOK, MYKOLOR SPECIAL ILKA FINISH, MYKOLOR SPECIAL 5 PLUS FINISH, MYKOLOR WHITE FOR CEILING FINISH,….

Sơn Mykolor với nhiều dòng sản phẩm đa dạng tại Sieuthison

Sơn nội thất Mykolor  bền màu, bề mặt láng mịn, dễ lau chùi, chống thấm nước, thời gian bảo vệ lâu hơn,…. …: MYKOLOR CLASSIC FINISH, MYKOLOR SPECIAL SHIMMER LOOK, MYKOLOR SPECIAL SHIMMER LOOK, MYKOLOR SPECIAL 5 PLUS FINISH, MYKOLOR WHITE FOR CEILING FINISH

Sơn lót chống kiềm Mykolor chất lượng cao, tạo bề mặt mịn cho lớp sơn phủ, chống kiềm, chống thấm hoàn hảo cả trong nhà và ngoài trời nhằm ngăn chặn thành phần kiềm từ môi trường bảo vệ tốt cho ngôi nhà của bạn,…: MYKOLOR FLAT-ALKALI, MYKOLOR PREMIER CEILKOT, MYKOLOR GREEN PRIMER, MYKOLOR NANO SEAL, MYKOLOR ALKALI SEAL, MYKOLOR ALKALI SEAL FOR INTERIOR, MYKOLOR PRIMER SHIMMER LOCK

Ở Sieuthison, giá sản phẩm sơn Mykolor được niêm yết và được cập nhật ở mục bảng giá tại website sieuthison.vn, giúp khách lẻ và một số đơn vị thi công cập nhật giá nhanh chóng cho công trình của mình

Bảng màu sơn Mykolor

Sơn Mykolor – Sơn của cuộc sống hiện đại và đẳng cấp mới.  Mỗi dòng sản phẩm của sơn Mykolor đều có một mã màu riêng, tùy theo tính năng của mỗi dòng sản phẩm và màu sắc của nó. Với cảm hứng màu sắc độc đáo từ những cung bậc cảm xúc khác nhau đã tạo nên 1040 màu sơn nhằm đáp ứng nhu cầu thẩm mỹ của các cá nhân là chủ đầu tư và các nhà thiết kế cho các công trình trong ngành xây dựng. Tại bảng màu sơn Mykolor, màu sắc sơn nước mang lại sự trải nghiệm, không chỉ đơn thuần tác động đến diện tích của căn nhà, mà mỗi sản phẩm sơn đều được tích hợp những tinh năng công nghệ đáp ứng nhu cầu cuộc sống hiện đại ngày nay.

Tham khảo bài viết: 6 bí quyết phối màu cơ bản khi sơn trang trí nội thất

Nếu bạn đang tìm một sản phẩm sơn có đủ các tính năng nhưng vẫn đảm bảo màu sắc theo xu hướng thời trang, hãy lựa chọn sơn nước Mykolor tại Sieuthison, đáp ứng sự trải nghiệm thú vị về màu sắc, cũng như bảo vệ sức khỏe cho các thành viên trong gia đình. Đến với Sieuthison bạn sẽ được tư vấn và nhận ngay báo giá Mykolor mới nhất năm 2022 và bảng màu trực tiếp tại showroom hoặc tư vấn qua hotline: 1900 6716. Xem thêm nhiều bảng giá sơn từ các hãng sơn tại bảng giá sơn, cập nhật chi tiết bảng giá 30 nhà sản xuất chính hãng trên thị trường.

MIỄN PHÍ GIAO HÀNG

Đối với đơn hàng từ 10 triệu

THANH TOÁN LINH HOẠT

COD / Tiền mặt / Chuyển khoản

TƯ VẤN MIỄN PHÍ

0918 114 848

tư vấn kỹ thuật - thi công

0918 114 848

chat zalo Chat với chúng tôi qua zalo