Sơn Epoxy

Trong lĩnh vực xây dựng và công nghiệp, sơn Epoxy là lựa chọn hàng đầu cho các bề mặt yêu cầu độ bền cao và tính thẩm mỹ. Sơn không chỉ bảo vệ sàn bê tông khỏi hóa chất, dầu mỡ, nước và ma sát, mà còn mang lại không gian hiện đại, sạch sẽ và chuyên nghiệp. Vậy sơn Epoxy là gì? Bảng giá sơn Epoxy mới nhất hiện nay ? Hãy cùng sieuthison.vn tìm hiểu chi tiết trong bài viết dưới đây.

Giới thiệu sơn Epoxy
Giới thiệu sơn Epoxy

1. Giới thiệu sơn Epoxy

Sơn Epoxy là loại sơn công nghiệp gồm nhựa Epoxy và chất đóng rắn. Khi kết hợp, hai thành phần này phản ứng hóa học tạo nên lớp phủ cứng, bền, chống chịu cao.

  • Độ bền cao: Chống mài mòn, va đập, trầy xước, kéo dài tuổi thọ công trình.

  • Kháng hóa chất: Chịu được axit, kiềm, dung môi, thích hợp môi trường công nghiệp.

  • Chống thấm và kháng khuẩn: Ngăn ẩm mốc, vi khuẩn, nấm phát triển, giữ bề mặt luôn sạch.

  • Dễ vệ sinh: Bề mặt nhẵn mịn, lau chùi nhanh chóng, ít tốn công bảo dưỡng.

2. Các loại sơn Epoxy phổ biến

2.1 Sơn Epoxy gốc dầu:

  • Ưu điểm: Độ bền cao, bám dính chắc, chịu hóa chất và mài mòn tốt, chống thấm, kháng khuẩn, dễ vệ sinh, màu sắc đa dạng, thẩm mỹ cao.

  • Nhược điểm: Có mùi trong quá trình thi công, thời gian khô lâu, chi phí cao, cần thợ tay nghề và máy móc chuyên dụng.

2.2 Sơn Epoxy gốc nước:

  • Ưu điểm: Thân thiện môi trường, ít mùi, an toàn, dễ thi công, bám dính tốt và khô nhanh, phù hợp không gian yêu cầu sạch sẽ.

  • Nhược điểm: Độ bền và khả năng chịu hóa chất kém hơn gốc dầu, không thích hợp khu vực chịu tải trọng hoặc va đập mạnh.

2.3 Sơn Epoxy tự san phẳng:

  • Tạo bề mặt phẳng, mịn, dễ vệ sinh, hạn chế bụi; phù hợp nhà xưởng, bệnh viện, phòng thí nghiệm, khu sản xuất thực phẩm, vừa bền vừa đẹp.

2.4 Sơn Epoxy chống tĩnh điện:

  • Chống tĩnh điện, phòng ngừa cháy nổ và tia lửa; dùng cho nhà xưởng sản xuất thiết bị, linh kiện điện tử và máy móc có hệ thống điện phức tạp.

2.5 Sơn Epoxy kháng hóa chất:

  • Chịu ăn mòn hóa chất mạnh, bảo vệ sàn và thiết bị; dùng trong nhà máy hóa chất, khu vực lưu trữ và phòng thí nghiệm, phù hợp môi trường công nghiệp.

3. Ứng dụng sơn Epoxy

3.1. Ứng dụng sơn Epoxy cho sàn công nghiệp 

  • Sơn Epoxy được sử dụng phổ biến cho sàn nhà xưởng, kho bãi, tầng hầm nhờ chịu tải cao, chống mài mòn và dễ vệ sinh.

  • Giúp bề mặt phẳng, liền mạch, hạn chế bụi và tăng tính thẩm mỹ.

  • Kéo dài tuổi thọ sàn, phù hợp khu vực di chuyển nhiều và yêu cầu vệ sinh thường xuyên

Ứng dụng sơn Epoxy cho sàn công nghiệp 
Ứng dụng sơn Epoxy cho sàn công nghiệp

3.2. Sơn Epoxy trong nhà máy, khu sản xuất 

  • Sơn Epoxy bảo vệ nhà máy, chống ăn mòn và hư hại bề mặt, đảm bảo độ bền và an toàn môi trường làm việc.

  • Dễ vệ sinh, kháng vi khuẩn, chống bụi bẩn và duy trì môi trường sản xuất luôn sạch sẽ, an toàn.

Sơn Epoxy trong nhà máy, khu sản xuất
Sơn Epoxy trong nhà máy, khu sản xuất

3.3. Ứng dụng cho phòng thí nghiệm, bệnh viện 

  • Bảo vệ bề mặt khỏi hóa chất và vi khuẩn, đảm bảo vệ sinh và độ bền lâu dài.

  • Phù hợp cho các khu vực yêu cầu tiêu chuẩn cao về an toàn, vệ sinh nghiêm ngặt.

  • Giúp bề mặt dễ lau chùi, chống bụi và duy trì môi trường làm việc sạch sẽ, an toàn cho nhân viên và bệnh nhân.

Ứng dụng cho phòng thí nghiệm, bệnh viện
Ứng dụng cho phòng thí nghiệm, bệnh viện

3.4. Sơn Epoxy cho công trình dân dụng 

  • Bảo vệ bề mặt khỏi nước, hóa chất và mài mòn, dễ vệ sinh, giúp không gian sống sạch đẹp.

  • Lý tưởng cho sàn nhà, phòng khách, phòng bếp, ban công hoặc các khu vực thường xuyên sử dụng.

Sơn Epoxy cho công trình dân dụng 
Sơn Epoxy cho công trình dân dụng

3.5. Ứng dụng cho sân thể thao và bãi đỗ xe 

Sơn Epoxy được sử dụng phủ sân thể thao, bãi đỗ xe, bảo vệ bề mặt khỏi hao mòn, va đập, tạo bề mặt đẹp và dễ bảo dưỡng.

sơn epoxy cho bãi đậu xe
sơn epoxy cho bãi đậu xe
sơn epoxy cho bãi đậu xe

4. Hướng dẫn thi công sơn Epoxy

Bước 1: Xử lý bề mặt

Làm sạch, mài nhám và loại bỏ bụi bẩn, dầu mỡ, vết nứt hoặc lớp sơn cũ, đồng thời kiểm tra độ bằng phẳng để sơn Epoxy bám chắc và bền đẹp.

Xử lý bề mặt
Xử lý bề mặt

Bước 2: Thi công lớp sơn lót

Sơn lót giúp tăng độ bám, bảo vệ bề mặt khỏi ẩm, bụi bẩn và hóa chất, đồng thời kéo dài tuổi thọ, giữ màu sắc và độ bóng cho công trình.

Bước 3: Thi công lớp sơn phủ Epoxy

Sau khi lớp lót khô, thi công 2–3 lớp sơn phủ để bề mặt bóng đẹp, bền chắc; lăn đều tay và theo đúng định mức nhà sản xuất.

Bước 4: Hoàn thiện và kiểm tra

Nghiệm thu sau 3–4 ngày, kiểm tra độ bằng phẳng, màu sắc, bóng và bám dính, đồng thời xử lý kịp thời các vấn đề trước khi bàn giao.

5. Địa chỉ cung cấp và thi công uy tín

Nếu bạn đang tìm kiếm đơn vị cung cấp và thi công sơn Epoxy chất lượng, giá tốt, hãy liên hệ ngay với Sieuthison.vn – Đối tác uy tín với hơn 10 năm kinh nghiệm trong ngành sơn công nghiệp. Chuyên phân phối sơn Epoxy chính hãng từ các thương hiệu lớn như: CADIN, KCC, Joton, Nippon…, cam kết:

  • Hàng chính hãng – đầy đủ CO, CQ, đảm bảo nguồn gốc rõ ràng

  • Giá cạnh tranh, chiết khấu cao cho công trình, dự án lớn

  • Giao hàng toàn quốc, nhanh chóng – hỗ trợ kỹ thuật tận nơi

  • Tư vấn miễn phí, khảo sát thực tế, đề xuất giải pháp sơn phù hợp nhất với từng hạng mục

Liên hệ ngay để được tư vấn chi tiết và lựa chọn sơn Epoxy phù hợp nhất cho công trình của bạn!

📞 Hotline: 0918 114 848
🌐 Website: www.sieuthison.vn

Địa chỉ: 89 Cộng Hòa, Phường Tân Sơn Nhất, HCM

 

B. BẢNG GIÁ

 BẢNG BÁO GIÁ SƠN EPOXY CADIN SỐ 47

(Áp dụng từ ngày 01 tháng 04 năm 2026)

STT SẢN PHẨM ĐVT ĐƠN GIÁ
1 SƠN EPOXY HỆ NƯỚC      
2 Sơn lót màu trong A201 Bộ 1 Kg 159,500
3 Bộ 5 Kg 797,500
4 Bộ 20 Kg 3,030,500
5 Sơn phủ epoxy kháng khuẩn các màu A202 Bộ 1 Kg 176,000
6 Bộ 5 Kg 880,000
7 Bộ 20 Kg 3,344,000
8 SƠN EPOXY CADIN HỆ DM CHO BÊ TÔNG VÀ KIM LOẠI 
9 Sơn lót màu trong cho sàn bê tông (4/1) A210 Bộ 1 Kg 129,470
10 Bộ 5 Kg 647,350
11 Bộ 20 Kg 2,589,282
12 Sơn lót nền ẩm cho sàn bê tông (4/1) (màu nâu) A211 Bộ 1 Kg 148,500
13 Bộ 5 Kg 742,500
14 Bộ 20 Kg 2,821,500
15 Sơn lót epoxy chống ăn mòn cho bê tông (4/1) A217 Bộ 1 Kg 165,000
16 Bộ 5 Kg 825,000
17 Bộ 20 Kg 3,135,000
18 Sơn lót màu: đỏ, xám kẽm cho kim loại (4/1) A220 Bộ 1 Kg 129,470
19 Bộ 5 Kg 647,350
20 Bộ 20 Kg 2,589,282
21 Sơn lót màu: đỏ, xám kẽm cho kim loại (chịu ẩm 4/1) A220N Bộ 1 Kg 143,000
22 Bộ 5 Kg 715,000
23 Bộ 20 Kg 2,717,000
24 Sơn lót giàu kẽm chống ăn mòn cho kim loại (9/1) A221 Bộ/10 Kg 1,304,160
25 Bộ/25 Kg 3,260,400
26 Sơn lót giàu kẽm chống ăn mòn cho kim loại (chịu ẩm, 9/1) A221N Bộ/10 Kg 1,540,000
27 Bộ/25 Kg 3,657,500
28 Sơn epoxy trung gian(9/1) A212 Bộ 08 Kg 924,000
29 Bộ 25 Kg 2,743,125
30 Sơn phủ các màu bóng cho bê tông, kim loại (4/1) A213 Bộ 1 Kg 129,470
31 Bộ 5 Kg 647,350
32 Bộ 20 Kg 2,589,282
33 Sơn epoxy thủy tinh (4/1) A214 Bộ 10 Kg 1,925,000
34 Bộ 20 Kg 3,850,000
35 Sơn phủ chịu mài mòn, kháng nước, va đập  các màu (4/1) A215 Bộ 1 Kg 154,000
36 Bộ 5 Kg 770,000
37 Sơn phủ epoxy nội ngoại thất (4/1) A216 Bộ 1 Kg 148,500
38 Bộ 5 Kg 742,500
39 Bộ 20 Kg 2,821,500
40 SƠN EPOXY VINAGARD HỆ DM CHO BÊ TÔNG VÀ KIM LOẠI
41 Sơn lót trong suốt cho bê tông V201 Bộ 05 Kg 522,500
42 Bộ 20 Kg 2,090,000
43 Sơn lót đỏ xám cho kim loại V202 Bộ 05 Kg 495,000
44 Bộ 20 Kg 2,090,000
45 Sơn phủ các màu bê tông, kim loại V213 Bộ 05 Kg 550,000
46 Bộ 20 Kg 2,200,000
47 SƠN EPOXY CHUYÊN DỤNG
48 EPOXY KHÁNG HÓA CHẤT
49 Sơn Lót Epoxy Độ Dày Cao (màu đỏ, xám, chống ăn mòn) A223 Bộ 05 Kg 935,000
50 Bộ 20 Kg 3,553,000
51 Sơn lót epoxy độ dày cao, (màu đỏ, xám , chống ăn mòn, chịu ẩm,) A223N Bộ 05 Kg 1,045,000
52 Bộ 20 Kg 3,971,000
53 Sơn epoxy cho bồn chứa xăng dầu (Màu trong, trắng) A224 Bộ 05 Kg 935,000
54 Bộ 20 Kg 3,553,000
55 Sơn epoxy tar (cho các công trình âm dưới nước, kháng hóa chất nhẹ) A225 Bộ 05 Kg 795,300
56 Bộ 20 Kg 3,025,000
57 Sơn Phủ Epoxy Độ Dày Cao(kháng nước, hóa chất nhẹ) A226 Bộ 05 Kg 935,000
58 Bộ 20 Kg 3,553,000
59 Sơn Phủ Epoxy Độ Dày Cao(chịu ẩm, kháng nước, hóa chất nhẹ) A226N Bộ 05 Kg 1,045,000
60 Bộ 20 Kg 3,971,000
61 Sơn epoxy kháng hóa chất (axit, HCl, H2SO4) A227 Bộ 05 Kg 1,100,000
62 Bộ 20 Kg 4,180,000
63 EPOXY CHO BỂ NƯỚC SINH HOẠT
64 Sơn epoxy cho hồ nước sinh hoạt (Màu trong, trắng) A228 Bộ 05 Kg 1,045,000
65 Bộ 20 Kg 3,971,000
66 EPOXY CHỐNG TĨNH ĐIỆN
67 Sơn epoxy đệm chống tĩnh điện A229 Bộ 05 Kg 825,000
68 Bộ 20 Kg 3,300,000
69 Sơn epoxy phủ chống tĩnh điện san phẳng (các màu, cho sàn) A230 Bộ 05 Kg 1,045,000
70 Bộ 20 Kg 3,971,000
71 Sơn epoxy lót chống tĩnh điện (màu xám cho kim loại) A232 Bộ 05 Kg 770,000
72 Bộ 20 Kg 2,926,000
73 Sơn epoxy phủ chống tĩnh điện (các màu) A233 Bộ 05 Kg 825,000
74 Bộ 20 Kg 3,135,000
75 SƠN EPOXY TỰ PHẲNG 
76 Sơn phủ các màu (4/1) không sử dụng dung môi A250 Bộ 01 Kg 148,500
77 Bộ 05 Kg 742,500
78 Bộ 20 Kg 2,821,500
79 Sơn Epoxy tự san phẳng 3D (2/1) không dung môi A251 Bộ 1.5 Kg 280,500
80 Bộ 03 Kg 561,000
81 Bộ 15 Kg 2,664,750
82 Sơn đệm tự san phẳng màu xám (8/1/2) A252 Bộ 11 Kg 1,089,000
83 Bộ 22 Kg 2,178,000
84 Sơn phủ sàn chịu axit các màu không dung môi ( 4/1) A253 Bộ 05 Kg 742,500
85 Bộ 20 Kg 2,970,000
86 Sơn đá epoxy tự san phẳng (6/1) A254 Bộ 07 Kg 968,000
87 SƠN EPOXY TỰ PHẲNG VINAGARD
88 Sơn phủ các màu (4/1) không sử dụng dung môi V250 Bộ 01 Kg 137,500
89 Bộ 05 Kg 687,500
90 Bộ 20 Kg 2,612,500
91 Sơn Epoxy tự san phẳng 3D (2/1) không dung môi V251 Bộ 1.5 Kg 264,000
92 Bộ 03 Kg 528,000
93 Bộ 15 Kg 2,508,000
94 Sơn đệm tự san phẳng màu xám (8/1/2) V252 Bộ 11 Kg 968,000
95 Bộ 22 Kg 1,936,000

 


TIN TỨC LIÊN QUAN


MIỄN PHÍ GIAO HÀNG

Đối với đơn hàng từ 10 triệu

THANH TOÁN LINH HOẠT

COD / Tiền mặt / Chuyển khoản

TƯ VẤN MIỄN PHÍ

0918 114 848

tư vấn kỹ thuật - thi công

0918 114 848

chat zalo Chat với chúng tôi qua zalo