A150 – SƠN VÂN BÔNG MỘT THÀNH PHẦN

126.500

Mô tả

MÔ TẢ & ỨNG DỤNG

Sơn vân bông 1 thành phần CADIN A150 là loại sơn tạo hiệu ứng vân bông tuyệt hảo thích hợp cho việc bảo vệ, trang trí cho các bề mặt kim loại như cửa sắt, tủ sắt, két sắt, máy móc thiết bị và các loại công cụ khác.

Sơn vân bông 1 thành phần CADIN A150 được sản xuất theo tiêu chuẩn cơ sở TCCS 009:2021/HTP, phù hợp với Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5730:2020 về “Sơn Alkyd” và được quản lý chất lượng theo Hệ thống quản lý ISO 9001:2015

ĐẶC TÍNH

Hiệu ứng vân bông tuyệt hảo.

Độ bóng cao, mau khô.

Khả năng chịu lực tốt.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Màu sắc                                            Theo bảng màu sơn vân bông CADIN hoặc theo yêu cầu của khách hàng.

Hàm lượng rắn                                  Min.45 %

Tỷ trọng                                            1.10 ± 0.05 g/ml

Định mức lý thuyết                            8-10m2/kg/lớp 40μ

Định mức trung bình                         8m2/kg/lớp

Độ dày màng sơn                             Độ dày ướt: 66-111µm

                                                          Độ dày khô: 30-50µm

Thời gian khô                                    Khô mặt: Sau 3 giờ

                                                          Khô chân: Sau 24h

                                                          Khô cứng: Sau 5-7 ngày

Chất pha loãng/ làm sạch                 Dung môi H101

Tỷ lệ pha loãng                                 10 – 20%

HỆ THỐNG SƠN ĐỀ NGHỊ

Sơn chống rỉ/ lót kẽm 1 thành phần CADIN             2 lớp

Sơn vân bông CADIN                                               1 lớp

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

Chuẩn bị bề mặt: 

Bề mặt cần sơn phải sạch, khô ráo, không dính dầu mỡ, tạp chất. Độ ẩm bề mặt dưới 6%.

Thi công: 

Không pha loãng quá làm màng sơn sẽ mất vân, sơn đặc màng sơn có vân nhỏ. Khuấy thật đều, dùng súng phun 1 lớp sơn vân bông CADIN.

Lưu ý: Đây là dòng sơn hiệu ứng tạo vân nên tùy thuộc vào kinh nghiệm và phương pháp thi công sẽ tạo ra hiệu ứng vân khác nhau. Nếu phun mỏng hoặc dày quá thì quá trình nở bông sẽ giảm, khi sử dụng cọ quá trình tạo vân sẽ đạt hiệu quả không cao. Hạn chế sử dụng cọ, rulo để tạo bề mặt vân bông mịn, đều.

DỤNG CỤ

Súng phun thông thường.

ĐÓNG GÓI

Sản phẩm được đóng gói trong thùng sắt:

20 Kg

5 Kg

1 Kg

Tồn trữ nơi mát mẻ khô ráo. Tránh nguồn nhiệt và lửa.

LƯU Ý.

Khuấy đều trước khi sử dụng.

Thời gian khô phụ thuộc vào nhiệt độ, độ ẩm, mức độ thông thoáng của môi trường thi công. Nhiệt độ cao và thông thoáng tốt giúp cho sơn khô nhanh hơn.

SỨC KHỎE & AN TOÀN

Để xa tầm tay trẻ em.

Đảm bảo thông thoáng tốt khi thi công và chờ khô. Tránh hít phải bụi sơn.

Nên đeo kính bảo hộ khi thi công. Trường hợp sơn dính vào mắt, rửa với nhiều nước sạch và đi đến cơ sở y tế ngay.

Không được đổ sơn ra cống rãnh hoặc nguồn nước.

Hạn sử dụng: 12 tháng

Lon/1Kg

Số lượng:
hàng chính hãng

Hàng chính hãng

Thanh toán linh hoạt

Thanh toán linh hoạt

Cam kết giá tốt

Cam kết giá tốt

'Miễn phí giao hàng

Miễn phí giao hàng

Trong nội thành TP. HCM

Từ 2.000.000 đ

giao hàng 24 giờ

giao hàng 24 giờ

Kể từ lúc đặt hàng

'Miễn phí tư vấn

giao hàng 24 giờ

Miễn phí tư vấn

Mô tả

MÔ TẢ & ỨNG DỤNG

Sơn vân bông 1 thành phần CADIN A150 là loại sơn tạo hiệu ứng vân bông tuyệt hảo thích hợp cho việc bảo vệ, trang trí cho các bề mặt kim loại như cửa sắt, tủ sắt, két sắt, máy móc thiết bị và các loại công cụ khác.

Sơn vân bông 1 thành phần CADIN A150 được sản xuất theo tiêu chuẩn cơ sở TCCS 009:2021/HTP, phù hợp với Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5730:2020 về “Sơn Alkyd” và được quản lý chất lượng theo Hệ thống quản lý ISO 9001:2015

ĐẶC TÍNH

Hiệu ứng vân bông tuyệt hảo.

Độ bóng cao, mau khô.

Khả năng chịu lực tốt.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Màu sắc                                            Theo bảng màu sơn vân bông CADIN hoặc theo yêu cầu của khách hàng.

Hàm lượng rắn                                  Min.45 %

Tỷ trọng                                            1.10 ± 0.05 g/ml

Định mức lý thuyết                            8-10m2/kg/lớp 40μ

Định mức trung bình                         8m2/kg/lớp

Độ dày màng sơn                             Độ dày ướt: 66-111µm

                                                          Độ dày khô: 30-50µm

Thời gian khô                                    Khô mặt: Sau 3 giờ

                                                          Khô chân: Sau 24h

                                                          Khô cứng: Sau 5-7 ngày

Chất pha loãng/ làm sạch                 Dung môi H101

Tỷ lệ pha loãng                                 10 – 20%

HỆ THỐNG SƠN ĐỀ NGHỊ

Sơn chống rỉ/ lót kẽm 1 thành phần CADIN             2 lớp

Sơn vân bông CADIN                                               1 lớp

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

Chuẩn bị bề mặt: 

Bề mặt cần sơn phải sạch, khô ráo, không dính dầu mỡ, tạp chất. Độ ẩm bề mặt dưới 6%.

Thi công: 

Không pha loãng quá làm màng sơn sẽ mất vân, sơn đặc màng sơn có vân nhỏ. Khuấy thật đều, dùng súng phun 1 lớp sơn vân bông CADIN.

Lưu ý: Đây là dòng sơn hiệu ứng tạo vân nên tùy thuộc vào kinh nghiệm và phương pháp thi công sẽ tạo ra hiệu ứng vân khác nhau. Nếu phun mỏng hoặc dày quá thì quá trình nở bông sẽ giảm, khi sử dụng cọ quá trình tạo vân sẽ đạt hiệu quả không cao. Hạn chế sử dụng cọ, rulo để tạo bề mặt vân bông mịn, đều.

DỤNG CỤ

Súng phun thông thường.

ĐÓNG GÓI

Sản phẩm được đóng gói trong thùng sắt:

20 Kg

5 Kg

1 Kg

Tồn trữ nơi mát mẻ khô ráo. Tránh nguồn nhiệt và lửa.

LƯU Ý.

Khuấy đều trước khi sử dụng.

Thời gian khô phụ thuộc vào nhiệt độ, độ ẩm, mức độ thông thoáng của môi trường thi công. Nhiệt độ cao và thông thoáng tốt giúp cho sơn khô nhanh hơn.

SỨC KHỎE & AN TOÀN

Để xa tầm tay trẻ em.

Đảm bảo thông thoáng tốt khi thi công và chờ khô. Tránh hít phải bụi sơn.

Nên đeo kính bảo hộ khi thi công. Trường hợp sơn dính vào mắt, rửa với nhiều nước sạch và đi đến cơ sở y tế ngay.

Không được đổ sơn ra cống rãnh hoặc nguồn nước.

Hạn sử dụng: 12 tháng

Hãng sơn CADIN - VINAGARD ở thời điểm hiện tại tuy là hãng sơn mới nhưng đã được thị trường đánh giá cao về chất lượng. Được lựa chọn của nhiều công trình trong nước, dự án bất động sản lớn bởi sự đa dạng trong các dòng sản phẩm, cung cấp đầy đủ các loại sơn đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật cao của các công trình xây dựng hiện nay. Được đầu tư công nghệ hiện đại đến từ Nhật Bản với nguyên liệu được lựa chọn khắt khe tạo nên những sản phẩm sơn có nhiều tính năng kỹ thuật cao, đáp ứng được các tiêu chí về tiêu chuẩn chất lượng của sản phẩm sơn

BẢNG GIÁ SỐ 48

(Áp dụng từ ngày 10 tháng 07 năm 2026)

TT SẢN PHẨM  ĐVT ĐƠN GIÁ
1 SƠN CHỐNG RỈ CADIN
2 Sơn chống rỉ(màu đỏ) A101 Lon/0.8 L 63,250
3 Lon/03 L 189,750
4 Lon/05 L 316,250
5 Th/17.5 L 1,106,875
6 Sơn chống rỉ (màu xám) Lon/ 0.8 L 69,000
7 Lon/03 L 207,000
8 Lon/05 L 345,000
9 Th/17.5 L 1,207,500
10 Sơn chống rỉ (màu nhũ bạc) Lon/ 0.8 L 90,000
11 Lon/03 L 270,000
12 Lon/05 L 450,000
13 Th/17.5 L 1,575,000
14 Sơn chống rỉ công trình biển(Clo) A102 Lon/0.8 L 92,000
15 Lon/05 L 460,000
16 Th/17.5 L 1,529,500
17 Sơn chống rỉ kẽm lạnh (Kẽm trên 95%) A103 Lon/0.8 L 109,250
18 Lon/04 L 437,000
19 Th/16 L 1,660,600
20 Sơn chống rỉ nhanh khô(màu xám) A104 Lon/0.8 L 97,750
21 Lon/05 L 488,750
22 Lon/17.5 L 1,625,094
23 SƠN CHỐNG RỈ VINAGARD
24 Sơn chống rỉ (màu đỏ) V101 Th/17.5 L 920,000
25 Sơn chống rỉ (màu xám) Th/17.5 L 977,500
26 SƠN DẦU 
27 Sơn Dầu (các màu ) A110 Lon/0.8 L 106,950
28 Lon/03 L 320,850
29 Lon/05 L 534,750
30 Th/17.5 L 1,871,625
31 Sơn Dầu Siêu Bền (các màu) A111 Lon/0,8 L 132,250
32 Lon/05 L 661,250
33 Th/17.5 L 2,198,656
34 Sơn Dầu Nhanh Khô(15 phút khô bề mặt) A113 Lon/05 L 603,750
35 Th/17.5 L 2,113,125
36 Sơn Dầu Công Trình Biển A114 Lon/0,8 L 149,500
37 Lon/05 L 747,500
38 Th/17.5 L 2,485,438
39 SƠN DẦU VINAGARD (các màu) V110 Th/17.5 L 1,667,500
40 SƠN SẮT MẠ KẼM CADIN 
41 Sơn lót màu xám, đỏ A120 Lon/0.8 L 97,750
42 Lon/03 L 293,250
43 Lon/05 L 488,750
44 Th/17.5 L 1,710,625
45 Sơn phủ kẽm đa năng các màu A130 Lon/0.8 L 141,450
46 Lon/03 L 424,350
47 Lon/05 L 707,250
48 Th/17.5 L 2,475,375
49 SƠN DẦU HỆ NƯỚC (bám dính tốt bê tông, kim loại)
50 Sơn dầu hệ nước kháng khuẩn (cây màu màu sơn nước) A140 Lon/01 L 170,000
51 Lon/05 L 850,000
52 Th/18 L 2,907,000
53 Sơn chống rỉ hệ nước A141 Lon/01 L 160,000
54 Lon/05 L 800,000
55 Th/18 L 2,736,000
56 SƠN PU 1K (hệ nước)
57 Sơn lót PU 1K A143 Lon/01 L 170,000
58 Lon/05 L 807,500
59 Sơn phủ PU 1K-144 A144 Lon/01 L 180,000
60 Lon/05 L 855,000
61 Sơn phủ PU 1K-145 A145 Lon/01 L 200,000
62 Lon/05 L 950,000
63 SƠN VÂN BÔNG (1, 5, 20 KG)
64 Sơn Vân Bông Một Thành Phần (các màu) A150 Kg 126,500
65 Sơn Vân Bông Hai Thành Phần (trong nhà) A156 Kg 161,000
66 Sơn Vân Bông Hai Thành Phần (ngoài trời) A157 Kg 207,000
637 BỘT TRÉT, MASTIC, VỮA
68 Bột trét nội & ngoại thất VINAGARD V162 Bao/40 Kg 150,000
69 Bột trét nội & ngoại thất CADIN A160 Bao/40 Kg 300,000
70 Mastic dẻo trắng nội & ngoại thất không nứt: tường, gai gấm, giả đá A161 Th/25 Kg 450,000
71 Mastic epoxy (9/1) A162 Bộ/05 Kg 216,000
72 Bộ/10 Kg 410,000
73 Mastic Poly (cho kim loại, nứt bê tông, gỗ chịu nhiệt) A163 Bộ/01 Kg 80,000
74 Bộ/03 Kg 225,000
75 Sơn Gai, Gấm các màu nội ngoại thất A164 Th/25 Kg 1,700,000
76 VỮA - KEO CHÀ ROON
77 Keo Dán Gạch Sàn A165 Bao/25Kg
78 Keo Dán Gạch Tường A166 Bao/25Kg 300,000
79 Keo Chà Roon A168 Bao/25 Kg 250,000
80 SƠN NƯỚC NỘI THẤT
81 Sơn nội thất VINAGARD (màu nhạt) V170 Th/18 L 600,000
82 Th/3.8 L 128,333
83 Sơn nội thất VINAGARD che phủ (các màu) V171 Th/18 L 850,000
84 Th/3.8 L 181,806
85 Sơn nội thất VINAGARD lau chùi (các màu) V172 Th/18 L 1,050,000
86 Th/3.8 L 224,583
87 Sơn nội thất lau chùi CADIN mờ (các màu) A170 Th/18 L 1,500,000
88 Th/05 L 458,333
89 Th/3.8 L 348,333
90 Sơn nội thất lau chùi CADIN bán bóng kháng khuẩn (các màu) A171 Th/18 L 2,000,000
91 Th/05 L 611,111
92 Th/3.8 L 464,444
93 Sơn nội thất lau chùi CADIN bóng kháng khuẩn (các màu) A172 Th/18 L 2,500,000
94 Th/05 L 763,889
95 Th/3.8 L 580,556
96 Sơn nội thất Ceramic CADIN (Sơn men: các màu) M100 Bộ/20 Kg 3,000,000
97 Th/5 Kg 825,000
98 SƠN NƯỚC NGOẠI THẤT
99 Sơn nước ngoại thất VINAGARD (màu nhạt) V180 Th/3.8 L 209,000
100 Th/18 L 900,000
101 Sơn nước ngoại thất VINAGARD che phủ (các màu) V181 Th/3.8 L 278,667
102 Th/18 L 1,200,000
103 Sơn nước ngoại thất VINAGARD chống thấm (các màu) V182 Th/3.8 L 348,333
104 Th/18 L 1,500,000
105 Sơn ngoại thất chống thấm CADIN mờ (các màu) A180 Th/3.8 L 418,000
106 Th/05 L 550,000
107 Th/18 L 1,800,000
108 Sơn ngoại thất chống thấm CADIN bán bóng (các màu) A181 Th/3.8 L 534,111
109 Th/05 L 702,778
110 Th/18 L 2,300,000
111 Sơn CADIN Ngoại Thất Chống Thấm Bóng  (các màu) A182 Th/5 L 777,778
112 Th/18 L 2,800,000
113 CHỐNG THẤM THẾ HỆ MỚI
114 Keo lót chống thấm Silicone (cho sàn và tường) S100L Lon/1 L 130,000
115 Lon/04 L 520,000
116 Th/18 L 2,223,000
117 Keo chống thấm sàn Silicone (Trong suốt, co giãn 500%) S100 Lon/1 L 155,000
118 Lon/04 L 620,000
119 Th/18 L 2,650,500
120 Sơn CADIN Silicone Ngoại Thất (Co giãn, che phủ, chống thấm) các màu S200 Th/5 L 1,150,000
121 Th/18 L 3,933,000
122 TINH MÀU 
123 Màu acrylic hệ nước (Vẽ....) T100 Lon/1 L 180,000
124 Lon/5 L 855,000
125 Màu acrylic hệ dầu (Vẽ....) T200 Lon/1 L 195,500
126 Lon/5 L 928,625
127 SƠN CHỐNG THẤM HỆ DẦU
128 Sơn lót chống thấm, chống ố hệ dầu A185 Th/1L 147,000
129 Th/05 L 735,000
130 Th/18 L 2,513,700
131 Sơn chống thấm hệ dầu bóng cho tường đứng các màu A186 Th/1L 161,000
132 Th/05 L 805,000
133 Th/18 L 2,753,100
134 SƠN LÓT KHÁNG KIỀM
135 Sơn Lót Kháng Kiềm Chống Thấm Nội & Ngoại Thất VINAGARD V190 Th/18 L 800,000
136 Th/3.8 L 185,778
137 Sơn Lót Kháng Kiềm Chống Thấm Nội & Ngoại Thất (chống thấm) A190 Th/18 L 1,588,950
138 Th/3.8 L 368,990
139 Sơn Lót Kháng Kiềm Chống Thấm Nội & Ngoại Thất (chống thấm, tăng cứng, màu trong) A191 Th/05 L 575,000
140 Th/18 L 1,966,500
141 Cal/20 L 2,185,000
142 Sơn Lót Kháng Kiềm Chống Thấm Nội & Trong Suốt VINAGARD V191 Th/18 L 990,000
143 Th/05 L 275,000
144 SƠN KẺ VẠCH, PHẢN QUANG HỆ DM
145 Màu đỏ, vàng, vàng M, xanh, trắng, đen KV100 01 Kg 143,000
146 05 Kg 643,500
147 20 Kg 2,574,000
148 SƠN KẺ VẠCH, PHẢN QUANG HỆ DM VINAGARD
149 Màu: đỏ, vàng, xanh, trắng, đen VN100 05 Kg 577,500
150 20 Kg 2,194,500
151 SƠN KẺ VẠCH PHẢN QUANG HỆ NƯỚC
152 Màu: đỏ, vàng, xanh, trắng, đen KV200 01 L 173,800
153 05 L 880,000
154 18 L 2,851,200
155 SƠN KẺ VẠCH HỆ NƯỚC VINAGARD
156 Màu: đỏ, vàng, xanh, trắng, đen VN200 01 L 143,000
157 05 L 715,000
158 18 L 2,445,300
159 SƠN LÓT KẺ VẠCH ĐƯỜNG HỆ DM
160 Sơn lót màu trong (Áp dụng cho KV100, KV 400) KV300 Lon/01 L 93,500
161 Lon/05 L 457,600
162 Th/18 L 1,650,000
163 SƠN KẺ VẠCH PHẢN QUANG 2TP (chống mài mòn cao)
164 Ngoài trời: Màu Trắng, đen, đỏ, vàng, xanh KV500 Bộ/01 Kg 192,500
165 Bộ/05 Kg 962,500
166 Bộ/20 Kg 3,657,500
167 SƠN KẺ VẠCH PHẢN QUANG NHIỆT DẺO
168 Sơn kẻ vạch nhiệt dẻo trắng KV400 Bao/25 Kg 670,890
169 Sơn kẻ vạch nhiệt dẻo vàng Bao/25 Kg 706,200
170 HẠT PHẢN QUANG
171 Hạt phản quang 20% KV600 Bao/25Kg 550,000
172 SƠN EPOXY HỆ NƯỚC
173 Sơn lót màu trong A201 Bộ 1 Kg 151,500
174 Bộ 5 Kg 757,500
175 Bộ 20 Kg 2,879,000
176 Sơn phủ epoxy kháng khuẩn các màu A202 Bộ 1 Kg 167,000
177 Bộ 5 Kg 836,000
178 Bộ 20 Kg 3,177,000
179 SƠN EPOXY CADIN HỆ DM CHO BÊ TÔNG VÀ KIM LOẠI 
180 Sơn lót epoxy (màu trong cho sàn bê tông - 4/1) A210 Bộ 1 Kg 122,500
181 Bộ 5 Kg 612,500
182 Bộ 20 Kg 2,327,500
183 Sơn lót nền ẩm cho sàn bê tông (4/1) (màu nâu) A211 Bộ 1 Kg 141,000
184 Bộ 5 Kg 705,000
185 Bộ 20 Kg 2,680,000
186 Sơn lót màu: đỏ, xám kẽm cho kim loại (4/1) A220 Bộ 1 Kg 114,000
187 Bộ 5 Kg 570,000
188 Bộ 20 Kg 2,166,000
189 Sơn lót màu: đỏ, xám kẽm cho kim loại (chịu ẩm 4/1) A220N Bộ 1 Kg 136,000
190 Bộ 5 Kg 680,000
191 Bộ 20 Kg 2,584,000
192 Sơn lót epoxy giàu kẽm (chống ăn mòn cho kim loại - 9/1) A221 Bộ/5 Kg 1,050,000
193 Bộ/10 Kg 2,000,000
194 Bộ/25 Kg 4,750,000
195 Sơn lót epoxy giàu kẽm (chống ăn mòn cho kim loại, chịu ẩm, 9/1) A221N Bộ/5 Kg 1,100,000
196 Bộ/10 Kg 2,090,000
197 Bộ/25 Kg 4,964,000
198 Sơn Epoxy Trung Gian (9/1) A212 Bộ 06 Kg 658,000
199 Bộ 25 Kg 2,606,000
200 Sơn phủ các màu bóng cho bê tông, kim loại (4/1) A213 Bộ 1 Kg 122,500
201 Bộ 5 Kg 612,500
202 Bộ 20 Kg 2,327,500
203 Sơn epoxy thủy tinh (4/1) A214 Bộ 10 Kg 1,828,500
204 Bộ 20 Kg 3,657,000
205 Sơn phủ chịu mài mòn, kháng nước, va đập  các màu (4/1) A215 Bộ 1 Kg 146,000
206 Bộ 5 Kg 730,000
207 Sơn phủ epoxy nội ngoại thất (4/1) A216 Bộ 1 Kg 141,000
208 Bộ 5 Kg 705,000
209 Bộ 20 Kg 2,679,000
210 Sơn phủ epoxy ngoại thất (4/1) A217 Bộ 1 Kg 181,000
211 Bộ 5 Kg 905,000
213 Bộ 20 Kg 3,620,000
214 SƠN EPOXY VINAGARD HỆ DM CHO BÊ TÔNG VÀ KIM LOẠI
215 Sơn lót trong suốt cho bê tông V201 Bộ 05 Kg 522,500
216 Bộ 20 Kg 2,090,000
217 Sơn lót đỏ xám cho kim loại V202 Bộ 05 Kg 495,000
218 Bộ 20 Kg 2,090,000
219 Sơn lót giàu kẽm chống ăn mòn cho kim loại (9/1) V221 Bộ/10 Kg 1,150,000
220 Bộ/25 Kg 2,731,250
221 Sơn phủ các màu bê tông, kim loại V213 Bộ 05 Kg 550,000
222 Bộ 20 Kg 2,200,000
223 SƠN EPOXY CHUYÊN DỤNG
224 EPOXY KHÁNG HÓA CHẤT
225 Sơn Lót Epoxy Độ Dày Cao (màu đỏ, xám, chống ăn mòn) A223 Bộ 05 Kg 888,000
226 Bộ 20 Kg 3,375,000
227 Sơn lót epoxy độ dày cao, (màu đỏ, xám , chống ăn mòn, chịu ẩm) A223N Bộ 05 Kg 993,000
228 Bộ 20 Kg 3,773,500
229 Sơn epoxy cho bồn chứa xăng dầu (Màu trong, trắng) A224 Bộ 05 Kg 888,000
230 Bộ 20 Kg 3,375,000
231 Sơn epoxy tar (cho các công trình âm dưới nước, kháng hóa chất nhẹ) A225 Bộ 05 Kg 755,500
232 Bộ 20 Kg 2,874,000
233 Sơn Phủ Epoxy Độ Dày Cao(kháng nước, hóa chất nhẹ) A226 Bộ 05 Kg 888,000
234 Bộ 20 Kg 3,375,000
235 Sơn Phủ Epoxy Độ Dày Cao(chịu ẩm, kháng nước, hóa chất nhẹ) A226N Bộ 05 Kg 993,000
236 Bộ 20 Kg 3,773,000
237 Sơn epoxy kháng hóa chất (cho sàn) A227(B) Bộ 05 Kg 1,045,000
238 Bộ 20 Kg 3,971,000
239 Sơn epoxy kháng hóa chất (cho sắt thép) A227(S) Bộ 05 Kg 1,045,000
240 Bộ 20 Kg 3,971,000
241 EPOXY CHO BỂ NƯỚC SINH HOẠT
242 Sơn epoxy cho hồ nước sinh hoạt (Màu trong, trắng) A228 Bộ 05 Kg 1,045,000
243 Bộ 20 Kg 3,971,000
244 EPOXY CHỐNG TĨNH ĐIỆN
245 Sơn epoxy đệm chống tĩnh điện A229 Bộ 05 Kg 784,000
246 Bộ 20 Kg 3,135,000
247 Sơn epoxy phủ chống tĩnh điện san phẳng (các màu, cho sàn) A230 Bộ 05 Kg 1,045,000
248 Bộ 20 Kg 3,971,000
249 Sơn epoxy lót chống tĩnh điện (màu xám cho kim loại) A232 Bộ 05 Kg 770,000
250 Bộ 20 Kg 2,926,000
251 Sơn epoxy phủ chống tĩnh điện (các màu) A233 Bộ 05 Kg 825,000
252 Bộ 20 Kg 3,135,000
253 SƠN EPOXY TỰ PHẲNG 
254 Sơn phủ epoxy tự san phẳng các màu (4/1  - không có màu nhũ) A250 Bộ 01 Kg 141,000
255 Bộ 05 Kg 705,000
256 Bộ 20 Kg 2,679,000
257 Sơn Epoxy tự san phẳng 3D (2/1 - chỉ có trong suốt không màu) A251 Bộ 1.5 Kg 266,500
258 Bộ 03 Kg 533,000
259 Bộ 15 Kg 2,531,500
260 Sơn đệm tự san phẳng màu xám (8/1/2) A252 Bộ 11 Kg 1,034,500
261 Bộ 22 Kg 2,069,000
262 Sơn phủ sàn chịu axit các màu không dung môi ( 4/1) A253 Bộ 05 Kg 705,500
263 Bộ 20 Kg 2,822,000
264 Sơn đá epoxy tự san phẳng (6/1) A254 Bộ 07 Kg 798,000
265 Bộ 21 Kg 2,274,300
266 Vữa epoxy tự san phẳng (6/1) A255 Bộ 07 Kg 798,000
267 Bộ 21 Kg 2,274,300
268 SƠN EPOXY TỰ PHẲNG VINAGARD
269 Sơn phủ các màu (4/1) không sử dụng dung môi V250 Bộ 01 Kg 137,500
270 Bộ 05 Kg 687,500
271 Bộ 20 Kg 2,612,500
272 Sơn Epoxy tự san phẳng 3D (2/1) không dung môi V251 Bộ 1.5 Kg 264,000
273 Bộ 03 Kg 528,000
274 Bộ 15 Kg 2,508,000
275 Sơn đệm tự san phẳng màu xám (8/1/2) V252 Bộ 11 Kg 968,000
276 Bộ 22 Kg 1,936,000
277 SƠN PU
278 Sơn PU phủ các màu bóng ngoài trời A260 Bộ 1 Kg 170,000
279 Bộ 5 Kg 850,000
280 Bộ 20 Kg 3,400,000
281 Sơn PU phủ các màu bóng ngoài trời cho tàu biển A261 Bộ 1 Kg 193,500
282 Bộ 5 Kg 967,500
283 Bộ 20 Kg 3,676,500
284 Sơn đá granite PU (12/1) A265 Bộ 6,5 Kg 926,000
285 Bộ 26 Kg 3,518,800
286 Sơn PU đa năng các màu bóng A270 Bộ 1 Kg 181,000
287 Bộ 5 Kg 905,000
288 Bộ 20 Kg 3,620,000
289 Sơn PU đa năng nhanh khô, bóng mờ, mờ A270F Bộ 1 Kg 188,000
290 Bộ 5 Kg 940,000
291 Bộ 20 Kg 3,572,000
292 Sơn PU Century các màu bóng - Kháng nước, hóa chất, bền màu -  Độ bền trên 20 năm, chuyên cho các công trình trọng điểm A270X Bộ 1 Kg 418,000
293 Bộ 5 Kg 2,090,000
294 Bộ 20 Kg 7,942,000
295 SƠN PU VINAGARD
296 Sơn PU phủ các màu bóng ngoài trời V260 Bộ 5 Kg 825,000
297 Bộ 20 Kg 3,135,000
298 Sơn PU đa năng các màu bóng ngoài trời V270 Bộ 5 Kg 852,500
299 Bộ 20 Kg 3,239,500
300 SƠN PU KHO LẠNH (-5 độ - 20 độ C)
301 Sơn PU kho lạnh tự san phẳng (4/4/14) A276 Bộ 22 Kg 1,675,800
302 Bộ 5.5 Kg 441,000
303 Sơn PU kho lạnh lên tường cho kim loại và bê tông A277 Bộ 5 Kg 940,500
304 SƠN 2K SƠN NGOÀI TRỜI CHỐNG NGẢ VÀNG (1, 5, 20KG)
305 Trong suốt A280 Kg 188,000
306 Sơn phủ các màu Kg 198,500
307 Trong suốt chống trầy xước cao (2/1) A280H Kg 209,000
308 KEO BÓNG
309 Keo bóng 1K hệ dầu (màu trong) A301 Lon/0.8 L 143,000
310 Lon/03 L 379,500
311 Lon/05 L 715,000
312 Th/18 L 2,445,300
313 Keo bóng dầu (Alkyd) A306 Lon 01 L 121,000
314 Lon 05 L 605,000
315 Th/18 L 2,069,100
316 Keo bóng phản quang hệ dầu A303 Cal/01 L 392,700
317 Cal/05 L 1,870,000
318 Dầu điều (bóng điều) A304 Cal/05 Kg 275,000
319 Cal/10 Kg 550,000
320 Keo bóng nước  NANO (Bám dính cao, bóng cho kim loại, sơn đá, gai, gấm ngoài trời) A302 Lon/01 L 170,000
321 Cal/05 L 850,000
322 Th/18 L 2,907,000
323 Keo bóng nước chống thấm (Cho sơn nước, sơn đá, gai, gấm trong ngoài trời) A307 Cal/05 L 750,000
324 Th/18 L 2,565,000
325 SƠN NHỰA
326 Sơn lót hệ DM A310 Lít 132,000
327 Sơn phủ các màu hệ DM A316 Lít 137,500
328 SƠN MÀU ĐẶC BIỆT
329 Sơn nhũ hệ nước: màu vàng 999, đồng, bạc, xanh A320 0.8 L 200,000
330 5 L 1,000,000
331 18 L 3,420,000
332 Sơn nhũ hệ DM: màu vàng 999, đồng, bạc, xanh A321 0.8 L 209,000
333 5 L 1,045,000
334 18 L 3,573,900
335 Sơn huỳnh quang (trong nhà) hệ nước A322 Lít 150,000
336 Sơn dạ quang hệ nước trong nhà xanh, vàng A323 Lít 150,000
337 SƠN GỐM SỨ
338 Sơn Dầu Gốm Sứ A330 Lít 132,000
339 Sơn Nước  Gốm Sứ A333 Lít 150,000
340 SƠN CÁCH ĐIỆN (ĐG: 1, 5, 20 Kg)
341 Sơn Cách Điện 200 độ C A335 Kg 275,000
342 Sơn Cách Điện 400 độ C A338 Kg 605,000
343 Sơn Cách Điện 600 độ C A339 Kg 770,000
344 SƠN ĐÁ (CADIN STONE)
345 Sơn nền hạt trắng A340 Th/25 Kg 743,650
346 Lon/05 Kg 163,603
347 Sơn đá phủ màu bảng màu A341 Th/25 Kg 1,300,000
348 Lon/05 Kg 260,000
349 SƠN HIỆU ỨNG
350 Vữa hiệu ứng A349 Lon/05 Kg 205,000
351 Th/25 Kg 971,000
352 Sơn hiệu ứng trắng A345 Lon/05 Kg 308,000
353 Th/25 Kg 1,400,000
354 Sơn hiệu ứng các màu A346 Lon/05 Kg 396,000
355 Th/25 Kg 1,800,000
356 SƠN SẤY
357 Sơn sấy hệ dung môi các màu A350 Th/20 Kg 2,750,000
358 Sơn sấy hệ nước các màu A355 Th/20 Kg 2,700,000
359 CHỐNG THẤM
360 Chống thấm xi măng cho sàn và tường A360 Lon/1 L 107,000
361 Th/05 L 535,000
362 Th/18 L 1,829,700
363 Chống thấm cho ngói, gốm A361 Lon/1 Kg 120,000
364 Cal/5 Kg 406,600
365 Chống thấm tường PUD (các màu) A363 Bộ/1 Kg 181,500
366 Bộ/05 Kg 862,125
367 Bộ/20 Kg 3,267,000
368 Chống thấm đen bitum A364 Th/18 Kg 1,000,450
369 Lon/3.5 Kg 213,037
370 Chống thấm ngược, kháng ẩm cho sàn, thành bê tông A365 Bộ/1 Kg 126,500
371 Bộ/05 Kg 600,875
372 Bộ/20 Kg 2,277,000
373 Chống thấm composite cho sàn và thành bể nước A366 Bộ/5.1 Kg 729,300
374 Bộ/20.4 Kg 2,771,340
375 SƠN NGÓI
376 Sơn lót ngói gốc nước A370 Lon/1 L 120,000
377 Th/05 L 600,000
378 Th/18 L 2,052,000
379 Sơn phủ chống thấm, chống rêu mốc, bền màu gốc nước (các màu) A371 Lon/1 L 173,000
380 Th/05 L 850,000
381 Th/18 L 2,958,300
382 Sơn phủ chống thấm, chống rêu mốc, bền màu gốc dầu (các màu) A372 Lon/1 Kg 172,500
383 Th/05 Kg 862,500
384 Th/20 Kg 3,277,500
385 SƠN CHỐNG NÓNG, CÁCH NHIỆT
386 Sơn chống nóng hệ nước (cho tường đứng, mái tôn, màu trắng) A380 Lon/05 L 1,035,000
387 Th/18 L 3,539,700
388 Sơn chống nóng, cách nhiệt hệ dầu cho mái tôn (màu trắng) A381 Lon/05 L 1,035,000
389 Th/18 L 3,539,700
390 Sơn chống nóng, cách nhiệt mái tôn hệ dầu 2 TP (4/1, màu trắng) A382 Bộ/01 Kg 230,000
391 Bộ/05 Kg 1,150,000
392 Bộ/20 Kg 4,370,000
393 Vữa chống nóng (cho sàn sân thượng) A383 Bao/25Kg
394 SƠN THỂ THAO (CADIN SPORT)
395 Sơn đệm giảm chấn cao su màu đen, xám A384 Th/20 Kg 1,900,000
396 Lon/05 Kg 475,000
397 Sơn phủ màu co giãn, chịu mài mòn không cát A385 Th/20 Kg 3,000,000
398 Lon/05 Kg 750,000
399 Sơn phủ màu co giãn, sần, chịu mài mòn có cát (cho sân Tennis, Pickleball) A386 Th/20 Kg 2,500,000
400 Lon/05 Kg 625,000
401 SƠN THỂ THAO (VINAGARD SPORT)
402 Sơn đệm giảm chấn cao su màu đen, xám V384 Th/20 Kg 1,500,000
403 Lon/05 Kg 375,000
404 Sơn phủ thể thao chịu mài mòn, co dãn có cát V386 Th/20 Kg 2,000,000
405 Lon/05 Kg 500,000
406 SƠN KÍNH 
407 Sơn kính trong nhà các màu (2 TP) A390 Kg 231,000
408 Sơn kính ngoài trời các màu (2 TP) A391 Kg 242,000
409 Sơn kính ngoài trời chống nóng màu trắng (2 TP) A391P Kg 253,000
410 Sơn kính màu dye (nhìn xuyên qua) A392 Kg 231,000
411 Sơn lót cho kính (màu trong 2 TP) A393 Kg 220,000
412 SƠN CHỊU NHIỆT (CADIN HEAT: 1, 5, 20 Kg) 
413 Chịu nhiệt 200 độ C
414 Sơn lót chịu nhiệt cho sắt mạ kẽm 1 TP đỏ, xám A421 Kg 209,000
415 Sơn lót chịu nhiệt giàu kẽm 1 TP A425 Kg 220,000
416 Sơn phủ các màu 1 TP A423 Kg 220,000
417 Sơn lót chịu nhiệt màu xám 2 TP A422 Kg 209,000
418 Sơn phủ các màu 2 TP A424 Kg 220,000
419 Chịu nhiệt 300 độ C
420 Sơn lót chịu nhiệt màu xám, đỏ 1 TP A431 Kg 220,000
421 Sơn phủ chịu nhiệt các màu 1 TP A432 Kg 242,000
422 Chịu nhiệt 400 độ C (1TP)
423 Sơn lót màu đỏ bầm, xám A441 Kg 231,000
424 Sơn phủ các màu đỏ, vàng, đen, nhũ bạc A442 Kg 264,000
425 Chịu nhiệt 650 độ C (1TP)
426 Sơn lót màu đỏ, xám A461 Kg 250,000
427 Sơn phủ màu nhũ bạc, đen A462 Kg 280,000
428 Chịu nhiệt đa dụng (2 TP)
429 Sơn lót ethyl silicate chịu nhiệt (650 độ C, chống rỉ, chống ăn mòn cao, nhanh khô, 2TP) A466 Bộ/2 Kg 460,000
430 Bộ/8 Kg 1,748,000
431 Sơn phủ chịu nhiệt màu bạc (600 độ C) A468 Bộ/2 Kg 480,000
432 Bộ/8 Kg 1,824,000
433 CHỐNG CHÁY
434 Dịch chống cháy cho gỗ, vải A450 Lon/01 L 110,000
435 Lon/05 L 550,000
436 Th/18 L 1,881,000
437 Sơn chống cháy cho sắt thép (hệ nước, hệ dầu) A451 Th/20 Kg 3,500,000
438 SƠN CHỐNG HÀ
439 Sơn chống hà 24 tháng (màu nâu, đỏ, blue) A501 Lon/05 L 2,750,000
440 Th/15 L 8,250,000
441 SƠN Ô TÔ
442 Sơn lót 1 TP A510 Kg 132,000
443 Sơn lót 2 TP A516 Kg 143,000
444 Sơn phủ 1 TP trên kim loại các màu A520 Kg 198,000
445 Sơn phủ 1 TP trên nhựa các màu A526 Kg 192,500
446 Sơn phủ 2 TP các màu A530 Kg 275,000
447 HOÁ CHẤT, PHỤ GIA
448 Tăng bám dính (bề mặt kim loại) A600 Lon/01 L 85,000
449 Cal/05 L 425,000
450 Cal/20 L 1,360,000
451 Chất tẩy gỉ sét (quét) A601 Lon/01 Kg 85000
452 Cal/05 Kg 425,000
453 Chất tẩy gỉ sét (ngâm) Cal/25 Kg 1,700,000
454 Chất tẩy dầu nhớt (cho kim loại, bê tông - quét) A602 Lon/01 Kg 85000
455 Cal/05 Kg 425,000
456 Chất tẩy dầu nhớt (cho kim loại, bê tông -ngâm) Cal/25 Kg 1,700,000
457 Chất tẩy sơn (quét/ngâm) A603 Lon/01 L        120,000
458 Cal/05 L        570,000
459 Thùng/20 L     2,166,000
460 COMPOSITE
461 Keo composite A701 Bộ 5.1 Kg 525,000
462 Bộ 20.4 Kg 1,995,000
463 Mastic composite đệm A706 Bộ 10.1 Kg 440,000
464 Lớp phủ màu composite A710 Bộ 1.02 Kg 187,000
465 Bộ 5.1 Kg 935,000
466 Bộ 20.4 Kg 3,553,000
467 NGÀNH KEO
468 Keo Epoxy  
469 Keo Epoxy Trám Khe (TL : 1/1) (Cho bê tông) A730 Bộ/2 Kg 300,000
470 Bộ/8 Kg 1,140,000
471 Vữa Epoxy (2/1) A731 Bộ/1.5 Kg 450,000
472 Bộ/3 Kg 900,000
473 Keo Dán Đá Epoxy (TL: 1/1, dán đá granite, gạch) A732 Bộ/2 Kg 200,000
474 Bộ/10 Kg 950,000
475 Keo Dán Nhựa
476 Keo PVC (dán ống nhựa) CB-100 Lon/1 Kg 120,000
477 Keo Nhựa Đa Năng Trong CB-200 Lon/1 Kg 150,000
478 Keo Sữa Latex A750 Lon/1 L 45,000
479 Lon/05 L 225,000
480 HÓA CHẤT VÀ VỮA XÂY DỰNG
481 Vữa tự san phẳng (làm sàn nhà xưởng) A901 Bao/25 Kg 285,000
482 Tăng cứng cho sàn bê tông
483 Vữa xoa nền màu xám A903 Bao/25 Kg 165,000
484 Vữa xoa nền màu xanh Bao/25 Kg 415,000
485 Phụ Gia Tăng Cứng A905 Cal/5 L 450,000
486 Cal/25 L 2,137,500
487 Vũa Rót Không Co Ngót (vết nứt) A907 Bao/25 Kg 400,000
488 Vữa Chống Nứt (sân thượng) A909 Bao/25 Kg
489 Vữa Chống Cháy A910 Bao/25 Kg DA
490 Chất Trám Khe Co Giãn A920
491 CADIN Latex (chống thấm, kết nối, hóa dẻo) A930 Lon/01 L 110,000
492 Lon/05 L 550,000
493 Dầu tách khuôn A933 Cal/5 L 267,500
494 Cal/25 L 1,337,500
495 MỰC IN (M)
496 Mực in Flex hệ nước (Bám dính trên nhựa dẻo, giấy) M100
497
498 DUNG MÔI  
499 Cho: KV, Epoxy, PU, Dầu, Mạ kẽm H101 1 L 54,000
500 5 L 270,000
501 20 L 1,080,000
502 Cho: Sơn dầu, chống rỉ H102 1L 45,000
503 5 L 225,000
504 20 L 900,000
505 Chất pha loãng cho sơn chống mài mòn, san phẳng H105 1 L 93,600
506 5 L 468,000
507 20 L 1,872,000
508 Cho: A103, A120, A130 H107 1 L 54,000
509 05 L 270,000
510 20 L 1,080,000
511 VẬT TƯ PHỤ
512 Cát thạch anh size 15 CAT15 Bao/40 Kg 100,000
513 Cát thạch anh size 30 CAT30 Bao/40 Kg 100,000
514 Bột đá BD Bao/40 Kg 100,000
515 Lưới thủy tinh Mat 300 (1.04m x 100m) LT300 Cuộn/30 Kg 1,200,000
Tại Sieuthison.vn, chúng tôi luôn cập nhật giá cả từng dòng sản phẩm sơn CADIN từ nhà máy. Bạn có thể tham khảo bảng giá sơn CADIN VINAGARD, bảng màu sơn, và nhận tư vấn miễn phí qua hotline 1900 6716. Ngoài ra, chúng tôi còn cung cấp dịch vụ thi công và tư vấn phương pháp sơn hiệu quả nhất cho công trình của bạn. Nếu có thắc mắc hoặc cần tư vấn, hãy liên hệ qua thông tin sau: Sieuthison.vn – Công ty Cổ phần Đầu tư Hợp Thành Phát  📞 Hotline: 0918 114 848
🌐 Website: www.sieuthison.vn Địa chỉ: 89 Cộng Hòa, Phường Tân Sơn Nhất, HCM

phụ kiện sơn

Chổi sơn số 4

12.121

Chổi sơn số 4

Chổi sơn đẹp số 2.5

20.000

Chổi sơn đẹp số 2.5

Bàn chà nhám

15.000

Bàn chà nhám