Sơn dầu Alkyd Seamaster 9900 màu chuẩn

639.590

5L

Số lượng:

Hàng chính hãng

Thanh toán linh hoạt

Cam kết giá tốt

Mô tả

Sơn dầu alkyd Seamaster 9900 màu chuẩn: loại sơn dùng để bảo vệ và trang trí cho cả bề mặt nội thất lẫn ngoại thất. Sơn có khả năng chịu được hơi ẩm tốt. Sơn cho bề mặt phẳng, mịn, bề mặt tươi sáng và rực rỡ.

Độ bền cao.

Có độ bóng sáng tuyệt hảo.

Độ bám dính cao.

Tạo bề mặt phẳng láng.

Chống tảo và nấm mốc.
Được chứng nhận tiêu chuẩn Singapore SS7 : 1998.

ỨNG DỤNG CỦA SƠN DẦU ALKYD SEAMASTER 9900 MÀU CHUẨN

Sơn dầu thích hợp trên gỗ, kim loại trong và ngoài trời, có độ báng sáng, bám dính cao, chống hơi ẩm tốt – dùng dung môi S1230.

HƯỚNG DẪN THI CÔNG CỦA SƠN DẦU ALKYD SEAMASTER 9900 MÀU CHUẨN

Chuẩn bị bề mặt

Bề mặt được sơn cần phải thật khô ráo, không còn bụi bẩn, không dính dầu và các  mảng sơn tróc. Có thể làm sạch bề mặt bằng giấy nhám hoặc bàn chải sắt.

Thi công

Nhiệt độ thi công: Từ 5°C – 40°C

Dùng cọ, con lăn hay bình phun để sơn.

HỆ THỐNG SƠN ĐỀ NGHỊ

Lớp lót 1350 Red oxide 1 lớp (thép và kim loại): 30-40µ

Lớp lót 1798 Aluminium Wood Primer 1 lớp (gỗ): 30-40µ

Lớp lót 9500 Wash Primer 1 lớp (nhôm và kim loại mạ kẽm: 15-20 µ

Lớp lót 1709 Undercoat White 1 lớp: 35-40µ

Sơn dầu độ bóng cao 9900 Synlac 2 lớp: 60-70µ

ĐÓNG GÓI

5 Lít

BẢO QUẢN VÀ TỒN TRỮ

 Tồn trữ sản phẩm sơn Seamaster ở nơi khô ráo, thoáng mát.

THÔNG TIN VỀ SỨC KHỎE VÀ MÔI TRƯỜNG

Thi công trong môi trường thông thoáng hạn chế hút bụi sơn

Để xa tầm tay trẻ em, không tiếp xúc với sơn

Đeo khẩu trang, kính, các thiết bị bảo hộ khi thi công

Không để sơn dính vào mắt, da. Nếu dính vào mắt nên rửa nhiều bằng nước sạch. Nếu có những biểu hiện khác thường đến các trung tâm y tế gần nhất

Xử lý sơn và bột thải, thừa theo tiêu chuẩn môi trường.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA SƠN DẦU ALKYD SEAMASTER 9900 MÀU CHUẨN

Thành phần : Được bổ sung bằng chất dầu alkyd
Cấu trúc màu : Chủ yếu là chất Titanium Dioxide và một số chất màu khác.
Dung môi : Chủ yếu là Aliphatic Hydrocacbon
Tỷ trọng (kg/l) : 1.00-1.20 (tùy theo màu sắc)
: 0.92-1.00 (đối với màu đen và màu đỏ)
Thành phần chất rắn : Khoảng 55%
Thời gian khô (Nhiệt độ 27°C ± 2°C và độ ẩm tương đối: 80 ±5%) : Khô bề mặt: ≤ 2 giờ
: khô tạm: ≤ 3-3 ½ giờ
: Khô cứng: ≤ 16 giờ
Độ dày màng sơn khô đề nghị : 30-35 µ
Thời gian chờ giữa hai lần phủ : Tối thiểu : 16 giờ
: Tối đa: 1 tháng
Độ phủ lý thuyết : 16 m2/ lít
Màu sắc : Tham khảo bảng màu 9900 Synlac và bảng màu Palette Fandeck
Độ bóng (nhìn ở 85° đứng) : Bóng
Điểm bắt lửa : Khoảng 33°C

 

phụ kiện sơn

12.121

Chổi sơn số 4

20.000

Chổi sơn đẹp số 2.5

15.000

Bàn chà nhám