Mô tả
Unipoxy Anti–static là sơn epoxy chống tĩnh điện gốc nhựa epoxy hai thành phần, được xử lý bằng polyamit có khả năng chống nước, hóa chất, mài mòn, va đập và chống tĩnh điện tuyệt vời nên nó được áp dụng với KCC hoặc một sản phẩm khác cao hơn mức tương đương sau khi gửi mẫu và được sự chấp thuận của người kiểm tra.
KHUYẾN CÁO SỬ DỤNG
Sàn phòng sạch, nhà máy dược phẩm và phòng mổ.
Nơi xử lý khí cháy, hóa chất, dung môi hữu cơ.
Sàn công nghiệp điện, máy tính và bán dẫn.
Đặt tác dụng chống bụi và chống tĩnh điện theo yêu cầu.
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
1. Bề mặt và màu sơn
– Bề mặt: Bán bóng
– Màu sơn: Xanh lục, xám, vàng. Các màu khác được sản xuất theo yêu cầu
2. Thời gian khô
| Nhiệt độ bề mặt |
5℃/41℉ |
20℃/68℉ |
30℃/86℉ |
| Khô chạm tay |
3 giờ |
2 giờ |
1 giờ |
| Khô toàn phần |
36 giờ |
12 giờ |
8 giờ |
| Khô đóng rắn |
7 ngày |
4 ngày |
3 ngày |
3. Hàm lượng chất rắn
Xấp xỉ 48%
4. Độ phủ lý thuyết
9.6 L/ m² với độ dày khi khô là 50µm bề mặt nhẵn
5. Khối lượng riêng
1.1 ~ 1.3 (Kg/L) tùy theo màu sắc
6. Điểm chớp cháy
Cơ sở (PTA): 4℃/39℉ (Cốc đóng)
Chất đóng rắn (PTB): 4℃/39℉ (Cốc đóng)
HƯỚNG DẪN THI CÔNG
1. Chuẩn bị bề mặt
Loại bỏ dầu mỡ bám trên bề mặt cần sơn với dung dịch tẩy rửa hoặc chất hóa học
Không thi công lớp phủ trừ khi bê tông đã đóng rắn ít nhất 28 ngày ở 20℃/68℉ và dưới 80% RH hoặc tương đương.
Độ ẩm của bề mặt phải dưới 6%
2. Lớp sơn lót
Sơn lót Epoxy FC Unipoxy Lining, Middle Coat hoặc theo đặc điểm kỹ thuật
Điều kiện thi công thích hợp
Nhiệt độ trong suốt quá trình thi công, bảo dưỡng thích hợp là 10℃ -28℃
Không thi công khi độ ẩm trên 85℃ và nhiệt độ bề mặt phải trên 5℃ để tránh ngưng tụ
3. Tỷ lệ pha trộn
PTA (Cơ sở): PTB (Chất đóng rắn) = 3: 1 (theo khối lượng)
Trộn riêng, sau đó kết hợp với nhau và trộn kỹ bằng máy hòa tan tốc độ cao để từ 2 – 3 phút trước khi thi công theo tỷ lệ đã phân phối
4. Dung môi pha loãng
THINNER No.024 (Tỷ lệ pha loãng: Tối đa 10% thể tích), không pha loãng từng phần riêng biệt, chỉ pha hỗn hợp
5. Thời gian đóng rắn
| 10℃ |
20℃ |
30℃ |
| 36 giờ |
24 giờ |
16 giờ |
6. Phương pháp thi công
Sử dụng súng phun, trục lăn hoặc chổi quét
7. Độ dày màng sơn
Khuyến nghị mỗi lớp khô 50µm
Nên thi công 2 lớp
8. Thời hạn sử dụng
12 tháng (bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát)
9. Quy cách đóng gói
16L (Chất nền (PTA):Chất đóng rắn (PTB) = 12L: 4L)
Chúng tôi chuyên cung cấp phân phối bảng màu sơn các dòng epoxy, sơn chống rỉ, sơn nước nội ngoại thất, sơn dầu, sơn chịu nhiệt, sơn chống thấm…chính hãng giá rẻ, bảng giá sơn, ngoài ra Sieuthison.vn còn nhận thi công các công trình xây dựng nhà xưởng, hầm để xe, chung cư, siêu thị…
Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn qua số điện thoại 19006716 hoặc website: sieuthison.vn
Địa chỉ: 89 Cộng Hòa, Phường Tân Sơn Nhất, HCM
Hãng sơn KCC đã có thành công nhất định tại thị trường Châu Á nói riêng, cũng như trên Thế giới. Với hành trình chinh phục thị trường Việt Nam thương hiệu sơn này đã có những bước tiến phát triển, mang lại giá trị cao cho nhiều ngành, đặc biệt là ngành công nghiệp hiện nay. Được thành lập và nghiên cứu tại Hàn Quốc, một trong những nền kinh tế lớn nên chất lượng sản phẩm được chuyên gia đánh giá cao, đạt được chứng nhận - phản hồi tốt từ nhiều Quốc gia trong đó có Việt Nam... Dưới đây là bảng báo giá sơn KCC chi tiết cập nhật năm 2022.
BẢNG BÁO GIÁ SƠN KCC
| TÊN SẢN PHẨM |
MÃ SẢN PHẨM |
ĐVT |
GIÁ |
| Sơn sàn epoxy |
|
|
|
| 024 |
Dung môi epoxy |
20L |
1,356,200 |
| EP1183 |
Lót Epoxy cao cấp |
16L |
1,982,500 |
| EP118 |
Sơn lót |
16L |
1,833,800 |
| EP118 |
Sơn lót |
4L |
495,800 |
| Lót epoxy đóng rắn cao |
Supro solvent free primer |
16L |
2,502,900 |
| ET5660 -D40434,D80680,G473505,Ral7035 |
Sơn phủ-màu chuẩn |
16L |
2,263,000 |
| ET5660 -D40434,D80680,G473505,Ral7035 |
Sơn phủ-màu chuẩn |
4L |
647,200 |
| ET5660 -màu 1000 |
màu trắng |
16L |
2,240,200 |
| ET5660-3000M,Orange,Bright Red,Dark blue |
Phủ:Vàng,cam,đỏ tươi,Blue đậm |
16L |
2,694,200 |
| ET5660-TPB |
ET5660-TPB Chất đóng rắng |
5,3L |
626,800 |
| ET5660-TPB |
ET5660-TPB Chất đóng rắng |
1,3L |
161,100 |
| Unipoxy Lining- màu chuẩn |
Sơn tự trải phẳng |
16L |
2,388,900 |
| Unipoxy Lining- 9000 |
Sơn tự trải phẳng |
16L |
3,419,800 |
| Unipoxy Lining-Pluss màu chuẩn |
Sơn tự trải phẳng Cao cấp |
16L |
2,775,400 |
| ET5500 Kháng axit tự phẳng màu chuẩn |
Chống axit Tự phẳng |
16L |
3,271,100 |
| unipoxy anti-static |
Chống tĩnh điện |
16L |
9,119,300 |
| Unipoxy Putty |
Trám trét epoxy |
9L |
1,998,900 |
| Sơn lót epoxy gốc nước |
Sunipoxy Primer |
16L |
2,919,200 |
| Sơn phủ epoxy gốc nước -trắng |
Sunipoxy coating trắng |
16L |
3,855,900 |
| Sơn acrylic bảo vệ tường bê tông/ nền đi bộ ngoài trời |
|
|
- |
| Newcryl Topcoat (Gloss)-9000 |
Phủ acrylic gốc dầu trong suốt |
18,0 L |
2,364,100 |
| Newcryl Topcoat (Gloss)-1000 |
Phủ acrylic gốc dầu màu trắng |
18,0 L |
2,693,100 |
| 029K |
Dung môi sơn acrylic |
20,0 L |
1,356,200 |
| Sơn hồ nước thải/ |
|
|
- |
| EH2351-1128 ,1999 |
phủ hồ xử lý nước thải màu tồn kho |
16,0 L |
2,334,400 |
| Sơn hồ nước Sinh Hoạt |
|
|
- |
| EP1775 |
Sơn lót hồ nước sinh hoạt |
12,0 L |
3,155,800 |
| ET5775-L/Blue |
Sơn phủ hồ nước sinh hoạt |
12,0 L |
3,464,400 |
| TH0375 |
Dung môi cho EP1775/ET5775 |
20,0 L |
1,356,200 |
| Chống thấm Polyurethane |
|
|
- |
| UP166(T) (Sporthane primer) |
Sơn lót urethane |
14kg |
1,457,100 |
| UC214-Green (Sporthane WTR expose) |
Chống thấm lộ thiên Green |
20kg |
1,976,300 |
| UC214-Grey (Sporthane WTR expose) |
Chống thấm lộ thiên Grey |
20kg |
1,883,300 |
| UC215-Đen(Sporthane WTR unexpose) |
Chống thấm không lộ thiên |
20Kg |
1,532,800 |
| sportthane vertical wtr |
chống thấm tường đứng lộ thiên |
22.15kg |
2,476,900 |
| sporthane high hard topcoat Green |
sơn phủ polyurethane cho sàn xanh |
16.5Kg |
2,693,500 |
| sporthane high hard topcoat - grey |
sơn phủ polyurethane cho sàn xám |
16.5Kg |
2,616,900 |
| Sporthane Topcoat-White 1000 |
Sơn phủ urethane chóng nóng màu trắng |
16L |
4,178,000 |
| Sensethane Quick Dry Base-Blue(swimming pool) |
sơn Pu cho hồ bơi |
16L |
3,509,000 |
| 037U(S) |
Dung môi urethane |
20,0 L |
1,356,200 |
| Vữa nền bê tông Polyurethane |
|
|
- |
| KCC-krete MF(4Thành phần) |
Vữa Pu (MF) |
20Kg |
1,450,800 |
| KCC-krete HD(5 thành phần) |
Vữa Pu (HD) |
32KG |
1,863,500 |
| Sơn chịu nhiệt |
|
|
- |
| OT407-9180 |
Sơn chịu nhiệt 200ºC-Bac |
20,0 L |
3,655,200 |
| OT604-9180 |
Sơn chịu nhiệt 400ºC-Bac |
18,0 L |
4,349,000 |
| QT606-1999 Black |
Sơn chịu nhiệt 600ºC-Đen |
18,0 L |
4,572,100 |
| QT606-1999 Black |
Sơn chịu nhiệt 600ºC-Đen |
4,0 L |
1,034,500 |
| QT606-9180 Silver |
Sơn chịu nhiệt 600ºC-Bạc |
18,0 L |
4,683,600 |
| QT606-9180 Silver |
Sơn chịu nhiệt 600ºC-Bạc |
4,0 L |
1,059,700 |
| Thinner 002 |
Dung môi cho Alkyd (súng phun) |
20,00 L |
1,356,200 |
| Sơn dầu Alkyd |
|
|
- |
| QD ANTICORROSION PRIMER-ENAMEL |
Sơn lót chống rỉ đỏ ,xám |
18,00 L |
1,368,200 |
| LT313-màu tồn kho |
Sơn dầu Alkyd-Màu có tồn kho |
18,00 L |
1,984,900 |
| LT313 - 1000 |
Sơn dầu Alkyd-Màu trắng |
18,00 L |
1,823,200 |
| LT313 - 5000 |
Sơn dầu Alkyd-Màu dương đậm |
18,00 L |
2,051,900 |
| LT313 - 2210 |
Sơn dầu Alkyd-Màu đỏ |
18,00 L |
2,224,700 |
| LT313 - 3000 ,2.5y8/12 |
Sơn dầu Alkyd-Màuvàng |
18,00 L |
2,659,600 |
| Sơn epoxy cho kim loại |
|
|
- |
| EZ175 |
Sơn lót giàu kẽm |
18,00 L |
7,131,300 |
| 053 |
Dung môi epoxy giàu kẽm |
20,00 L |
1,356,200 |
| IZ180(N)-1184(HS) |
Sơn lót Kẽm Silicate |
18,00 L |
6,930,600 |
| 0608 |
Dung môi epoxy giàu kẽm |
20,00 L |
1,356,200 |
| EP1760 |
Sơn lót giàu kẽm |
16,00 L |
2,403,700 |
| EP170(QD) |
Sơn lót epoxy chống rỉ |
18,00 L |
2,564,800 |
| ET5740-Màu tồn kho |
Sơn epoxy phủ trong nhà/ngoài trời |
16,00 L |
2,768,500 |
| ET5740-Màu trắng |
Sơn epoxy phủ trong nhà/ngoài trời |
16,00 L |
2,672,900 |
| ET5740-Dark blue ,Yellow,Orange,Bright Red |
Sơn epoxy phủ trong nhà/ngoài trời |
16,00 L |
3,338,500 |
| ET5740-TPB |
Sơn Phủ ET5740-TPB |
5,3L |
820,700 |
| EH6270,EH6280,EH6290 |
Sơn epoxy phủ lớp đệm |
18,00 L |
2,626,100 |
| EH4158-(H) |
Sơn Epoxy Mastis Sắt thép |
16,00 L |
2,666,400 |
| UT6581-Màu tồn kho |
Sơn phủ Urethane |
16,00 L |
2,997,500 |
| UT6581 -Dark blue ,Yellow,Orange,Bright Red |
Sơn phủ Urethane vàng,cam ,đỏ tươi |
16,00 L |
3,613,000 |
| UT6581-TPB |
UT6581-TPB Chất đóng rắn |
2,00 L |
587,900 |
| EP174 (T) -Grey |
Sơn chống axit KL |
16,00 L |
4,336,600 |
| Sơn chống cháy kim loại |
|
- |
| Firemask 250V |
Sơn chống Cháy KL |
18,00 L |
2,732,100 |
| Sơn phủ bóng trong suốt cho bề mặt gỗ,gốm sứ,nhựa,Kim loại |
|
- |
| UT5015-9000(SC)/UT595 -Clear(EP)(N) |
phủ bóng trong suốt chống trầy, sước |
14,0 L |
2,862,200 |
| SENSECLEAR (N) |
sơn phủ bóng ôtô |
4,0 L |
782,200 |
| Sơn Chống Hà /Sơn Tàu Biển |
|
- |
| A/F7830 -REDBROWN |
Sơn chống hà bảo vệ 3 năm |
18,0 L |
7,014,200 |
| MP120-1105 |
Sơn lót chống rỉ xám |
18,00 L |
2,286,000 |
| EH2350 màu chuẩn |
Sơn lót chống rỉ hoặc sơn phủ bồn dầu |
18,00 L |
2,520,200 |
| EH2350 màu chuẩn |
Sơn lót chống rỉ hoặc sơn phủ bồn dầu |
4,00 L |
598,000 |
| EH2560 light |
Sơn lớp đệm |
16,00 L |
2,131,100 |
| EH4600 Màu chuẩn |
Sơn epoxy phủ đặc biệt |
16,00 L |
3,518,900 |
| ET5745-Màu chuẩn |
Sơn epoxy phủ ngoài trời |
16,00 L |
2,775,400 |
| Tăng cứng ,Tăng bóng nền bê tông |
|
- |
| KOREHARD |
Chất xoa tăng cứng nề bê tông |
25Kg |
1,671,600 |
| KOREHARD |
Chất xoa tăng cứng nề bê tông |
5Kg |
334,300 |
| KORETOP |
Chất xoa tăng cứng nề bê tông |
25Kg |
7,891,100 |
| KORETOP |
Chất xoa tăng cứng nề bê tông |
5Kg |
1,606,900 |
Sản phẩm sơn KCC đáp ứng cho những ngành nào ?
Từ đó, riêng thị trường trong nước, ngành công nghiệp đang trên đà tăng trưởng cao nhiều nhà máy, khu công nghệ cao đáp ứng lĩnh vực sản xuất trongẢnh đại diện của alittleleaf.decor alittleleaf.decor nước cũng như xuất khẩu. Nên hãng sơn này, đã đầu tư nhà máy cung ứng cho thị trường sản lượng sơn lớn, cũng như đa dạng về sản phẩm sơn như
- Sơn công nghiệp: sơn epoxy, sơn chống rỉ, sơn dầu, sơn chịu nhiệt,...
Tham khảo bài viết: Biện pháp thi công cho sơn epoxy KCC cho bồn chưa hóa chất
- Sơn hàng hải, sơn giàn khoan
- Sơn container, sơn ô tô, sơn tole, …
- Sơn trang trí: các sản phẩm sơn nước ngoại – nội thất
Hệ thống bảng màu sơn KCC
Đi kèm với sơn công nghiệp và sơn trang trí ...sẽ có riêng hệ bảng màu sơn KCC với một số màu mới, đáp ứng tiêu chí thẩm mỹ, cho nhiều bề mặt khác nhau ...Hệ thống màu sắc của hãng gồm có bảng màu sơn nước ( ngoại - nội thất) và bảng màu sơn công nghiệp
Sẽ thật khó cho chúng ta khi có thể đưa ra những lựa chọn về màu sắc. Vì vậy, bảng màu sơn KCC mới với những màu thiên về tự nhiên nhiều hơn và một số màu pha. Mỗi màu sơn sẽ có tên hoặc mã, bạn có thể dễ dàng tìm cho mình một màu sắc ưng ý mà không bị nhầm lẫn với màu sắc khác tương tự
Cập nhật bảng giá sơn KCC tại Sieuthison
Nhưng hầu hết các sản phẩm sơn công nghiệp, đặc biệt dòng sơn epoxy đều được tiêu thụ mạnh. Chủ yếu áp dụng vào thi công hoàn thiện sàn các nhà máy sản xuất linh kiện, nhà máy sản xuất thực phẩm hay nhà máy sản xuất y tế (thuốc). Kết quả sau, quá trình sử dụng được đánh giá cao từ chủ đầu tư và các chuyên gia.
Các công trình tiêu biểu đã sử dụng sơn KCC tại Việt Nam: Công trình nhà máy Samsung tại Bắc Ninh, dự án ký túc xá của nhà máy Samsung, Khu công nghệ cao tại Quận 9 - Tp. Hồ Chí Minh…..
Đáp ứng nhu cầu ngày càng lớn, mọi sản phẩm, cũng như bảng giá sơn KCC được phân phối, tại nhiều đại lý - cửa hàng trên toàn quốc. Người tiêu dùng và các đơn vị thi công nắm bắt thông tin, giá cả được dễ dàng, chính xác hơn. Sản phẩm và báo giá sơn KCC chi tiết và nhanh chóng nhất tại sieuthison.vn
Đại lý sơn KCC chính hãng - Siêu Thị Sơn
Với tình hình thật giả lẫn lỗn như hiện nay, có nhiều sản phẩm sơn KCC bị làm giả nên khi mua sơn cần mua tại đại lý sơn uy tín, đã có kinh nghiệm và hoạt động nhiều năm, có giấy tờ xuất xứ của sản phẩm. Luôn kiểm tra cảm quan của thùng sơn như không bị móp méo, nắp sơn, tem nhãn bị gỡ bỏ, bong tróc, khối lượng của thùng sơn
Riêng Sieuthison - nhà phân phối sơn KCC, cũng là một trong những đơn vị chuyên thi công, cho nhiều cá nhân, đại lý và đơn vị thi công khác nên chúng tôi hiểu rõ tầm quan trọng của sản phẩm sơn chính hãng, mang lại hiệu quả cao cho công trình. Nên khi đến với chúng tôi bạn hoàn toàn an tâm, về chất lượng, nguồn gốc xuất xứ của sản phẩm sơn KCC nói riêng và các loại sơn thương hiệu khác.
Khi mua sơn tại Sieuthison, chúng tôi luôn cam kết sản phẩm hàng chính hãng, bảng giá sơn KCC được nhà máy niêm yết, để được tư vấn rõ hơn về các chính sách về chiết khấu giá tốt liên hệ ngay hotline 1900 6716 cho công trình của bạn. Tham khảo thêm giá sơn của các hãng sơn trên thị trường hiện nay tại bảng giá sơn