Đối với những cái tên nổi tiếng của thương hiệu sơn Việt, không thể không nhắc đến hãng sơn Donasa. Cung ứng cho thị trường những dòng sơn nước và nguyên vật liệu phục vụ các công trình xây dựng. Hãng sơn không ngừng phát triển cải tiến tính năng phù hợp với khí hậu từng vùng, nên được ưa chuộng bởi giá thành kinh tế cho người tiêu dùng. Nhận thấy đây là sản phẩm chất lượng tốt, thị trường đón nhận tạo nhiều thành công trong nhiều năm qua, Sieuthison – nhà phân phối các sản phẩm và giá sơn Donasa cập nhập chi tiết theo bảng giá chính hãng mới nhất năm 2022.

                               BẢNG GIÁ DONASA

STT SẢN PHẨM  QUY CÁCH ĐỘ PHỦ
LÝ THUYẾT
GIÁ
SƠN NƯỚC NỘI THẤT DONASA m2/lít
1 SƠN NỘI THẤT INTERIOR
( Chỉ có màu trắng)
Th/18 Lít 7-8 399,500
Th/3.6 Lít 103,100
2 SƠN NỘI THẤT NEW INTERIOR
7200 7210 7220 7240 7250 7260 7270 7300
7310 7311 7320 7330 7340 7400 7410 7450
7452 7460 7480 7490 7600 7610 7620 7630
7640 7650 7660 7670 7680 7690 7700 7720
7740 7810 7820 7830 7831 7832 7833 7834
7835 7836 7850 7860 7900 7910 7911 7912
7913 7914 7920 7930 7940 7950 7960 VÀ MÀU TRẮNG
Th/18 Lít 8-10 541,900
Th/3.6 Lít 133,900
3 SƠN NỘI THẤT SUPERCOAT MÀU TRẮNG Th/18 Lít 12-14 1,197,600
Th/5 Lít 369,800
SƠN NỘI THẤT SUPERCOAT
( Sơn trong nhà chịu chùi rửa )
3200 3205 3207 3300 3310 3311 3312 3320 3321 3330 3340 3341 3342 3402 3408 3409 3410 3600 3601 3602 3607 3608 3611 3704 3800 3802 3804 3805 3807 3808 3810 3900 3905 3907 3908 3912 3914 3915
Th/18 Lít 12-14 1,197,600
Th/5 Lít 369,800
SƠN NỘI THẤT SUPERCOAT
( Sơn trong nhà chịu chùi rửa )
3604 3902 3910
Th/18 Lít 1,292,100
Th/5 Lít 396,300
SƠN NƯỚC NGOẠI THẤT DONASA m2/lít
1 SƠN NGOẠI THẤT EXTERIOR
( Sơn ngoài trời chống nấm – mốc )
2203 2204 2205 2300 2301 2302 2303 2304
2305 2306 2601 2602 2603 2605 2606 2607
2608 2609 2702 2706 2707 2708 2801 2802
2805 2806 2807 2808 2809 2905 2906 2908
2909 VÀ MÀU TRẮNG
Th/18 Lít 11-13 936,200
Th/3.6 Lít 213,600
2 SƠN NGOẠI THẤT EXTERIOR
( Sơn ngoài trời chống nấm – mốc )
2604 2709 2803 2804 2902 2903 2904
Th/18 Lít 1,025,400
Th/3.6 Lít 231,600
3 SƠN NGOẠI THẤT FLINTCOAT
( Sơn ngoài trời chịu chùi rửa, chống thấm rất tốt )
4205 4300 4301 4302 4303 4304 4310 4313
4314 4405 4600 4601 4603 4606 4607 4608
4609 4610 4703 4706 4707 4708 4709 4800
4801 4802 4803 4805 4808 và MÀU TRẮNG
Th/18 Lít 13-15 1,692,700
Th/5 Lít 511,100
SƠN NGOẠI THẤT FLINTCOAT
( Sơn ngoài trời chịu chùi rửa, chống thấm rất tốt )
4311 4312 4605 4612 4700 4806 4901
Th/18 Lít 1,817,000
Th/5 Lít 551,500
SƠN NGOẠI THẤT FLINTCOAT
( Sơn ngoài trời chịu chùi rửa, chống thấm rất tốt )
4202 4203 4807 4903
Th/18 Lít 1,963,700
Th/5 Lít 594,000
4 HITECH PLUS
(Sơn ngoài trời bán bóng, đặc biệt chống thấm )
5213 5310 5311 5312 5315 5317 5318 5321 5322 5323 5325 5326 5611 5613 5620 5621 5622 5623 5715 5720 5810 5812
5813 5814 5815 5818 5819 5820 5821 5822 5823 5913 5914
MÀU TRẮNG
Th/15 Lít 13-15 2,778,700
Th/5 Lít 1,026,500
Th/1 Lít 205,100
HI TECH
(Sơn ngoài trời bán bóng, đặc biệt chống thấm )
5218 5324 5615 5722 5824 5825 5915
Th/15 Lít 3,137,900
Th/5 Lít 1,172,000
Th/1 Lít 235,900
5 SƠN BÓNG SHEEN MASTER Th/18 Lít 10-12 1,309,100
Th/5 Lít 401,700
SƠN LÓT DONASA m2/lít 0
1 SƠN LÓT ANTI ALKALI Th/18 Lít 7-8 1,219,900
Th/5 Lít 375,100
BỘT TRÉT TƯỜNG m2/bao 0
1 TRONG DONASA Bao/40 Kg 25-30 251,800
NGOÀI DONASA Bao/40 Kg 25-30 316,700
2 TRONG LUCKY Bao/40 Kg 25-30 230,600
NGOÀI LUCKY Bao/40 Kg 25-30 274,200
3 TRONG POWDERCOAT Bao/40 Kg 25-30 191,300
NGOÀI POWDERCOAT Bao/40 Kg 25-30 223,100
SƠN CHỐNG THẤM VÀ CÁCH NHIỆT m2/lít 0
1 DONASA FLESURE – 2
( Cách nhiệt hệ dung môi )
Th/20 Lít 2-3 3,135,700
Th/5 Lít 816,100
3 DONASA FLESURE – 1000
( Chống thấm )
Th/20 Lít 8-10 3,135,700
Th/5 Lít 816,100
4 DONASA FLESURE 6
( Sơn lót kim loại )
Th/20 Lít 6-8 3,135,700
Th/5 Lít 816,100
5 DONASA FLESURE 7
( Sơn lót bê tông )
Th/20 Lít 6-8 3,135,700
Th/5 Lít 816,100
SƠN DẦU m2/kg 0
1 DXS0010
( Dung môi pha sơn )
Th/15 Kg 1,016,900
Th/4 Kg 274,200
Lon/0.8 Kg 57,400
2 DSP2001, DSP3001
( Sơn lót chống rỉ cao cấp màu đỏ và xám )
Th/24 Kg 6-7 2,354,700
Th/4 Kg 396,300
Lon/1 Kg 100,900
Lon/0.5 Kg 49,900
3 DMP2002, DMP3002
( Sơn lót chống rỉ màu đỏ và xám )
Th/23 Kg 6-7 1,623,700
Th/3.5 Kg 250,800
Lon/0.8 Kg 58,400
Lon/0.4 Kg 29,800
4 DLF1000, DLF1065
( Sơn hoàn thiện màu đen)
Th/18 Kg 8-10 1,836,200
Th/2.8 Kg 291,200
Lon/0.7 Kg 74,400
Lon/0.35 Kg 39,300
5 DLF2057, DLF2098, DLF2196, DLF2213,
DLF3000, DLF3039, DLF3040, DLF3062,
DLF3071, DLF3106, DLF3114, DLF3258
DLF6000, DLF6053, DLF6068, DLF6105
DLF6170, DLF6301, DLF7052, DLF7055,
DLF7079, DLF8000, DLF8052, DLF8053,
DLF8054, DLF8503, DLF8542, DLF8749,
DLF9000, DLF9013, DLF9046, DLF9051,
DLF9052, DLF9058, DLF9062, DLF9280,
DLF9352, DLF9353
Th/21 Kg 8-10 2,144,300
Th/3 Kg 312,400
Lon/0.8 Kg 83,900
Lon/0.4 Kg 44,600
5 DLF8053  Th/20 Kg 8-10 2,042,300
DLF2021, DLF5000, DLF5099, DLF7053 Th/21 Kg 2,305,800
6 DLF2054, DLF2059 Th/20 Kg 8-10 2,199,600
DLF2021, DLF2054, DLF2059, DLF5000, DLF5099, DLF7053 Th/2.8 Kg 313,500
Lon/0.8 Kg 90,300
Lon/0.4 Kg 46,800
SƠN DẦU MỜ DONASA 0
1 DLF1027                (Đen Mờ) thùng 18kg Th/18 Kg 8-10 2,035,900
DLF3076                (Nhũ Bạc) thùng 19kg Th/19 Kg 2,153,900
DLF2215, DLF3259, DLF3260, DLF5035        Th/21 Kg 2,377,000
DLF1027 (Đen Mờ)
DLF2215,
DLF3076 (Nhũ Bạc)
DLF3259
DLF5035(Trắng Mờ)
DLF3260
Th/2.8 Kg 320,900
Lon 0.8 Kg 94,600
Lon 0.4 Kg 47,800
DUNG MÔI DONASA 0
1 DTE0014
( Dung môi pha sơn )
Th/15 Lít 987,200
Th/4 Lít 263,500
Lon/1 Lít 66,900
SƠN EPOXY DÙNG CHO SÀN BÊTONG DONASA 0
1 DEP3126
( Sơn lót cho sàn bê tông )
Cặp/20 Lít 4-6 3,455,600
Cặp/5 Lít 862,800
Cặp/1 Lít 174,300
2 DEF1065, DEF3000, DEF3071, DEF5099, DEF8000, DEF9374, DEF9375
( Sơn hoàn thiện cho sàn bê tông )
Cặp/15 Lít 2,593,800
Cặp/3 Lít 520,700
Cặp/0.75 Lít 131,800
3 DEF2054, DEF2196, DEF3114, DEF3135, DEF6105, DEF8542, DEF9046, DEF9280
( Sơn hoàn thiện cho sàn bê tông )
Cặp/15 Lít 2,718,100
Cặp/3 Lít 546,200
Cặp/0.75 Lít 138,100
SƠN EPOXY DÙNG CHO KIM LOẠI DONASA 0
1 DEP3131M
( Sơn lót cho kẽm )
Cặp/20 Lít 6-8 2,763,800
Cặp/5 Lít 691,800
Cặp/1 Lít 139,200
2 DEP3072M
( Sơn lót cho kim loại )
Cặp/20 Lít 6-8 3,291,900
Cặp/5 Lít 822,500
Cặp/1 Lít 164,700
3 DEF1065M, DEF3000M, DEF3071M, DEF9374M, DEF9375M
( Sơn phủ )
Cặp/20 Lít 3,455,600
Cặp/5 Lít 862,800
Cặp/1 Lít 174,300
4 DEF8000M, DEP5099M
(sơn phủ)
Cặp/20 Lít 6-8 3,455,600
Cặp/5 Lít 862,800
Cặp/1 Lít 174,300
4 DEF2054M, DEF2196M, DEF3114M, DEF3135M, DEF6105M,  DEF8542M, DEF9046M, DEF9280M
( Sơn hoàn thiện cho kim loại )
Cặp/20 Lít 6-8 3,620,300
Cặp/5 Lít 903,200
Cặp/1 Lít 182,800

Sản phẩm chủ yếu của hãng sơn Donasa được ứng dụng nhiều cho các công trình dân dụng và một số ngành công nghiệp nhẹ. Ngoài bảng giá Donasa được cập nhật mà hãng sơn cũng chú trọng bổ sung một số màu sắc hợp với xu hướng hiện nay vào hệ thống bảng màu Donasa. Để dễ dàng hơn trong việc chọn lựa, bạn có thể vào website sieuthison.vn để tìm hiểu so sánh giá cả với những dòng sơn khác hiệu quả hơn.Sieuthison chuyên phân phối các sản phẩm sơn Donasa.

Tại sao nên mua sản phẩm sơn Donasa tại Sieuthison

Là một trong những đại lý sản phẩm sơn Donasa chính hãng tại Tp. Hồ Chí Minh. Chúng tôi đã có rất nhiều năm kinh nghiệm phân phối và tư vấn thi công các dòng sản phẩm ngành sơn trên thị trường Việt Nam. Luôn có đội ngũ nhân viên sẵn sàng tư vấn, giải đáp các thắc mắc của bạn trong quá trình thi công và cập nhật bảng báo giá sơn Donasa. Hãy liên lạc ngay với qua số điện thoại 19006716 để được tư vấn.

Ngoài ra, chúng tôi hiện đang phân phối các dòng sơn nước nổi tiếng khác trên thị trường, bạn có thể truy cập nhanh website sieuthison.vn để xem thông tin về sản phẩm phù hợp nhất cho sơn trang trí cho không gian nhà bạn. Quí khách có thể tham khảo bảng giá sơn của các nhà sản xuất sơn chính hãng trên thị trường để lựa chọn được sản phẩm tốt nhất với giá thành phải chăng cho công trình của bạn.

Hãng sơn CADIN – VINAGARD ở thời điểm hiện tại tuy là hãng sơn mới nhưng đã được thị trường đánh giá cao về chất lượng. Được lựa chọn của nhiều công trình trong nước, dự án bất động sản lớn bởi sự đa dạng trong các dòng sản phẩm, cung cấp đầy đủ các loại sơn đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật cao của các công trình xây dựng hiện nay. Được đầu tư công nghệ hiện đại đến từ Nhật Bản với nguyên liệu được lựa chọn khắt khe tạo nên những sản phẩm sơn có nhiều tính năng kỹ thuật cao, đáp ứng được các tiêu chí về tiêu chuẩn chất lượng của sản phẩm sơn

BẢNG GIÁ SỐ 47

(Áp dụng từ ngày 29 tháng 05 năm 2026)

TT SẢN PHẨM ĐVT ĐƠN GIÁ
1 SƠN CHỐNG RỈ CADIN
2 Sơn chống rỉ màu đỏ, đỏ M A101 Lon/0.8 L 63,250
3 Lon/03 L 189,750
4 Lon/05 L 316,250
5 Th/17.5 L 1,106,875
6 Sơn chống rỉ màu xám Lon/ 0.8 L 69,000
7 Lon/03 L 207,000
8 Lon/05 L 345,000
9 Th/17.5 L 1,207,500
10 Sơn chống rỉ clo màu xám (cho vùng mặn) A102 Lon/0.8 L 92,000
11 Lon/05 L 460,000
12 Th/17.5 L 1,529,500
13 Sơn Mạ Kẽm (Kẽm trên 95%) A103 Lon/0.8 L 109,250
14 Lon/04 L 437,000
15 Th/16 L 1,660,600
16 Sơn chống rỉ nhanh khô(màu xám) A104 Lon/0.8 L 97,750
17 Lon/05 L 488,750
18 Lon/17.5 L 1,625,094
19 SƠN CHỐNG RỈ VINAGARD
20 Sơn chống rỉ màu đỏ, đỏ M V101 Th/17.5 L 920,000
21 Sơn chống rỉ màu xám Th/17.5 L 977,500
22 SƠN DẦU 
23 Sơn dầu CADIN các màu A110 Lon/0.8 L 106,950
24 Lon/03 L 320,850
25 Lon/05 L 534,750
26 Th/17.5 L 1,871,625
27 Sơn dầu CADIN Siêu Bền (các màu) A111 Lon/0,8 L 132,250
28 Lon/05 L 661,250
29 Th/17.5 L 2,198,656
30 Sơn dầu siêu nhanh khô, bền (15 phút khô bề mặt) A113 Lon/05 L 603,750
31 Th/17.5 L 2,113,125
32 Sơn Dầu Tàu Biển A114 Lon/0,8 L 149,500
33 Lon/05 L 747,500
34 Th/17.5 L 2,485,438
35 SƠN DẦU VINAGARD (các màu) V110 Th/17.5 L 1,667,500
36 SƠN SẮT MẠ KẼM CADIN 
37 Sơn lót màu xám, đỏ A120 Lon/0.8 L 97,750
38 Lon/03 L 293,250
39 Lon/05 L 488,750
40 Th/17.5 L 1,710,625
41 Sơn phủ kẽm đa năng các màu A130 Lon/0.8 L 141,450
42 Lon/03 L 424,350
43 Lon/05 L 707,250
44 Th/17.5 L 2,475,375
45 SƠN DẦU HỆ NƯỚC (bám dính tốt bê tông, kim loại)
46 Sơn dầu hệ nước kháng khuẩn (cây màu màu sơn nước) A140 Lon/01 L 170,000
47 Lon/05 L 850,000
48 Th/18 L 2,907,000
49 Sơn chống rỉ hệ nước A141 Lon/01 L 160,000
50 Lon/05 L 800,000
51 Th/18 L 2,736,000
52 SƠN PU 1K (hệ nước)
53 Sơn lót PU 1K A143 Lon/01 L 170,000
54 Lon/05 L 807,500
55 Sơn phủ PU 1K-144 A144 Lon/01 L 180,000
56 Lon/05 L 855,000
57 Sơn phủ PU 1K-145 A145 Lon/01 L 200,000
58 Lon/05 L 950,000
59 SƠN VÂN BÔNG (1, 5, 20KG)
60 Sơn Vân Bông Một Thành Phần(các màu) A150 Kg 126,500
61 Sơn Vân Bông Hai Thành Phần(trong nhà) A156 Kg 161,000
62 Sơn Vân Bông Hai Thành Phần(ngoài trời) A157 Kg 207,000
63 BỘT TRÉT, MASTIC, VỮA
64 Bột trét nội & ngoại thất VINAGARD V162 Bao/40 Kg 150,000
65 Bột trét nội & ngoại thất CADIN A160 Bao/40 Kg 300,000
66 Mastic dẻo trắng nội & ngoại thất không nứt: tường, gai gấm, giả đá A161 Th/25 Kg 450,000
67 Mastic epoxy trắng (9/1) A162 Bộ/10 Kg 500,000
68 Mastic epoxy nâu (9/1) Bộ/10 Kg 400,000
69 Mastic Poly (cho kim loại, nứt bê tông, gỗ chịu nhiệt) A163 Bộ/01 Kg 80,000
70 Bộ/03 Kg 225,000
71 Sơn Gai, Gấm các màu nội ngoại thất A164 Th/25 Kg 1,700,000
72 VỮA – KEO CHÀ ROON
73 Keo Dán Gạch Sàn A165 Bao/25Kg
74 Keo Dán Gạch Tường A166 Bao/25Kg 300,000
75 Keo Chà Roon A168 Bao/25 Kg 250,000
76 SƠN NƯỚC NỘI THẤT
77 Sơn nội thất VINAGARD (màu nhạt) V170 Th/18 L 600,000
78 Th/3.8 L 128,333
79 Sơn nội thất VINAGARD che phủ (các màu) V171 Th/18 L 850,000
80 Th/3.8 L 181,806
81 Sơn nội thất VINAGARD lau chùi (các màu) V172 Th/18 L 1,050,000
82 Th/3.8 L 224,583
83 Sơn nội thất lau chùi CADIN mờ (các màu) A170 Th/18 L 1,500,000
84 Th/05 L 458,333
85 Th/3.8 L 348,333
86 Sơn nội thất lau chùi CADIN bán bóng kháng khuẩn (các màu) A171 Th/18 L 2,000,000
87 Th/05 L 611,111
88 Th/3.8 L 464,444
89 Sơn nội thất lau chùi CADIN bóng kháng khuẩn (các màu) A172 Th/18 L 2,500,000
90 Th/05 L 763,889
91 Th/3.8 L 580,556
92 Sơn nội thất Ceramic CADIN (Sơn men: các màu) M100 Bộ/20 Kg 3,000,000
93 Th/5 Kg 825,000
94 SƠN NƯỚC NGOẠI THẤT
95 Sơn nước ngoại thất VINAGARD (màu nhạt) V180 Th/3.8 L 209,000
96 Th/18 L 900,000
97 Sơn nước ngoại thất VINAGARD che phủ (các màu) V181 Th/3.8 L 278,667
98 Th/18 L 1,200,000
99 Sơn nước ngoại thất VINAGARD chống thấm (các màu) V182 Th/3.8 L 348,333
100 Th/18 L 1,500,000
101 Sơn ngoại thất chống thấm CADIN mờ (các màu) A180 Th/3.8 L 418,000
102 Th/05 L 550,000
103 Th/18 L 1,800,000
104 Sơn ngoại thất chống thấm CADIN bán bóng (các màu) A181 Th/3.8 L 534,111
105 Th/05 L 702,778
106 Th/18 L 2,300,000
107 Sơn CADIN Ngoại Thất Chống Thấm Bóng  (các màu) A182 Th/5 L 777,778
108 Th/18 L 2,800,000
109 CHỐNG THẤM THẾ HỆ MỚI
110 Keo lót chống thấm Silicone (cho sàn và tường) S100L Lon/1 L 130,000
111 Lon/04 L 520,000
112 Th/18 L 2,223,000
113 Keo chống thấm sàn Silicone
(Trong suốt, co giãn 500%)
S100 Lon/1 L 155,000
114 Lon/04 L 620,000
115 Th/18 L 2,650,500
116 Sơn CADIN Silicone Ngoại Thất (Co giãn, che phủ, chống thấm) các màu S200 Th/5 L 1,150,000
117 Th/18 L 3,933,000
118 TINH MÀU 
119 Màu acrylic hệ nước (Vẽ….) T100 Lon 1L 180,000
120 Lon/5l 855,000
121 Màu acrylic hệ dầu (Vẽ….) T200 Lon 1L 195,500
122 Lon/5l 928,625
123 SƠN CHỐNG THẤM HỆ DẦU
124 Sơn lót chống thấm, chống ố hệ dầu A185 Th/05 Kg 632,500
125 Th/20 Kg 2,530,000
126 Sơn chống thấm hệ dầu bóng cho tường đứng các màu A186 Th/05 Kg 690,000
127 Th/20 Kg 2,760,000
128 SƠN LÓT KHÁNG KIỀM
129 Sơn Lót Kháng Kiềm Chống Thấm Nội & Ngoại Thất VINAGARD V190 Th/18 L 800,000
130 Th/3.8 L 185,778
131 Sơn Lót Kháng Kiềm Chống Thấm Nội & Ngoại Thất(chống thấm) A190 Th/18 L 1,588,950
132 Th/3.8 L 368,990
133 Sơn Lót Kháng Kiềm Chống Thấm Nội & Ngoại Thất(chống thấm, tăng cứng, màu trong) A191 Th/05 L 575,000
134 Th/18 L 1,966,500
135 Cal/20 L 2,185,000
136 Sơn lót kháng kiềm chống thấm nội & trong suốt VINAGARD V191 Th/18 L 990,000
137 Th/05 L 275,000
138 SƠN KẺ VẠCH, PHẢN QUANG HỆ DM
139 Màu đỏ, vàng, vàng M, xanh, trắng, đen KV100 01 Kg 143,000
140 05 Kg 643,500
141 20 Kg 2,574,000
142 SƠN KẺ VẠCH, PHẢN QUANG HỆ DM VINAGARD
143 Màu: đỏ, vàng, xanh, trắng, đen VN100 05 Kg 577,500
144 20 Kg 2,194,500
145 SƠN KẺ VẠCH PHẢN QUANG HỆ NƯỚC
146 Màu: đỏ, vàng, xanh, trắng, đen KV200 01 L 173,800
147 05 L 880,000
148 18 L 2,851,200
149 SƠN KẺ VẠCH HỆ NƯỚC VINAGARD
150 Màu: đỏ, vàng, xanh, trắng, đen VN200 01 L 143,000
151 05 L 715,000
152 18 L 2,445,300
153 SƠN LÓT KẺ VẠCH ĐƯỜNG HỆ DM
154 KV300 Lon/01 L 93,500
155 Sơn lót màu trong (Áp dụng cho KV100, KV 400) Lon/05 L 457,600
156 Th/18 L 1,650,000
157 SƠN KẺ VẠCH PHẢN QUANG 2TP (chống mài mòn cao)
158 Ngoài trời: Màu Trắng, đen, đỏ, vàng, xanh KV500 Bộ/01 Kg 192,500
159 Bộ/05 Kg 962,500
160 Bộ/20 Kg 3,657,500
161 SƠN KẺ VẠCH PHẢN QUANG NHIỆT DẺO
162 Sơn kẻ vạch nhiệt dẻo trắng KV400 Bao/25 Kg 670,890
163 Sơn kẻ vạch nhiệt dẻo vàng Bao/25 Kg 706,200
164 HẠT PHẢN QUANG 
165 Hạt phản quang 20% KV600 Bao/25Kg 550,000
166 SƠN EPOXY HỆ NƯỚC
167 Sơn lót màu trong A201 Bộ 1 Kg 151,500
168 Bộ 5 Kg 757,500
169 Bộ 20 Kg 2,879,000
170 Sơn phủ epoxy kháng khuẩn các màu A202 Bộ 1 Kg 167,000
171 Bộ 5 Kg 836,000
172 Bộ 20 Kg 3,177,000
173 SƠN EPOXY CADIN HỆ DM CHO BÊ TÔNG VÀ KIM LOẠI 
174 Sơn lót epoxy (màu trong cho sàn bê tông – 4/1) A210 Bộ 1 Kg 122,500
175 Bộ 5 Kg 612,500
176 Bộ 20 Kg 2,327,500
177 Sơn lót nền ẩm cho sàn bê tông (4/1) (màu nâu) A211 Bộ 1 Kg 141,000
178 Bộ 5 Kg 705,000
179 Bộ 20 Kg 2,680,000
180 Sơn lót màu: đỏ, xám kẽm cho kim loại (4/1) A220 Bộ 1 Kg 114,000
181 Bộ 5 Kg 570,000
182 Bộ 20 Kg 2,166,000
183 Sơn lót màu: đỏ, xám kẽm cho kim loại (chịu ẩm 4/1) A220N Bộ 1 Kg 136,000
184 Bộ 5 Kg 680,000
185 Bộ 20 Kg 2,584,000
186 Sơn lót giàu kẽm chống ăn mòn cho kim loại (9/1) A221 Bộ/10 Kg 1,235,000
187 Bộ/25 Kg 2,933,000
188 Sơn lót giàu kẽm chống ăn mòn cho kim loại (chịu ẩm, 9/1) A221N Bộ/10 Kg 1,463,000
189 Bộ/25 Kg 3,475,000
190 Sơn Epoxy Đa Dụng (9/1) A212 Bộ 06 Kg 658,000
191 Bộ 25 Kg 2,606,000
192 Sơn phủ các màu bóng cho bê tông, kim loại (4/1) A213 Bộ 1 Kg 122,500
193 Bộ 5 Kg 612,500
194 Bộ 20 Kg 2,327,500
195 Sơn epoxy thủy tinh (4/1) A214 Bộ 10 Kg 1,828,500
196 Bộ 20 Kg 3,657,000
197 Sơn phủ chịu mài mòn, kháng nước, va đập  các màu (4/1) A215 Bộ 1 Kg 146,000
198 Bộ 5 Kg 730,000
199 Sơn phủ epoxy nội ngoại thất (4/1) A216 Bộ 1 Kg 141,000
200 Bộ 5 Kg 705,000
201 Bộ 20 Kg 2,679,000
202 SƠN EPOXY VINAGARD HỆ DM CHO BÊ TÔNG VÀ KIM LOẠI
203 Sơn lót trong suốt cho bê tông V201 Bộ 05 Kg 522,500
204 Bộ 20 Kg 2,090,000
205 Sơn lót đỏ xám cho kim loại V202 Bộ 05 Kg 495,000
206 Bộ 20 Kg 2,090,000
207 Sơn lót giàu kẽm chống ăn mòn cho kim loại (9/1) V221 Bộ/10 Kg 1,150,000
208 Bộ/25 Kg 2,731,250
209 Sơn phủ các màu bê tông, kim loại V213 Bộ 05 Kg 550,000
210 Bộ 20 Kg 2,200,000
211 SƠN EPOXY CHUYÊN DỤNG
212 EPOXY KHÁNG HÓA CHẤT
213 Sơn Lót Epoxy Độ Dày Cao (màu đỏ, xám, chống ăn mòn) A223 Bộ 05 Kg 888,000
214 Bộ 20 Kg 3,375,000
215 Sơn lót epoxy độ dày cao, (màu đỏ, xám , chống ăn mòn, chịu ẩm,) A223N Bộ 05 Kg 993,000
216 Bộ 20 Kg 3,773,500
217 Sơn epoxy cho bồn chứa xăng dầu (Màu trong, trắng) A224 Bộ 05 Kg 888,000
218 Bộ 20 Kg 3,375,000
219 Sơn epoxy tar (cho các công trình âm dưới nước, kháng hóa chất nhẹ) A225 Bộ 05 Kg 755,500
220 Bộ 20 Kg 2,874,000
221 Sơn Phủ Epoxy Độ Dày Cao(kháng nước, hóa chất nhẹ) A226 Bộ 05 Kg 888,000
222 Bộ 20 Kg 3,375,000
223 Sơn Phủ Epoxy Độ Dày Cao(chịu ẩm, kháng nước, hóa chất nhẹ) A226N Bộ 05 Kg 993,000
224 Bộ 20 Kg 3,773,000
225 Sơn epoxy kháng hóa chất (cho sàn) A227(B) Bộ 05 Kg 1,045,000
226 Bộ 20 Kg 3,971,000
227 Sơn epoxy kháng hóa chất (cho sắt thép) A227(S) Bộ 05 Kg 1,045,000
228 Bộ 20 Kg 3,971,000
229 EPOXY CHO BỂ NƯỚC SINH HOẠT
230 Sơn epoxy cho hồ nước sinh hoạt (Màu trong, trắng) A228 Bộ 05 Kg 1,045,000
231 Bộ 20 Kg 3,971,000
232 EPOXY CHỐNG TĨNH ĐIỆN
233 Sơn epoxy đệm chống tĩnh điện A229 Bộ 05 Kg 784,000
234 Bộ 20 Kg 3,135,000
235 Sơn epoxy phủ chống tĩnh điện san phẳng (các màu, cho sàn) A230 Bộ 05 Kg 1,045,000
236 Bộ 20 Kg 3,971,000
237 Sơn epoxy lót chống tĩnh điện (màu xám cho kim loại) A232 Bộ 05 Kg 770,000
238 Bộ 20 Kg 2,926,000
239 Sơn epoxy phủ chống tĩnh điện (các màu) A233 Bộ 05 Kg 825,000
240 Bộ 20 Kg 3,135,000
241 SƠN EPOXY TỰ PHẲNG 
242 Sơn phủ các màu (4/1) không sử dụng dung môi A250 Bộ 01 Kg 141,000
243 Bộ 05 Kg 705,000
244 Bộ 20 Kg 2,679,000
245 Sơn Epoxy tự san phẳng 3D (2/1) không dung môi A251 Bộ 1.5 Kg 266,500
246 Bộ 03 Kg 533,000
247 Bộ 15 Kg 2,531,500
248 Sơn đệm tự san phẳng màu xám (8/1/2) A252 Bộ 11 Kg 1,034,500
249 Bộ 22 Kg 2,069,000
250 Sơn phủ sàn chịu axit các màu không dung môi ( 4/1) A253 Bộ 05 Kg 705,500
251 Bộ 20 Kg 2,822,000
252 Sơn đá epoxy tự san phẳng (6/1) A254 Bộ 07 Kg 798,000
253 Bộ 21 Kg 2,274,300
254 Vữa epoxy tự san phẳng (6/1) A255 Bộ 07 Kg 798,000
255 Bộ 21 Kg 2,274,300
256 SƠN EPOXY TỰ PHẲNG VINAGARD
257 Sơn phủ các màu (4/1) không sử dụng dung môi V250 Bộ 01 Kg 137,500
258 Bộ 05 Kg 687,500
259 Bộ 20 Kg 2,612,500
260 Sơn Epoxy tự san phẳng 3D (2/1) không dung môi V251 Bộ 1.5 Kg 264,000
261 Bộ 03 Kg 528,000
262 Bộ 15 Kg 2,508,000
263 Sơn đệm tự san phẳng màu xám (8/1/2) V252 Bộ 11 Kg 968,000
264 Bộ 22 Kg 1,936,000
265 SƠN PU
266 Sơn PU phủ các màu bóng ngoài trời A260 Bộ 1 Kg 170,000
267 Bộ 5 Kg 850,000
268 Bộ 20 Kg 3,400,000
269 Sơn PU phủ các màu bóng ngoài trời cho tàu biển A261 Bộ 1 Kg 193,500
270 Bộ 5 Kg 967,500
271 Bộ 20 Kg 3,676,500
272 Sơn đá granite PU (12/1) A265 Bộ 6,5 Kg 926,000
273 Bộ 26 Kg 3,518,800
274 Sơn PU đa năng các màu bóng A270 Bộ 1 Kg 181,000
275 Bộ 5 Kg 905,000
276 Bộ 20 Kg 3,620,000
277 Sơn PU đa năng nhanh khô, bóng mờ, mờ A270F Bộ 1 Kg 188,000
278 Bộ 5 Kg 940,000
279 Bộ 20 Kg 3,572,000
280 Sơn PU Century các màu bóng
– Kháng nước, hóa chất, bền màu
–  Độ bền trên 20 năm, chuyên cho các công trình trọng điểm
A270X Bộ 1 Kg 418,000
281 Bộ 5 Kg 2,090,000
282 Bộ 20 Kg 7,942,000
283 SƠN PU VINAGARD
284 Sơn PU phủ các màu bóng ngoài trời V260 Bộ 5 Kg 825,000
285 Bộ 20 Kg 3,135,000
286 Sơn PU đa năng các màu bóng ngoài trời V270 Bộ 5 Kg 852,500
287 Bộ 20 Kg 3,239,500
288 SƠN PU KHO LẠNH (-5 độ – 20 độ C)
289 Sơn PU kho lạnh tự san phẳng (4/4/14) A276 Bộ 22 Kg 1,675,800
290 Bộ 5.5 Kg 441,000
291 Sơn PU kho lạnh lên tường cho kim loai và bê tông A277 Bộ 5 Kg 940,500
292 SƠN 2K SƠN NGOÀI TRỜI CHỐNG NGẢ VÀNG (1,5, 20KG)
293 Trong suốt A280 Kg 188,000
294 Sơn phủ các màu Kg 198,500
295 Trong suốt chống trầy xước cao (2/1) A280H Kg 209,000
296 KEO BÓNG
297 Keo bóng 1K hệ dầu (màu trong) A301 Lon/0.8 L 143,000
298 Lon/03 L 379,500
299 Lon/05 L 715,000
300 Th/18 L 2,445,300
301 Keo bóng dầu (Alkyd) A306 Lon 01 L 121,000
302 Lon 05 L 605,000
303 Th/18 L 2,069,100
304 Keo bóng phản quang hệ dầu A303 Cal/01L 392,700
305 Cal/05L 1,870,000
306 Dầu điều (bóng điều) A304 Cal/05 Kg 275,000
307 Cal/10 Kg 550,000
308 Keo bóng NANO hệ nước
(Bám dính cao, bóng cho kim loại, sơn đá, gai, gấm ngoài trời)
A302 Lon/01L 170,000
309 Cal/05 L 850,000
310 Th/18 L 2,907,000
311 Keo bóng nước chống thấm
(Cho sơn nước, sơn đá, gai, gấm trong ngoài trời)
A307 Cal/05 L 852,500
312 Th/18 L 2,915,550
313 SƠN NHỰA
314 Sơn lót hệ DM A310 Lít 132,000
315 Sơn phủ các màu hệ DM A316 Lít 137,500
316 SƠN MÀU ĐẶC BIỆT
317 Sơn nhũ hệ nước: màu vàng 999, đồng, bạc, xanh A320 0.8 L 200,000
318 5 L 1,000,000
319 18 L 3,420,000
320 Sơn nhũ hệ DM: màu vàng 999, đồng, bạc, xanh A321 0.8 L 209,000
321 5 L 1,045,000
322 18 L 3,573,900
323 Sơn huỳnh quang (trong nhà) hệ nước A322 Lít 150,000
324 Sơn dạ quang hệ nước trong nhà xanh, vàng A323 Lít 150,000
325 SƠN GỐM SỨ
326 Sơn cho các chậu kiểng hệ dầu (các màu) A330 Kg 132,000
327 SƠN CÁCH ĐIỆN (ĐG : 1, 5, 20Kg)
328 Sơn Cách Điện 200 độ C A335 Kg 275,000
329 Sơn Cách Điện 400 độ C A338 Kg 605,000
330 Sơn cách điện 600 độ C A339 Kg 770,000
331 SƠN ĐÁ (CADIN STONE)
332 Sơn nền hạt trắng A340 Th/25 Kg 743,650
333 Lon/05 Kg 163,603
334 Sơn đá phủ màu bảng màu A341 Th/25 Kg 1,300,000
335 Lon/05 Kg 260,000
336 SƠN HIỆU ỨNG
337 Vữa hiệu ứng A349 Lon/05 Kg 205,000
338 Th/25 Kg 971,000
339 Sơn hiệu ứng trắng A345 Lon/05 Kg 308,000
340 Th/25 Kg 1,400,000
341 Sơn hiệu ứng các màu A346 Lon/05 Kg 396,000
342 Th/25 Kg 1,800,000
343 SƠN SẤY
344 Sơn sấy hệ dung môi các màu A350 Th/20 Kg 2,750,000
345 Sơn sấy hệ nước các màu A355 Th/20 Kg 2,700,000
346 CHỐNG THẤM
347 Chống thấm xi măng cho sàn và tường A360 Lon/1 Kg 96,300
348 Th/04 Kg 385,200
349 Th/20 Kg 1,829,700
350 Chống thấm cho ngói, gốm A361 Lon/1 Kg 120,000
351 Cal/5 Kg 406,600
352 Chống thấm tường PUD (các màu) A363 Bộ/1 Kg 181,500
353 Bộ/05 Kg 862,125
354 Bộ/20 Kg 3,267,000
355 Chống thấm đen bitum A364 Th/18 Kg 1,000,450
356 Lon/3.5 Kg 213,037
357 Chống thấm ngược, kháng ẩm cho sàn, thành bê tông A365 Bộ/1 Kg 126,500
358 Bộ/05 Kg 600,875
359 Bộ/20 Kg 2,277,000
360 Chống thấm composite cho sàn và thành bể nước A366 Bộ/5.1 Kg 729,300
361 Bộ/20.4 Kg 2,771,340
362 SƠN NGÓI
363 Sơn lót ngói gốc nước A370 Lon/1 L 120,000
364 Th/05 L 600,000
365 Th/18 L 2,052,000
366 Sơn phủ chống thấm, chống rêu mốc, bền màu gốc nước (các màu) A371 Lon/1 L 173,000
367 Th/05 L 850,000
368 Th/18 L 2,958,300
369 Sơn phủ chống thấm, chống rêu mốc, bền màu gốc dầu (các màu) A372 Lon/1 Kg 172,500
370 Th/05 Kg 862,500
371 Th/20 Kg 3,277,500
372 SƠN CHỐNG NÓNG, CÁCH NHIỆT 
374 Sơn chống nóng hệ nước ( Cho tường và mái tôn) A380 Lon/05 L 1,035,000
375 Th/18 L 3,539,700
376 Sơn chống nóng, cách nhiệt hệ dầu cho mái tôn A381 Lon/05 L 1,035,000
377 Th/18 L 3,539,700
378 Sơn chống nóng, cách nhiệt mái tôn hệ dầu 2 TP (4/1) A382 Bộ/01 Kg 230,000
379 Bộ/05 Kg 1,150,000
380 Bộ/20 Kg 4,370,000
381 Vữa chống nóng (cho sàn sân thượng) A383 Bao/25Kg
382 SƠN THỂ THAO (CADIN SPORT)
383 Sơn đệm giảm chấn cao su màu đen, xám A384 Th/20 Kg 1,900,000
384 Lon/05 Kg 475,000
385 Sơn phủ màu co dãn, chịu mài mòn không cát A385 Th/20 Kg 3,000,000
386 Lon/05 Kg 750,000
387 Sơn phủ màu co dãn, sần, chịu mài mòn có cát, (cho sân Tennis, Pickleball) A386 Th/20 Kg 2,500,000
388 Lon/05 Kg 625,000
389 SƠN THỂ THAO (VINAGARD SPORT)
390 Sơn đệm giảm chấn cao su màu đen, xám V384 Th/20 Kg 1,500,000
391 Lon/05 Kg 375,000
392 Sơn phủ thể thao chịu mài mòn, co dãn có cát V386 Th/20 Kg 2,000,000
393 Lon/05 Kg 500,000
394 SƠN KÍNH 
395 Sơn kính trong nhà các màu (2 TP) A390 Kg 231,000
396 Sơn kính ngoài trời các màu (2 TP) A391 Kg 242,000
397 Sơn kính ngoài trời chống nóng các màu (2 TP) A391P Kg 253,000
398 Sơn kính màu dye (nhìn xuyên qua) A392 Kg 231,000
399 Sơn lót cho kính (màu trong 2 TP) A393 Kg 220,000
400 SƠN CHỊU NHIỆT (CADIN HEAT: 1, 5, 20Kg) 
401 Chịu nhiệt 200 độ C
402 Sơn lót chịu nhiệt cho sắt mạ kẽm 1 TP đỏ, xám A421 Kg 209,000
403 Sơn lót chịu nhiệt giàu kẽm 1 TP A425 Kg 220,000
404 Sơn phủ các màu 1 TP A423 Kg 220,000
405 Sơn lót chịu nhiệt màu xám 2 TP A422 Kg 209,000
406 Sơn phủ các màu 2 TP A424 Kg 220,000
407 Chịu nhiệt 300 độ C
408 Sơn lót chịu nhiệt màu xám, đỏ 1 TP A431 Kg 220,000
409 Sơn phủ chịu nhiệt các màu 1 TP A432 Kg 242,000
410 Chịu nhiệt 400 độ C 
411 Sơn lót màu đỏ bầm, xám A441 Kg 231,000
412 Sơn phủ các màu đỏ, vàng, đen, nhũ bạc A442 Kg 264,000
413 Chịu nhiệt 600 độ C
414 Sơn lót màu đỏ, xám A461 Kg 242,000
415 Sơn phủ màu nhũ bạc, đen A462 Kg 264,000
416 Sơn phủ màu nhũ bạc sáng A463 Kg 275,000
417 CHỐNG CHÁY
418 Dịch chống cháy cho gỗ, vải A450 Lon/01 L 110,000
419 Lon/05 L 550,000
420 Th/18 L 1,881,000
421 Sơn chống cháy cho sắt thép (hệ nước, hệ dầu) A451 Th/20 Kg 3,500,000
422 SƠN CHỐNG HÀ
423 Sơn chống hà 24 tháng (màu nâu, đỏ, blue) A501 Lon/05 L 2,750,000
424 Th/15 L 8,250,000
425 SƠN Ô TÔ
426 Sơn lót 1 TP A510 Kg 132,000
427 Sơn lót 2 TP A516 Kg 143,000
428 Sơn phủ 1 TP trên kim loại các màu A520 Kg 198,000
429 Sơn phủ 1 TP trên nhựa các màu A526 Kg 192,500
430 Sơn phủ 2 TP các màu A530 Kg 275,000
431 HOÁ CHẤT, PHỤ GIA
432 Tăng bám dính bề mặt A600 Lon/01 L 85,000
433 Cal/05 L 425,000
434 Cal/20 L 1,360,000
435 Chất tẩy rỉ, tăng bám cho kim loại (quét) A601 Lon/01 Kg 85000
436 Cal/05 Kg 425,000
437 Chất tẩy rỉ, tăng bám cho kim loại(ngâm) Cal/25 Kg 1,700,000
438 Chất tẩy dầu nhớt cho kim loại, bê tông(quét) A602 Lon/01 Kg 85000
439 Cal/05 Kg 425,000
440 Chất tẩy dầu nhớt cho kim loại, bê tông(ngâm) Cal/25 Kg 1,700,000
441 Chất tẩy sơn A603 Lon/01 Lít        120,000
442 Lon/05 Lít 570,000
443 COMPOSITE
444 Keo composite A701 Bộ 5.1 Kg 525,000
445 Bộ 20.4 Kg 1,995,000
446 Mastic composite đệm A706 Bộ 10.1 Kg 440,000
447 Lớp phủ màu composite A710 Bộ 1.02 Kg 187,000
448 Bộ 5.1 Kg 935,000
449 Bộ 20.4 Kg 3,553,000
450 NGÀNH KEO
451 Keo Epoxy  
452 Keo Epoxy Trám Khe (TL : 1/1)
(Cho bê tông)
A730 Bộ/2 Kg 300,000
453 Bộ/08 Kg 1,140,000
454 Keo Dính Epoxy (TL: 2/1)
(Bê tông- Thép)
A731 Bộ/1,5 Kg 450,000
455 Bộ/03 Kg 900,000
456 Keo Dán Đá Epoxy
(TL: 1/1, dán đá granite, gạch)
A732 Bộ/2 Kg 200,000
457 Bộ/10 Kg 950,000
458 Keo dán nhựa
459 Keo PVC (dán ống nhựa) A740 Lon/1Kg 120,000
460 Lon/ 05Kg 570,000
461 Keo Nhựa Đa Năng Trong A741 Lon/1L 150,000
462 Lon/ 05L 712,500
463 Keo Sữa Latex A750 Lon 1L 45,000
464 Lon 05L 225,000
465 HÓA CHẤT VÀ VỮA XÂY DỰNG
466 Vữa tự san phẳng (làm sàn nhà xưởng) A901 Bao/25 Kg 285,000
467 Tăng cứng cho sàn bê tông
468 Vữa xoa nền màu xám A903 Bao/25 Kg 165,000
469 Vữa xoa nền màu xanh Bao/25 Kg 415,000
470 Phụ Gia Tăng Cứng A905 Cal/5L 450,000
471 Cal/25L 2,137,500
472 Vũa Rót Không Co Ngót (vết nứt) A907 Bao/25 Kg 400,000
473 Vữa Chóng Nứt (sân thượng) A909 Bao/25 Kg
474 Vữa Chống Cháy A910 Bao/25 Kg DA
475 Chất Trám Khe Co Dãn A920
476 CADIN Latex
(chống thấm, kết nối, hóa dẻo)
A930 Lon/01 L 110,000
477 Lon/05 L 550,000
478 Dầu tách khuôn A933 Cal/5 L 267,500
479 Cal/25 L 1,337,500
480 MỰC IN (M)
481 Mực in Flex hệ nước
(Bám dính trên nhựa dẻo, giấy)
M100
482
483 DUNG MÔI 
484 Cho: KV, Epoxy, PU, Dầu, Mạ kẽm H101 1L 54,000
485 05 L 270,000
486 20 L 1,080,000
487 Cho: Sơn dầu, chống rỉ H102 1L 45,000
488 05 L 225,000
489 20 L 900,000
490 Chất pha loãng cho sơn chống mài mòn, san phẳng H105 1L 93,600
491 05 L 468,000
492 20 L 1,872,000
493 Cho: A120, A130 H107 1L 54,000
494 05 L 270,000
495 20 L 1,080,000
496 VẬT TƯ PHỤ
497 Cát thạch anh size 15 CAT15 Bao/40 Kg 100,000
498 Cát thạch anh size 30 CAT30 Bao/40 Kg 100,000
499 Bột đá BD Bao/40 Kg 100,000
500 Lưới thủy tinh Mat 300(1.04mx100m) LT300 Cuộn/30 Kg 1,200,000

Tại Sieuthison.vn, chúng tôi luôn cập nhật giá cả từng dòng sản phẩm sơn CADIN từ nhà máy. Bạn có thể tham khảo bảng giá sơn CADIN VINAGARD, bảng màu sơn, và nhận tư vấn miễn phí qua hotline 1900 6716. Ngoài ra, chúng tôi còn cung cấp dịch vụ thi công và tư vấn phương pháp sơn hiệu quả nhất cho công trình của bạn.

Nếu có thắc mắc hoặc cần tư vấn, hãy liên hệ qua thông tin sau:

Sieuthison.vn – Công ty Cổ phần Đầu tư Hợp Thành Phát 

📞 Hotline: 0918 114 848
🌐 Website: www.sieuthison.vn

Địa chỉ: 89 Cộng Hòa, Phường Tân Sơn Nhất, HCM

Hãng sơn Boss – Spring đã đồng hành cùng nhiều công trình tại Việt Nam. Ứng dụng sắc màu thiên nhiên vào ngôi nhà của bạn mang đến sự trải nghiệm hoàn toàn mới, cũng như chất lượng của bề mặt sơn sau khi thi công. Là một trong số những dòng sơn thuộc tập đoàn 4Oranges nên được đầu tư không chỉ về dây chuyền sản xuất, nguồn nguyên liệu ngoại nhập, màu sắc được thiết kế phong phú phù hợp với nhu cầu ngày càng cao về độ thẩm mỹ của khách hàng trẻ hiện nay.

Ngoài những ưu điểm trên, mà hai dòng sơn này còn đưa ra bảng giá sơn Boss – Spring cạnh tranh, kinh tế cho thị trường. Dòng sơn nước nổi tiếng này, thương hiệu vốn thuộc tập đoàn 4Oranges nên được “chăm chút” kỹ lưỡng về thành phần sơn, bao bì sản phẩm và có các dịch vụ khác giúp sản phẩm đến gần hơn với sự lựa chọn của người tiêu dùng

BẢNG BÁO GIÁ SƠN BOSS – SPRING

BỘT TRÉT
1 BOSS INTERIOR WALL FILLER (TRONG NHÀ) BAO 40 Kg       295,200
2 BOSS PUTTY INTERIOR (TRONG NHÀ) BAO 40 Kg       276,000
3 BOSS FILLER EXT & INT (TRONG VÀ NGOÀI) BAO 40 Kg       366,000
4 BB BLON WALL FILLER FOR INT (TRONG NHÀ) BAO 40 Kg       303,600
5 BB BLON WALL FILLER FOR INT & EXT (NGOÀI) BAO 40 Kg       373,200
6 SPRING INT PUTTY- NEW (TRONG NHÀ) BAO 40 Kg       237,600
7 SPRING EXT PUTTY- NEW (NGOÀI) BAO 40 Kg       289,200
SƠN LÓT KHÁNG KIỀM               –
1 SƠN LÓT CHỐNG THẤM PHA XI MĂNG BOSS STOP ONE
(Chống thấm trên bề mặt bê tông, sàn sân thượng, hồ bơi, bồn tắm, sê nô, sàn vệ sinh)
Lon/4.375 Lít       687,600
Th/18 Lít    2,547,600
2 SƠN LÓT KHÁNG KIỀM BOSS INTERIOR ALKALI RESISTER
Sử dụng cho nội thất cao cấp: Chống kiềm trên bề mặt tường, giúp sơn phủ tăng độ bám dính, đều màu, tăng độ bền
Lon/4.375 Lít       480,000
Th/18 Lít    1,719,600
3 SƠN LÓT KHÁNG KIỀM BOSS EXTERIOR ALKALI RESISTER   
Chống kiềm trên bề mặt tường, giúp sơn phủ tăng độ bám dính, đều màu, tăng độ bền
Lon/4.375 Lít       696,000
Th/18 Lít    2,448,000
5 SƠN LÓT KHÁNG KIỀM SPRING EXTERIOR ALKALI RESISTER
(SƠN LÓT NGOÀI TRỜI – Chống thấm)
Lon/4.375 Lít       278,400
Th/18 Lít    1,308,000
6 BB BLON EXTERIOR & INTERIOR HUMID SEAL
Sơn lót chống thấm ngoài
Lon/875ml       188,400
Lon/4.375 Lít       858,000
SƠN NỘI THẤT                –
1 SƠN NỘI THẤT BOSS INTERIOR SATIN FINISH
Sử dụng cho nội thất, màng sơn mịn, độ che phủ cao, độ bóng cao, chùi rửa được, bảo vệ 6 năm
Lon/4.375 Lít    1,038,000
2 SƠN NỘI THẤT BOSS INTERIOR CLEAN MAXIMUM 
Sơn nội thất cao cấp bảo vệ 6 năm, lau sạch dễ dàng, màng sơn bóng mờ
Lon/4.375 Lít       531,600
Th/18 Lít    1,854,000
3 SƠN NỘI THẤT BOSS INTERIOR MATT FINISH    
Sơn trong nhà độ phủ cao, màng sơn mịn, màu sắc tươi mới, dễ thi công, bảo vệ 4 năm
Lon/4.375 Lít       294,000
Th/18 Lít    1,224,000
4 SƠN NỘI THẤT SPRING FOR INT
(tất cả màu trong bảng màu nội spring)
Sơn trong nhà: ít hao, màng sơn mịn, màu tươi
Lon/3.35 Lít       165,600
Th/18 Lít       675,600
5 BOSS INT CEILING FINISH  –  Sôn siêu trắng lăn trần Lon/4.375 Lít       354,000
Th/18 Lít    1,195,200
SƠN NGOẠI THẤT               –
1 SƠN NGOẠI THẤT BOSS EXTERIOR SUPER SATIN   
Sơn nước ngoại thất bóng cao cấp. Chống thấm, chống bám bụi, chống sự sinh trưởng của rêu mốc, tự làm sạch.
Lon/4.375 Lít       958,800
Th/18 Lít    3,474,000
SƠN NGOẠI THẤT BOSS EXTERIOR SHELL SHINE       
Sử dụng cho nội và ngoại thất, độ che phủ cao, chống thấm nhẹ, chống rêu, mốc, láng mịn và bóng nhẹ. Bảo vệ 4 năm
Lon/4.375 Lít       844,800
Lon/4.375 Lít (*)       915,600
Th/18 Lít    2,766,000
Th/18 Lít (*)    2,986,800
4 SƠN NGOẠI THẤT BOSS EXTERIOR FUTURE    
Sử dụng cho ngoại thất, độ che phủ cao, chống thấm nhẹ, chống rêu mốc, láng mịn và bóng nhẹ. Bảo vệ 4 năm
Lon/4.375 Lít       576,000
Th/18 Lít    1,920,000
5 SƠN NGOẠI THẤT SPRING FOR EXTERIOR   
Sơn ngoài trời ít hao, màng sơn mịn, màu tươi, chống thấm, chống rạn nứt
Lon/4.375 Lít       466,800
Lon/4.375 Lít (*)       536,400
Th/18 Lít    1,539,600
Th/18 Lít (*)    1,844,400
CHỐNG THẤM               –
1 CHỐNG THẤM HUMID STOP WALL SB01 (MÀU TRẮNG)
(SƠN CHỐNG THẤM TƯỜNG THẾ HỆ MỚI – BÓNG)
Chống thấm trực tiếp tường đứng, xê nô, mái,…
Chống thấm pha màu đa sắc, cứng, bóng, bám dính cao. Lăn trực tiếp lên bột trét, không lăn trên tường đã quét hồ dầu.
Lon/3.063 Lít       600,000
Th/18 Lít    3,057,600
2 CHỐNG THẤM HUMID STOP WALL SB02 (MÀU TRẮNG)
(SƠN CHỐNG THẤM TƯỜNG THẾ HỆ MỚI – BÓNG MỜ)     

Chống thấm trực tiếp tường đứng, xê nô, mái,…
Chống thấm pha màu đa sắc, cứng, bóng, bám dính cao. Lăn trực tiếp lên bột trét, không lăn trên tường đã quét hồ dầu.

Lon/3.063 Lít       567,600
Th/18 Lít    2,928,000

Sản phẩm sơn Boss

Sơn Boss có mặt tại thị trường Việt Nam lần đầu tiên bắt đầu từ năm 2006 với Slogan “Sống & Đam Mê”

“Sống và Đam Mê”. Với nhiều ý nghĩa ẩn sâu bên trong Slogan đã phần nào toát lên vẽ mạnh mẽ của dòng sơn Boss, luôn vượt qua thử thách để vươn đến những thành công trong cuộc sống.

Sieuthison.vn hiện là nhà phân phối cung cấp sơn Boss chính hãng, hàng trực tiếp từ nhà máy, giấy tờ xuất xứ rõ ràng…Đặc biệt với chính sách giá tại Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Hợp Thành Phát, chúng tôi cam kết giá cạnh tranh nhất trên thị trường hiện nay, không còn nỗi lo về giá

–         Bảng giá của Công Ty chúng tôi luôn được cập nhật thường xuyên và liên tục

–         Bảng giá được sắp xếp theo trật tư logic theo từng dòng sơn, cách trình bày rõ ràng theo thứ tự.

–         Bảng báo giá Công ty Cổ phần Đầu Tư Hợp Thành Phát được trình bày theo thứ tự theo từng nhóm sản phẩm sau:

        Sơn nội thất:

–         SƠN NỘI THẤT BOSS INTERIOR CELLING FINISH : sản phẩm sơn nước siêu trắng chuyên sử dụng cho trần nhà

–         SƠN NỘI THẤT BOSS INTERIOR MATT FINISH : sơn cho bề mặt tường nội thất với khả năng bảo vệ 4 năm

–         SƠN NỘI THẤT BOSS INTERIOR CLEAN MAXIMUM :  Sơn nội thất bóng mờ, bảo vệ tường 6 năm

–         SƠN NỘI THẤT BOSS INTERIOR SATIN FINISH: Sơn nội thất chịu chùi rửa, độ bền 6 năm

         Sơn ngoại thất

–         SƠN NGOẠI THẤT BOSS EXTERIOR FUTRURE : Sơn sử dụng cho tường ngoài trời với độ bền 6 năm

–         SƠN NGOẠI THẤT BOSS EXTERIOR SHELL SHINE : Sơn có khả năng chống thấm, chống rêu mốc tốt

–         SƠN NGOẠI THẤT BOSS EXT SUPER SHEEN : sơn có khả náng chống bám bụi cho tường ngoài trời

–         SƠN NGOẠI THẤT BOSS EXT  SOLVENTMORE: sơn gốc dầu có khả năng chống thấm, chống ố tốt

         Bột Trét

–         BỘT TRÉT BOSS WALL FILLER FOR INTERIOR: Dùng trong nhà bảo vệ 6 năm

–         BỘT TRÉT BOSS WALL FILLER EXT & INT : Dùng trong nhà và ngoại thất

–         BỘT TRÉT BOSS WALL FILLER EXT COMEX: Dùng trong nhà và ngoài nhà

         Chống Thấm

Bảng màu sơn Boss tại Sieuthison

Với thị trường cạnh tranh khốc liệt không chỉ có sản phẩm chất lượng tốt, màng sơn bền chắc, bảo vệ bề mặt tường khỏi tác động của thời tiết… còn cần đến màu sắc, sơn trang trí cho ngôi nhà thêm đẹp. Là một trong những thương hiệu sơn của tập đoàn 4Oranges nên bảng màu sơn Boss khá phong phú, đa dạng, đầy đủ những màu thuộc phong cách cổ điện đến hiện đại.

Sơn Boss đánh sâu vào lòng người với tiêu chí cùng trải nghiệm với cuộc sống thường ngày của khách hàng thông qua mã màu sơn Boss đa dạng, cùng đồng hành với khách hàng trên mọi công trình, thỏa sức sáng tạo và đam mê, hướng đến cuộc sống năng động, hiện đại hơn. Với bảng màu đầy đủ và chi tiết cùng với hơn 200 mã màu sơn khác nhau, dễ dàng cho bạn lựa chọn được màu sắc và sản phẩm tốt nhất cho công trình của bạn. ( tham khảo một số màu sơn nước đẹp qua bài viết: 7 Màu sơn nội thất đẹp xu hướng năm 2020 ) hoặc xem qua bảng màu sơn Boss – Spring đầy đủ tại sieuthison.vn

Việc xem và chọn lựa màu sắc trong bảng màu sơn Boss cũng dễ dàng, khi phân loại màu sơn với loại sơn khác như sơn ngoại thất hoặc sơn nội thất, mỗi ô màu đều có tên và mã màu tránh không bị nhầm lẫn với ô màu tương đồng về màu sắc.

Báo giá sơn Boss – Spring

Từ những sản phẩm kể trên bạn có thể liên hệ với chúng tôi để biết thêm nhiều thông tin sản phẩm từ sơn Boss hoặc tư vấn chọn lựa từ các dòng sơn nước khác phù hợp riêng với công trình của bạn. Quí khách hàng có nhu cầu tham khảo và so sánh bảng giá của các sản phẩm sơn có thể xem qua bảng báo giá sơn chính hãng tại sieuthison.vn, luôn được cập nhật chi tiết, nhanh chóng và chính xác. Đừng chần chừ hãy gọi cho chúng tôi, qua đường dây nóng 1900 6716

Hãng Sơn Bạch Tuyết – một trong những hãng sơn có chỗ đứng trong lòng người tiêu dùng và trong ngành xây dựng từ nhiều năm qua. Thông hình ảnh nhận biết về hãng sơn này. Để làm mới mình, bắt kịp xu hướng cạnh tranh với các dòng sơn khác trên thị trường, hãng sơn Bạch Tuyết đã thay đổi đầu tư vào việc nghiên cứu, dây chuyền sản xuất, lựa chọn nguồn nguyên liệu mới. Từ đó, hãng sơn luôn duy trì vị thế của mình qua những giải thưởng được người tiêu dùng bình chọn.

Nhắc đến sơn Bạch Tuyết, không thể không nhắc đến dòng sơn dầu Bạch Tuyết sản phẩm làm nên thương hiệu của hãng sơn này, từ nhiều năm qua. Từ những thành công nhất định, hãng sơn còn có những dòng sơn khác phù hợp với nhiều công trình công nghiệp và dân dụng, để thị trường có thêm nhiều lựa chọn về sản phẩm và giá cả phù hợp với thị trường hiện nay.

Ngoài sản phẩm được công bố rộng rãi tại website chính thức của hãng sơn. Ngoài ra, bảng giá sơn Bạch Tuyết được thể hiện chi tiết về sản phẩm màu sắc … được niêm yết tại các đại lý sơn Bạch Tuyết trên toàn quốc.

BẢNG BÁO GIÁ SƠN BẠCH TUYẾT

TÊN SẢN PHẨM QUY CÁCH GIÁ WEB
SƠN ALKYD (BÓNG)

Màu: Bạc (120A), Đỏ Nâu (376), Nâu Đỏ (835),Đỏ (344) Yamaha lợt (714), Yamaha đậm (736), Yamaha (715)

Thùng/16kg 2,514,200
Bình/2,8kg 444,100
Hộp/0,8kg 135,900
Hộp/0,4kg 85,200
Hộp/0,2kg 61,800
SƠN ALKYD (BÓNG)

Màu: Trắng (100), trắng xanh (170), Trắng Xám(160), Cam (404), Vàng Lợt (513), Hồng (132), Tím Môn (973), Vàng Đồng (537), Vàng Đồng Đậm (538), Vàng Cam (544)

Thùng/16kg 2,514,200
Bình/3kg 475,500
Hộp/0,8kg 135,900
Hộp/0,4kg 85,200
Hộp/0,2kg 61,800
SƠN ALKYD (BÓNG)

Màu: Đen (200), Nâu (836), Dương (705), Xanh ngọc đậm (674)

Thùng /16kg 2,460,500
Bình/2,8kg 434,600
Hộp/0,8kg 133,100
Hộp/0,4kg 83,200
Hộp/0,2kg 60,900
SƠN ALKYD (BÓNG)

Màu: Xám (122), Xám Xanh (172), Xám Vàng (522), Hòa Bình (713), Vert (618), Vàng (542), Vàng Chanh (562), Vàng Kem (151), Kem (512), Lá Mạ (653), Gạch (454), Ngói (452), Xanh Ngọc(612D), Café Sữa (536), Vert Nikko (675N), Xám Lợt (121), Xám Đậm (123), Cẩm Thạch (612), Xanh Rêu (657), Hồng Phấn (133), Hồng Đất (144), Vert đậm (624D), Hòa bình lợt (712), Vert lợt (615), Cẩm thạch lợt (623), Kem Lợt (511), Rêu lợt (625), Xanh lơ (711), Kem đậm (152)

Thùng/16kg 2,460,500
Bình/3kg 465,200
Hộp/0,8kg 133,100
Hộp/0,4kg 83,200
Hộp/0,2kg 60,900
SƠN ALKYD TRẮNG MỜ Thùng/18 kg 2,826,300
Bình/4 kg 631,500
Hộp/1,0kg 169,600
Hộp/0,5kg 86,600
Hộp/0,2kg 61,800
SƠN ALKYD ĐEN MỜ Thùng /16kg 2,460,500
Bình/3,0kg 465,200
Hộp/0,8kg 133,100
Hộp/0,4kg 83,200
Hộp/0,2kg 60,900
SƠN CHỐNG RỈ (CHỐNG SÉT) BÓNG Thùng/16kg 2,111,300
Bình/3,0kg 399,800
Hộp/0,8kg 115,000
Hộp/0,4kg 71,900
Hộp/0,2kg 55,100
SƠN CHỐNG RỈ (CHỐNG SÉT) MỜ Thùng/16kg 2,057,500
Bình/3,0kg 389,700
Hộp/0,8kg 112,200
Hộp/0,4kg 70,300
Hộp/0,2kg 54,200
SƠN LÓT XÁM Thùng/16kg 2,433,600
Bình/3,0kg 460,400
Hộp/0,8kg 131,700
Hộp/0,4kg 82,200
Hộp/0,2kg 60,800
SƠN MẠ KẼM
Màu trắng, xanh nhọc, hòa bình, cam, vàng, vert, xanh rêu, xám, xám lợt, xám đậm, xám đậm mờ, yamaha, yamaha đậm, yamaha lợt, vàng kem, nhũ vàng, nhũ bạc, nhũ vàng ánh kim
Bình/3,0Kg 538,100
Bình/2,8Kg 503,600
Bình/0.8Kg 155,900
Bình/0.8Kg 82,500
SƠN MẠ KẼM TRẮNG MỜ Bình/4Kg 706,000
Bình/1Kg 188,100
Bình/0.5Kg 99,600
SƠN MẠ KẼM
màu đỏ, đen, nâu, đỏ nâu, nâu đỏ
Bình/2,8Kg 493,700
Bình/0.8Kg 150,900
Bình/0.4Kg 81,500
SƠN MẠ KẼM
màu đen mờ
Bình/3,0Kg 528,300
Bình/0.8Kg 150,900
Bình/0.4Kg 81,500

Sơn dầu AlkydCác sản phẩm hiện đang được bán tại các đại lý cửa hàng sơn Bạch Tuyết trên toàn quốc đều dễ dàng tìm mua và có đủ quy cách thùng sơn cho nhiều mục đích sơn sửa khác nhauCác sản phẩm sơn Bạch Tuyết tại sieuthison.vn

  • Sơn chống rỉ
  • Sơn Meta
  • Sơn Epoxy
  • Sơn chịu mặn

Các sản phẩm chủ yếu của hãng sơn Bạch Tuyết chủ yếu đều phục vụ một số ngành công nghiệp và công trình kim loại dân dụng. Riêng với sơn dầu Alkyd ngày nay được nhiều người tiêu dùng biết đến vì sản phẩm dễ tìm, dễ sử dụng, tại nhà và có bảng màu sơn dầu Bạch Tuyết đa dạng, màu sắc hợp với xu hướng hiện đại trang trí phù hợp cho nhiều công trình. Bạn có thể tìm hiểu thêm nhiều: Ứng dụng bảng màu sơn dầu Bạch Tuyết qua bài viết này.

Bảng màu sơn Bạch Tuyết

Hiện tại sơn bạch tuyết có bảng màu và mã màu đặc sắc, phù hợp với tất cả các nhu cầu sử dụng trên thị trường hiện nay. Quý khách hàng có thể tham khảo bảng màu sơn Bạch Tuyết theo nhu cầu trước khi quyết định sử dụng sản phẩm.

Bảng màu sơn Bạch Tuyết dành cho sơn dầu cho bề mặt kim loại, có các màu cơ bản còn có các màu thích hợp sơn trang trí cho công trình sắt thép như hàng rào, cổng nhà, khung cửa sổ, lan can, xích đu,…

Bạn có thể mua sơn Bạch Tuyết ở đâu chính hãng?

Hiện nay không khó để bạn có thể tìm mua sản phẩm sơn Bạch Tuyết tại nhiều cửa hàng lớn – nhỏ trên toàn quốc. Nhưng nếu mua với số lượng lớn cho công trình của bạn, hãy tìm đến những cửa hàng uy tín, đã hoạt động nhiều năm trong việc phân phối sơn Bạch Tuyết và các loại sơn khác. Ngoài ra, chúng ta có thể yêu cầu giấy tờ nguồn gốc của sản phẩm, thùng ( hoặc lon ) sơn đều không có dấu hiệu đã cậy nắp, bong tróc, khi cầm chúng ta áng chừng được khối lượng của thùng sơn.

Tại Hồ Chí Minh, Sieuthison là nhà phân phối chính thức, đáp ứng được nhiều tiêu chí kể trên, chúng tôi luôn mong muốn, người tiêu dùng sử dụng những sản phẩm tốt nhất, chính hãng, giá cả phù hợp trong ngành xây dựng hiện nay.

Nếu bạn đang tìm kiếm những dòng sơn Bạch Tuyết hoặc các dòng sơn khác cho công trình của mình với giá cả phù hợp, bạn có thể tham khảo qua bảng giá sơn chính hãng của các hãng sơn trên thị trường hiện nay hoặc hãy liên hệ với chúng tôi thông qua hotline: 19006716. Để được báo giá sơn Bạch Tuyết mới nhất và tốt nhất trên thị trường tại Sieuthison – nhà phân phối sơn Bạch Tuyết chính hãng.

Hãng sơn APT xuất hiện tại Việt Nam đã lâu, sự tin tưởng từ thị trường trong nước là những chặng đường không ngừng nỗ lực phát triển dẫn đến thành công trong những năm gần đây. Được minh chứng qua nhiều dự án bất động sản lớn không chỉ riêng thị trường Việt, thông qua cách vận hành sản xuất hệ thống sản phẩm đáp ứng được những yêu cầu khắt khe nhất của thị trường về chất lượng cũng như sự đa dạng sản phẩm như các dòng sơn nước, sơn Epoxy cho sàn, vật liệu chống ăn mòn, vật liệu chống thấm, nguyên liệu sửa chữa bê tông…Thông qua bảng giá sơn APT mới nhất năm 2022 tại Sieuthison

Từ sự tin tưởng trong nhiều năm qua và có chỗ đứng nhất định tại thị trường hiện nay, chúng tôi là một trong những đại lý sơn APT chuyên phân phối các sản phẩm đa dạng, chính hãng được lấy từ nhà máy sản xuất của hãng sơn này. Ngoài ra, chúng tôi còn cung cấp bảng màu, cũng như giá sơn APT theo từng chủng loại sơn.

Bảng báo giá sơn APT

STT SẢN PHẨM ĐVT GIÁ BÁN
I Sơn epoxy gốc dầu 
1 Sơn lót KeraSEAL PS50 9kg/ Bộ 1,331,000
2 Sơn lót KeraSEAL PS60 9kg/ Bộ 1,427,800
3 KeraSEAL ADO20 (7035,7038,6103,6029) 18kg/ Bộ 2,662,000
4 KeraSEAL ADO20 (các màu khác) 18kg/ Bộ 2,843,500
5 KeraSEAL ADO30 (7035,7038,6103,6029) 23kg/ Bộ 3,085,500
6 KeraSEAL ADO30 (các màu khác) 23kg/ Bộ 3,267,000
7 KeraSEAL ADO40 23kg/ Bộ 3,448,500
8 KeraSEAL ADO121 18 kg/ Bộ 2,783,000
9 KeraSEAL ADO122 22kg/ Bộ 3,569,500
II Sơn epoxy gốc nước  0
1 Sơn lót KeraSEAL WB50 12kg/ Bộ 2,117,500
2 KeraSEAL WB20 15kg/ Bộ 2,722,500
3 KeraSEAL WB10 18kg/ Bộ 3,448,500
4 KeraSEAL WB40 20kg/ Bộ 3,509,000
III Sơn epoxy chống tĩnh điện  0
1 Sơn lót cách điện KeraSEAL PS20 23kg/ Bộ 3,146,000
2 Sơn lót dẫn điện KeraSEAL PSD/ PSC 10kg/ Bộ 2,662,000
3 KeraCote EC50 18kg/ Bộ 4,477,000
4 KeraCote EC100 22kg/ Bộ 5,687,000
5 KeraCote ESP300 (10^6- 10^9) 22kg/ Bộ 5,687,000
6 KeraCote ESP300 (10^4-10^6) 22kg/ Bộ 7,018,000
IV Sơn epoxy kháng hóa chất  0
1 Sơn lót KeraSEAL PS100 20kg/ Thùng 3,993,000
2 KeraGuard ADG20 18kg/ Bộ 3,775,200
3 KeraGuard ADG70 10kg/ Bộ 2,222,770
4 KeraGuard ADG220 23kg/ Bô 4,235,000
5 KeraGuard VR300 20kg/ Thùng 41,140,000
6 KeraGuard VL100 22kg/ Bộ 5,324,000
V Vật liệu sửa chữa bề mặt 0
1 KeraCrete NS50 5kg/ Bộ 955,900
2 KeraCrete RM120 22kg/ Bộ 2,456,300
3 KeraCrete RM150 45kg/ Bộ 3,932,500
VI Vật liệu khác  0
1 KeraSeal MB50 23kg/ Bộ 1,936,000
2 KeraSEAL ADF100 23kg/ Bộ 747,780
3 KeraSEAL ADF200 16kg/ Thùng 2,323,200
4  Prime Cool Coat 16kg/ Thùng 2,323,200
5  Kera Cook Coat 16kg/ Thùng 2,323,200
6 Sợi 30g/m2 Kg 508,200
7 Sợi 300g/m2 Kg 111,320
8 Sợi 450g/m2 Kg 108,900
9 VR powder 20kg/ Bao 399,300
10 Dung môi pha sơn Kg 96,800
11 BC1 – Powder 25kg/ Bao 399,300
12 SL Sand 25kg/ Bao 338,800

Công ty sơn APT Việt Nam cung cấp sản phẩm sơn công nghiệp đạt chuẩn chất lượng

Công ty sơn APT Việt Nam là công ty là công ty liên doanh giữa 2 nước Việt Nam và Thái Lan, với sự đầu tư về máy móc trong dây truyền sản xuất, nguồn nguyên liệu ngoại nhập từ Thái Lan và quốc tế và sự nghiên cứu sáng tạo của các kỹ sư đã cho ra nhiều sản phẩm sơn công nghiệp đáp ứng nhu cầu cho thị trường Việt Nam các sản phẩm vật liệu sửa chữa bê tông, vật liệu chống thấm và các loại sơn sàn công nghiệp.

Các sản phẩm sơn APT trước khi đưa ra thị trường đã được kiểm nghiệm đạt chuẩn chất lượng theo tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn quốc tế và đạt chứng nhận theo tiêu chuẩn ISO 9001:2008. Cùng những thành công đã đạt được và ngày càng đẩy mạnh phát triển trong sản xuất và nghiên cứu sản phẩm sơn APT đã và đang khẳng định bản thân trong thị trường sơn công nghiệp Việt Nam. Hợp Thành Phát tự hào là đại lý phân phối sơn APT chính hãng tại Việt Nam, sản phẩm và giá sơn APT luôn được cập nhật chi tiết tại sieuthison.vn

Đại lý sơn APT – Sieuthison cập nhật bảng giá sơn APT mới nhất theo các dòng sản phẩm

Hợp Thành Phát là đại lý chính thức của nhà máy sơn APT cung cấp các dòng sơn epoxy APT chính hãng giới thiệu bảng giá sơn APT mới nhất:

  • Bảng báo giá sơn epoxy APT Coating Keraseal ADo10 là dòng sơn 2 thành phần gốc epoxy dung môi, chuyên dùng để phủ sàn và sắt thép có khả năng chống bụi tốt nhất cho sơn sàn và sắt thép công nghiệp.
  • Bảng báo giá sơn epoxy APT Coating Keraseal Ado20 là dòng sơn 2 thành phần gốc epoxy dung môi, chuyên dùng để phủ sàn và sắt thép có khả năng kháng hóa chất  tốt nhất cho sàn và sắt thép công nghiệp.
  • Bảng báo giá sơn epoxy APT tự cân bằng Keraseal Ado40 là dòng sơn 2 thành phần gốc epoxy không dùng dung môi và phenol, chuyên dùng cho sàn, nền bê tông có khả năng tự dàn trải có độ dày cao từ 0.9kg – 1.3kg/m2/lớp.
  • Bảng báo giá sơn epoxy APT tự cân bằng Keraseal Ado122 là dòng sơn 2 thành phần gốc epoxy không dùng dung môi và Phenol, chuyên sử dụng cho sàn nền bê tông có khả năng tự cân bằng có độ dày mỏng khoảng 0.48kg/m2/ lớp.
  • Bảng báo giá sơn lót epoxy APT Primerseal PS60 là loại sơn lót hệ 2 thành phần, có màu trong suốt được sử dụng làm lớp cho bề mặt bê tông, sắt thép, kim loại có khả năng tạo độ bám dính giữa vật liệu và lớp sơn phủ.

Ngoài ra, còn có bảng màu sơn APT  chủ yếu gồm những màu cơ bản, đậm hoặc nhạt cho các công trình thi công mặt sàn như sân thể thao đa năng tại trường học, các nhà xưởng sản xuất lớn và nhỏ, cũng như các mặt sàn bê tông khác…

Sieuthison liên tục cập nhật bảng báo giá sơn APT mới nhất trên website sieuthison.vn. Quý khách vào bảng giá sơn APT để xem giá chính xác nhất. Chúng tôi cung cấp sơn APT cam kết hàng chính hãng nhà máy, có giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà máy, sieuthison.vn hỗ trợ tư vấn sản phẩm nhiệt tình, hỗ trợ giao hàng, gửi hàng trên cả nước và báo giá sơn APT tốt nhất trên thị trường. Để xem và so sánh giá các sản phẩm của hãng sơn APT và các hãng khác, quý khách có thể tham khảo bảng giá sơn hoặc các sản phẩm khác cùng loại trên website sieuthison. Hoặc bạn Quý khách liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua đường dây nóng 19006716 để đặt hàng, tư vấn nhanh nhất!

Sản phẩm của hãng sơn Á Đông tại thị trường Việt luôn là một trong những cái tên tiên phong cho sự phát triển của dòng sơn công nghiệp như sơn dầu và sơn Epoxy. Trong nhiều năm qua, hãng sơn không ngừng đầu tư vào công nghệ dây chuyền sản xuất và nguồn nguyên liệu đa dạng. Đáp ứng được các phân khúc thị trường cả nước và được người tiêu dùng, các chuyên gia hàng đầu, đánh giá cao thông qua các giải thưởng uy tín chất lượng trong nước

Đại lý phân phối sơn Á Đông Siêu Thị Sơn cung cấp bảng báo giá sơn Á Đông mới nhất cho khách hàng dễ dàng tìm hiểu tham khảo tại showroom hoặc được tư vấn thông qua hotline: 1900 6716.

Bảng báo giá sơn Á đông

STT TÊN SẢN PHẨM ĐVT  GIÁ WEB 
1. SƠN LỚP LÓT ĐẦU TIÊN
1 Metazinc EP-25QD màu Xám – Grey
Sơn lót Epoxy kẽm khô rất nhanh – 2 thành phần (Dùng THINNER 044 EP)
Bộ 14L       4,815,000
Bộ 3.5L       1,203,700
2 Metazinc EP-50 màu Grey
Sơn Epoxy kẽm độ dày cao – 2 thành phần ( Dùng THINNER 044 EP)
Bộ 4L       2,326,100
3 Metapox NZ Primer màu Oxide Red
( Dùng Thinner 066 EP)
20L       3,483,200
5L          910,400
2. SƠN LÓT CHỐNG ĂN MÒN                    –
1 Metachlor AC
Lớp sơn lót đầu tiên như epoxy-kẽm, cho nhiều mục đích như đáy tàu,
mạn tàu, công trình thủy, công trình công nghiệp (Dùng THINNER 022 CV)
20L       3,226,600
5L          843,300
2 Metavinyl BTM
Sơn Epoxy – hắc ín độ dày cao, độ bền cao, dùng sơn lót chống ăn mòn
cho đáy tàu và phần mạn dưới nước. ( Dùng ( Dùng THINNER 077 TE)
Bộ 20L       3,169,600
3 Metapox AC
Sơn lót chống ăn mòn độ bền cao, dùng sơn trên bề mặt thép trần hay trên lớp sơn lót đầu tiên (Shop primer) như Epoxy-kẽm, cho những nơi có điều kiện môi trường khắc nghiệt như đáy tàu, mạn tàu, công trình thủy, công trình công nghiệp  (Dùng THINNER 066 EP)
Bộ 20L       5,065,600
Bộ 5L       1,266,400
4 Metarproor BTM
Sơn Epoxy – hắc ín độ dày cao, độ bền cao, dùng sơn lót chống ăn mòn cho đáy tàu và phần mạn dưới nước.( Dùng THINNER 077 TE)
Bộ 20L                    –
3. SƠN CHỐNG HÀ                    –
1 Metachlor AF Sơn chống hà 20L                    –
5L                    –
2 Metachlor AF10
Sơn chống hà cho đáy tàu biển  (Dùng THINNER 022 CV)
20L                    –
5L                    –
3 Metachlor AF450
Sơn chống hà không chứa thiếc -Tin free self-polishing Anti-fouling Paint
Sơn chống hà cho đáy tàu biển, phương tiện vận tải thủy. Đặc biệt dùng cho mục đích sơn sửa chửa lại – không phải sơn mới. (Dùng THINNER 022)
20L                    –
5L                    –
4. SƠN LÓT CHỐNG RỈ                     –
1 Metakyd Primer  màu Oxide Red : Đỏ nâu
Sơn lót chống rỉ đa dụng, sử dụng trong môi trường ngoài trời lẫn trong nhà cho tàu biển, công nghiệp, xây dựng, cơ khí… (Dùng THINNER 011 AK)
20L       2,635,000
5L          688,700
2 Metakyd Primer L màu cam 20L       2,943,900
5L          769,400
3 Metachlor Primer màu Brown
Sơn chống rỉ gốc Chlor-rubber. Chlor-rubber Primer
Sơn lót chống rỉ, dùng trong môi trường khí quyển ngoài trời cho tàu biển, công nghiệp, cơ khí… .  (Dùng THINNER 022)
20L       3,141,100
5L          821,000
4 Metapox Primer màu Brown, Orange, White và Grey
Sơn chống rỉ Epoxy độ dày cao 2 thành phần.
Sơn lót chống rỉ độ dày cao, độ bền rất cao dùng cho mục đích chịu đựng lâu dài ngoài trời hay chịu đựng những điều kiện khắc nghiệt trong công nghiệp, công nghiệp biển, tàu biển ( Dùng THINNER 066)
Bộ 20L       3,877,600
Bộ 5L       1,013,500
5. SƠN PHỦ LỚP CUỐI CÙNG                    –
1 Metakyd Top HG Màu Đen & Nhạt 20L       2,779,900
5L          726,600
Màu trắng, màu đậm 20L       2,972,400
5L          776,900
Tín hiệu 20L       3,164,800
5L          827,200
2 Metakyd BTD
Sơn cho bề mặt sắc thép
(Dùng THINNER 011 AK)
Màu Đen & Nhạt 20L       2,860,700
5L          747,700
Màu trắng, màu đậm 20L       3,057,900
5L          799,200
Tín hiệu 20L       3,255,100
5L          850,800
MÀU BẠC KC36 20L                    –
5L                    –
3 Metachlor BTD
Sơn phủ màu đa dụng dùng cho tàu biển, công trình công nghiệp, cơ khí và nhiều lĩnh vực khác.

(Dùng THINNER 022CV)

Màu Đen & Nhạt 20L       3,454,700
5L          902,900
Màu trắng, màu đậm 20L       3,597,300
5L          940,200
Tín hiệu 20L       3,737,400
5L          976,800
4 Metapox Top
Sơn phủ màu độ bền cao, dùng sơn trên bề mặt kim loại, bê tông

(Dùng THINNER 066 EP)

Màu Đen & Nhạt Bộ 20L       4,048,700
Bộ 4L          846,500
Màu trắng, màu đậm Bộ 20L       4,302,900
Bộ 4L          899,700
Tín hiệu Bộ 20L       4,500,100
Bộ 4L          940,900
6 Metathane Top 6000
Sơn phủ màu đa dụng dùng cho tàu biển, công trình công nghiệp, cơ khí và nhiều lĩnh vực khác

(dùng THINNER 088 PU )

Màu Đen & Nhạt Bộ 16L       5,183,500
Bộ 4L       1,295,900
Màu trắng, màu đậm Bộ 16L       6,270,700
Bộ 4L       1,567,700
Tín hiệu Bộ 16L       7,312,400
Bộ 4L       1,828,100
7 Metathane Top HS Màu Đen & Nhạt 20L       5,659,600
5L       1,414,900
Màu trắng, màu đậm 20L       6,227,500
5L       1,556,900
Tín hiệu 20L       7,781,400
5L       1,945,400
8 Metaric Top
Sơn 1 thành phần đã pha sẳn, Sơn cho các công trình công nghiệp, cơ khí và các Lĩnh vực khác
( THINNER 033 SA)
Màu Đen & Nhạt 20L       3,454,700
5L          902,900
Màu trắng, màu đậm 20L       3,794,500
5L          991,700
Tín hiệu 20L       3,991,700
5L       1,043,300
6. SƠN BÊN TRONG BỒN CHỨA                    –
1 Metapox Primer RC
Sơn Epoxy đặc bệt, dùng sơn lót lớp đầu tiên trên bề mặt sắt thép được xử lý phun cát bên trong bồn chứa – hầm chứa một số dung môi, nhiên liệu xăng dầu, nhớt, dầu thực vật, nước biển… (THINNER 066 EP )
Bộ 20L       4,699,700
2 Metapox RC 100 Under coat – Xanh lá cây nhạt
Hệ sơn Epoxy đặc biệt, độ dày cao, dùng sơn bên trong bồn chứa các loại hoá chất như các loại dung môi, nhiên liệu xăng dầu, nhớt, dầu thực vật, nước biển…..(THINNER 066 EP )
Bộ 20L       4,699,700
3 Metapox RC 100 Finish – Xám
Hệ sơn Epoxy đặc biệt, độ dày cao, dùng sơn bên trong bồn chứa các loại hoá chất như các loại dung môi, nhiên liệu xăng dầu, nhớt, dầu thực vật, nước biển…..(THINNER 066 EP )
Bộ 20L       5,151,200
4 Metapox PW 100 Primer màu Primer : Đỏ nâu- Oxide Red Bộ 20L       4,160,400
Bộ 4L          869,900
Metapox PW 100 Finish màu Trắng và Xám – White và Grey
sơn Epoxy đặc biệt, độ dày cao, độ bền cao, không gây ô nhiễm nước tinh khiết, dùng sơn bên trong bồn chứa – hầm chứa nước sạch, nước uống, nước cất…..
(THINNER 066 EP )
Bộ 20L       4,160,400
Bộ 4L          869,900
5 Metarproorf  Nâu và Đen
Sơn Epoxy – hắc ín độ dày cao, độ bền cao, dùng sơn lót chống ăn mòn cho đáy tàu và phần mạn dưới nước. (THINNER 077 TE)
Bộ 20L       3,226,600
Bộ 4L          674,700
6 Metarproof HB Bộ 20L       3,283,600
Bộ 5L          858,200
7. SƠN ĐA DỤNG                    –
1 Metapox HB 50 (trắng, xanh, …)
Sơn Epoxy độ dày cao, độ bền cao, dùng sơn phủ hoặc sơn lót trên bề mặt kim loại và bê tông (THINNER 066 EP)
Bộ 20L       3,877,600
Bộ 5L       1,013,500
2 Metapox HB60 ( màu xám, đỏ chống rỉ)
Sơn duy nhất một lớp vừa chống ăn mòn, vừa sơn phủ ,độ dày cao dùng cho hầm nước dằn tàu, khoang hóa chất, tàu chứa dầu thô, những kết cấu ngâm chìm trong nước, nước biển, ẩm ướt trong công nghiệp…  (THINNER 066 EP)
Bộ 20L       4,020,200
Bộ 4L          840,600
3 Metar coat QD
Sơn 1 thành phần đã pha sẳn, sơn tổng hợp bitum- hắc ín dùng sơn chống ăn mòn những nơi thường xuyên ẩm ướt hoặc chịu nước bẩn, neo, xích… của tàu biển trong công nghiệp …

( THINNER 022 CV)

20L       3,057,900
5L          799,200
4 Metapride màu Đỏ, Xám, Xanh lá cây, Trắng và Đen
Sơn Epoxy đặc biệt đa dụng độ dày cao, sử dụng trong công nghiệp, tàu biển và nhiều lĩnh vực khác (THINNER 099 ME)
Bộ 20L       4,274,400
Bộ 5L       1,117,200
5 Metapride HS Bộ 20L       3,849,100
Bộ 5L       1,006,000
8. SƠN CHUYÊN DÙNG                    –
1 Metakyd Silver (THINNER 011 AK)
Sơn nhũ bạc gốc dầu, sử dụng cho kết cấu sắt thép, có thể sử dụng làm lớp lót cho bề mặt gỗ
20L       3,312,100
5L          865,700
2 Metapox GS( THINNER 066 EP) màu White, Oxide Red, Orange và Grey
Sơn lót Epoxy cho bề mặt kim loại
Bộ 20L       3,877,600
Bộ 5L       1,013,500
3 Metapox Concrete SC
Sơn lót Epoxy chống kiềm cho bề mặt bê tông xi măng ( THINNER 066 EP)
Bộ 20L       3,877,600
Bộ 4L          810,800
4 Metatherm 200-Undercoat Sơn lót chịu nhiệt màu Grey 2.5L       1,715,500
Metatherm 200-Finish màu Silver và Black
Sơn chịu nhiệt đến 250 độ C gốc silicone ( THINNER 033 SA)
5L       2,058,800
5 Metatherm 300-Undercoat Sơn lót chịu nhiệt màu Grey 2.5L       2,129,500
Metatherm 300-Finish màu Silver, Black và Red
Sơn chịu nhiệt đến 350 độ C gốc silicone( THINNER 033 SA)
5L       2,511,400
6 Metatherm 600-Undercoat Sơn lót chịu nhiệt màu Dark Grey 2.5L       2,199,900
Metatherm 600-Finish màu Silver và Red.
Sơn chịu nhiệt đến 650 độ C gốc silicone( THINNER 033 SA)
5L       3,338,900
9. DUNG MÔI PHA LOÃNG                     –
1 Thiner 044 EP 5L          683,100
2 Thiner 066 EP 5L          683,100
3 Thiner 022 CV 5L          602,400
4 Thiner 077 TE 5L          645,800
5 Thiner 086 PU 5L          683,100
6 Thiner 088 PU 5L          683,100
7 Thiner 011 AK 5L          602,400
8 Thiner 055 IS 5L          683,100
9 Thiner 033 SA 5L          645,800
10 Thiner 098 ME 5L          645,800
11 Thiner 099 ME 5L          645,800
12 Thiner  089 PU 5L          683,100
10. CÁC SƠN KHÁC                    –
1 SƠN PHỦ ALKYD SUMO AC
qui cách 0.8L bán két 12 lon
qui cách 0.45L bán két 18 lon
130, 180, 210, 221, 222, 233,
321, 330, 340, 350, 352, 353, 354, 360, 370, 374, 375,
400, 410, 420, 435, 440, 450, 451, 454, 455,
461, 462, 470, 471,
510, 512, 514, 520, 532, 560, 571, 573
Th/18L       2,138,400
Lon/3L          395,000
Lon/0,8L          110,300
Lon/0,45L            66,500
100 đen
220, 452, 453,
530, 540, 544, 545, 550
Th/18L       1,988,700
Lon/3L          365,100
Lon/0,8L          101,300
Lon/0,45L            60,400
110 trắng
224 250
300 372 373
460  570
Th/18L       2,373,600
Lon/3L          435,900
Lon/0,8L          122,200
Lon/0,45L            72,700
225 240 260
430
310 311 320
610
Th/18L       2,865,500
Lon/3L          517,900
Lon/0,8L          146,100
Lon/0,45L            86,100
2 SƠN LÓT Mã: 030(xám) Th/18L       1,710,700
Lon/3L          313,000
Lon/0,8L            89,400
Lon/0,45L            54,800
Mã: 011(nâu đỏ) Th/18L       1,539,600
Lon/3L          279,500
Lon/0,8L            77,500
Lon/0,45L            48,100
Mã: 012 Th/20kg       1,663,200
Lon/4kg          367,600
Lon/1kg            96,900
3 DUNG MÔI SUMO THINER Lon/5L          707,900
Lon/0.8L          118,200
4 SƠN PHỦ BÓNG Dầu Bóng Alkyd Th/ 18L       2,330,900
Lon/3 L          421,000
Lon/0.8L          116,300

Thành lập từ năm 1976, Công ty sơn Á Đông tiên phong trong việc sản xuất và đưa ra thị trường các dòng sản phẩm sơn dầu Alkyd và sản phẩm sơn Epoxy công nghiệp. Được sản xuất trên dầy truyền công nghệ hiện đại, nguồn nguyên liệu ngoại nhập cao cấp cùng đội ngũ kỹ sư chuyên môn cao không ngừng nghiên cứu và hoàn thiện sản phẩm, sơn Á Đông đã được chứng nhận chất lượng đoạt tiêu chuẩn ISO 9001: 2000.Sơn Á Đông – Đại lý phân phối sơn Á Đông uy tín.

Sản phẩm Sơn Á Đông luôn đáp ứng mọi yêu cầu của Quý khách hàng với các sản phẩm sơn đạt chất lượng tốt nhất, chất lượng cao nhất và giá thành cạnh tranh nhất với người tiêu dùng Việt. Bảng màu và các sản phẩm sơn Á Đông được cập nhật liên tục và chi tiết.

>>> Xem thêm về bảng màu sơn Á Đông

Bảng báo giá sơn Á Đông cập nhật mới nhất tại Sieuthison.vn

Sơn Á Đông đa dạng về các dòng sản phẩm với nhiều tính năng riêng biệt khác nhau nên giá thành thay đổi theo từng sản phẩm. Bảng giá sơn Á Đông luôn được cập nhật tại sieuthison.vn với từng dòng sản phẩm và nhu cầu sử dụng của người tiêu dùng.
Bảng báo giá sơn Á Đông luôn được cập nhật liên tục và mới nhất tại Sieuthison.vn với những dòng sản phẩm sơn chất lượng nhất. Cùng tham khảo các dòng sản phẩm sơn dầu Alkyd và sơn công nghiệp Epoxy Á Đông dưới đây:

Các sản phẩm sieuthison đang cung cấp

Dưới đây là các sản phẩm nội bật của sơn công nghiệp Á Đông, xem thêm các sản phẩm của sơn Á Đông tại sieuthison.vn
–    Sơn lót Epoxy kẽm Á Đông
–    Sơn lót chống ăn mòn Á Đông
–    Sơn chống hà Á Đông
–    Sơn lót chống rỉ Epoxy 2 thành phần Á Đông
–    Sơn phủ Epoxy Á Đông
–    Sơn Á Đông cho bên trong bồn chứa nước
–    Sơn Á Đông đa dụng
–    Sản phẩm sơn Á Đông chuyên dùng
–    Dung môi pha sơn Á Đông
–    Sơn dầu Alkyd Á Đông
–    Sơn dầu Alkyd Á Đông Sumo AC
–    Sơn dầu Alkyd Á Đông White Horse ( con ngựa)

Ứng dụng của sơn Á Đông giá rẻ chất lượng cao

Sơn Á Đông thường được ứng dụng trong các ngành công nghiệp nặng, các kết cấu sắt thép nhà xưởng, nhà thép tiền chế, tàu biển …nhằm bảo vệ bề mặt sắt thép tránh khỏi các tác nhân gây sự rỉ sét từ môi trường xung quanh.

Đến với đại lý phân phối Sơn Á Đông Hợp Thành Phát quý khách sẽ được tư vấn sản phẩm tốt nhất phù hợp với nhu cầu cần sử dụng. Bạn sẽ không lo về giá cả, tất cả sản phẩm đều chính hãng. liên hệ Hotline: 1900 6716 để được tư vấn chi tiết sản phẩm tốt nhất phù hợp với nhu cầu cần sử dụng. Mỗi dòng sản phẩm của sơn Á Đông chúng tôi sẽ đưa ra bảng báo giá chi tiết nhất và tốt nhất tới Quý khách hàng. Quý khách có nhu cầu vui lòng tìm hiểu về bảng giá các hãng sơn khác tại bảng giá sơn

Bạn đang cảm thấy nhàm chán với những căn phòng của mình? Hãy lên kế hoạch để trải nghiệm cảm giác thú vị “tự tay sơn nhà học hỏi điều hay”, chúng ta có thể tự sơn sửa lại “chốn riêng tư” theo sở thích riêng mà không tốn kém quá nhiều chi phí 

Vậy hãy hành động thôi, thật dễ dàng khi tự sơn nhà với những bước sau đây:

1. Lên kế hoạch sơn nhà:

Đối với người không chuyên, lên kế hoạch kỹ lưỡng giúp tiết kiệm chi phí và đạt hiệu quả như thợ chuyên nghiệp. Bạn cần:

  • Kiểm tra kỹ bề mặt trước khi sơn.

  • Lên bản vẽ nháp (giấy hoặc phần mềm) nếu sơn trang trí.

  • Tính toán lượng sơn và vật liệu cần dùng để tránh lãng phí.

  • Chọn loại sơn phù hợp: sơn phủ, chống nóng, chống thấm, hay màu sơn nội thất tùy theo mục đích sử dụng.

2. Chuẩn bị dụng cụ sơn:

– Các dụng cụ và các thiết bị an toàn như: chổi sơn, thùng pha sơn, thang đứng, giàn giáo, gậy lăn sơn, rulo, dây an toàn…

– Nguyên liệu pha sơn: nước, xăng

3. Thi công:

Khi bắt đầu sơn, chúng ta nên kiểm tra các diện tích cần sơn, không tiến hành sơn ngoại thất khi trời mưa hoặc trời quá nắng sẽ ảnh hưởng đến chất lượng trạng thái sơn khi phủ lên bề mặt

– Xử lý bề mặt cần sơn:

Để tránh hao sơn, độ bám dính tốt và độ bền cao, chúng ta nên vệ sinh bề mặt thật kỹ trước khi sơn

+ Cạo sạch lớp sơn cũ bong tróc bằng dao cạo sơn

+ Chà sạch bụi hay nấm mốc với chất tẩy gia dụng thông thường.

+ Trám các lỗ hổng và khe nứt bằng bột trét tường để tạo bề mặt phẳng

+ Xả bụi kỹ nhằm làm sạch tất cả các bụi bẩn còn sót lại

+ Đợi bề mặt đã vệ sinh khô ráo xong mới tiến hành sơn, độ ẩm của tường không quá 15%

– Thi công:

Tạo bề mặt hoàn hảo bằng bột matit:

  • Sử dụng bột trét phù hợp với sơn giúp bề mặt nhẵn mịn, tăng thẩm mỹ và độ bám dính cho màng sơn.

  • Pha bột theo đúng tỷ lệ nhà sản xuất, khuấy đều đến khi đồng nhất. Trét 1-2 lớp, mỗi lớp cách nhau 2-4 tiếng, chờ 4-6 tiếng rồi xả nhám. Nếu dùng bột thùng, nên xả nhám sau 1-2 tiếng.

  • Lưu ý: bột sau khi trộn chỉ dùng được trong 1-2 giờ, quá thời gian này sẽ khô cứng không thi công được.

Sau khi xả nhám:

Chờ 1 – 2 ngày cho bề mặt bột cứng lại rồi mới tiến hành vệ sinh và sơn lót

Lớp lót chống thấm, chống ẩm

  • Lớp sơn lót rất quan trọng để bảo vệ lớp phủ khỏi kiềm hóa, thấm, bong tróc và gỉ sét, giúp tăng độ bền và giữ màu sơn.

  • Bề mặt bê tông phẳng dùng rulô hoặc cọ lớn; bề mặt lồi lõm, góc cạnh dùng súng phun hoặc cọ nhỏ để sơn đều hơn.

Sơn phủ màu trang trí

Chuẩn bị bề mặt tường trước khi sơn, dù nội thất hay ngoại thất, là bước quan trọng quyết định độ bền và thẩm mỹ lớp sơn phủ. Để có lớp sơn bóng đẹp, bền lâu, hãy thực hiện kỹ càng các bước chuẩn bị bề mặt đơn giản nhưng hiệu quả dưới đây.

4. Dặm vá và vệ sinh sau khi sơn:

Sau khi hoàn thành các bước sơn và trang trí, chúng ta kiểm tra kỹ lỗi kỹ thuật, bụi bám, va đập vào bề mặt sơn. Nếu có vấn đề thì chỉ cần chỉnh sửa lại cho đồng nhất là đã hoàn thành việc thay “ áo mới” cho ngôi nhà của bạn

Bước cơ bản cần thực hiện trước khi sơn tường nhà bạn

Chuẩn bị bề mặt tường trước khi sơn, dù nội thất hay ngoại thất, là bước quan trọng quyết định độ bền và thẩm mỹ lớp sơn phủ. Để có lớp sơn bóng đẹp, bền lâu, hãy thực hiện kỹ càng các bước chuẩn bị bề mặt đơn giản nhưng hiệu quả dưới đây.

Bước 1: Vệ sinh các vết dầu mỡ bụi bẩn trên bức tường cần thi công

Khi bắt đầu sơn nhà thì bạn nên chú ý
                                             Công đoạn không thể bỏ qua là vệ sinh tường cho sạch sẽ
  • Gỡ bỏ toàn bộ đinh, ốc vít, keo dán…trên tường
  • Hãy lau sạch tường bằng xà phòng (hoặc các dung dịch tẩy rửa) sau đó rửa lại bằng nước sạch và đảm bảo ko còn bất kỳ vết bẩn nào còn sót lại

Bước 2: Làm đầy và mịn bề mặt tường

Khi bắt đầu sơn nhà thì bạn nên chú ý
                                                                    Sử dụng bột trét để làm mịn tường
  • Sơn phủ không thể che phủ các vết lồi lõm hay nứt nẻ trên tường cũ.

  • Nên dùng đèn pin rọi kỹ khắp bề mặt tường để phát hiện những khuyết điểm này.

  • Dùng cây sủi chuyên dụng cạo sạch các chỗ lồi.

  • Với các chỗ lõm hoặc vết nứt, trét bột trét đều, quét nhiều lớp mỏng, tránh trét một lớp dày cộm.

  • Dùng giấy nhám chà nhẹ để làm mịn và tạo phẳng bề mặt tường.

  • Lưu ý chỉ chà cho mịn, không chà quá mạnh gây trầy xước, ảnh hưởng đến lớp sơn phủ sau này.

Bước 3: Chống thấm, chống ẩm cho tường trước khi sơn

Khi bắt đầu sơn nhà thì bạn nên chú ý
                                                           Xử lý các lỗi trên tường triệt để trước khi sơn

Độ ẩm, hơi nước là tác nhân chủ yếu gây hồng rộp và ẩm mốc cho tường nhà bạn vì vậy bạn cần xử lý các vấn đề này trước khi sơn

Chống ẩm: Tường dưới 15% độ ẩm nên dùng sơn lót chống kiềm và sơn chống thấm phù hợp. Sơn lót đồng màu hoặc trắng giúp che khuyết điểm tốt.

Chống thấm: Xác định nguyên nhân thấm để xử lý triệt để, tránh tường loang màu, mốc. Dùng sơn chống thấm chuyên dụng cho nội – ngoại thất.

Với 3 bước đơn giản, Sieuthison.vn giúp bạn có ngôi nhà bền đẹp. Cần tư vấn, gọi ngay hotline 1900 6716.

 

Thương hiệu sơn Joton được thành lập từ khá lâu từ năm 1998 đến những năm gần đây, khá nổi tiếng với việc sản xuất đa dạng ngành vật liệu sơn tại Việt Nam. Từ nhu cầu của thị trường cần những sản phẩm nổi trội về tính năng, giá cả phù hợp, nên hãng sơn tập trung nghiên cứu, không ngừng cải thiện chất lượng, tạo ra những sản phẩm mới, phương pháp tối ưu cho các ngành xây dựng, công nghiệp hiện nay.

Những loại sơn Joton được đánh giá cao từ người tiêu dùng và các thợ thầu. Bởi chất lượng tốt, đa dạng sản phẩm, hạng mục công trình, được lựa chọn để ứng dụng cho một số ngành công nghiệp và ngành xây dựng dân dụng. Nên hệ thống sản phẩm sơn Joton được chia làm hai loại chính: sơn nước và sơn công nghiệp. Dưới đây là bảng báo giá sơn Joton chi tiết được cật nhật mới nhất.

Bảng báo giá sơn nước Joton

ỨNG DỤNG TÊN SẢN PHẨM QUY CÁCH GIÁ BÁN
SƠN CHỐNG NÓNG JOTON® THERMALSHIELD 18lít/thùng       3,181,900
05lít / lon          932,700
SƠN NANO NGOẠI THẤT NANO GREEN SHIELD EXT 17kg/thùng       3,934,700
05lít/lon       1,519,700
0.8lít/lon          302,800
SƠN NHŨ VÀNG RICCO 18lít/thùng       4,007,300
0.8lít / lon          216,500
SƠN NƯỚC NGOẠI THẤT FA EXT NGOÀI (CT) 18lít / thùng       3,560,400
05lít / lon       1,080,400
01lít / lon          257,500
JONY 18lít / thùng       2,129,500
05lít / lon          740,300
ATOM SUPER 18lít / thùng       1,499,400
05lít / lon          503,300
01lít / lon          128,700
SƠN NANO NỘI THẤT NANO GREEN SHIELD INT 17kg/thùng       3,255,900
05lít/lon       1,248,400
0.8lít/lon          250,100
SƠN NƯỚC NỘI THẤT EXFA 18lít / thùng       2,696,200
05lít / lon          830,300
SENIOR 18lít / thùng       1,464,800
05lít / lon          455,700
NEW FA 18lít / thùng       1,065,000
5lít / lon          423,500
ACCORD 18lít / thùng          691,200
5lít / lon          266,300
SƠN LÓT GỐC NƯỚC NGOẠI THẤT NANO GREEN SHIELD SEALER EXT 18lít / thùng       2,589,800
05lít / lon          832,500
PROS 18lít / thùng       1,791,800
05lít / lon          585,200
SƠN LÓT GỐC NƯỚC NỘI THẤT NANO GREEN SHIELD SEALER INT 18lít / thùng       1,849,700
05lít / lon          588,800
PROSIN 18lít / thùng       1,115,100
3,8lít / lon          395,000
SƠN LÓT GỐC DẦU SEALER 2007 05lít / lon          713,900
18lít / thùng       2,438,200
CHỐNG THẤM GỐC DẦU JOTON CT 18.5kg/thùng       2,125,900
06kg / lon          735,100
SƠN CHỐNG THẤM XI MĂNG CT-2010 20 kg/thùng       1,940,500
04kg / lon          590,400
SƠN CHỐNG THẤM GỐC NƯỚC GALAS 20kg/thùng       3,112,800
04kg / lon          707,400
CT-J100 15lit/thùng       2,013,200
5lit / lon          759,300
SƠN SẮT MẠ KẼM REGAL
(HỆ ACRYLIC)
MÀU 2 SAO: W0,602,61091 20 kg/thùng       3,871,300
2.4 lít /lon          489,400
0,8 lít/lon          164,600
MÀU NHŨ: 61081,61082 19 kg/thùng       3,861,500
2.4 lít /lon          489,400
0,8 lít/lon          164,600
MÀU 1 SAO
61073,61074,61012,61042,61092
20 kg/thùng       3,419,500
2.4 lít /lon          432,300
0,8 lít/lon          143,300
Các màu còn lại trong bảng màu 20 kg/thùng       2,914,800
2.4 lít /lon          379,600
0,8 lít/lon          126,500
SƠN DẦU JIMMY Màu 2 sao

(298, 299, 265, 294, 295, 302,304,153,308,309)

20kg/thùng       2,342,400
3lít /lon          427,900
0,8lít /lon          125,800
0,45lít /lon            76,800
Màu 1 sao 296,307, W00,M603,M00 20kg/thùng       2,228,200
3lít /lon          407,400
0,8lít /lon          118,500
0,45lít /lon            72,400
MÀU NHŨ: 301 17kg/thùng       1,729,800
3lít /lon          357,700
0,8lít /lon          104,600
0,45lít /lon            58,500
MÀU 602
CÁC MÀU CÒN LẠI TRONG BẢNG MÀU
20kg/thùng       1,939,200
3lít /lon          357,700
0,8lít /lon          104,600
0,45lít /lon            58,500
SƠN CHỐNG RỈ SP.PRIMER ĐỎ 20kg/thùng       1,113,000
3,5kg / lon          237,100
01kg / lon            70,200
SP.PRIMER XÁM 20kg/thùng       1,213,200
3,5kg / lon          244,300
01kg / lon            75,400
SƠN LÓT KẼM (ĐỎ/ TRẮNG/ XÁM) ALKYD AR 20kg/thùng       2,033,000
3,5kg / lon          384,000
01kg / lon          110,400
SƠN LÓT CHỐNG Ố JOCLEAN 3,5kg / lon          352,600
01kg / lon          109,000
DUNG MÔI JT-200 01lít / lon            98,800
05lít / lon          462,300
16lít / thùng       1,335,800
JT-414 01lít / lon            99,400
05lít / lon          466,000
BỘT JOTON SP FILLER (NỘI THẤT) Bao/40 Kg          258,500
BỘT JOTON TRẮNG (NGOẠI THẤT)          341,000

BẢNG GIÁ SƠN CÔNG NGHIỆP JOTON

Bảng báo giá sơn công nghiệp Joton

TÊN SẢN PHẨM CHỦNG LOẠI QUY CÁCH GIÁ BÁN
SƠN EPOXY GỐC DẦU DÙNG CHO SẮT THÉP ( TRONG NHÀ)
JONES EPO Sơn Lót Epoxy Gốc Dầu hệ 72
Nâu Đỏ (517), Xám (156), Trắng (00)
Bộ/4 Kg         692,000
Bộ/20 Kg      3,397,100
JONES EPO GS Sơn Lót Epoxy Gốc Dầu hệ 82 cho sắt mã kẽm
Trắng (00)
Bộ/4 Kg         723,500
Bộ/20 Kg      3,551,500
JONA EPO Sơn Phủ Epoxy Gốc Dầu
2038, 2039, 2054, 2059, 2080, 2081, 2082, 2086, 2087.
Bộ/4 Kg      1,582,200
Bộ/20 Kg      7,911,000
Sơn Phủ Epoxy Gốc Dầu
màu 2041
Bộ/4 Kg         979,400
Bộ/20 Kg      4,808,400
Sơn Phủ Epoxy Gốc Dầu
2015, 2016, 2024, 2026, 2028, 2033, 2034, 2036, 2085, 2088, 2089.
Bộ/4 Kg         960,400
Bộ/20 Kg      4,715,000
Sơn Phủ Epoxy Gốc Dầu
màu 2040 và mã màu còn lại trong bảng màu
Bộ/4 Kg         931,900
Bộ/20 Kg      4,575,000
JONA EPO MEDIAL Sơn epoxy không cần lót
màu 00,R517,2080,2038
Bộ/4 Kg         991,900
Bộ/20 Kg      4,869,400
Sơn epoxy không cần lót
màu 2087
Bộ/4 Kg      1,266,200
Bộ/20 Kg      6,331,000
TN300 Dung Môi – Sơn Epoxy Lon/1 Lít         166,800
Lon/5 Lít         833,900
TH/16 Lít      2,620,000
SƠN PU CHO SÀN VÀ SẮT THÉP (NGOÀI TRỜI)                  –
JONA PU Sơn Phủ PU:
2039, 2082.
Bộ/4 Kg      1,325,100
Bộ/20 Kg      6,625,400
Sơn Phủ PU:
2014, 2015, 2016, 2026, 2034, 2036, 2037, 2038, 2080, 2081, 2084, 2085, 2086, 2087, 2088, 2089.
Bộ/4 Kg      1,197,900
Bộ/20 Kg      5,989,800
Sơn Phủ PU:
đen mờ: mã K1042, trắng mờ: K1049, màu 2022
Bộ/4 Kg      1,116,800
Bộ/20 Kg      5,584,000
Sơn Phủ PU:
những màu còn lại trong bảng màu
Bộ/4 Kg         991,900
Bộ/20 Kg      4,869,400
JONA PU CLEAR Sơn PU Clear không màu Bộ/4 Kg         786,400
Bộ/20 Kg      3,860,400
TN304 Dung Môi – Sơn PU Lon/1 Lít         166,800
Lon/5 Lít         833,900
TH/16 Lít      2,620,000
SƠN LÓT KẼM                  –
JONES ZINC-R Sơn lót Epoxy giàu kẽm (71) MÀU XÁM KẼM 16kg/bộ      4,442,000
JONES ZINC-R Sơn lót Epoxy kẽm (65) MÀU XÁM KẼM 16kg/bộ      3,114,800
JONES ZINC-P Sơn lót Epoxy phosphate kẽm (65) MÀU NÂU ĐỎ 20kg/bộ      3,173,000
TN301 Dung Môi – Sơn Epoxy Zinc Rich Primer Lon/1 Lít         156,500
Lon/5 Lít         782,800
TH/16 Lít      2,459,200
TN308 Dung Môi – Sơn Epoxy Zinc Phosphate Prime Lon/1 Lít         141,900
Lon/5 Lít         709,600
TH/16 Lít      2,229,300
SƠN KỸ THUẬT KHÁC                  –
JONA INT Sơn đệm Epoxy gốc dầu
MÀU GHI XÁM(01), NÂU ĐỎ(517)
Bộ/4 Kg         682,400
Bộ/20 Kg      3,350,400
TN303 Dung Môi – Sơn đệm Epoxy Lon/1 Lít         152,100
Lon/5 Lít         760,800
TH/16 Lít      2,390,100
JONA SICO-300 Sơn phủ Silicone chịu nhiệt
màu nhũ bạc, màu đen
Lon/5 Kg      2,816,100
Th/20 Kg    11,264,300
JONA BITUM Sơn Bitum (màu đen) 20KG      1,210,100
TN302 Dung Môi – Sơn Epoxy Tar Lon/1 Lít         152,100
Lon/5 Lít         760,800
TH/16 Lít      2,390,100
TN307 Dung Môi – Sơn Bitum Lon/1 Lít         138,300
Lon/5 Lít         691,200
TH/16 Lít      2,171,900
TN401 Dung Môi – Sơn Jones Zinc-s Lon/1 Lít         141,900
Lon/5 Lít         709,600
TH/16 Lít      2,229,300
SƠN EPOXY GỐC DẦU DÙNG CHO SÀN HỆ LĂN                  –
JONES ECO FLOOR Sơn Lót Epoxy Gốc Dầu
Trắng (00), Xám (156)
Bộ/4 Kg         634,900
Bộ/20 Kg      3,117,000
JONA ECO FLOOR Sơn Phủ Epoxy Gốc Dầu
2039
Bộ/4 Kg      1,305,700
Bộ/20 Kg      6,528,500
Sơn Phủ Epoxy Gốc Dầu
2038, 2080, 2081, 2082, 2086, 2087.
Bộ/4 Kg      1,187,900
Bộ/20 Kg      5,939,600
Sơn Phủ Epoxy Gốc Dầu
màu 2016
Bộ/4 Kg         786,400
Bộ/20 Kg      3,860,400
Sơn Phủ Epoxy Gốc Dầu
màu 2040, 2041 và mã màu còn lại trong bảng màu
Bộ/4 Kg         720,500
Bộ/20 Kg      3,537,100
SƠN EPOXY CHO SÀN HỆ SAN PHẲNG                  –
JONA LEVEL Sơn Epoxy tự săn phẳng
tất cả các màu trong bảng màu công nghiệp trừ màu 2020
Bộ/8kg      1,421,300
Bộ/24kg      4,263,900
JONES CONC Sơn lót cho sơn Epoxy tự săn phẳng
(màu trong suốt)
Bộ/4 Kg      1,005,100
Bộ/20KG      4,934,100
JONES SEALER Sơn lót chịu ẩm cho sơn Epoxy tự săn phẳng
(màu trong suốt)
Bộ/5 Kg      1,478,100
Bộ/10KG      2,956,100
JONES MORTAR Vữa đệm cho sơn Epoxy tự săn phẳng
(màu xám trắng)
14.2kg      1,277,000
28.4kg      2,553,900
JOTEENES PAT Mastic trét phẳng cho sàn Beetong
màu 00 (xám)
thùng 20kg         390,600
EPOXY GỐC NƯỚC DÀNH CHO TƯỜNG, SÀN (TRONG NHÀ)                  –
JONES WEPO Sơn lót Epoxy gốc nước (màu 00) Bộ/4 Kg         792,200
Bộ/20 Kg      3,889,100
JONA WEPO Sơn phủ Epoxy gốc nước
màu 2019, 2020, 2021, 2026, 2027, 2032, 2034, 2035, 2037, 2039, 2040, 2080, 2083, 2089, 2090
Bộ/6.5 Kg      1,508,200
Bộ/19.5KG      4,524,700
JONA WEPO Sơn phủ Epoxy gốc nước
màu 2012, 2014, 2015, 2017, 2036, 2085
Bộ/6.5 Kg      1,564,300
Bộ/19.5KG      4,692,700
JONA WEPO Sơn phủ Epoxy gốc nước
màu 2016,2038,2086
Bộ/6.5 Kg      1,869,500
Bộ/19.5KG      5,608,400
JONA WEPO Sơn phủ Epoxy gốc nước
màu 2087
Bộ/6.5 Kg      2,013,100
Bộ/19.5KG      6,039,400
JONA WEPO Sơn phủ Epoxy gốc nước
màu 2081
Bộ/6.5 Kg      2,268,100
Bộ/19.5KG      6,804,200
JONA WEPO Sơn phủ Epoxy gốc nước
màu 2082
Bộ/6.5 Kg      2,917,300
Bộ/19.5KG      8,752,000
JOTON WEPO Mastic Epoxy gốc nước (màu xám trắng) BỘ/20KG      1,552,700
SƠN METALLIC DÙNG CHO SÀN                  –
BỘT MÀU METALLIC MÀU J018,J017,J014,J010,J009,J007,J006,J005,J003 1KG         676,600
MÀU J016,J012,J011,J002,J001 1KG         962,000
MÀU J019,J015,J013,J008,J004 1KG      1,664,100
JONA EPO CLEAR Sơn Phủ Epoxy tự săn phẳng trong suốt Bộ/1kg         397,200
SƠN NGÓI                  –
JOTILEX HỆ 85 SƠN NGÓI
màu đỏ tươi: DL01, Socola: DL02, xanh rêu: DL03, đỏ đô: DL04, đen: DL05, xanh đen: DL06
DL07,DL08,DL09
4KG         752,700
20KG      3,695,100
JOTILEX HỆ 95 K2312 4KG         901,900
20KG      4,427,700
JOTILEX HỆ 92 JR01, JX01 (màu nhũ) 4KG      1,015,300
20KG      4,984,300
JOTILEX PRIMER CL SƠN LÓT NGÓI
màu trong suốt
4KG         250,100
18KG      1,105,300
SƠN KẺ VẠCH PHẢN QUANG                  –
JOWAY Sơn kẻ vạch đường, sơn lạnh
Đen (602), Trắng (00)
Lon/5 Kg         776,200
 Th/25 Kg      3,810,000
Sơn kẻ vạch đường, sơn lạnh
Đỏ (TP01), Vàng (153)
Lon/5 Kg         966,400
 Th/25 Kg      4,743,700
JOWAY CLEAR Sơn clear phản quang màu trong suốt Lon/5 Kg      1,078,200
TN400 Dung Môi – Sơn JOWAY Lon/1Lít         152,100
Lon/5 Lít         760,800
TH/16 Lít      2,390,100
JOWAY AQUA Kẻ vạch hệ nước
Màu trắng 00, đen 602
05kg         632,100
20kg      2,482,100
Kẻ vạch hệ nước
Màu vàng 153,K1748
05kg         719,100
20kg      2,824,000
Kẻ vạch hệ nước
Màu đỏ 314
05kg      1,050,400
20kg      4,125,400
JOWAY GLASS BEAD Hạt phản quang Bao/25 Kg         556,700
SƠN GIAO THÔNG NHIỆT DẺO                  –
JOLINE PRIMER Sơn giao thông lót màu trong suốt Lon/4 Kg         366,500
Th/16 Kg      1,439,300
JOLINE® PLANE – JZPT25 Sơn giao thông trắng 20% hạt phản quang sử dụng để sơn mới, duy tu đường nội thành Bao/25 Kg         533,300
JOLINE® PLANE – JZPV25 Sơn giao thông vàng 20% hạt phản quang sử dụng để sơn mới, duy tu đường nội thành Bao/25 Kg         564,000
JOLINE® PLANE – JFPT25 Sơn giao thông trắng 20% hạt phản quang sử dụng cho công trình cao tốc, quốc lộ Bao/25 Kg         686,800
JOLINE® PLANE – JFPV25 Sơn giao thông vàng 20% hạt phản quang sử dụng cho công trình cao tốc, quốc lộ Bao/25 Kg         726,300

Đới với sơn công nghiệp thực sự nội bật, đưa đến cho thị trường nhiều sản phẩm sơn ứng dụng cao, nên được chia thành nhóm những sản phẩm chính gồm có nhóm sơn epoxy và sơn giao thôngHãng sơn Joton hiện đang bán những sản phẩm nào?

  • Nhóm sơn epoxy Joton có những sản phẩm sau

Nhóm sản phẩm có thành phần sơn epoxy gốc dầu: thường cho dung môi để pha loãng, bề mặt thi công chủ yếu dùng cho sắt – thép và các bề mặt nền nhà xưởng, nơi không yêu cầu quá khắt khe về hàm lượng  VOC, vì dòng sơn này sử dụng dung môi pha loãng nên sẽ gây ra mùi khi sử dụng ( cần đeo khẩu trang trong khi pha sơn )

Có các dòng sản phẩm sơn công nghiệp Joton: Sơn Lót Epoxy Gốc Dầu: JONES EPO, Sơn Phủ Epoxy Gốc Dầu: JONA EPO các màu, Sơn Phủ Epoxy Gốc Dầu: JONA EPO các màu, Sơn Phủ Metallic: JONA EPO METALLIC các màu

Nhóm sơn epoxy hệ nước: chỉ dùng nước pha loãng sơn nên không gây mùi, an toàn cho người thi công, sử dụng và thân thiện với môi trường, thích hợp cho những công trình có yêu cầu cao về hàm lượng VOC cực thấp hoặc không có thành phần các chất gây độc như trường học mẫu giáo ( các cấp), bệnh viện nhi đồng….

Sản phẩm: Sơn Lót Epoxy Hệ Nước JONES WEPO, Sơn Phủ Epoxy Hệ Nước JONA WEPO

  • Nhóm sơn giao thông Joton: gồm 2 nhóm kẻ vạch lạnh và nhiệt dẻo

Sản phẩm kẻ vạch lạnh (JOWAY ): dùng kẻ line trong giao thông tại nhiều công trình  con đường, đường hầm, nhà xưởng, bãi đậu xe, vỉa hè. Có các màu: đỏ, vàng, đen, trắng

Nhóm sơn kẻ vạch Joton nhiệt dẻo (JOLINE): Sơn giao thông Joton này được ưa chuộng sử dụng nhiều loại công trình giao thông khác nhau, để dùng kẻ vạch có độ dày cao, dùng nhiệt đốt khi kẻ line. Có 2 màu: trắng, vàng

Dùng 1 lớp lót trước khi kẻ: JOLINE PRIMER

Tham khảo bài viết: 6 điểm cộng khi thi công sơn giao thông Joton Joline cho đường bộ

Sieuthison sẽ giúp chọn sản phẩm Joton phù hợp cho công trình của bạn

Với một số sản phẩm không chỉ có chất lượng tốt mà còn cần đến màu sắc đa dạng, theo nhu cầu của người tiêu dùng hiện nay nên hệ thống bảng màu sơn Joton gồm có bảng màu sơn nước nội – ngoại thất, bảng màu sơn dầu, bảng màu sơn epoxy…Ngoài các màu cơ bản, còn có các màu pha và màu do người tiêu dùng yêu cầu

Bạn cần tư vấn mua sơn chất lượng và bảng báo giá sơn Joton. Để tư vấn và đặt hàng sản phẩm của hãng sơn Joton liên hệ với chúng tôi qua hotline 1900 6716. Chuyên phân phối các sản phẩm, nguyên vật liệu chính hãng tại Sieuthison các dòng sơn Joton như sơn nước nội và ngoại thất, sơn công nghiệp, sơn kim loại, phù hợp với tiêu chí nhu cầu khắt khe ở thị trường trong nước.

Nếu như bạn đang phân vân muốn xem sản phẩm chi tiết hoặc so sánh giá với các hãng sơn khác, bạn có thể xem bảng giá sơn chính hãng tại website sieuthison.vn hoặc tư vấn trực tiếp tại showroom số 89 Cộng Hòa, P.4, Q Tân Bình. Hotline hỗ trợ 1900 6716.

Hiện nay, phong thủy về nhà ở ngoài việc chọn hướng nhà, bố trí hướng cửa sổ, cửa ra vào hay xắp xếp các vị trí đặt nơi thờ phụng… thì việc trang trí nhà cửa, văn phòng…bằng màu sơn hợp phong thủy trong trang trí nội – ngoại thất cũng có tầm ảnh hưởng rất lớn.

Việc xem phong thủy cho nhà cửa không còn là quan niệm của riêng người Á Đông mà còn lan sang các nước Âu Mỹ. Phong thủy về nhà ở rất quan trọng, nó giúp gia chủ sống thoải mái, an lành trong chính ngôi nhà của mình ngoài ra phong thủy còn giúp cải thiện môi trường sống, làm việc và kinh doanh tốt hơn… 

  • 7 màu sơn nước nên tránh khi sơn tường nhà?

  • Có cần phải dùng sơn lót kháng kiềm cho tường nhà hay không?

Theo thuật phong thủy ngũ hành, nếu muốn chọn màu sơn hợp phong thủy thì phải dựa vào hai mệnh: cung sinh và cung phi (cung phi bát trạch). Điều này sẽ làm bạn luôn tràn ngập cảm hứng mỗi ngày và gặp được nhiều may mắn hơn trong cuộc sống hơn. Mệnh cung sinh: là năm sinh của mình, được dùng để xem ngày cưới hỏi, xây nhà, xem tử vi hàng ngày… ( ví dụ: sinh năm 1990 canh ngọ, lộ bàng thổ : đất đường đi). Mệnh cung phi: phụ thuộc vào ba yếu tố: mệnh, cung, hướng. Mệnh cung không chỉ phụ thuộc vào năm sinh mà còn vào giới tính. Nam và nữ tuy sinh cùng năm âm lịch nhưng sẽ có mệnh cung khác nhau

Màu sơn theo mệnh kim

Màu tương sinh (thổ sinh kim): màu vàng, nâu đất : màu hỗ trợ tương sinh của hành kim là màu hành thổ, đó là những gam màu của sự thuần khiết; tài lộc và sự may mắn 

Màu hòa hợp: màu bạc, màu trắng, màu xám trắng: là màu của chính bản mệnh kim, đó là những gam màu thể hiện tính cách thẳng thẳn, rõ nét, sâu sắc, tinh tế của người thuộc cung mệnh kim. Nhất là các gam màu xám như màu xám, xám bạc rất tốt cho cung Tử Tức (con cháu) và Quý Nhân hoặc Quan Lộc

Màu tương khắc: không nên trang trí bằng các tone màu nóng như đỏ, hồng, tím vì đây là màu hỏa sẽ đốt cháy bản mệnh kim (kim khắc hỏa)

Thêm vào một điểm cần lưu ý đối với người mệnh kim là không nên dùng, trang trí quá nhiều đồ có màu của bản mệnh vì quá nhiều kim thì sẽ gây ảnh hưởng xấu đến bản mệnh kim (kim với kim khuyết kim)


Các màu sơn hợp phong thủy dành cho nội thất mang mệnh kim như vàng, xám bạc, trắng … hiện nay của hãng sơn như sơn Dulux, sơn Maxilite, sơn Toa ngoài việc lên màu đẹp, trang nhã.. còn có khả năng lau chùi vượt trội.

 

Màu sơn theo mệnh thủy

Màu tương sinh (kim sinh Thủy): màu bạc, màu trắng, xám bạc…sẽ giúp cho gia chủ tạo cảm giác trung lập,cân bằng khi về tổ ấm của mình

Màu hòa hợp: màu đen, xám được sơn sẽ là điểm nhấn ấn tượng, còn màu xanh nước biển nhẹ làm cho không gian hài hòa, tạo cảm giác an toàn cho người sử dụng

Màu tương khắc (thủy khắc thổ): không nên chọn những tone màu vàng đất và màu nâu

Nếu bạn muốn sơn nhà theo mệnh thủy thì sơn màu đen, xám, xanh nước biển…của các hãng như sơn Kova, sơn Rainbow là một lựa chọn sáng suốt

Màu sơn theo mệnh thổ

Màu tương sinh (hỏa sinh thổ): đối với chủ nhân của ngôi nhà thích may mắn và quyền lực hay thích một chút lãng mạn thì thường chọn các màu như màu hồng, màu đỏ, màu tím

Màu hòa hợp: màu vàng không chỉ tốt cho tài lộc, sự may mắn mà còn thể hiện sự ấm áp, tươi sáng, ánh nắng vàng, vui tươi. Đối với màu nâu đất thích hợp với những người trung niên mang thoáng nét truyền thống cổ điển

Màu tương khắc: không nên chọn tone màu xanh lá vì mộc khắc thổ

Nếu muốn chọn các màu sơn hợp phong thủy thiên về tính hòa hợp thì bạn nên chọn sơn màu nâu đất của hãng sơn Kova, hoặc muốn màu sắc rực rỡ như đỏ, cam, hồng…tương sinh với mệnh thổ thì bạn nên chọn hãng sơn Mykolor, sơn Rainbow

Màu sơn theo mệnh hỏa

Màu tương sinh (mộc sinh hỏa): là các tông màu xanh lá cây, nên khi sử dụng các màu sắc này tạo nên sự hòa quyện với thiên nhiên xung quanh

Màu hòa hợp: đỏ, hồng, tím

Màu tương khắc (thủy khắc hỏa): nên người mệnh hỏa kị màu đen và màu xanh biển sẫm

Màu theo mệnh thủy nếu sử dụng gam màu quá đậm hoặc trang trí trên diện tích quá lớn mà không có điểm nhấn thường dễ gây mỏi mắt và mang lại cảm giác ngợp. Nhưng với những gam màu nhẹ nhàng của sơn Toa, sơn Rainbow, sơn Cadin với rất nhiều tông màu khác nhau thì bạn hãy yên tâm mà sử dụng nhé

Màu sơn theo mệnh mộc

Màu tương sinh (thủy sinh mộc): màu đen, xanh nước biển ( xanh bầu trời)

Màu hòa hợp: xanh lá cây

Màu tương khắc: mộc khắc kim nên người mệnh mộc nên kiêng màu trắng hoặc phối với màu tương sinh để giảm bớt sự tương khắc

Màu sắc hợp mệnh mộc thì không có bảng màu sơn nào phù hợp hơn của  hãng sơn Jotunsơn Orient cả. Vì bảng màu của hai hãng này với hơn một ngàn màu sơn với đủ các sắc độ khác nhau tha hồ cho bạn lựa chọn 

Màu tương sinh cho bản mệnh luôn mang lại sự bổ trợ nhưng cũng đừng lạm dụng vì quá nhiều màu tương sinh thì bản mệnh sẽ bị vùi lấp. Chính vì thế màu tương sinh thường được chọn là màu chính nhưng không quá nhiều và các màu bản mệnh sẽ làm điểm nhấn. Ngoài ra, chúng ta vẫn có thể sử dụng màu mà mình yêu thích dù màu đó là màu tương khắc bằng cách sử dụng làm màu nhấn, kết hợp với những màu hợp mệnh sẽ dung hòa được màu hợp mệnh và màu tương khắc

Khi đã chọn được màu sơn hợp phong thủy phù hợp, chúng ta cũng cần chú ý đến lớp sơn lót. Vì để ngôi nhà, căn phòng của chúng ta có sắc độ đúng như trong bảng màu sơn đã chọn thì cần phải có một lớp sơn lót được thi công đúng chuẩn với bề mặt phẳng mịn và không có mùi hay chứa các chất độc hại cho sức khỏe.  Vì vậy để có được một ngôi nhà với màu sơn hợp phong thủy, an toàn và đẹp thì cũng khá phức tạp phải không bạn ? Nếu bạn đang cảm thấy khó khăn trong việc lựa chọn giữa muôn vàn chủng loại sơn trên thị trường hiện nay và cần sự tư vấn; hãy liên lạc với sieuthison.vn theo số hotline 1900.6716 để được tư vấn chi tiết hơn vì chúng tôi luôn sẵn sàng lắng nghe bạn!

MIỄN PHÍ GIAO HÀNG

Đối với đơn hàng từ 10 triệu

THANH TOÁN LINH HOẠT

COD / Tiền mặt / Chuyển khoản

TƯ VẤN MIỄN PHÍ

0918 114 848

tư vấn kỹ thuật - thi công

0918 114 848

chat zalo Chat với chúng tôi qua zalo